3/ Cñng cè: Biến đổi thành thạo các công thức, vận dụng giải các bài tập về lượng giác 4/ VÒ nhµ: * Nắm chắc các vấn đề : vận dụng các công thức lượng giác trong giải bài tập * Lµm BT:..[r]
Trang 1Tiết thứ 53-54 Đ 1 cung và góc lượng giác
Ngày soạn:15-03-07
A Mục tiêu
Qua bài học HS cần:
+ Về kiến thức: Nắm : khái niệm :) tròn định ?@ :) tròn giác, cung và góc
giác Nắm : khái niệm đơn vị rađian Nắm : số đo của cung và góc LG trên :) tròn LG
+ Về kĩ năng: Tính : độ dài cung tròn khi biết số đo cung, biết cách đổi từ độ sang rađian và
lại Biết cách xác định điểm cuối của cung LG và tia cuối của góc LG trên :) tròn LG
+Về t duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quy lạ về quen Phát huy trí S t
không gian B? đầu biết đợc toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn
B Chuẩn bị của GV và HS
+ GV: Câu hỏi trắc nghiệm, các bảng phụ, computer và projecter(nếu có thể)
+ Học sinh đọc bài học này tr? ở nhà
C Phơng pháp dạy học
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D tiến trình bài học: 53
Nội dung - Ghi bảng Phơng pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Cho ABC vuông tại A, AB=3, BC=4 Hãy
cho biết sinB, sinC và giá trị còn lại của B, C
* HS lên bảng !
2/ Bài mới:
I.Khái niệm cung và góc giác
1 ) tròn định ? và cung giác
+ ) tròn định ? (SGK/ 134)
) tròn đã chọn chiều +
Chiều +: # kim đồng hồ
+ Cung giác có điểm đầu A, cuối B
Kí hiệu AB
2 Góc giác
3 ) tròn giác
ĐN: ) tròn giác là
+ ) tròn định ? (O, R = 1)
+ Chọn A(1,0) là điểm gốc và là điểm đầu của
các cung giác
II Số đo của cung giác và góc giác
1 Độ, Rađian
a) Đơn vị Rađian (Rad)
- Cung có độ dài bằng R gọi là cung có số đo
1Rad
b Quan hệ: Độ- Rad
10= /180 rad
1rad = (180/)0
* Bảng chuyển đổi thông dụng (SGK)
* Sử dụng máy tính để đổi đơn vị
Bài tập 2,3/140
c Độ dài cung tròn
l = Rα
Bài tập 4a
* Hoạt động SGK/ 113 G: Khi cuốn dây, M1 sẽ ứng với bao nhiêu
điểm trên dây
HS : Rất nhiều G: dẫn dắt :, ra kháI niệm :) tròn định
? và cung giác G: Cho A, B trên :) tròn định ? có bao nhiêu cung AB
HS: Có vô số cung giác AB
G: độ dài (chu vi) :) tròn?
HS: C= 2R G: Độ dài nửa :) tròn AA’
HS: Rrad= rad (vì R=1) G: Sđ AOA’?
HS: sđAOA’= 1800
G: Suy ra quan hệ giữa rad và độ HS: sđAOA’= sđ AA’
1800 = 1.rad
10 = / 1800.rad
Trang 2Hoặc 1rad = (1800/) VD: Đổi số đo góc sau sang rad
300, 450, 600…
HS: Lên bảng
10= /180 rad
300 = 30.10 = 30./180rad = /6rad c) G: Nửa :) tròn có chiều dài R và số đo
rad Vậy chiều dài cung có số đo α rad?
HS: l = α.R/ = αR
3/ Củng cố:
Khái niệm :) tròn định ? và cung
giác, góc giác và cung giác Nắm vững
số đo của cung và góc giác
Hs nắm chắc các vấn đề cơ bản nêu trên!
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : Chuyển đổi giữa độ và
radian
* Làm BT: 1,2,3,4,5/tr140
Gv: ? dẫn công việc ở nhà
tiến trình bài học:54
Nội dung - Ghi bảng Phương pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Cung tròn có số đo là Hãy chọn số đo độ
4
5
của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây
a 150 b 1720 c 2250 d 3600
* HS lên bảng !
2 Số đo của một cung giác
Sđ AB = α + k.2 (kZ)
=a0+k3600
(α là số đo cung tuỳ ý có điểm đầu A, điểm cuối B)
Mỗi giá trị k ứng với 1 cung
Chú ý: Sđ cung giác là số thực F@ âm, 0
3 Số đo góc giác
Sđ(0C,0D)=sđCD
Ví dụ: sgk/tr137 CH: Xác định số đo cung giác AB H44a CH: Xác định số đo cung giác AB H44b Xác định số đo cung giác ACH44c Hđ2: /tr138
Hđ3/tr139 Gv: sđ(OA,OE)=?
Sđ(OA,OP)=?
4 Biểu diễn cung giác trên :) tròn
giác
+Chọn A(1;0) làm điểm đầu
+Tìm M sao cho SđAM=α
Ví dụ: Biểu diễn cung có số đo
a 25/4
b -7650
BT6/tr40 Xác định M
a SđAM=k
b SđAM=k/2
+Biểu diễn cung -7650
Điểm cuối của cung -7650 là điểm chính giữa của cung nhỏ AB
Gv: ? dẫn xét k=6m k=6m+1
k=6m+2 k=6m+3 k=6m+4 k=6m+5
Trang 33/ Củng cố:
Cách biểu diễn cung giác trên :) tròn
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : Tính thành thạo số đo một
cung giác
* Làm BT: 6,7/tr140
Gv: ? dẫn công việc ở nhà
Tiết thứ 55 -56 Đ 2 giá trị lượng giác của một cung
Ngày soạn:17-03-07
A Mục tiêu
Qua bài học HS cần:
+ Về kiến thức: Hiểu khái niệm GTLG của một cung, góc Bảng GTLG của một số góc đặc biệt Hiểu
: hệ thức cơ bản giữa các GTLG của một góc Biết quan hệ giữa các GTLG của các góc liên quan đặc biệt (Bù, phụ, đối, hơn kém nhau Biết ý nghĩa hình học của tang và côtang
+ Về kĩ năng: Xác định : GTLG của một góc khi biết số đo của góc đó Xác định : dấu các
GTLG Vận dụng : các hằng đẳng thức LG cơ bản để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản Vận dụng : các công thức GTLG của các góc liên quan đặc biệt để tính GTLG của góc hoặc chứng minh các
đẳng thức
+Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quy lạ về quen Phát huy trí S ợng
không gian Bớc đầu biết đợc toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn
B Chuẩn bị của GV và HS
+ GV: Câu hỏi trắc nghiệm, các bảng phụ, computer và projecter(nếu có thể)
+ Học sinh đọc bài học này (? ở nhà
C Phơng pháp dạy học
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D tiến trình bài học: tiết 55
Nội dung - Ghi bảng Phơng pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH:Nhắc lại khái niệm giá trị giác của góc α * HS lên bảng !
2/ Bài mới:
1 Định nghĩa
K
A' H M B
0 A
Hđ2: /tr142
a Tính sin25/4 Gv: Xác định M sao cho sđAM=25/4 Suy ra sinα?
Cho cung giác AM, sđ AM=α
+sinα=OK
+cosα=OH
+tanα= (cos 0)
cos
sin
+cotα= (sin 0)
sin
cos
b cos(-2400) Gv: Xác định N sao cho sđAM=-2400
c tan(-4050) Gv: Xác định P sao cho sđAP=-4050
Hs: P là điểm chính giữa cung nhỏ AB Gv: Tính cos(-4050), sin(-4050) Suy ra tan(-4050)
Hs: làm bài
Trang 4Giá trị giác của cung α
2
2
Hệ quả
+ sinα=sin(α+k2)
+cosα=cos(α+k2)
+-1≤sinα≤1
+-1≤cosα≤1
+m: -1≤m≤1 thì α, , sinα=m, cos=m
+tanα xác định khi α≠/2 +k
+cotα xác định khi α≠k
+Dấu của giá trị giác của α phụ thuộc điểm
cuối của cung AM bằng α
3 Giá trị giác của cung đặc biệt
cos(-4050)= ; tan(-1450)=-1
2 2
Chứng minh sinα=sin(α+k2) cosα=cos(α+k2)
II ý nghĩa hình học tan, cot
1 tanα= AT
2 cotα= BS
3 tan(α+k)=tanα
4 cot(α+k)=cotα
Gv: vẽ hình minh hoạ Dẫn dắt hs vào vấn đề HĐ4: Chứng minh tan(α+k)=tanα cot(α+k)=cotα Gv: Xác định điểm cuối của cung có đo α và α+k
Hs: Hai cung này có điểm cuối trùng nhau hoặc đối xứng nhau qua 0
Gv: Nhận xét tan, cot của hai góc đó Hs: bằng nhau
3/ Củng cố:
Nắm vững các giá trị giác của một góc bất kì
, nắm : ý nghĩa hình học của tan, cot Hs nắm vững các vấn đề cơ bản nêu trên!
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : Tính : giá trị
giác của các góc
* Làm BT: 1,2,3/tr148
Gv: ? dẫn làm bài tập 1,2,3/tr148
tiến trình bài học 56
Nội dung - Ghi bảng Phương pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau
đây:
a -1≤sinα≤1 b -1≤cosα≤1
c tanα xác định α≠/2+k (k Z)
d Tất cả các câu trên đều sai
* HS lên bảng !
2/ Bài mới:
III Quan hệ giữa các giá trị giác
1.Công thức giác cơ bản G: CM (1) ?
HS: Vẽ hình sin = OK cos = OH
Trang 5Sin2 + cos2 = 1 (1)
1 + tan2 = 1/cos2 ( ≠ k )
tan + cot = 1 (4)
2 Ví dụ
a Cho sin = 3/5./2 <<2 Tính cos
HD: Sử dụng công thức (1)
b Cho tan =-4/5 3/2<<2 Tính sin, cos
c Cho ≠ /2 + k kZ
CM: = tan3+ tan2+ tan+ 1
3
cos
sin cos
3 Giá trị giác của cung có liên quan đặc biệt
a Cung đối nhau: , -
sin(-) = -sin
cos(-) = cos
tan(-) = -tan
cot(-) = -cot
b.Cung bù nhau: , -
sin(-) = sin
cos(-) = -cos
tan(-) = - tan
cot(-) = -cot
c.Cung hơn kém : , +
Sin(+) =-sin
Cos(+) = -cos
Tan(+) = tan
Cot(+) = cot
d.Cung phụ nhau , / -
sin(/2- ) = cos
cos(/2 - ) =sin
tan(/2 - ) = cot
sin2 + cos2 = OK2+ OH2
= OM2 = 1 G: Suy ra công thức còn lại HS: Chia 2 vế (1) cho cos2
1 + tan2 = 1/cos2 Chia 2 vế cho sin2
1 + cot2 = 1/sin2 G: CM (4) ?
HS: tan Cos = = 1
OK
OH OH
OK
HS: cos2 = 1- sin2 = 1- (3/5)2
cos = 4/5
Do / < < cos < 0 Vậy cos = -4/5
G: Tính cos?
HS: cos2 =
41
25
) 5
4 ( 1
1 tan
1
1
2
co s =
41
5
Vì 3/2< < 2 cos > 0 Vậy co s =
41 5
G: Tính sin = tan.cos = -4/5 =
21 5
21
4
G: Cho 2 cung có số đo , -
Cminh: sin(-) = -sin
Cos(-) = cos
HS: Vẽ 2 điểm cuối của 2 cung , -
Thấy M,M’ Đối xứng qua ox, do đó Sin(-) = -sin
Cos(-) = cos
HS: Cminh
HS: Cminh HS: Cminh HĐ 6 (148): Tính
a cos(-11/(4)
b tan 31/6
c sin(-1380)
a HS: cos-11/4 = cos(-3/4 - 2)
Trang 6cot(/2 - ) = tan
= cos-3/4 = cos3/4 =
2
2
b HS: tan31/6 = tan
3/ Củng cố:
Nắm : các hằng đẳng thức giác, nắm
: mối quan hệ của các giá trị giác của
các góc có liên quan đặc biệt
Hs nắm chắc và vận dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : áp dụng công thức trong
giải bài tập
* Làm BT: 3,4,5/tr148
Gv: ? dẫn hs làm bài tập
tiến trình bài học 57
Nội dung - Ghi bảng Phương pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Định nghĩa giá trị giác của cung α, hằng
đẳng thức giác cơ bản? Giá trị giác
của các cung có liên quan đặc biệt?
* HS lên bảng !
2/ Bài mới:
1.Có cung α nào mà sinα?
a -0,7
b 4/3
c
2
5
d 2
2 Các đẳng thức sau có thể xảy ra?
a sinα= , cosα=
2
3
3 3
Gv h? dẫn Tính sin2α+cos2α?
3 Cho 0<α</2 Xác định dấu
a sin(α-)
b cos(3/2-α)
c tan(α+)
d cot(α+/2)
4 Tính GTLG của α nếu 0<α</2
Gv ? dẫn
b.sinα=-0,7 và <α<3/2
c tan=-15/7 và /2<α<
Gv: sinα nhận giá trị trong khoảng nào?
Hs: -1≤α≤1 Gv: vậy có cung α nào thoả mãn?
Hs: a có α vì -1≤0,7≤1
b Không có α vì 4/3>1
c Không có α vì 2 1
d Không có Gv: Hd hs Sin2α+cos2α=5/9 sin2α+cos2α≠1Không có
đẳng thức
b Hs lên bảng Gv: 0<α</2 vậy α- thuộc khoảng nào?
Hs: -<α-<-/2
sin<0 Hs: lên bảng làm câu b, c, d
Gv: Tính sin2 α?
Hs: sin2α=1-cos2α=
sinα=
Do 0<α</2sinα>0 Vởy sinα=
13 153
Gv: Suy ra tanα, cotα Hs: tanα=sinα/cosα Cotα=cosα/sinα
d cotα=-3 và 3/2<α<2
Trang 7a cosα=1
b cosα=-1
c cosα=0
d sinα=1
e sinα=-1
f sinα=0
3/ Củng cố:
Cách áp dụng công thức trong việc giải bài tập Hs nắm chắc cách vận dụng công thức trong
việc giải các bài tập
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : xác định dấu giá trị
giác của cung α, tìm góc α
* Làm BT: còn lại
Gv: ? dẫn công việc ở nhà!
Tiết thứ 58 Đ 3 công thức lượng giác
Ngày soạn:27-03-07
A Mục tiêu
Qua bài học HS cần:
+ Về kiến thức: Hiểu công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu hai góc Từ các công thức
cộng suy ra công thức góc nhân đôi Hiểu : công thức biến đổi tổng thành tích và tích thành tổng
+ Về kĩ năng: Vận dụng : công thức tính sin, côsin, tang, côtang của tổng, hiệu, nhân đôi để giải
các bài toán tính toán, rút gọn, chứng minh Vận dụng : công thức biến đổi tổng - tích vào biến đổi, tính toán, chứng minh
+Về t duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quy lạ về quen Phát huy trí S t
không gian Bớc đầu biết đợc toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn
B Chuẩn bị của GV và HS
+ GV: Câu hỏi trắc nghiệm, các bảng phụ, computer và projecter(nếu có thể)
+ Học sinh đọc bài học này tr? ở nhà
C Phơng pháp dạy học
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D tiến trình bài học
Nội dung - Ghi bảng Phơng pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Nêu các hằng đẳng thức giác đơn giản? * HS lên bảng !
2/ Bài mới:
1 Công thức cộng
+cos(a-b)=cosacosb+sinasinb
+cos(a+b)=cosacosb-sinasinb
+sin(a-b)=sinacosb-cosasinb
+sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
+tan(a-b)=
b a
b a
tan tan 1
tan tan
+tan(a+b)=
b a
b a
tan tan 1
tan tan
Gv: Sử dụng công thức đầu, chứng minh công thức
Hs: tại chỗ chứng minh sin(a-b)=sin(a+(-b))=
sinacos(-b)-cosasin(-b)=sinacosb+cosasinb
Ví dụ1: Tính tan13/12
Ví dụ 2: Chứng minh
b a
b a
b a
b a
tan tan
tan tan
) sin(
) sin(
Trang 82 Công thức nhân đôi
+sin2a=2sinacosa
+cos2a=cos2a-sin2a=2cos2a-1=1-2sin2a
+tan2a=
a
a
2
tan 1
tan 2
Suy ra công thức hạ bậc
+cos2a=
2
2 cos
+sin2a=
2
2 cos
Ví dụ: Biết cosa+sin a=1/2 Tính sin2a?
Ví dụ: Tính cos/8
+tan2a=
a
a
2 cos 1
2 cos 1
3 Công thức biến đổi tích thành tổng , tổng
thành tích
a Tích thành tổng
+cosacosb=1/2(cos(a-b)+cos(a+b)) Gv: Hãy chứng minh từ các công thức cộng
+sinasinb=1/2(cos(a-b)-cos(a+b))
+sinacosb=1/2(sin(a-b)+sin(a+b)) Hs: Lấy vế của công thức cộng công thức
biến tích thành tổng
b Tổng biến đổi thành tích Ví dụ: Tính A=sin/3 cos3/8
+cosu+cosv=
2
cos 2 cosuv uv
+
2
sin 2 sin 2 cos
+sinu+sinv=2
2
sin 2 cosuv uv
+ sinu-sinv=2
2
sin 2 cosuv uv
B=sin13/24 cos5/24 Gv: Chứng minh các công thức trên?
Suy ra đpcm Hs: làm ví dụ 2,3
3/ Củng cố:
Nắm : các công thức giác, từ các công
thức trên suy ra một số công thức khác Biến đổi
thành thạo các công thức trên
Hs nắm chắc các công thức nêu trên, đọc và làm bài (? ở nhà
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : Biến đổi thành thạo các
công thức trên, vận dụng giải các bài tập về
giác
* Làm BT: 1,2,3/tr154
Gv: ? dẫn hs làm bài tập 2,3/tr154
tiến trình bài Học: Tiết 59
Nội dung - Ghi bảng Phương pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
CH: Ta đã biết Giá trị sin là
4 3 12
12
a b c d
4
2
4
6
4
2
6
4
2
6
* HS lên bảng !
Trang 92/ Bài mới:
BT4/155 Rút gọn biểu thức
a A=
a a
a a
4 sin 2 sin
2
4 sin 2 sin
2
Hd: sử dụng công thức nhân đôi
Hs: A=
a a
a a
a a
a a
tan 2
cos 1
2 cos 1 2 cos 2 sin 2 2 sin 2
2 cos 2 sin 2 2 sin 2
b, c, d gọi hs lên bảng
Hs:
sin750+cos750=sin(450+300)+cos(450+300)=
a sin750+cos750=
2
6 Hs: tan2670+tan930=tan(3600-930)+tan930
=tan(-930)+tan930=-tan930+tan930=0 Gv: Biến đổi vế trái?
Hs: sin650+sin550=sin(600+50)+sin(600-50)=…= Hd: 750=300+450
b tan2670+tan930=0
Hd: 2670=3600-930
c sin650+sin550= 3cos50
Hd: 650=600+50
550=600-50
d cos1200-cos480=sin180
Hs: lên bảng
x x
x x
cot sin
2
sin
2 cos cos
VP=a, hoặc VT-VP=0
2 cos cos
1
2 sin sin
x x
x x
4 ( tan 4
sin 2
cos
2
4 sin 2
cos
x x
x
x x
d tanx-tany=
y x
y x
cos cos
) sin(
BT8/156 Chứng minh biểu thức sau không phụ
thuộc vào x
a A=sin(/4+x)-co s(/4-x)
b, c, d lên bảng
Hd: sử dụng công thức cộng
4 hs lên bảng
CH: Em hiểu thế nào là biểu thức không phụ thuộc vào x?
Gv: ? dẫn làm bài tập
Hs lên bảng
3/ Củng cố:
Biến đổi thành thạo các công thức, vận dụng giải
các bài tập về giác Hs nắm chắc các vấn đề cơ bản nêu trên
4/ Về nhà:
* Nắm chắc các vấn đề : vận dụng các công thức
giác trong giải bài tập
* Làm BT:
Gv: ? dẫn hs làm bài tập ở nhà!
Tiết 60 Kiểm tra cuối năm
Trang 10Ngày soạn: 08-04-07
A Mục đích yêu cầu
Kiểm tra đánh giá kết quả của học sinh về phần hàm số, hệ U trình 3 ẩn, các công thức giác
Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán
B Đề bài
Câu 1 Cho hàm số y=f(x)=mx2-(m+1)x+2m-1
a Vẽ đồ thị hàm số khi m=1
b Xác định m để hàm số luôn F x
Câu 2 Giải hệ sau
a
) 1 ( 3 3
1
1 5
2
5 3
2 2
z z z
z y
z y
x
b
27
2
3
3
xy
y x
Câu 3
x
3 cos sin
3 cos 2 1
b Tính tan(/4-2x) biết tan x=a
c Rút gọn Q=si n2(1+1/si na+cota)(1-1/sina+cota)
Đáp án-Thang điểm
Tiết thứ 61 Đ ôn tập chương
Ngày soạn:10-04-07
A Mục tiêu
Qua bài học HS cần:
+ Về kiến thức: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong
+ Về kĩ năng: Hs giải thành thạo tất cả các dạng toán cơ bản và làm tốt bài kiểm tra
+Về tư duy và thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quy lạ về quen Phát huy trí S
không gian .? đầu biết : toán học có ứng dụng thực tiễn liên môn
B Chuẩn bị của GV và HS
+ GV: Câu hỏi trắc nghiệm, các bảng phụ, computer và projecter
+ Học sinh đọc bài học này (? ở nhà
C Phương pháp dạy học
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
D tiến trình bài học
Nội dung - Ghi bảng Phương pháp - Hoạt động của GV
và HS
1/ Kiểm tra:
2/ Bài mới:
BT1/tr159 Cho hàm số f(x)=
15 8 4
2 x x x
x
a.Tập xác định A
b.Cho B={xR/ 4<x≤5} Xác định A\B; R\(A\B)
Gv: Hàm số xác định khi nào?
0 15 8
0 4 3
2 2
x x x x