cHướng dẫn đọc diễn cảm: -Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân vai -Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật.. -Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm -Thi đọc diễn cảm.[r]
Trang 1Tuần 9
Ngày soạn : 6 / 10/ 2010
Ngày giảng : 7 / 10 / 2010
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc
Cái gì quí nhất
I/ Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm toàn bài
* Biết phân biệt lời '& dẫn chuyện và lời nhân vật
- Hiểu vấn đề tranh luận ( Cái gì quí nhất? ) và ý /'< khẳng định trong bài ( '& lao động là quí nhất ) Trả lời /'< câu hỏi 1,2,3
* TCTV cho HS từ ngữ, luyện đọc , THB
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc thuộc lòng và trả lời các câu hỏi về
bài Trước cổng trời
- GV nghe - ghi điểm
3/Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng - Hs nghe
,'P dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
- GV cùng HS Chia đoạn
-Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được không?
-Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải
-Đoạn 3: Đoạn còn lại
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1-2 và trả lời câu hỏi:
- Theo Hùng , Quý, Nam, Cái gì quý nhất?
- 1 hs đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn
* HS đọc từ khó
- Hs đọc
- HS nghe
Trang 2(Lúa gạo, vàng, thì giờ)
- Mỗi bạn /'2 ra lí lẽ "' thế nào để bảo vệ ý
kiến của mình?
( Lý lẽ của từng bạn
. Hùng: Lúa gạo nuôi sống con '&:
Quý: Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua /'<
lúa gạo
. Nam: Có thì giờ mới làm ra /'< lúa gạo,
vàng bạc.)
+) Rút ý1: Cái gì quý nhất?
-Cho HS đọc đoạn 3 Và trả lời câu hỏi:
- Vì sao thầy giáo cho rằng '& lao động
mới là quý nhất?
(Vì không có '& LĐ thì không có lúa gạo,
vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một )
+)Rút ý 2: '& Lao động là quý nhất
-Chọn tên khác cho bài văn và nêu lý do vì sao
em chọn tên đó?
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
:,'P dẫn đọc diễn cảm:
-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân vai
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm.
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về luyện đọc và học bài
* HS nêu lại ý đoạn 1
* HS nêu
* HS đọc
-HS tìm giọng đọc diễn cảm
cho mỗi đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm -HS thi đọc
Tiết 3: Chính tả ( nhớ - viết)
tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông đà
I/ Mục tiêu:
- Viet đúng bài chính tả Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
Trang 3- Làm /'< các BT sgk
- Rèn kỹ năng nhớ viết cho HS
* GD HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II/ Đồ dùng:
Bảng phụ để HS làm bài tập 3
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS thi viết tiếp sức trên bảng lớp các tiếng có - HS thi viết
chứa vần uyên, uyêt.
- Gv nhận xét - khen
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài - ghi bảng: - HS nghe
- ,'P dẫn HS nhớ - viết:
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS theo dõi, ghi nhớ, bổ sung
- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài
- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ viết sai
- GV quan sát -sửa sai
-Nêu nội dung chính của bài thơ?
-GV "'P dẫn HS cách trình bày bài:
- Bài gồm mấy khổ thơ?
-Trình bày các dòng thơ "' thế nào?
-Những chữ nào phải viết hoa?
-Viết tên đàn ba-la-lai-ca "' thế nào?
-HS tự nhớ và viết bài
-Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài
- GV thu một số bài để chấm
-GV nhận xét
- ,'P dẫn HS làm bài tập chính tả
+ Bài tập 2
- Mời một HS nêu yêu cầu
- GV gơị ý:
- GV cho HS làm bài
- Mời đại diện 1 số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
- Ví dụ về lời giải:
a) la hét - nết na ; con la - quả na
b) Lan man- mang mác ; vần thơ - vầng
trăng
+ Bài tập 3
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS thi làm theo nhóm 10 vào bảng
nhóm
- 2-3 em đọc
- HS nhẩm lại bài
- HS viết vào nháp,
- 2 em lên bảng viết
-HS trả lời câu hỏi để nhớ cách trình bày
- HS viết bài
- HS soát bài
- HS còn lại đổi vở soát lỗi
- HS nêu yêu cầu
- HS làm CN
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nhóm
Trang 4- Mời đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- Ví dụ về lời giải:
- Từ láy âm đàu l : la liệt, la lối, lả lướt
- Từ láy vần có âm cuối ng: lang thang, chàng
màng, loáng thoáng
4-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại
những lỗi mình hay viết sai
- VN ôn bài -CBị bài sau
- Đại diện các nhóm nêu
Tiết 4: Toán
Luyện tập I/ Mục tiêu:
* Biết viết số đo độ dài 'P dạng số thập phân
-Rèn kĩ năng viết số đo độ dài 'P dạng số thập phân
* TCTV cho HS vào BT
II/Đồ dùng.
- Phiếu BT
III / Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? - 1,2 em
- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài?
- GV nghe ghi điểm
3/Bài mới:
- Giới thiệu bài -ghi bảng - Hs nghe
-HD HS làm các BT
+Bài tập 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
- GV nhận xét
+ Kết quả: a) 35m 23cm = 35,23 m
b) 51dm 3cm = 51,3 dm
c ) 14m 7cm = 14,07 m
- HS nêu yêu cầu
- Cho HS TLM
Trang 5+Bài tập 2 : Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu)
-Mời 1 HS đọc đề bài
,'P dẫn HS tìm hiểu bài toán
-GV làm mẫu
- GV chia nhóm cho HS làm
-GV cùng HS nhận xét- khen
Mẫu : 315cm =3,15m
Cách làm : 315cm = 300cm +15cm = 3m
15cm
15
=3 m = 3,15 m
100
- Kết quả:
234cm = 2,34m
506cm = 5,06m
34dm = 3,4m
+Bài tập 3 : Viết các số đo 'P dạng số thập
phân có đơn vị là km
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV "'P dẫn HS tìm cách giải
-Cho HS làm phiếu CN
-Chữa bài
- Kết quả:
a) 3,245km
b) 5,034km
c) 0,307km
+ Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
-Cho HS làm vào vở
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
- Lời giải:
44
a) 12,44m = 12 m = 12m 44cm
100
450
c) 3,45km =3 km = 3km 450m = 3450m
1000
(Phần b, d làm 'j tự phần a, c
- Kết quả: b = 7dm 4cm ; d = 34 300m)
- HS nêu yêu cầu
- 3 nhóm làm phiếu
- HS nêu yêu cầu
- 3 em lên bảng- lớp làm phiếu CN
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
** Hs làm
Trang 64 -Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo dộ
dài 'P dạng số thập phân
- VN ôn bài - Cbị bài sau
Thứ Ba
Ngày soạn : 7/ 10 / 2010 Ngày giảng : 8 /10 / 2010
Tiết 2: Toán
dưới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:
- Biết viết số đo khối %'< 'P dạng số thập phân
* TCTV cho HS vào BT, ND bài mới
* HS làm /'< bài tập về viết các số đo 'P dạng stp
II / Đồ dùng.
- Phiếu BT
II/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS làm bài tập 4 (45)
3/Bài mới:
-Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối %'< đã
học lần %'< từ lớn đến bé?
( Các đơn vị đo độ dài:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm )
b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:
-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
%'< liền kề?
Cho VD?
(-Mỗi đơn vị đo khối %'< gấp 10 lần đơn vị
liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền
1'P nó
VD: 1kg = 10hg ; 1hg = 0,1kg
-HS trình bày 'j tự "' trên
- HS nêu
- HS nêu
Trang 7VD: 1kg = 1000g ; 1g = 0,001kg)
-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
%'< thông dụng? Cho VD?
+ Ví dụ:
-GV nêu VD1: 5tấn 132kg = …tấn
Cách làm; 132
5tấn 132kg = 5 tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy : 5tấn132kg = 5,132 tấn
- HD HS làm các BT
+ Bài tập 1: Viết các số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét
- Lời giải:
a) 4tấn 562kg = 4,562tấn
b) 3tấn 14kg = 3,014tấn
c) 12tấn 6kg = 12,006tấn
d) 500kg = 0,5tấn
+Bài tập 2 :Viết các số đo sau 'P dạng số
thập phân
-Mời 1 HS đọc đề bài
,'P dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải
-Cho HS làm vào phiếu CN
-Mời 2 HS lên chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
- Kết quả:
a) 2,050kg ; 45,023kg ; 10,003kg ;
0,5kg
b) 2,5tạ ; 3,03tạ ; 0,34tạ ; 4,5tạ
+Bài tập 3:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV "'P dẫn HS tìm cách giải
-Cho HS làm vào vở
-Chữa bài
Bài giải:
Q'< thịt cần thiết để nuôi 6 con ' tử trong
một ngày là :
6 x 9 = 54 (kg)
Q'< thịt cần thiết để nuôi 6 con ' tử trong
30 ngày là :
54 x 30 = 1620 (kg)
* HS nêu lại VD
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vào bảng con
- 4 em lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vào phiếu CN
- 4 em lên bảng làm
** HS làm ý b
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm vào vở
- 1 em lên bảng làm
Trang 81620kg = 1,620tấn (hay 1,62tấn)
Đáp số: 1,62tấn
4 -Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống ND bài
- GV nhận xét giờ học
- VN ôn bài -CBị bài sau
Tiết 3: Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
I/ Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên:Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời
* Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên
* TCTV cho HS qua các từ ngữ
II/ Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1
- Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- HS làm lài BT 3a, 3b của tiết LTVC 1'P - 1 em
3/Bài mới:
- Giới thiệu bài -ghi bảng - Hs nghe
- ,'P dẫn HS làm bài tập
-Mời 1 số HS đọc nối tiếp bài văn.Cả lớp đọc
thầm theo
+Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm việc theo nhóm - ghi kết quả thảo
luận vào bảng nhóm
-Mời đại diện nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
- Lời giải:
( -Những từ ngữ thể hiện sự so sánh: xanh "'
mặt 'P mệt nỏi trong ao
-Những từ ngữ thể hiện sự nhân hoá: /'< rửa
mặt sau cơn '2 / dịu dàng / buồn bã / trầm
ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát
mặt đất / cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim
-HS đọc bài văn suy nghĩ
- HS nêu yêu cầu
- HS làm nhóm
- Đại diện các nhóm nêu
Trang 9én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào.
-Những từ ngữ khác: rất nóng và cháy lên những
tia sáng của ngọn lửa / xanh biếc/ cao hơn.(
+Bài tập 3:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-GV "'P dẫn:
-Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc
nơi em ở
-Cảnh đẹp đó có thể là một ngọn núi, cánh đồng,
cong viên,
-Chỉ cần viết đoạn văn khoảng 5 câu
-Trong đoạn văn cần sử dụng các từ ngữ gợi tả,
gợi cảm
-Có thể dùng một đoạn văn tả cảnh mà em đã
viết 1'P đây "' cần thay những từ
-GV cho HS làm vào vở
-Cho một số HS đọc đoạn văn
-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn đoạn văn hay
nhất
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
- Dặn HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm
/'<
- VN ôn bài - CBị bài sau
-HS đọc
-HS chú ý lắng nghe
-HS làm vào vở
-HS đọc đoạn văn vừa viết
Tiết 4: Kể chuyện:
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I/Mục tiêu:
- Kể lại /'< một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa !"'j hoặc ở nơi khác
- Kể rõ địa điểm diễn biến của câu chuyện
- Biết nghe , nhận xét lời kể của bạn,
* TCTV cho HS phần k/c
II/ Đồ dùng.
- Tranh
III/ C ác hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS kể lại câu chuyện đã /'< học ở tuần 8
3 -Bài mới:
– Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng -HS nghe
-Cho 1 HS đọc đề bài và gợi ý 1-2 SGK
- Cả lớp theo dõi SGK
- 2,3 em đọc -HS đọc đề bài và gợi ý
Trang 10-GV treo bảng phụ viết sẵn gợi ý 2b
-GV kiểm tra việc HS chuẩn bị nội dung cho
tiết học
- HS lập dàn ý câu truyện định kể
- GV kiểm và khen ngợi những HS có dàn ý
tốt
-Mời một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
+ Thực hành kể chuyện
a) Kể chuyện theo cặp
-Cho HS kể chuyện theo cặp
-GV đến từng nhóm giúp đỡ, "'P dẫn các
em: Mỗi em kể xong có thể trả lời câu hỏi
của các bạn về chuyến đi
b) Thi kể chuyện 1'P lớp:
-Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi HS kể
xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi cho
'& kể để tìm hiểu về nội dung, chi tiết, ý
nghĩa của câu chuyện
-Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS kể:
-Nội dung câu chuyện có hay không?
-Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,
-Cách dùng từ, đặt câu
-Cả lớp và GV bình chọn:
+Bạn có câu chuyện thú vị nhất
+Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học
- GV nhận xét -khen -ghi điểm
4-Củng cố-dặn dò:
-GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS về
kể lại câu chuyện cho '& thân nghe
-Dặn HS chuẩn bị 1'P cho tiết KC tuần sau
-HS lập dàn ý
-HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
-HS kể chuyện trong cặp và trao đổi với bạn về nội dung,
ý nghĩa câu chuyện
-Đại diện các cặp lên thi kể, khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn
-Cả lớp bình chọn theo sự
"'P dẫn của GV
_
Thứ tư
Ngày soạn : 10 / 10 / 2010
Ngày giảng : 11/ 10 /12010
Tiết 1: Toán
Viết các số đo diện tích
dưới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:
Trang 11- Biết viết số đo khối %'< 'P dạng số thập phân
-Làm /'< các bài tập về viết số đo diện tích 'P dạng stp
* TCTV cho HS vào ND bài , BT
II/ Đồ dùng
- Phiếu BT
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐGV HĐHS
1/ ổn định tổ chức: - Hát
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS làm bài tập 2
3-Bài mới:
- GTB -ghi bảng - HS nghe
-Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích:
a) Đơn vị đo diện tích:
-Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học lần %'< từ lớn đến bé?
( Các đơn vị đo độ dài:km2, hm2 (ha), dam2,
m2, dm2, cm2, mm2 )
b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:
-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện
tích liền kề?Cho VD?
( Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 100 lần đơn vị
liền sau nó và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn
vị liền 1'P nó
VD: 1hm2 = 100dam2 ; 1hm2 = 001km2)
-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích
thông dụng? Cho VD?
(VD: 1km2 = 10000dam2 ; 1dam2 =
0,0001km2)
c) Ví dụ 1 : GV "'P dẫn HS cách làm
3m2 5dm2 = …m2
5
Cách làm : 3m2 5dm2 = 3 m2 = 3,05m2
100
Vậy 3m2 5dm2 = 3,05 m2
- VD2: (Thực hiện 'j tự "' VD1)
42 dm2 = m2
42
Cách làm : 42dm2 = m2 = 0,42m2
100
d) Luyện tập:
+ Bài tập 1: Viết các số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS nêu cách làm
- HS kể
-HS trình bày 'j tự "' trên
- HS nêu phép tính
* HS nêu lại cách làm
- HS nêu yêu cầu
Trang 12-Cho HS làm vào bảng con.
- GV nhận xét
- Lời giải:
a) 56dm2 = 0,56m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23dm2
c) 23cm2 = 0,23dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05cm2
+Bài tập 2 : Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm
-Mời 1 HS đọc đề bài
,'P dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải
-Mời 4 HS lên chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
- Kết quả:
a) 0,1654ha
b) 0,5ha
c) 0,01km2
d) 0,15km2
+Bài tập 3 (47): Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV "'P dẫn HS tìm cách giải
-Cho HS làm vào vở
-Chữa bài
- Kết quả:
a) 534ha
b) 16m2 50dm2
c) 650ha
d) 76256m2
4-Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- VNôn bài - CBị bài sau
- HS làm bảng con
- HS nêu yêu cầu -Cho HS làm vào nháp
- 4 HS lên bảng làm
- HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Tiết 2: Tập đọc
Đất cà mau
I/ Mục tiêu:
...+Bạn có câu chuyện thú vị
+Bạn đặt câu hỏi hay tiết học
- GV nhận xét -khen -ghi điểm
4-Củng cố-dặn dị:
-GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS
kể lại câu chuyện... 650 ha
d) 76 256 m2
4-Củng cố, dặn dò:
- Hệ thống nội dung
- GV nhận xét học
- VNôn - CBị sau
- HS làm bảng
- HS nêu yêu cầu -Cho... từ
-GV cho HS làm vào
-Cho số HS đọc đoạn văn
-Cả lớp GV nhận xét, bình chọn đoạn văn hay
nhất
4-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét học
- Dặn HS viết