1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 26 - Năm học 2011-2012

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát tranh bài tập 1: - Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập Học sinh quan sát tranh và thảo luận 1, thảo luận nhóm đôi và cho biết: nhóm + Các bạn trong tranh đang làm [r]

Trang 1

TuÇn 26

Soạn;11/3/2012

Thứ 3 ngày 13 tháng 3năm 2012

Tiết 1: Tập viết: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

I Mục tiêu

- Tô được các chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

II Đồ dùng day học - Bảng phụ viết sẵn chữ hoa, các vần và từ.

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- GV treo bảng có viết chữ hoa C, D, Đ

+ Chữ C được viết bởi mấy nét?

- Qui trình viết chữ C như sau: Đặt bút trên đường

kẻ 6, viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết tiếp

nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ,

phần cuối nét cong trái lượn vào trong; dừng bút

trên đường kẻ 2

- Cho HS viết bảng con

- Qui trình viết chữ D, Đ

c Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ các vần và từ ngữ: an, at, anh,

ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

d Hướng dẫn viết vào vở

- Cho HS viết vào vở tập viết

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ

số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

- GV theo dõi, nhắc nhở tư thế ngồi

- Chấm một số vở, khen những HS viết đẹp

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Quan sát

- Viết bằng 1 nét liền

- HS chú ý

- HS viết bảng con chữ C

- HS viết bảng con chữ D, Đ

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

* Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

*************************************************

Tiết 2: Chính tả: BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Hằng ngày,… chậu tã lót đầy” trong khoảng 15 -

17 phút

- Điền đúng vần vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

Trang 2

- Làm được bài tập 2, 3 SGK.

II Đồ dùng day học

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập, - Bộ chữ

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS tập chép:” Hằng ngày,… chậu tã lót

đầy”

- Viết bảng đoạn văn cần chép

+ Tìm tiếng dễ viết sai: hằng ngày, bàn tay, bao nhiêu,

việc, nấu cơm, giặt, tã lót

- Cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ đầu lùi vào một

ô, sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra bài

- GV thu vở chấm

- HS đọc đoạn văn

- Lắng nghe

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

c HS làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm, cho HS đọc

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Điền vần: an hay at?

- HS làm bài

- kéo đàn tát nước

- Đọc

- Điền chữ: g hay gh?

- HS làm bài

- nhà ga cái ghế

- Đọc

********************************************

Tiết 3: Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

- Làm các bài tập 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, bộ số

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

Trang 3

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- HD hS xem hình vẽ trong sách để nhận ra có 5 bó

que tính, mà mỗi bó là 1 chục nên viết số mấy vào

cột chục Có mấy que tính rời?

- Nhận xét: Có 5 chục và 4 đơn vị tức là năm mươi

tư, viết là 54

- Cho HS đọc

- Thực hiện tương tự với các số: 51, 52, 53, 55, 56,

57, 58, 59, 60

c Giới thiệu các số từ 61 đến 69

- Thực hiện tương tự như giới thiệu các số từ 50

đến 60

d Luyện tập ( 15 phút)

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc và viết vào vở

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc và viết vào vở

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS viết các số còn thiếu vào ô trống

- Cho HS đọc

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

- Viết số 5 vào cột chục

- Có 4 que tính nên viết 4 vào cột đơn vị

- Lắng nghe

- Năm mươi tư

- HS làm tương tự

- HS làm tương tự

- Viết số:

50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

- Viết số:

60, 61, 62, …… 70

- Viết số thích hợp vào ô trống:

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, … 69

- Đọc

***********************************************

Tiết 4: Tự nhiên và Xã hội: CON GÀ

I Mục tiêu

- Nêu ích lợi của con gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

II Đồ dùng day học

- Tranh vẽ con gà phóng to Các hình vẽ trong sách

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bộ phận bên ngoài của con cá?

- Nêu ích lợi của việc ăn cá?

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Quan sát con gà

- Yêu cầu HS quan sát con gà và trả lời các câu hỏi:

Chỉ các bộ phận bên ngoài của con gà

- Gọi HS lên chỉ và trả lời

- 2 HS trả lời

- HS trả lời, lắng nghe

- Quan sát con gà

- Gà có đầu, mình

Trang 4

+ Lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận: Gà có đầu, mình, đuôi, 2chân, 2 cánh

c Làm việc với SGK

- Yêu cầu quan sát các bức tranh trong SGK và trả

lời câu hỏi:

+ Nêu ích lợi của việc nuôi gà?

+ Khi gà có bệnh ta phải làm gì?

+ Gọi HS trả lời

+ Lớp nhận xét, bổ sung

- Kết luận

d Phân biệt được con gà trống với con gà mái về

hình dáng, tiếng kêu

- Khuyến khích HS nêu sự khác nhau của gà trống

và gà mái về tiếng kêu, hình dáng

3.Củng cố, dặn dò

- Đuôi, chân, cánh

- Lắng nghe

- HS lắng nghe

- Nuôi gà để bán , để lấy thịt ăn, để lấy trứng Ăn thịt gà và trứng gà rất tốt cho sức khỏe

- HS lắng nghe

* Hình dáng: Gà trống mình to, chân cao, có lông sặc sỡ, lông đuôi dài… Gà mái mình nhỏ, chân thấp, lông đuôi ngắn, biết đẻ trứng…

******************************************

Tiết 5: Chính tả: BÀN TAY MẸ (ôn)

I Mục tiêu

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn :” Hằng ngày,… chậu tã lót đầy”

- Điền đúng vần vần an, at, chữ g, gh vào chỗ trống

- Làm được bài tập 2, 3 SGK

II Đồ dùng day học

- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và bài tập, - Bộ chữ

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS tập chép:” Hằng ngày,… chậu tã lót

đầy”

- Viết bảng đoạn văn cần chép

+ Tìm tiếng dễ viết sai: hằng ngày, bàn tay, bao nhiêu,

việc, nấu cơm, giặt, tã lót

- Cho HS đọc

+ Phân tích các tiếng khó

+ Cho HS viết bảng lớp, bảng con

- Cho HS chép bài

+ GV theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở Chữ đầu lùi vào một

ô, sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc lại đoạn văn cho HS kiểm tra bài

- GV thu vở chấm

- HS đọc đoạn văn

- Lắng nghe

- Đọc

- HS trả lời

- HS viết bảng con, bảng lớp

- HS chép bài vào vở

- Kiểm tra bài

Trang 5

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh.

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm

Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu, quan sát tranh

- Cho HS làm bài vào sách

- Gọi HS lên bảng làm, cho HS đọc

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS làm bài

- kéo đàn tát nước

- Đọc

- Điền chữ: g hay gh?

- HS làm bài

- nhà ga cái ghế

- Đọc

*******************************************

Tiết 6: Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69

- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, bảng gài, que tính, bộ số

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Luyện tập ( 15 phút)

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc và viết vào vở

Bài tập 2: HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS đọc và viết vào vở

Bài tập 3: HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS viết các số còn thiếu vào ô trống

- Cho HS đọc

Bài 4;-hs tự làm vào vở

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét, tuyên dương

Năm mươi;50 Năm mươi tư:54 Năm mươi mốt:51 Năm mươi lăm:55 Năm mươi hai:52 Năm mươi sáu:56 Năm mươi ba:53 Năm mươi tám:58 Năm mươi chín:59 Năm mươi bảy:57 Sáu mươi:60 Saú mươi mốt;61 -3hs lên bảng làm

Sáu mươi;60 65:Sáu mươi lăm Sáu mươi mốt:61 66:sáu mươi sáu Sáu mươi hai:62 67:sáu mươi bảy Sáu mươi ba:63 68:Sáu mươi tám Sáu mươi tư:64 69:Sáu mươi chín -hs tự làm vào vở.Hs đọc kết quả

a,Bốn mươi tám:408 S bốn mươi tám:48 Đ b,64 gồm 6 chục và 4 đơn vị Đ

64 gồm 60 và 4 S

64 gồm 6 và 4 S **************************************

Tiết 7: Hoạt động tập thể: TRÒ CHƠI DÂN GIAN

Trang 6

I Mục tiêu:

- HS biết lựa chọn, sưu tầm một số trò chơi dân gian phù hợp với lứa tuổi nhi đồng

- Biết chơi một số trò chơi dân gian

- Yêu thích và thường xuyên tổ chức ác trò chơi dân gian trong các dịp lễ hội, các giờ ngoại khoá, giờ ra chơi

II Đồ dùng dạy học:

-Dụng cụ, sân bãi để tổ chức trò chơi

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Tổ chức cho HS chơi trò chơi " Oẵn tù tì"

- Giời thiệu trò chơi cho HS nhận biết

- GV hướng dẫn HS cách chơi, luật chơi và một số yêu cầu khi tổ chức trò chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử

+ Tro chơi cô vưc hướng dẫn có tên là gì?

+ Đã bạn nào từng tham gia chơi chưa ?

+ Trò chơi có khó không ?

- HS tiến hành chơi theo nhóm

3 Củng cố , dặn dò:

- Giáo viên nhận xét thái độ, ý thức học sinh

- Dặn dò tiết học sau

********************************************************************** Soạn;12/3/2012

Thứ 4 ngày 14 tháng 3 năm 2012

Tiết 1:Mĩ thuật:Gv chuyên dạy

Tiết 2, 3: Tập đọc: CÁI BỐNG

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

- Học thuộc lòng bài đồng dao

* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach

II Đồ dùng day học

- Tranh minh họa bài tập đọc và phần luyện nói, bộ chữ

III Các hoạt động dạy và học Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hướng dẫn luyện đọc 1 GV đọc mẫu:

a Hướng dẫn HS luyện đọc:

HS quan sát tranh, lắng nghe

Trang 7

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : bống

bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh vần

- GV giải nghĩa các từ: mưa ròng

* Luyện đọc câu:

- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu

* Luyện đọc cả bài:

- Gọi 4 HS, mỗi HS đọc 1 câu

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Gọi HS đọc lại toàn bài

- Cho lớp đọc đồng thanh

b Ôn các vần anh, ach:

* Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần anh ?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: gánh

* Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach?

- Yêu cầu HS quan sát tranh trong sách và đọc câu

có chứa vần anh, ach

- Cho HS nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

- Nhận xét

- Đọc

- Phân tích và đánh vần

- Lắng nghe

- HS đọc

- HS đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc, 1 em đọc 1 câu

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc

- gánh

- Quan sát tranh và đọc:

Nước chanh mát và bổ Quyển sách này rất hay

* Bạn Minh chạy rất nhanh

* Nhà em có rất nhiều sách Tiết 2

1 Tìm hiểu bài

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Cho nhiều HS trả lời, bổ sung cho nhau để hoàn

chỉnh

- Đọc diễn cảm lại bài thơ

2 Học thuộc lòng bài thơ

- Cho HS tự nhẩm từng câu thơ Sau đó xóa dần

từng câu để HS đọc thuộc

- Gọi HS xung phong đọc thuộc lòng bài thơ

3 Luyện nói: - Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan

sát và nêu câu hỏi:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì?

+ Ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ?

- Nghe

- HS đọc lại bài

- Bống đã khéo sảy, khéo sàng để giúp

mẹ nấu cơm

- Bống ra gánh đỡ khi mẹ đi chợ về

- 3 HS đọc lại toàn bài

- Nhẩm các câu thơ

- Đọc thuộc bài thơ

- Quan sát tranh

- Tranh vẽ cảnh bạn nhỏ đang chơi với

em, bạn nhỏ quét nhà, bạn nhỏ cho gà

ăn , bạn nhỏ tưới cây

Trang 8

- Gọi HS trả lời, lớp bổ sung

- Nhận xét, kết luận:

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Em nhặt rau, rửa chén, chơi với em…

- Lắng nghe

***********************************************

Tiết 4: Toán: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99

- Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99

- Làm các bài tập 1, 2, 3, 4

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài

b Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- Hướng dẫn HS xem hình vẽ trong sách để nhận

ra có 7 bó que tính, mà mỗi bó là 1 chục nên viết

số mấy vào cột chục Có mấy que tính rời?

- Nhận xét: Có 7 chục và 2 đơn vị tức là bảy mươi

hai, viết là 72

- Thực hiện tương tự với các số: 70, 71, 73, 74,

75, 76, 77, 78, 79, 80

2 Giới thiệu các số từ 80 đến 90

- GV hướng dẫn tương tự như từ 70 đến 80

c Giới thiệu các số từ 90 đến 99

- GV HD tương tự như từ 80 đến 90

d Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Cho HS viết vào vở và đọc

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Điền các số còn thiếu vào ô trống và đọc

Bài 3: Nêu yêu cầu của bài

- Cho HS điền vào sách

- Gọi HS đọc

Bài 4: Cho HS quan sát hình các cái bát trong

sách và cho biết có bao nhiêu cái bát Trong đó có

mấy chục và mấy đơn vị?

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết số 7 vào cột chục, số 2 vào cột đơn vị

- Lắng nghe

- Đọc

- Thực hiện tương tự

- Viết số:

70, 71, 72, 73, ……80

- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số:

80, 81, 82, 83, 84, ……

- Viết ( theo mẫu)

- Làm bài vào sách

a Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị…

- Có 33 cái bát Số 33 gồm 3 chục và 3 đơn vị

*************************************

Trang 9

Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2012

Tiết 1:Hát nhạc:Gv chuyên dạy

Tiết 2, 3: Tập đọc: ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức…

- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)

* HS khá giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ua, ưa

II Đồ dùng day học

- Tranh minh họa các từ, câu ứng dụng

- Bảng con, SGK, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học Tiết 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏi bài: Cái Bống

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới:

- Giới thiệu bài

- Hướng dẫn luyện đọc

a GV đọc mẫu: giọng vui Lời bé đọc giọng hồn nhiên,

ngộ nghĩnh

b Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

-Viết lên bảng từ ngữ khó và cho HS đọc : bao giờ, sao,

hỏi, bức tranh

- HS phân tích tiếng các tiếng khó và đánh vần

- Cho HS đọc lại các từ khó

* Luyện đọc câu:

- GV chỉ từng tiếng trong câu cho HS đọc

- Gọi HS đọc trơn từng câu

- Gọi HS đọc trơn tiếp nối nhau từng câu

* Luyện đọc đoạn, bài:

- HD HS chia bài thành 4 đoạn: đoạn 1 từ Bé vẽ ngựa

đến với chị; đoạn 2 từ chị ơi đến đâu; đoạn 3 từ sao em

biết đến chị hỏi; đoạn 4 là còn lại

- Gọi 4 HS, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Gọi HS đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Cho lớp đọc đồng thanh

- Cho các nhóm cử đại diện HS lên thi đọc

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay

c Ôn các vần ua, ưa:

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

- Đọc

- Phân tích và đánh vần

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc

- Đọc nối tiếp từng câu

- Lắng nghe

- HS đọc, 1 em đọc 1 đoạn

- Đọc nối tiếp nhau theo nhóm

- Lớp đọc đồng thanh

- Các nhóm thi đọc

- Vỗ tay

Trang 10

* Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ưa?

- Yêu cầu hS phân tích tiếng: ngựa, chưa, đưa

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ua, ưa?

- Cho HS suy nghĩ và tìm các tiếng ngoài bài có vần ua,

ưa

- Yêu cầu HS phân tích một số từ

- Cho HS đọc các từ vừa tìm được

* Nói câu có tiếng chứa vần ua, ưa?

- Cho HS đọc câu mẫu trong sách

- Cho HS xung phong nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

- ngựa, chưa, đưa

- Phân tích

- ua: sữa chua, con cua, con rùa, vua…

- ưa: cưa, bữa cơm, dừa, …

Trận mưa rất to

Mẹ mua bó hoa rất đẹp

* Em rất thích ăn sữa chua

* Trời mưa rất to

Tiết 2

1 Tìm hiểu bài đọc:

- GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ muốn vẽ con gì?

+ Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy?

- Yêu cầu lớp đọc câu hỏi 3

+ Cho HS quan sát tranh và làm bài vào sách

- Đọc lại bài theo cách phân vai: người dẫn chuyện,

giọng bé, giọng chị

2 Luyện nói: Hỏi nhau

- Giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát và đọc câu mẫu:

- Hướng dẫn HS nêu câu hỏi và trả lời theo suy nghĩ

của các em theo chủ đề vẽ

- Gọi HS thực hành hỏi đáp theo cặp

- Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn đọc bài, chuẩn bị bài :Hoa ngọc lan

- Nghe

- HS đọc lại bài

- Bạn nhỏ vẽ hình con ngựa

- Vì bạn nhỏ vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa

- Điền từ: trông hoặc trông thấy

- Đọc lại bài theo cách phân vai

- Quan sát tranh

H1: Bạn có thích vẽ không?

H2: Tôi rất thích vẽ

- Lắng nghe H1: Bạn thích vẽ gì?

H2: Mình thích vẽ con vật

H1:Theo bạn, ở lớp ai vẽ đẹp nhất? H2: Bạn Quỳnh vẽ đẹp nhất

- Lắng nghe

*************************************************

Tiết 4: Đạo đức: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- GDHS biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

KNS:-Kĩ năng giao tiếp/ứng xử với mọi người,biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp trong từng tình huống cụ thể.

II Đồ dùng day học Vở bài tập đạo đức.

- Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

- Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ghép hoa”

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w