1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 4 - Tuần 1 - Trần Duy Hùng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò 03 HS lªn b¶ng lµm bµi, HS díi GV gäi 3 HS lªn b¶ng, yªu cÇu HS líp theo dâi vµ nhËn xÐt bµi lµm cña làm các bài tập của tiết trước.. GV nhËn xÐt vµ cho ®iÓm HS.[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

TUAN 1

Tiết 1 ĐạO ĐứC: TRUNG THựC TRONG HọC TậP (T1)

I MụC đích yêu cầu: Như sách giáo viên (Trang 16)

Bổ sung: Giáo dục học sinh có ý thức trung thực, vượt khó trong học tập Sửa câu 1 mục ghi nhớ và ý c bài tập 2

II.CHUẩN Bị

Tranh vẽ tình huống trong sgk Giấy bút cho các nhóm Bảng phụ - bài tập

Cờ màu xanh, đỏ, vàng cho mỗi HS

III.CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC

A Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra sách vở của học sinh

B bài mới

1 Giới thiệu bài : Ghi đề

Hoạt động 1: Xử lí tình huống

B1 GV treo tranh tình huống như sgk

lên bảng, tổ chức cho HS thảo luận

nhóm

B4 Thảo luận lớp:

? Nếu em là bạn Long, em sẽ chọn

cách giải quyết nào ?

Kết luận: Bạn Long cần nhận lỗi và

hứa với cô sẽ sưu tầm, nộp sau Trong

học tập, chúng ta cần phải trung thực

Hoạt động 2: Làm bài tập 1

Thảo luận cá nhân

GV nhận xét, đánh giá

? Em hãy nêu những hành vi của bản

thân mà em cho là trung thực

? Nêu những hành vi không trung

thực trong học tập mà em đã từng biết

Kết luận: Các việc a,b,d là thiếu trung

thực Việc c là trung thực trong học tập

Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 2

GV tổ chức, hớng dẫn cách chơi :

Khi GV nêu câu hỏi thì HS sẽ suy

nghĩ và giơ cờ

GV chốt lại nội dung

Kết luận: ý b, c là đúng; ý a sai

c Củng cố, Dặn dò

? Tai sao cần phải trung thực trong

học tập? việc không trung thực trong

học tập sẽ dẫn đến chuyện gì ?

GV chốt nội dung bài học:

B2 Quan sát tranh và hoạt động nhóm theo câu hỏi 1 và 2 ở sgk

B3 Đại diện các nhóm trả lời các nhóm khác bổ sung

Trả lời cá nhân

3 HS đọc câu 2 mục ghi nhớ (Câu 1 giảm)

HS đọc nội dung bài tập 1 và phát biểu ý kiến, chất vấn lẫn nhau

HS tham gia trò chơi

Chuyển thành trò chơi Đúng – Sai

Cờ màu đỏ câu đúng; màu xanh câu sai; màu vàng là còn lưỡng lự Sau đó

HS giải thích cách chọn của mình

HS suy nghĩ trả lời

Trung thực trong học tập giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý, tôn trọngHọc tập giúp ta tiến bộ Nếu chúng ta gian trá, giả dối, kết quả học tập là không thực chất – chúng ta sẽ

Trang 2

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

“Khôn ngoan chẳng lọ thật thà

Dẫu rằng vụn dại vẫn là người ngay”

Về nhà tầm nhưng mẫu chuyện tấm

gương về trung thực trong học tập

không tiến bộ đợc

Tiết 2 TOáN: ÔN TậP CáC Số ĐếN 100 000

I MụC TIÊU: Như sách giáo viên (Trang 32)

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán

II Đồ dùng dạy học

Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng phụ

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra sách vở của học sinh

B bài mới

1 Giới thiệu bài mới: Ghi đề

Trong chương trình Toán lớp 3, các em

đã được học đến số nào ?

-Trong giờ học này các em sẽ được ôn

tập về các số đến 100 000

2 Thực hành:

Bài 1:Yêu cầu HS nêu đề của bài tập

và tự làm vào vở

Chấm chữa bài của HS

Yêu cầu HS nêu quy luật của các các

số trên tia số a và các dãy số b

? Các số trên tia số được gọi là những

số gì?

? Hai số đứng liền nhau trên tia số này

thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị

Bài 2: GV hướng dẫn bài mẫu

Yêu cầu HS làm bài vào vở

Gọi HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét đánh giá

Bài 3: Gọi HS đọc bài mẫu

? Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Nhận xét, sửa sai

Các số đế 100 000

1 HS nêu yêu cầu và thực hiện vào

vở 1 HS làm trên bảng lớp

Nêu miệng

Gọi là các số tròn chục nghìn

10 000 đơn vị

2 HS đọc đề HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng thực hiện Cả lớp thực hiện vào vở

1 HS đọc các số trong bài, HS 2 viết

số, HS 3 phân tích số

1 HS đọc bài mẫu

Viết số thành tổng, viết tổng thành

số 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3

9000 + 200 + 30 + 2 = 9232 Nêu miệng

Trang 3

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

Bài 4: HS nêu đề

? Bài tập yêu cầu chúng ta điều gì ?

? Muốn tính chu vi của hình vuông,

hình chữ nhật ta làm thế nào?

? Nêu cách tính chu vi của hình

ABCD, và giải thích vì sao em lại tính

như vậy

Chấm chữa bài

C Củng cố, Dặn dò:

GV nhận xét giờ học Dặn dò chuẩn bị

bài sau

Nêu công thức tính chu vi các hình

Ta tính tổng độ dài của các cạnh của hình đó

HS làm vào vở, chữa bài

Chu vi hình ABCD là:

6 + 4 + 3 + 4 =16 (cm) Chu vi hình ABCD là:

(4 + 8) x 2 = 24 (cm) Chu vi hình ABCD là:

5 x 5 = 25 (cm)

Tiết 3 TậP ĐọC: Dế MèN BÊNH VựC Kẻ YếU

I MụC TIÊU: Như sách giáo viên (Trang 31)

Bổ sung: Luyện đọc: Dế Mèn, nghĩa hiệp, tỉ tê, ngắn củn,

Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu biết giúp đỡ mọi người

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc

Tập truyện Dế Mèn phiêu lưu ký của Tô Hoài

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

A Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra sách vở của học sinh

B bài mới

1 Giới thiệu bài mới: Ghi đề

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a) Luyện đọc

* Gọi HS đọc toàn bài

* Đọc nối tiếp đoạn: Chia 4 đoạn

Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi

HS phát âm sai

Đọc nối tiếp lần 2: GV kết hợp giải

nghĩa các từ ngữ ở phần chú giải

Đọc nối tiếp lần 3: GV nhận xét

Lắng nghe

1 HS đọc

4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn Phát âm từ khó: nghĩa hiệp, củn

4 HS nối tiếp nhau 4 đoạn

HS đọc phần chú giải của bài

4 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

Trang 4

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

* Luyện đọc theo cặp

GV nhận xét

* Đọc toàn bài

HS đọc toàn bài

GV đọc mẫu lần 1

b) Tìm hiểu bài

* Đoạn 1: Đọc thầm và trả lời

? Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong

hoàn cảnh nh thế nào?

* Đoạn 2: Đọc thầm và trả lời

? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt?

? Đoạn văn này nói lên điều gì?

GV ghi bảng ý chính đoạn 2

* Đoạn 3; Đọc thầm và trả lời

? Nhà Trò bị Nhện ức hiếp, đe dọa

như thế nào?

* Đoạn 4: Đọc tghầm và trả lời

? Nhưng lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?

Nêu ý chính của đoạn 4

Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân

hóa, em thích hình ảnh nào nhất ? vì

sao ?

? Câu chuyện ca ngợi ai? Ca ngợi về

điều gì?

Đó chính là ý chính của bài GV ghi

bảng: Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có

tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu,

xoá bỏ áp bức bất công

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

* Gọi HS đọc nối tiếp, tìm giọng đọc

GV nhận xét, tuyên dương

* GV hưỡng dẫn luyện đọc diễn cảm

đoạn 3

GV đọc diễn cảm đoạn văn mẫu

Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cá

nhân GV uốn nắn

Gọi HS lớp nhận xét – tuyên dương

c Củng cố, dặn dò:

? Nêu nội dung chính của bài?

Các em hãy tìm đọc tập truyện Dế

Mèn phiêu lưu ký của nhà văn Tô Hoài,

tập truyện sẽ cho các em thấy nhiều

điều thú vị về Dế Mèn và thế giới của

loài vật

Từng cặp luyện đọc

2 HS khá đọc toàn bài

Lắng nghe và theo dõi

Mèn đi qua vũng nước thấy Nhà Trò khóc tỉ tê bên tảng đá

Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bự những phấn như mới lột Cánh …

Đoạn này cho thấy hình dáng yếu ớt

đến tội nghiệp của chị nhà trò

Trước đây mẹ Nhà trò có vay lương

ăn của bọn Nhện, Nhà Trò ốm yếu, kiếm ăn không đủ Bọn Nhện đã

đánh

Lời nói: Em đừng sợ Hãy trở về

Cử chỉ: Xoè cả hai cánh ra, …

Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu

2 HS nhắc lại và ghi bảng

4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn Tìm giọng

đọc cho mỗi đoạn Lớp nhận xét

HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

HS thi đọc diễn cảm trớc lớp

Câu chuyện ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu, xóa

bỏ những bất công

Trang 5

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

Tiết 4 Âm nhạc : giáo viên chuyên trách dạy

Thứ ba

Ngày soạn: Ngày 23 tháng 8 năm 2008 Ngày dạy : Thứ 3 ngày 26 tháng 8 năm 2008

Tiết 1 TOáN: ÔN TậP CáC Số ĐếN 100 000 ( TT )

I.MụC dích yêu cầu: Như sách giáo viên (Trang 33)

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán

II.Đồ DùNG DạY HọC:

GV kẻ sẵn bảng số trong bài tập 5 lên bảng

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

GV gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu HS

làm các bài tập của tiết trước

GV nhận xét và cho điểm HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Ghi đề

2 Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài toán

GV Tổ chức thành trò chi “Truyền

điện”

GVnhận xét, nhắc lại cách nhẩm

Bài 2: GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài, HS cả lớp làm bài vào vở

Lớp nhận xét cách đặt tính và thực

hiện tính Củng cố cách tính x, :, +,

03 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

HS nghe GV giới thiệu

Tính nhẩm

HS tiếp nối nhau tính nhẩm

7000 + 2000 = 9000

16000 : 2 = 8000…

HS đặt tính rồi tính

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

4637 325 6471

2316 3 518

Trang 6

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

Bài 3: ? Bài tập yêu cầu gì ?

Yêu cầu HS làm bài

Gọi HS nhận xét và nêu lại cách so

sánh của một số cặp số trong bài

Củng cố lại cách so sánh các số

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4: GV yêu cầu HS tự làm bài

? Vì sao em lại sắp xếp nh vậy ?

Bài 5a: (Câu b, c bỏ)

Câu a yêu cầu gì

GV treo bảng số liệu bài tập 5 đã vẽ

sẵn lên bảng, gọi HS đọc

Điền dấu >, <, = vào chổ chấm

2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

4327 > 3742 28 676 = 28 676

5870 < 5890 97321 < 97 400

Số 4327 lớn hơn 3742 vì hai số cùng 4 chữ số, hàng nghìn 4 > 3 nên

4327 > 3742

HS tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số theo thứ tự:

a) 56731; 65371; 67351;75631 b) 92678; 82697; 79862;62978

Tính tiền mua từng loại hàng

HS quan sát và đọc bảng thống kê

số liệu

? Bác Lan mua mấy loại hàng ? đó là

những hàng gì ?

? Giá hàng và số lượng của mỗi loại

hàng là bao nhiêu?

? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát,

tiền đường, tiền thịt ? Làm thế nào để

tính được số tiền ấy?

c Cũng cố - Dặn dò:

GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về

nhà làm các bài tập còn lại và chuẩn bị

bài sau

Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là 5 cái bát, 2 kg đường và 2 kg thịt

Số tiền mua bát là:

2500 x 5 = 12 500 (đồng)

Số tiền mua đường là:

6400 x 2 = 12 800 (đồng)

Số tiền mua thịt là:

35000 x 2 = 70000 (đồng)

Tiết 2 CHíNH Tả (Ng-v): Dế MèN BÊNH VựC Kẻ YếU

I.MụC TIÊU: Như sách giáo viên (Trang 35)

Bổ sung: Giáo dục HS ý thức rèn chữ viết và giữ vở sạch sẽ

II.CHUẩN Bị:

Bảng phụ viết sẵn bài tập 2

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra vở HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Hướng dẫn nghe viết

GV đọc đoạn văn cần viết

Đoạn trích cho em biết về điều gì ?

? Những chữ nào trong bài phải viết

hoa? Vì sao?

Đoạn trích cho em biết hình dáng yếu ớt, đáng thương của Nhà Trò

Chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng

2 HS lên bảng, lớp viết vào nháp

Trang 7

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

? Trong bài có những chữ nào khó dễ

viết sai?

GV đọc cho HS viết vở

Đọc toàn bài cho HS soát lỗi

Chấm chữa bài

Nhận xét bài viết của HS

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2b: Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Nhận xét bài làm của HS

Chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3a:

a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Yêu cầu HS tự giải câu đố và viết

vào giấy nháp

Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải

Nhận xét về lời giải đúng

Có thể giới thiệu về cái La bàn

c Củng cố-Dặn dò:

Những em viết sai chính tả về nhà

viết lại Chuẩn bị bài sau

Cỏ xước, tỉ tê, chỗ chấm điểm vàng, khỏe,

HS nghe viết vào vở

HS dùng bút chì, đổi vở cho nhau để soát lỗi, chữa bài

Điền vần ang hay an

Làm bài vào vở

2 HS lên bảng thi đua

+Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch bạch đi kiếm mồi

+Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời

1 HS đọc yêu cầu của bài tập

Tự giải và ghi vào vở nháp

2 HS thực hiện

Quan sát và lắng nghe

Tiết 3 LUYệN Từ Và CÂU: CấU TạO CủA TIếNG

I MụC đích yêu cầu: Như sách giáo viên (Trang 37)

Bổ sung: Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có

ý thức sử dụng tiếng Việt văn hóa trong giao tiếp

II đồ dùng dạy học.

Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

Các thẻ có ghi các chữ cái và dấu thanh

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

A Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra vở HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Phần nhận xét

* Tìm hiểu ví dụ

? Câu tục ngữ có mấy tiếng?

? Đánh vần tiếng bầu và ghi lại cách

Bầu ơi thơng lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhng chung

một giàn

HS đọc thầm và đếm xem câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng

Dòng 6 tiếng, dòng 8 tiếng

1 HS lên bảng ghi cách đánh vần

Trang 8

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

đánh vần đó?

? Tiếng bầu do bộ phận nào tạo

thành?

? Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn

lại của câu thơ vào bảng

? Tiếng nào có đủ bộ phận và không

có đủ bộ phận như tiếng bầu?

KL: Mỗi tiếng thường có 3 bộ phận

Bộ phận vần và thanh bắt buộc phải có

mặt, âm đầu có thể không có

3 Phần ghi nhớ.

? Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?

? Trong tiếng bộ phận nào không thể

thiếu ?

4 Luyện tập,

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài tập

GV nhận xét, đánh giá

Củng cố cấu tạo của tiếng

? Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?

? Trong tiếng bộ phận nào không thể

thiếu ?

Bài tập 2: HS nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS suy nghĩ và giải câu đố

Gọi HS trả lời và giải thích

Nhận xét – nêu đáp án đúng

c Củng cố, Dặn dò:

? Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?

Về nhà học thuộc phần ghi nhớ và

làm tiếp bài tập Chuẩn bị cho bài sau

Bờ - âu - bâu – huyền – bầu

HS thảo luận cặp, đại diện trả lời Tiếng bầu gồm ba phần: âm đầu, vần và thanh HS nối tiếp nhau phân tích, ghi phiếu to ở bảng lớp

Tiếng lấy, bí, … Tiếng ơi

Thanh

Âm đầu Vần

3 HS đọc phần ghi nhớ của bài

Phân tích bộ phận cấu tạo của tiếng Mỗi bàn phân tích 3 tiếng

Đại diện bàn lên chữa bài nối tiếp Mỗi tiếng thường có 3 bộ phận

Bộ phận vần và thanh không thể thiếu, còn âm đầu có thể không có Giải câu đố sau

Cả lớp suy nghĩ và trả lời

Chữ Sao

Mỗi tiếng thường có 3 bộ phận,…

Tiết 4 Kể CHUYệN: Sự TíCH Hồ BA Bể

I MụC đích yêu cầu: Như sách giáo viên (Trang 40)

Bổ sung: Giáo dục HS phải sống tốt, giàu lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạn, thì sẽ được đền đáp xứng đáng trong cuộc sống

II Đồ DùNG DạY HọC:

Các tranh minh họa trong sgk Các tranh cảnh về hồ Ba Bể hiện nay

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 9

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

HS xem tranh về hồ Ba Bể hiện nay

và giới thiệu: Hồ Ba Bể là một cảnh đẹp

của tỉnh Bắc Cạn Khung cảnh ở đây rất

nên thơ và sinh động Vậy hồ có từ bao

giờ? Do đâu mà có? Các em cùng theo

dõi câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể

2 Giáo viên kể chuyện.

GV kể lần1, Giải nghĩa các từ : Cầu

phúc, giao long, bà góa, bâng quơ, …

GV kể lần 2, vừa kể vừa chỉ tranh

minh hoạ

3 Hướng dẫn HS kể chuyện, trao

đổi ý nghĩa câu chuyện

Dựa vào tranh minh họa, đặt câu hỏi

để HS nắm cốt truyện :

? Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?

? Ai đã cho bà cụ ăn và nghỉ ?

? Trong đêm lễ hội, chuyện gì đã xảy

ra?

? Hồ Ba Bể đã hình thành như thế nào

a) Yêu cầu HS tập kể theo nhóm

b) Thi kể trước lớp

Đại diện nhóm, cá nhân kể trước lớp

Mỗi nhóm kể xong thảo luận

? Ngoài mục đích giải thích sự hình

thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói với

ta điều gì?

GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương

c Củng cố, Dặn dò:

Câu chuyện cho em biết điều gì ?

Câu chuyện ca ngợi điều gì?

Về nhà kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

Lắng nghe

HS đọc phần giải thích từ ở chú giải

HS trả lời nối tiếp

Cả lớp nhận xét

Kể theo nhóm 4

Kể nối tiếp hoặc kể toàn chuyện Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

Phải có lòng nhân ái, sẵn sàng giúp

đỡ những người gặp khó khăn, hoạn nạn, thì sẽ được đền đáp xứng đáng

Sự tích có hồ Ba bể Câu chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái, sẽ được đền

đáp xứng đáng

Tiết 5 KHOA Học: CON NGƯờI CầN Gì Để SốNG ?

Trang 10

Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng

I MụC dích yêu cầu: Như sách giáo viên (Trang 21)

Bổ sung: Giáo dục HS có ý thức bảo vệ và duy trì sự sống

II Đồ DùNG DạY HọC:

Các hình minh họa trong sgk Phiếu học tập theo nhóm Bộ phiếu trò chơi

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

Hoạt động 1 : Động não

* MT: Liệt kê được những gì cần cho

cuộc sống

* CTH: B1 Thảo luận lớp.

GV yêu cầu tất cả HS bịt mũi

? Em cảm thấy như thế nào?

KL: Như vậy chúng ta không thể

nhịn thở được quá 3 phút

B2 ? Kể những thứ con người cần

dùng hằng ngày để duy trì sự sống?

KL: Để sống và phát triển con người

cần: Điều kiện vật chất và điều kiện

tinh thần, văn hóa, xã hội

Hoạt động 2: Làm việc với phiếu

học tập

* MT: Phân biệt được những yếu tố

cần cho sự sống con người, ĐV, TV

* CTH: B1 Làm việc theo nhóm

GV phát phiếu, giao nhiệm vụ

GV nhận xét, đánh giá

B3 Thảo luận lớp

? Con người cần những gì để duy trì

sự sống của mình?

? Giống như đông vật và thực vật,

con người cần gì để duy trì sự sống?

KL: Ngoài những yếu tố mà cả thực

vật và động vật đều cần, thì con người

còn cần các điều kiện về tinh thần, văn

hóa, xã hội và những tiện nghi khác

Hoạt động 3 : Trò chơi :”Cuộc hành

trình đến hành tinh khác”

B1 Giới thiệu trò chơi và phổ biến

cách chơi

Khi đi đu lịch đến hành tinh khác

Lắng nghe

HS thực hiện Không thể nín thở được,…

B3 HS quan sát tranh SGK và trả lời

Cần ô-xi, nơc uống, thức ăn, phơng tiện đi lại, gia đình bạn bè,,

B2 Hoạt động nhóm 4, làm vào phiếu

? Hãy đánh dấu vào các cột tương ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật và thực vật?

Đại diện nhóm trình bày trước lớp Các nhóm khác bổ sung

Cần nước, không khí, ánh sáng, thức ăn

Cần các điều kiện về tinh thần, văn hóa, xã hội và những tiện nghi khác: Nhà ở, bệnh viện, trường …

-Quan sát hình minh họa sgk

B2 HS tiến hành chơi theo nhóm

HS viết vào giấy những thứ mình cần mang vào túi

Các nhóm thực hiện trong 5 phút,

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w