Mục tiêu: Về kiến thức: + Cách giải và biện luận các pt quy về bậc nhất và bậc hai như: pt chứa dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn ở mẫu thức và trong căc bậc hai, pt chứa căn bằng cách s[r]
Trang 1Chủ đề:PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Số tiết: 02
Tiết: 16 - 18
Nội dung: Giải và Biện Luận
I Mục tiêu:
Về kiến thức:
+ Cách giải và biện luận các pt quy về bậc nhất và bậc hai như: pt chứa dấu giá trị tuyệt đối, pt chứa ẩn ở mẫu thức và trong căc bậc hai, pt chứa căn bằng cách
sử dụng ẩn phụ
Về kỹ năng:
+ Thành thạo việc giải và biện luận các pt quy về bậc nhất và bậc hai
+ Rèn luyện kỹ năng phân tích và tổng hợp
+ Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét để đi đến cách chọn ẩn phụ thích hợp
Về tư duy và thái độ:
+ Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận , chính xác khi giải các pt và hình thành tư duy logic
III Phương pháp:
+ Nêu vấn đề, gợi mở, đàm thoại
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Chuẩn bị bài tập, thứơc kẻ, phấn màu, bảng phụ.
+ Học sinh: Làm bài tập trước ở nhà, đồ dùng học tập.
IV Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Phương pháp giải các pt chứa dấu trị tuyệt đối và pt chứa ẩn ở mẫu thức
+ Giải và biện luận các pt: a/ mxx 1 x 2
b/ 1
x
m mx
3 Bài mới:
Trang 2TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Giải và biện luận pt.
a) mxx 1 x 2
Cách 1:
Pt (mx – x + 1) 2 = (x +2) 2
(m 2 –2m)x 2 +2(m – 3 )x–3 = 0
+ m 2 , m 0 nghiệm của pt:
x 1 = ; x 2 = -
2
1
3
+ m = 0 : - 6x – 3 = 0 x =
2
1
+ m = 2 : - 2x – 3 = 0 x =
2
3
Cách2 :a) mxx 1 x 2
) 2 ( 1
2 1
x x
mx
x x
mx
(2) ) 3
(1) 1 ) 2 (
mx
x m
(1) m 2 x =
2
1
m
m = 2 : 0x =1 : vơ nghiệm.
(2) m 0 x = -
m
3
m = 0 : 0x = -3 : vơ nghiệm
Tĩm lại:
+ m 2 , m 0 nghiệm của pt:
2
1
3
+ m = 0 : x =
2
1 2 0
+ m = 2 : x =
2
3
2
1
x
a
ĐK: x 2 ; x 2a
(1) x 2 – 3(a+1)x +(a + 1) 2 = 0
Ta có mấy cách giải
pt dạng:
│ax+b│=│cx+d│?
Gọi 2 Hs giải câu a/
theo 2 cách.Mỗi Hs giải 1 cách
Gọi Hs nhận xét
Tóm lại nghiệm pt
Hs1:có 2 cách giải: Cách1:
│ax+b│=│cx+d│
<=>ax+b=cx+d
Hoặc:ax+b=-(cx+d) Cách 2:bình phương 2 ve.á
Hs2:Giải cách 1
Hs3:Giải cách 2
Hs4:Nhận xét
Trang 3
1
) 1 ( 2
2
1
a
x
a x
* 2( a + 1) 2 a 0
* a + 1 2 a - 1
* 2( a + 1) 2a thỏa a
* a + 1 2a a≠1.
x
m
mx
ĐK: x - 1
(2) mx – m - 3 = x + 1
( m – 1)x = m + 4
+ m = 1 : 0x = 5 vơ nghiệm.
+ m 1 : x = - 1
1
4
m m
m + 4 - m + 1 m
2
3
=>m 1 và m thì x =
2
3
1
4
m m
3 3
3
x
k x
x
k
x
ĐK: x ± 3
+ k - 3 , k - 9 x = 0
x = - k – 6
+ k = - 3 , k = - 9
x = 0
Bài 2:Giải và biện luận pt
a) (2x + m – 4 )(2mx – x + m)=0
) 2 ( 0 2
) 1 ( 0 4 2
m x
mx
m
x
(1) x =
2
(2) (2m – 1)x = - m
+ m = : 0x = - vơ nghiệm
2
1
2 1
+ m : x =
2
1
m
m
2
1
m = : x =
2
1
4 7
Nhận xét,đánh giá
Để giải pt chứa ẩn ở mẫu thức ta cần chú
ý điều gì?
Cho Hs hoạt động nhóm làm bt 1 b/
,c/,d/
Hướng dẫn:Quy đồng khử mẫu biến đổi về
pt bậc nhất hoặc b2 đã biết cách giải
Cho các nhóm nhận xét bài nhau
Gv nhận xét,tóm lại
Hs5:Trả lời Chú ý đkxđ của ptrình
Nhóm 1:Giải b/
Nhóm 2:Giải c/
Nhóm 3:Giải d/
* 3 nhóm nhận xét bài nhau
Trang 44 Củng cố:
- Những điều chú ý khi giải pt:
+ Mở dấu , Bình phương hai vế
+ Pt tích, pt chứa ẩn ở mẫu
m : x = ; x =
2
1
2
m
m
2
1
b) ( mx + 1) x 1 = 0
ĐK : x 1
Pt
1 0
1
0 1
x x
mx
m 0 : x = 1
m
1
1 0 - 1 m < 0
m m
m = - 1 x = 1
2
a
a x
ĐK : x 2
pt ( a – 2 )x = 4a – 5
a = 2 : vơ gnhiệm
a 2 : x =
2
1 2
2
5
a a
a Vậy a = 2 : vơ nghiệm
a 2; a x =
2
1
2
5 4
a a
d) 1 2
3
m x
ĐK : x - 3
pt x = 2m + 2 - 3
m
2
5
cách giải,đánh giá bài làm các nhóm
Nhắc lại cách giải pt tích
Giải a/ như thế nào?
Gọi Hs lên bảng giải
Hướng dẫn Hs giải b/,gọi 1Hs lên bảng Nhắc nhở:chú ý đk nhận nghiệm.Giải c/
như thế nào?
Gọi 2 Hs giải c/ và d/
Gv kiểm tra,nhắc nhở hs sửa sai
Nhận xét,đánh giá
Tóm lại cách giải
Hs6:trả lời:
Pt<=> 2x+m-4=0 Hoặc 2mx-x+m=0 Giải và biện luận 2 pt bậc nhất theo m
Hs7:giải b/
Hs8:Tìm đkxđ của pt Khử mẫu đưa về
pt bậc nhất hoặc bậc 2 đã biết cách giải
Giải c/
Hs9:Giải d/
Trang 5+ Pt vô gnhiệm.
5 Dặn dò:
- Làm lại các bài tập vừa giải.