1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 5 - Tuần 9 - Năm học 2010-2011 - Âu Văn Đào

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cHướng dẫn đọc diễn cảm: -Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân vai -Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật.. -Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm -Thi đọc diễn cảm.[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày soạn : 6 / 10/ 2010

Ngày giảng : 7 / 10 / 2010

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Cái gì quí nhất

I/ Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm toàn bài

* Biết phân biệt lời '& dẫn chuyện và lời nhân vật

- Hiểu vấn đề tranh luận ( Cái gì quí nhất? ) và ý /'< khẳng định trong bài ( '& lao động là quí nhất ) Trả lời /'< câu hỏi 1,2,3

* TCTV cho HS từ ngữ, luyện đọc , THB

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc thuộc lòng và trả lời các câu hỏi về

bài Trước cổng trời

- GV nghe - ghi điểm

3/Bài mới:

- Giới thiệu bài - ghi bảng - Hs nghe

,'P  dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

-Mời 1 HS giỏi đọc

- GV cùng HS Chia đoạn

-Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được không?

-Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải

-Đoạn 3: Đoạn còn lại

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi

phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc đoạn 1-2 và trả lời câu hỏi:

- Theo Hùng , Quý, Nam, Cái gì quý nhất?

- 1 hs đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn

* HS đọc từ khó

- Hs đọc

- HS nghe

Trang 2

(Lúa gạo, vàng, thì giờ)

- Mỗi bạn /'2 ra lí lẽ "' thế nào để bảo vệ ý

kiến của mình?

( Lý lẽ của từng bạn

. Hùng: Lúa gạo nuôi sống con '&:

Quý: Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua /'<

lúa gạo

. Nam: Có thì giờ mới làm ra /'< lúa gạo,

vàng bạc.)

+) Rút ý1: Cái gì quý nhất?

-Cho HS đọc đoạn 3 Và trả lời câu hỏi:

- Vì sao thầy giáo cho rằng '& lao động

mới là quý nhất?

(Vì không có '& LĐ thì không có lúa gạo,

vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một )

+)Rút ý 2: '& Lao động là quý nhất

-Chọn tên khác cho bài văn và nêu lý do vì sao

em chọn tên đó?

-Nội dung chính của bài là gì?

-GV chốt ý đúng, ghi bảng

-Cho 1-2 HS đọc lại

:,'P  dẫn đọc diễn cảm:

-Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân vai

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân vật

-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm

-Thi đọc diễn cảm.

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về luyện đọc và học bài

* HS nêu lại ý đoạn 1

* HS nêu

* HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễn cảm

cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm -HS thi đọc

Tiết 3: Chính tả ( nhớ - viết)

tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông đà

I/ Mục tiêu:

- Viet đúng bài chính tả Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do

Trang 3

- Làm /'< các BT sgk

- Rèn kỹ năng nhớ viết cho HS

* GD HS giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II/ Đồ dùng:

Bảng phụ để HS làm bài tập 3

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS thi viết tiếp sức trên bảng lớp các tiếng có - HS thi viết

chứa vần uyên, uyêt.

- Gv nhận xét - khen

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài - ghi bảng: - HS nghe

- ,'P  dẫn HS nhớ - viết:

- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- HS theo dõi, ghi nhớ, bổ sung

- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài

- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ viết sai

- GV quan sát -sửa sai

-Nêu nội dung chính của bài thơ?

-GV "'P  dẫn HS cách trình bày bài:

- Bài gồm mấy khổ thơ?

-Trình bày các dòng thơ "' thế nào?

-Những chữ nào phải viết hoa?

-Viết tên đàn ba-la-lai-ca "' thế nào?

-HS tự nhớ và viết bài

-Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài

- GV thu một số bài để chấm

-GV nhận xét

- ,'P  dẫn HS làm bài tập chính tả

+ Bài tập 2

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV gơị ý:

- GV cho HS làm bài

- Mời đại diện 1 số nhóm trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

- Ví dụ về lời giải:

a) la hét - nết na ; con la - quả na

b) Lan man- mang mác ; vần thơ - vầng

trăng

+ Bài tập 3

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS thi làm theo nhóm 10 vào bảng

nhóm

- 2-3 em đọc

- HS nhẩm lại bài

- HS viết vào nháp,

- 2 em lên bảng viết

-HS trả lời câu hỏi để nhớ cách trình bày

- HS viết bài

- HS soát bài

- HS còn lại đổi vở soát lỗi

- HS nêu yêu cầu

- HS làm CN

- HS nêu yêu cầu

- HS làm nhóm

Trang 4

- Mời đại diện nhóm trình bày.

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

-GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc

- Ví dụ về lời giải:

- Từ láy âm đàu l : la liệt, la lối, lả lướt

- Từ láy vần có âm cuối ng: lang thang, chàng

màng, loáng thoáng

4-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại

những lỗi mình hay viết sai

- VN ôn bài -CBị bài sau

- Đại diện các nhóm nêu

Tiết 4: Toán

Luyện tập I/ Mục tiêu:

* Biết viết số đo độ dài 'P dạng số thập phân

-Rèn kĩ năng viết số đo độ dài 'P dạng số thập phân

* TCTV cho HS vào BT

II/Đồ dùng.

- Phiếu BT

III / Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? - 1,2 em

- Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài?

- GV nghe ghi điểm

3/Bài mới:

- Giới thiệu bài -ghi bảng - Hs nghe

-HD HS làm các BT

+Bài tập 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

- GV nhận xét

+ Kết quả: a) 35m 23cm = 35,23 m

b) 51dm 3cm = 51,3 dm

c ) 14m 7cm = 14,07 m

- HS nêu yêu cầu

- Cho HS TLM

Trang 5

+Bài tập 2 : Viết số thập phân thích hợp vào

chỗ chấm (theo mẫu)

-Mời 1 HS đọc đề bài

,'P  dẫn HS tìm hiểu bài toán

-GV làm mẫu

- GV chia nhóm cho HS làm

-GV cùng HS nhận xét- khen

Mẫu : 315cm =3,15m

Cách làm : 315cm = 300cm +15cm = 3m

15cm

15

=3 m = 3,15 m

100

- Kết quả:

234cm = 2,34m

506cm = 5,06m

34dm = 3,4m

+Bài tập 3 : Viết các số đo 'P dạng số thập

phân có đơn vị là km

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV "'P  dẫn HS tìm cách giải

-Cho HS làm phiếu CN

-Chữa bài

- Kết quả:

a) 3,245km

b) 5,034km

c) 0,307km

+ Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

- Lời giải:

44

a) 12,44m = 12 m = 12m 44cm

100

450

c) 3,45km =3 km = 3km 450m = 3450m

1000

(Phần b, d làm 'j  tự phần a, c

- Kết quả: b = 7dm 4cm ; d = 34 300m)

- HS nêu yêu cầu

- 3 nhóm làm phiếu

- HS nêu yêu cầu

- 3 em lên bảng- lớp làm phiếu CN

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

** Hs làm

Trang 6

4 -Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo dộ

dài 'P dạng số thập phân

- VN ôn bài - Cbị bài sau

Thứ Ba

Ngày soạn : 7/ 10 / 2010 Ngày giảng : 8 /10 / 2010

Tiết 2: Toán

dưới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:

- Biết viết số đo khối %'<  'P dạng số thập phân

* TCTV cho HS vào BT, ND bài mới

* HS làm /'< bài tập về viết các số đo 'P dạng stp

II / Đồ dùng.

- Phiếu BT

II/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS làm bài tập 4 (45)

3/Bài mới:

-Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối %'<  đã

học lần %'< từ lớn đến bé?

( Các đơn vị đo độ dài:

km, hm, dam, m, dm, cm, mm )

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:

-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

%'<  liền kề?

Cho VD?

(-Mỗi đơn vị đo khối %'<  gấp 10 lần đơn vị

liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền

1'P nó

VD: 1kg = 10hg ; 1hg = 0,1kg

-HS trình bày 'j  tự "' trên

- HS nêu

- HS nêu

Trang 7

VD: 1kg = 1000g ; 1g = 0,001kg)

-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối

%'<  thông dụng? Cho VD?

+ Ví dụ:

-GV nêu VD1: 5tấn 132kg = …tấn

Cách làm; 132

5tấn 132kg = 5 tấn = 5,132 tấn

1000

Vậy : 5tấn132kg = 5,132 tấn

- HD HS làm các BT

+ Bài tập 1: Viết các số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

-Cho HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

- Lời giải:

a) 4tấn 562kg = 4,562tấn

b) 3tấn 14kg = 3,014tấn

c) 12tấn 6kg = 12,006tấn

d) 500kg = 0,5tấn

+Bài tập 2 :Viết các số đo sau 'P dạng số

thập phân

-Mời 1 HS đọc đề bài

,'P  dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải

-Cho HS làm vào phiếu CN

-Mời 2 HS lên chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

- Kết quả:

a) 2,050kg ; 45,023kg ; 10,003kg ;

0,5kg

b) 2,5tạ ; 3,03tạ ; 0,34tạ ; 4,5tạ

+Bài tập 3:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV "'P  dẫn HS tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Chữa bài

Bài giải:

Q'<  thịt cần thiết để nuôi 6 con ' tử trong

một ngày là :

6 x 9 = 54 (kg)

Q'<  thịt cần thiết để nuôi 6 con ' tử trong

30 ngày là :

54 x 30 = 1620 (kg)

* HS nêu lại VD

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vào bảng con

- 4 em lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vào phiếu CN

- 4 em lên bảng làm

** HS làm ý b

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm vào vở

- 1 em lên bảng làm

Trang 8

1620kg = 1,620tấn (hay 1,62tấn)

Đáp số: 1,62tấn

4 -Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống ND bài

- GV nhận xét giờ học

- VN ôn bài -CBị bài sau

Tiết 3: Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

I/ Mục tiêu:

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên:Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời

* Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên

* TCTV cho HS qua các từ ngữ

II/ Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1

- Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- HS làm lài BT 3a, 3b của tiết LTVC 1'P - 1 em

3/Bài mới:

- Giới thiệu bài -ghi bảng - Hs nghe

- ,'P  dẫn HS làm bài tập

-Mời 1 số HS đọc nối tiếp bài văn.Cả lớp đọc

thầm theo

+Bài tập 2:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm việc theo nhóm - ghi kết quả thảo

luận vào bảng nhóm

-Mời đại diện nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

- Lời giải:

( -Những từ ngữ thể hiện sự so sánh: xanh "'

mặt 'P mệt nỏi trong ao

-Những từ ngữ thể hiện sự nhân hoá: /'< rửa

mặt sau cơn '2 / dịu dàng / buồn bã / trầm

ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát

mặt đất / cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim

-HS đọc bài văn suy nghĩ

- HS nêu yêu cầu

- HS làm nhóm

- Đại diện các nhóm nêu

Trang 9

én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào.

-Những từ ngữ khác: rất nóng và cháy lên những

tia sáng của ngọn lửa / xanh biếc/ cao hơn.(

+Bài tập 3:

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-GV "'P  dẫn:

-Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc

nơi em ở

-Cảnh đẹp đó có thể là một ngọn núi, cánh đồng,

cong viên,

-Chỉ cần viết đoạn văn khoảng 5 câu

-Trong đoạn văn cần sử dụng các từ ngữ gợi tả,

gợi cảm

-Có thể dùng một đoạn văn tả cảnh mà em đã

viết 1'P đây "'  cần thay những từ

-GV cho HS làm vào vở

-Cho một số HS đọc đoạn văn

-Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn đoạn văn hay

nhất

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét giờ học

- Dặn HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm

/'<

- VN ôn bài - CBị bài sau

-HS đọc

-HS chú ý lắng nghe

-HS làm vào vở

-HS đọc đoạn văn vừa viết

Tiết 4: Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

I/Mục tiêu:

- Kể lại /'< một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa !"'j  hoặc ở nơi khác

- Kể rõ địa điểm diễn biến của câu chuyện

- Biết nghe , nhận xét lời kể của bạn,

* TCTV cho HS phần k/c

II/ Đồ dùng.

- Tranh

III/ C ác hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS kể lại câu chuyện đã /'< học ở tuần 8

3 -Bài mới:

– Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng -HS nghe

-Cho 1 HS đọc đề bài và gợi ý 1-2 SGK

- Cả lớp theo dõi SGK

- 2,3 em đọc -HS đọc đề bài và gợi ý

Trang 10

-GV treo bảng phụ viết sẵn gợi ý 2b

-GV kiểm tra việc HS chuẩn bị nội dung cho

tiết học

- HS lập dàn ý câu truyện định kể

- GV kiểm và khen ngợi những HS có dàn ý

tốt

-Mời một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể

+ Thực hành kể chuyện

a) Kể chuyện theo cặp

-Cho HS kể chuyện theo cặp

-GV đến từng nhóm giúp đỡ, "'P  dẫn các

em: Mỗi em kể xong có thể trả lời câu hỏi

của các bạn về chuyến đi

b) Thi kể chuyện 1'P lớp:

-Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi HS kể

xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi cho

'& kể để tìm hiểu về nội dung, chi tiết, ý

nghĩa của câu chuyện

-Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS kể:

-Nội dung câu chuyện có hay không?

-Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,

-Cách dùng từ, đặt câu

-Cả lớp và GV bình chọn:

+Bạn có câu chuyện thú vị nhất

+Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học

- GV nhận xét -khen -ghi điểm

4-Củng cố-dặn dò:

-GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS về

kể lại câu chuyện cho '& thân nghe

-Dặn HS chuẩn bị 1'P cho tiết KC tuần sau

-HS lập dàn ý

-HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể

-HS kể chuyện trong cặp và trao đổi với bạn về nội dung,

ý nghĩa câu chuyện

-Đại diện các cặp lên thi kể, khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn

-Cả lớp bình chọn theo sự

"'P  dẫn của GV

_

Thứ tư

Ngày soạn : 10 / 10 / 2010

Ngày giảng : 11/ 10 /12010

Tiết 1: Toán

Viết các số đo diện tích

dưới dạng số thập phân I/ Mục tiêu:

Trang 11

- Biết viết số đo khối %'<  'P dạng số thập phân

-Làm /'< các bài tập về viết số đo diện tích 'P dạng stp

* TCTV cho HS vào ND bài , BT

II/ Đồ dùng

- Phiếu BT

III/ Các hoạt động dạy học:

HĐGV HĐHS

1/ ổn định tổ chức: - Hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS làm bài tập 2

3-Bài mới:

- GTB -ghi bảng - HS nghe

-Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích:

a) Đơn vị đo diện tích:

-Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã

học lần %'< từ lớn đến bé?

( Các đơn vị đo độ dài:km2, hm2 (ha), dam2,

m2, dm2, cm2, mm2 )

b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:

-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện

tích liền kề?Cho VD?

( Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 100 lần đơn vị

liền sau nó và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn

vị liền 1'P nó

VD: 1hm2 = 100dam2 ; 1hm2 = 001km2)

-Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện tích

thông dụng? Cho VD?

(VD: 1km2 = 10000dam2 ; 1dam2 =

0,0001km2)

c) Ví dụ 1 : GV "'P  dẫn HS cách làm

3m2 5dm2 = …m2

5

Cách làm : 3m2 5dm2 = 3 m2 = 3,05m2

100

Vậy 3m2 5dm2 = 3,05 m2

- VD2: (Thực hiện 'j  tự "' VD1)

42 dm2 = m2

42

Cách làm : 42dm2 = m2 = 0,42m2

100

d) Luyện tập:

+ Bài tập 1: Viết các số thập phân thích hợp

vào chỗ chấm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm

- HS kể

-HS trình bày 'j  tự "' trên

- HS nêu phép tính

* HS nêu lại cách làm

- HS nêu yêu cầu

Trang 12

-Cho HS làm vào bảng con.

- GV nhận xét

- Lời giải:

a) 56dm2 = 0,56m2

b) 17dm2 23cm2 = 17,23dm2

c) 23cm2 = 0,23dm2

d) 2cm2 5mm2 = 2,05cm2

+Bài tập 2 : Viết số thập phân thích hợp vào

chỗ chấm

-Mời 1 HS đọc đề bài

,'P  dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải

-Mời 4 HS lên chữa bài

-Cả lớp và GV nhận xét

- Kết quả:

a) 0,1654ha

b) 0,5ha

c) 0,01km2

d) 0,15km2

+Bài tập 3 (47): Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV "'P  dẫn HS tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Chữa bài

- Kết quả:

a) 534ha

b) 16m2 50dm2

c) 650ha

d) 76256m2

4-Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung bài

- GV nhận xét giờ học

- VNôn bài - CBị bài sau

- HS làm bảng con

- HS nêu yêu cầu -Cho HS làm vào nháp

- 4 HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

Tiết 2: Tập đọc

Đất cà mau

I/ Mục tiêu:

...

+Bạn có câu chuyện thú vị

+Bạn đặt câu hỏi hay tiết học

- GV nhận xét -khen -ghi điểm

4-Củng cố-dặn dị:

-GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS

kể lại câu chuyện... 650 ha

d) 76 256 m2

4-Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống nội dung

- GV nhận xét học

- VNôn - CBị sau

- HS làm bảng

- HS nêu yêu cầu -Cho... từ

-GV cho HS làm vào

-Cho số HS đọc đoạn văn

-Cả lớp GV nhận xét, bình chọn đoạn văn hay

nhất

4-Củng cố, dặn dò:

-GV nhận xét học

- Dặn HS viết

Ngày đăng: 03/04/2021, 13:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w