1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số CB 10 - Chương II: Hàm số bậc nhất và bậc hai

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 270,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó suy ra được chiều biến thiên, lập bảng biến thiên của hàm số và nêu được một số tính chất khác của hàm số xác định các giao điểm của Parabol với các trục tọa độ, xác định dấu của h[r]

Trang 1

1: hàm số

Tiết theo PPCT: 9 - 10 Tuần dạy:

Ngày soạn:

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Về kiến thức:

- Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, các cách cho hàm số, đồ thị

- Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ

2 Về kỹ năng:

- Tìm được tập xác định của hàm số đơn giản, lập bảng biến thiên của hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai và một vài hàm số đơn giản khác

- Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trước

- Xét được tính chẵn - lẻ của hàm số đơn giản

- Biết vận dụng những vấn đề của bài học để giải một số bài tập đơn giản

3 Về tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II - Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV:

- Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 như: Hàm số, hàm số bậc nhất và hàm số

y = ax2 để đặt câu hỏi cho các hoạt động

- Hình vẽ 13 -> 16 sgk

2 Chuẩn bị của HS:

- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới về hàm số

- Thước kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị

- Đọc trước bài ở nhà

III - Phương pháp dạy học: Chủ yếu là phương pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển tư duy, đan xen học nhóm

IV - Tiến trình bài học: Tiết 1

Hoạt động 1:

I - Ôn tập về hàm số

HĐTP 1:

1 Hàm số Tập xác định của hàm số

- H1: Nêu khái niệm

hàm số đã học ? - Gợi ý trả lời H1: Nếu với mỗi giá trị x thuộc tập D có

một và chỉ một giá trị tương ứng của y thuộc tập số thực

Trang 2

* Nêu ví dụ 1.

- H2: Em có thể coi

biến số x là gì ? Nêu

tập xác định D của

hàm số ?

- H3: Em có thể coi

giá trị tương ứng y là

gì ? Nêu tập giá trị Y

của hàm số ?

- Cho một HS đưa ra

số x và một HS khác

đọc giá trị y tương

ứng

* Thực hiện 1:

- H4: Nêu một ví dụ

thực tế của lớp ta về

hàm số ?

số của x Tập hợp D gọi là tập xác định của hàm số.

* Ví dụ 1:

- Gợi ý trả lời H2: Biến số x là thời gian ( tính bằng năm) Tập xác định D = {1995, 1996, 1997, 1998, 1999,

2000, 2001, 2002, 2004}

- Gợi ý trả lời H3: Khi đó giá trị tương ứng y là thu nhập bình quân đầu người (tính theo USD) Tập giá trị của hàm số là Y = {200, 282, 295, 311, 339, 363, 375, 394, 564}

- Một HS đưa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tương ứng

* Thực hiện 1:

- Gợi ý trả lời H4: Ví dụ về danh sách lớp trong sổ điểm: Biến số x là số thứ tự, giá trị y tương ứng là họ tên hoặc

điểm miệng, hoặc điểm 1 tiết, (điểm miệng, điểm 1 tiết bạn nào cũng phải có và có chỉ một con điểm) Hoặc lấy

ví dụ về chỗ ngồi

HĐTP 2:

2 Cách cho hàm số

a) Hàm số cho bằng bảng

* Hàm số trong ví dụ 1 là hàm số cho bằng bảng

* Thực hiện 2:

- H1: Hãy chỉ ra các giá trị của hàm số trên tại x = 2001; 2004; 1999 ?

- Gợi ý trả lời H1: y(2001) = 375; y(2004) = 564; y(1999) = 339

b) Hàm số cho bằng biểu đồ

* Nêu ví dụ 2

* Thực hiện 3:

- H1: Hãy chỉ ra 2 hàm số f, g: biến

số x là gì ? giá trị tương ứng y là gì

?

- H2: Đối với hàm số f chỉ ra các

giá trị của hàm số tại các giá trị x

D ? (Cho một HS đưa ra số x và

một HS khác đọc giá trị y tương

ứng)

- H3: Đối với hàm số g chỉ ra các

giá trị của hàm số tại các giá trị x

D ? (Cho một HS đưa ra số x và

một HS khác đọc giá trị y tương

ứng)

- Gợi ý trả lời H1:

+) Hàm số f: biến số x là thời gian (tính theo năm); giá trị tương ứng y là tổng số công trình tham dự giải thưởng

+) Hàm số g: biến số x là thời gian (tính theo năm); giá trị tương ứng y là tổng số công trình đoạt giải thưởng

- Đối với hàm số f: Một HS đưa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tương ứng

- Đối với hàm số g: Một HS đưa ra số x và một HS khác đọc giá trị y tương ứng

c) Hàm số cho bằng công thức

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Thực hiện 4:

- H1: Hãy kể các hàm số

đã học ở Trung học cở sở

?

- H2: Hãy nêu tập xác

định của các hàm số trên

?

- Các hàm số trên là

những hàm số cho bởi

công thức

- H3: Nêu cảm nhận về

khái niệm tập xác định

của hàm số y = f(x) ?

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 3

* Thực hiện 5:

- Gọi 2 HS lên bảng làm

câu a, câu b

* Nêu chú ý: Hàm số có

thể được xác định bởi

hai, ba, công thức

* Thực hiện 6:

- H4: Để tính giá trị của

hàm số tại x = -2 ta phải

thay vào công thức nào ?

Vì sao ? Tính giá trị của

hàm số tại x = -2 ?

- H5: Để tính giá trị của

hàm số tại x = 5 ta phải

thay vào công thức nào ?

Vì sao ? Tính giá trị của

hàm số tại x = 5 ?

- H6: Tìm tập xác định

của hàm số ?

* Thực hiện 4:

- Gợi ý trả lời H1: Các hàm số đã học ở Trung học cở

x

a y b ax

- Gợi ý trả lời H2:

Các hàm số yaxb; yax2 ; ya có tập xác định

là R Hàm số có tập xác định là R\{0}

x

a

y

- Các hàm số trên là những hàm số cho bởi công thức

- Gợi ý trả lời H3: Tập xác định của hàm số y = f(x)

là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x)

có nghĩa.

- Đọc ví dụ 3

* Thực hiện 5:

a) Tập xác định của hàm số là những giá trị x thỏa mãn: x + 2 0 hay x -2 Tập xác định là R\{-2}. 

b) Tập xác định của hàm số là những giá trị x thỏa

1

1 0

1

0 1

x x

x x

x

[-1;1]

* Chú ý: Hàm số có thể được xác định bởi hai, ba, công thức

* Thực hiện 6:

- Gợi ý trả lời H4: Để tính giá trị của hàm số tại x = -2

ta phải thay vào công thức y = -x2 Vì x = -2 < 0 Ta

có y(-2) = - (-2)2= - 4

- Gợi ý trả lời H5: Để tính giá trị của hàm số tại x = 5

ta phải thay vào công thức y = 2x +1 Vì x = 5 0 

Ta có y(5) = 2.5 + 1 = 11

- Gợi ý trả lời H6: Tìm tập xác định của hàm số là R

HĐTP 2:

3 Đồ thị của hàm số

- Nêu khái niệm đồ thị của

hàm số

- H1: Nhận dạng đồ thị của

hàm số y = ax + b và y = ax2

?

- Tiếp nhận kiến thức khái niệm đồ thị của hàm số

- Gợi ý trả lời H1: Đồ thị của hàm số y = ax + b

là một đường thẳng; đồ thị của hàm số y = ax2 là một đường Parabol

Trang 4

- Treo hình vẽ 14.

- H2: Khi biết đồ thị của hàm

số f(x) và x0 làm thế nào để

xác định được giá trị tương

ứng f(x0) ?

- H3: Tính f(-2), f(-1), f(0),

f(2), g(-1), g(-2), g(0) ?

- H4: Khi biết đồ thị của hàm

số f(x) và giá trị của hàm số

y0 làm thế nào để xác định

được x0 ?

- H5: Tìm x sao cho f(x) = 2 ?

- H6: Tìm x sao cho g(x) = 2

?

- Nêu khái niệm phương trình

của đường cong

- Gợi ý trả lời H2: Khi biết đồ thị của hàm số f(x)

và x0 để xác định được giá trị tương ứng f(x0) ta làm như sau: Từ điểm x0 trên trục hoành, kẻ một

đường thẳng song song với trục Oy cắt đồ thị tại

điểm M Từ M kẻ đường thẳng song song với trục

Ox cắt trục tung tại y0 Ta được f(x0) = y0

- Gợi ý trả lời H3: f(-2) =- 1, f(-1) = 0, f(0) = 1, f(2) = 3, g(-1) = 1/2, g(-2) = 2, g(0) = 0

- Gợi ý trả lời H4: Khi biết đồ thị của hàm số f(x)

và giá trị của hàm số y0 để xác định được x0 ta làm như sau: Từ điểm y0 trên trục tung, kẻ một

đường thẳng song song với trục Ox cắt đồ thị tại

điểm M Từ M kẻ đường thẳng song song với trục

Oy cắt trục hoành tại x0

- Gợi ý trả lời H5: x = 1

- Gợi ý trả lời H6: x = 2 hoặc x = -2

- Tiếp nhận khái niệm phương trình của đường cong

Hoạt động 2: Củng cố TIếT 1

- Khái niệm hàm số, cách cho hàm số

- Tập xác định, cách “đọc” đồ thị

- Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Cho hàm số: ( ) 22 Tập xác định của hàm số là:

1

x

f x

x



Đáp án: Chọn (b) Câu 2: Cho hàm số f(x) = x2  x Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề sau: a) Điểm (1;2) thuộc đồ thị của hàm số

b) Điểm (-1;2) thuộc đồ thị của hàm số

c) Điểm (0;0) thuộc đồ thị của hàm số

d) Điểm (3;10) thuộc đồ thị của hàm số

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai.

Hoạt động 3: BTVN

Bài 1 -> 3 trang 39 sgk

Tiết 2

Hoạt động 4:

II - Sự biến thiên của hàm số

Trang 5

HĐTP 1: 1 Ôn tập

* Từ thực tiễn:

- Treo hình vẽ 15

- Xét hàm số y = f(x) = x2

- H1: Cho x1,x2  ; 0,x1  x2so

sánh f(x1) và f(x2) ?

- Khi đó ta nói hàm số y = x2

nghịch biến trên khoảng   ; 0

- H2: Cho x1,x2 0 ; ,x1 x2 so

sánh f(x1) và f(x2) ?

- Khi đó ta nói hàm số y = x2

đồng biến trên khoảng 0 ; 

* Dẫn đến khái niệm:

- H3: Phát biểu tổng quát về hàm

đồng biến, nghịch biến

- H4: Hàm số đồng biến trên

khoảng (a;b), nhận xét dấu của tỷ

f x f x

x x

- H5: Hàm số nghịch biến trên

khoảng (a;b), nhận xét dấu của tỷ

f x f x

x x

- Tỷ số trên gọi là tỷ số biến

thiên

- Nêu cách xét tính đồng biến,

nghịch biến theo tỷ số biến thiên

* Củng cố: Chứng minh rằng hàm

số y = luôn nghịch biến trên

x

1

khoảng   ; 0  0 ; .

- H6: Tính tỷ số biến thiên ?

- H7: Xét dấu của tỷ số biến thiên

trên khoảng   ; 0 ?

- H8: Xét dấu của tỷ số biến thiên

trên khoảng 0 ;  ?

- H9: Kết luận

* Hình vẽ 15: Xét hàm số y = f(x) = x2

- Gợi ý trả lời H1:x1,x2  ; 0, x1 x2 thì f(x1) > f(x2)

- Khi đó ta nói hàm số y = x2 nghịch biến trên khoảng   ; 0

- Gợi ý trả lời H2: x1,x2 0 ; ,x1  x2 thì f(x1) < f(x2)

- Khi đó ta nói hàm số y = x2 đồng biến trên khoảng 0 ; 

- Gợi ý trả lời H3: Hàm số y = f(x) gọi là

đồng biến (tăng) trên khoảng (a;b) nếu

Hàm số

 ; : ( ) ( )

y = f(x) gọi là nghịch biến (giảm) trên

.

 ; : ( ) ( )

- Gợi ý trả lời H4: Hàm số đồng biến trên khoảng (a;b), 1 2 > 0

f x f x

x x

- Gợi ý trả lời H5: Hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b), 1 2 < 0

f x f x

x x

- Tỷ số trên gọi là tỷ số biến thiên

- Tiếp nhận cách xét tính đồng biến, nghịch biến theo tỷ số biến thiên

* Củng cố: Chứng minh rằng hàm số y =

x

1

luôn nghịch biến trên khoảng   ; 0  0 ; .

- Gợi ý trả lời H6:

2 1 2

1

2 1 2

1

2

1 1 ) ( ) (

x x x

x

x x x

x

x f x f

0 0

2

x

0 0

0 x1  x2 x1x2  I

- Gợi ý trả lời H9: Vậy hàm số y = luôn

x

1

nghịch biến trên khoảng   ; 0  0 ; .

Trang 6

HĐTP 2: 2 Bảng biến thiên

- Nêu khái niệm xét chiều biến

thiên của một hàm số, bảng biến

thiên

- Yêu cầu HS đọc ví dụ 5

- H1: Làm như thế nào để diễn tả

hàm số nghịch biến trên khoảng

(a;b); đồng biến trên khoảng (a;b) ?

- Tiếp nhận khái niệm xét chiều biến thiên của một hàm số, bảng biến thiên

- Đọc ví dụ 5

- Gợi ý trả lời H1: Để diễn tả hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b) ta vẽ mũi tên đi xuống (từ a đến b) Để diễn tả hàm số đồng biến trên khoảng (a;b) ta vẽ mũi tên đi lên (từ a đến b)

Hoạt động 5:

III - Tính chẵn lẻ của hàm số

HĐTP 1: 1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ

* Từ thực tiễn:

- Treo hình vẽ 16

- Xét đồ thị hai hàm số yf x( ) x2 và

( )

y g x x

- H1: Nhận xét tính đối xứng của đồ thị

hàm số yf x( ) x2? Với hai giá trị đối

nhau của biến số x thì hai giá trị tương

ứng của hàm số có gì đặc biệt ?

- Ta nói hàm số yf x( ) x2là hàm số

chẵn

- H2: Nhận xét tính đối xứng của đồ thị

hàm sốy g x ( ) x ? Với hai giá trị đối

nhau của biến số x thì hai giá trị tương

ứng của hàm số có gì đặc biệt ?

- Ta nói hàm số y g x ( ) x là hàm số

lẻ

* Dẫn đến định nghĩa:

- H3: Nêu cảm nhận về định nghĩa hàm

số chẵn, hàm số lẻ ?

* Củng cố: Thực hiện 8

Gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm 3 câu

với gợi ý:

- H4: Tìm tập xác định của hàm số ?

- H5: Kiểm tra điều kiện 1 ?

- H6: Tính f(-x) ? So sánh f(-x) với f(x)

?

- H8: Dựa vào định nghĩa để kết luận

* Hình vẽ 16: Xét đồ thị hai hàm số

2

( )

yf xx y g x ( ) x

- Gợi ý trả lời H1: Đồ thị hàm số

có trục đối xứng là Oy Với

2

( )

yf xx

hai giá trị đối nhau của biến số x thì hai giá trị tương ứng của hàm số nhận cùng một giá trị

- Ta nói hàm số yf x( ) x2là hàm số chẵn

- Gợi ý trả lời H2: Đồ thị hàm số

có tâm đối xứng là O Với

( )

y g x x

hai giá trị đối nhau của biến số x thì hai giá trị tương ứng của hàm số nhận hai giá trị đối nhau

- Ta nói hàm số y g x ( ) x là hàm số lẻ

* Định nghĩa:

- Gợi ý trả lời H3: Hàm số y = f(x) với

tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu

thì -x D và f(-x) = f(x).

D

x

Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi

là hàm số lẻ nếu xD thì -x D và

f(-x) = - f(x).

* Củng cố: Thực hiện 8 Gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm 3 câu làm theo gợi ý của GV

- Một hàm số không nhất thiết phải là

Trang 7

- Cho HS nhận xét và GV chính xác

hóa

* Nêu chú ý và lấy ví dụ minh họa

hàm số chẵn hoặc hàm số lẻ

HĐTP 2: 2 Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ

- H1: Nhận xét đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ ?

Hoạt động 6: Củng cố toàn bài

- Khái niệm hàm số, cách cho hàm số

- Tập xác định, cách “đọc” đồ thị

- Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số, lập bảng biến thiên

- Xét tính chẵn - lẻ của hàm số, tính chất của hàm số chẵn, hàm số lẻ

- Câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Hãy điền tính đúng - sai trong các trường hợp sau:

a) Hàm số y 3x2 là hàm số chẵn Đúng Sai b) Hàm số y 2 1  x 2 1 x là hàm số chẵn Đúng Sai c) Hàm số y x 4  1 là hàm số chẵn Đúng Sai

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Câu 2: Cho hàm số ( ) 1 2 Tập giá trị của hàm số là:

x

f x

x

 

   

 ( ) 1; 2a   ( ) 1; 1; 2b   

( ) 1; 2c   ( ) 1; 1d  

Hãy chọn kết quả đúng

Đáp án: Chọn (d)

Hoạt động 7: BTVN

- Bài 4 trang 39 sgk

- Xem bài mới

$ 1: Hàm số y = ax + b

Tiết theo PPCT: 11 Tuần dạy:

Ngày soạn:

I - Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Về kiến thức:

- Củng cố các tính chất và đồ thị của hàm số bậc nhất

Trang 8

- Hiểu cấu tạo và cách vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng của hàm số dạng y=

và y= Biết được đồ thị hàm số y = nhận Oy làm trục đối xứng, đồ thị

hàm số

y= axb nhận đường thẳng y = -b/a làm trục đối xứng

2 Về kỹ năng:

- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất

- Vẽ được đồ thị y = b; y= x

- Biết vận dụng tính chất của hàm bậc nhất để khảo sát hàm bậc nhất trên một khoảng

- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng có phương trình cho trước

3 Về tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, tích cực tham gia học tập

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II - Chuẩn bị của GV và HS:

1 Chuẩn bị của GV:

- Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp 9 về hàm số bậc nhất để đặt câu hỏi cho các hoạt động

- Hình vẽ 17 - 19 sgk

2 Chuẩn bị của HS:

- Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dưới về hàm số bậc nhất

- Thước kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị

- Đọc trước bài ở nhà

III - Phương pháp dạy học: Chủ yếu là phơng pháp vấn đáp gợi mở, thông qua hoạt động điều khiển tư duy, đan xen học nhóm

IV - Tiến trình bài học:

A Bài cũ

- H1: Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai:

a) Cho hàm số y= f(x) xác định trên R, khi đó

 2 ) 2 (

1 ) 2 (

f f

b) Tập xác định của hàm số y = là R

x

1

c) Tổng của hai hàm số chẵn là hàm số chẵn

d) Tổng hai hàm số lẻ là hàm số lẻ

- H2: Cho hàm số y= f(x) đồng biến trên R Hỏi hàm số y = - f(x) đồng biến hay nghịch biến trên R ?

B Bài mới

Hoạt động 1:

I - ôn tập về hàm số bậc nhất

- H1: Nêu dạng của hàm số bậc - Gợi ý trả lời H1: Hàm số bậc nhất có dạng y =

Trang 9

nhất ? Tập xác định ? Chiều

biến thiên ?

- GV lập bảng biến thiên

- H2: Nhận dạng đồ thị ?

- Treo hình vẽ 17 và chỉ các yếu

tố đặc biệt

- H3: Hai đường thẳng song

song khi nào ? cắt nhau khi nào

? trùng nhau khi nào ?

* Thực hiện 1:

Gọi 2 HS đồng thời lên bảng vẽ

hai đồ thị của hàm số với gợi ý:

- H4: Hàm số đồng biến hay

nghịch biến ?

- H5: Tìm giao điểm với các

trục tọa độ ?

- H6: Vẽ đồ thị ?

ax + b (a 0).Tập xác định là R Chiều biến 

thiên: a > 0 hàm số đồng biến trên R a < 0 hàm số nghịch biến trên R

- Lập bảng biến thiên

- Gợi ý trả lời H2: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng không song song và 

cũng không trùng với các trục tọa độ; cắt trục tung tại b, cắt trục hoành tại -b/a

- Vẽ đồ thị

- Gợi ý trả lời H3: Cho hai đường thẳng (d): y =

ax + b và (d’): y = a’x + b’

+) d cắt d’: a a’.

+) d//d’: a = a’ và b b’.

+) d d’: a = a’ và b = b’.

* Thực hiện 1:

2 HS đồng thời lên bảng vẽ hai đồ thị của hàm

số theo gợi ý của GV

Củng cố: Hãy chọn kết quả đúng

Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2x +1.

a) f(2007) = f(2005); b) f(2007) < f(2005);

c) f(2007) > f(2005); d) Cả 3 câu trên đều sai

Đáp án: Chọn (c) vì hàm số đồng biến và 2007 > 2005.

Câu 2: Cho hàm số yf x  2  3  1x ( 3  2007 )

a) f(2007) = f(2007 2); b) f(2007) < f(2007 );

2

c) f(2007) > f(2007 2); d) Cả 3 câu trên đều sai

Đáp án: Chọn (c) vì hàm số nghịch biến và 2007 < 2007. 2

Câu 3: Cho hai hàm số y 3x 3  1 và y 3x 3  1có đồ thị là hai đường thẳng d1 và d2

a) d1 cắt d2; b) d1 // d2; c) d1  d2; d) Cả 3 câu trên đều sai

Đáp án: Chọn (b) vì a1 = a2 và b1 b 2

Câu 4: Cho hai hàm số y (  2  1 )x 2  1 và y ( 2  1 )x 2  1có đồ thị là hai đường thẳng d1 và d2

a) d1 cắt d2; b) d1 // d2; c) d1  d2; d) Cả 3 câu trên đều sai

Đáp án: Chọn (a) vì a1 a 2

Hoạt động 2:

II - Hàm số hằng y = b

Trang 10

* Thực hiện 2:

- H1: Hàm số y= 2 đồng biến hay

nghịch biến ?

- H2: Xác định giá trị của hàm số tại

x = -2; -1; 0; 1; 2 ? Các giá trị đó có

tính chất gì ?

- H3: Nêu tập giá trị của hàm số y =

2 ?

- H4: Biểu diễn các điểm 2;2),

(-1;2), (0;2), ((-1;2), (2;2) trên cùng một

mặt phẳng tọa độ ? Nhận xét về các

điểm này ?

- H5: Nhận xét về đồ thị của hàm số

y = 2 ?

- H6: Nêu cảm nhận về đồ thị hàm

số

y = b ?

- Đường thẳng đó gọi là đường thẳng

y = b

* Thực hiện 2:

- Gợi ý trả lời H1: Hàm số y= 2 không

đồng biến, không nghịch biến

- Gợi ý trả lời H2: Các giá trị của hàm số tại

x = -2; -1; 0; 1; 2 đều bằng 2

- Gợi ý trả lời H3: Tập giá trị của hàm số y

= 2 là {2}

- Gợi ý trả lời H4: Biểu diễn các điểm (-2;2), (-1;2), (0;2), (1;2), (2;2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Các điểm này thẳng hàng

- Gợi ý trả lời H5: Đồ thị của hàm số y = 2

là đường thẳng song song với trục hoành

và cắt trục tung tại điểm (0;2)

- Gợi ý trả lời H6: Đồ thị của hàm số y = b

là đường thẳng song song với trục hoành

và cắt trục tung tại điểm (0;b)

- Đường thẳng đó gọi là đường thẳng y = b

Hoạt động 3:

III - Hàm số yx

1 Tập xác định: D = R

2 Chiều biến thiên: Theo ĐN của giá trị tuyệt đối 0

0

y x

 

    

 Bảng biến thiên

x

3 Đồ thị:

- H1: Em hãy vẽ đồ thị với x  ( ?

- H2: Em hãy vẽ đồ thị với x (0;  )?

- H3: Nhận xét các đường vẽ được với các góc phần tư tương ứng ?

- H4: Dựa vào đồ thị hàm số y = |x| , biện luận số nghiệm của phương trình |x| =

m ?

x - 0 +  

y - +

y

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w