1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Tuần 34 - Năm học 2011-2012 - Trần Thị Thu Hằng

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 350,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – MỤC TIÊU: Biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả con vật đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viết đúng chính tả,…; tự sữa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV..[r]

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai ngày 7 tháng 5 năm 2012

Tập đọc

TIẾT 67 : TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ

I – MỤC TIÊU:

1 Đọc lưu loát trôi chảy toàn bài Bước đầu biết đọc một văn bản phổ biến khoa học với giọng rành

rẽ, dứt khốt

2 Hiểu ND: Tiếng cười mang đến niềm vui cho cuộc sống, làm cho con người hạnh phúc, sống lâu.(trả lời được các CH trong SGK)

II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.

- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ

2 – Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS

a Giới thiệu bài:

b Luyện đọc:

HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài

+ Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần

+ Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu

+ Đoạn 3: Còn lại

+ Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng

khoái, điều trị

c Tìm hiểu bài:

+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự

điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc lướt )

và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm trả lời

câu hỏi trước lớp

- Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính

của từng đọan văn?

-

- Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?

- Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh

nhân để làm gì?

- Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng

nhất?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- HS nối tiếp nhau đọc cả bài

Học sinh đọc 2-3 lượt

- HS luyện đọc theo cặp

- Một, hai HS đọc bài

Các nhóm đọc thầm

Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và HS khác trả lời

- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác

- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ

- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn

- Vì khi cười tốc độ thở của con người

tăng lên đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết ra một chất làm con người có cảm giác sảng khoái, thoả mãn

- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh

nhân, tiết kiệm tiền cho Nhà nước

- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.

- 3 học sinh đọc

- Từng cặp HS luyện đọc

Trang 2

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HS

+ GV hửụựng daón caỷ lụựp ủoùc dieón caỷm moọt ủoaùn

trong baứi: Tieỏng cửụứi ….maùch maựu.

- GV ủoùc maóu

- Moọt vaứi HS thi ủoùc dieón caỷm

3 Cuỷng coỏ - daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Toaựn

TIEÁT 166 : OÂN TAÄP VEÀ ẹAẽI LệễẽNG (tieỏp theo)

I – Mục tiờu:

- Chuyển đổi được cỏc đơn vị đo diện tớch.

- Thực hiện được phộp tớnh với số đo diện tớh

- Làm BT1, BT2, BT4

II Chuaồn bũ:

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Baứi cuừ: OÂn taọp veà ủaùi lửụùng (tt)

- GV yeõu caàu HS sửỷa baứi laứm nhaứ

- GV nhaọn xeựt

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi

b Thửùc haứnh

Baứi taọp 1:

Hửụựng daón HS ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch ủaừ hoùc

Baứi taọp 2:

Hửụựng daón HS chuyeồn ủoồi tửứ caực ủụn vũ lụựn ra caực ủụn vũ

nhoỷ và ngửụùc laùi; tửứ “danh soỏ phửực hụùp” sang “danh soỏ

ủụn” và ngửụùc laùi

Baứi taọp 4:

Hửụựng daón HS tớnh dieọn tớch khu ủaỏt hỡnh chửừ nhaọt

3 Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Chuaồn bũ baứi: OÂn taọp veà hỡnh hoùc

- Laứm baứi trong SGK

HS sửỷa baứi

HS nhaọn xeựt

Baứi taọp 1:

HS laứm baứi Tửứng caởp HS sửỷa và thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

-Baứi taọp 2:

HS laứm baứi

HS sửỷa

-Baứi taọp 4:

HS laứm baứi

HS sửỷa baứi

Đạo đức

trang địa phương chăm sóc hoa, cây cảnh.

I Mục tiêu: Giúp học sinh biết

- Học sinh biết được ý nghĩa của việc chăm sóc bồn hoa cây cảnh

iI Tài liệu và phương tiện:

- cuốc, dao

Trang 3

III Hình thức – Phương pháp

1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.

2 Phơng pháp: thảo luận, luyện tập, thực hành.

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

a) Mục tiêu: Học sinh biết được vì sao phải chăm sóc bồn hoa, cây cảnh ở lớp học,trường học

b) Cách tiến hành:

-YC học sinh thảo luận theo nhóm đôI TLCH: Vì sao phải chăm sóc bồn hoa cay cảnh ở lớp học,

- Học sinh thảo luận trong thời gian10 phút

+ Đại diện các nhóm trình bày

+ Học sinh nhóm khác và giáo viên nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2: Thực hành

a) Mục tiêu: Học sinh tham gia chăm sóc bồn hoa cây cảnh ở lớp học,trờng học

b) Cách tiến hành:

+ GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm khu vực chăm sóc bồn hoa cây cảnh

+ Các nhóm tiến hành chăm sóc bồn hoa cây cảnh

+ Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của nhóm mình

+ Học sinh nhóm khác và giao viên nhận xét, tuyên dương những nhóm làm bồn hoa sạch sẽ

Hoạt động nối tiếp.

- Giáo viên nhận xét tiết họcCHieeu

Chiều

Khoa hoùc

Tieỏt 67 : OÂN TAÄP : THệẽC VAÄT VAỉ ẹOÄNG VAÄT

I.MUẽC TIEÂU:

ễn tập về:

- Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối quan hệ về thức ăn của một nhúm sinh vật

- Phõn tớch vai trũ của con người với tư cỏch là một mắt xớch của chuỗi thức ăn trong tự nhiờn

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- Hỡnh 134, 135, 136 137 SGK

- Giaỏy A 0, buựt cho caỷ nhoựm

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

1 Baứi cuừ:

Chuoói thửực aờn laứ gỡ?

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu:

Baứi “OÂn taọp : Thửùc vaọt vaứ ủoọng vaọt”

b Phaựt trieồn:

Hoaùt ủoọng 1: Thửùc haứnh veà veừ sụ ủoà chuoói thửực aờn

.Mục tiờu: Vẽ và trỡnh bày sơ đồ (bằng chữ) mối

quan hệ về thức ăn của một nhúm vật nuụi, cõy trồng

và động vật sống hoang dó

Cỏch tiến hành:

- Yeõu caàu HS tỡm hieồu caực hỡnh trang 134, 135

SGK: moỏi quan heọ giửừa caực sinh vaọt baột ủaàu tửứ

sinh vaọt naứo?

- So vụựi sụ ủoà caực baứi trửụực m coự nhaọn xeựt gỡ?

- Nhaọn xeựt: trong sụ ủoà naứy coự nhieàu maột xớch hụn:

- Caực nhoựm veừ sụ ủoà moỏi quan heọ veà thửực aờn cuỷa moọt nhoựm vaọt nuoõi, caõy troàng vaứ ủoọng vaọt soỏng hoang daừ baống chửừ

- Caực nhoựm treo saỷn phaồm vaứ ủaùi dieọn trỡnh baứy trửựục lụựp

Trang 4

+ Cây là thức ăn của nhiều loài vật khác nhau

Nhiều loài vật khác nhau lại là thức ăn của một số

loài vật khác

+ Trên thực tế, trong tự nhiên mối quan hệ về thức

ăn giữa các sinh vật còn phức tạp hơn nhiều, tạo

thành lưới thức ăn

Kết luận:

Sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm vật

nuôi, cây trồng va động vật sống hoang dã:

Đại bàng

Cây lúa Rắn hổ mang

Chuột đồng

Cú mèo

3 Củng cố - Dặn dò:

- Con người có vai trò thế nào trong chuỗi thức ăn?

- Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 8 tháng 5 năm 2012

Chính tả

TIẾT 34 : NÓI NGƯỢC

I - MỤC TIÊU:

1 Nghe-ø viết đúng bài chính tả, biết trình bày đúng bài vè dân gian theo thể lục bát

2 Làm đúng bài tập 2 (phân biệt âm đầu, thanh dễ lẫn)

II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Một số tờ phiếu khổ rộng viết BT2, chỉ viết những từ ngữ có tiếng cần lựa chọn

III - CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS viết lại vào bảng con những từ đã viết sai tiết trước

Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2 Bài mới: Nói ngược

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS

a Giới thiệu bài

Giáo viên ghi tựa bài.

b Hướng dẫn HS nghe viết.

* Hướng dẫn chính tả:

Giáo viên đọc đoạn viết chính tả

Học sinh đọc thầm đoạn chính tả

Cho HS luyện viết từ khó vào bảng con: liếm lông, nậm

rượu, lao đao, trúm, đổ vồ, diều hâu.

* Hướng dẫn HS nghe viết chính tả:

- Nhắc cách trình bày bài

HS theo dõi trong SGK

HS đọc thầm

HS viết bảng con

HS nghe

Trang 5

- Giáo viên đọc cho HS viết

- Giáo viên đọc lại một lần cho học sinh soát lỗi

c Chấm và chữa bài.

- Chấm tại lớp 5 đến 7 bài

- Giáo viên nhận xét chung

d HS làm bài tập chính tả

- HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên giao việc: 3 nhóm thi tiếp sức

- Cả lớp làm bài tập

- HS trình bày kết quả bài tập

giải đáp, tham gia, dùng một thiết bị, theo dõi, bộ não,

kết quả, bộ não, không thể

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng

HS viết chính tả

HS dò bài

HS đổi tập để soát lỗi và ghi lỗi ra ngoài lề trang tập

Cả lớp đọc thầm

HS làm bài

HS trình bày kết quả bài làm

HS ghi lời giải đúng vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại nội dung học tập

- Nhắc nhở HS viết lại các từ sai (nếu có )

- Nhận xét tiết học

Toán

TIẾT 167 : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I – Mục tiêu:

- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuơng gĩc

- Tính được diện tích hình vuơng, hình chữ nhật

- Làm BT1, BT3, BT4

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Thực hành

Bài tập 1:

GV yêu cầu tất cả HS quan sát & nhận dạng các cạnh song

song và các cạnh vuông góc với nhau

Bài tập 3:

HS tính chu vi và diện tích các hình đã cho So sánh các kết

quả tương ứng rồi viết Đ, S

Bài tập 4:

- Trước hết tính diện tích phòng học

- Tính diện tích viên gạch

- Suy ra số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ nền phòng học

3 Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học (tt)

- Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

Bài tập 1:

HS làm bài Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

Bài tập 3:

HS làm bài

HS sửa bài

Bài tập 4:

HS làm bài

HS sửa bài

Trang 6

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

Chiều

Luyện từ và câu MRVT: Lạc quan - Yêu đời

I Mục tiêu:

- MRVT và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ đề: Lạc quan – Yêu đời

- Đặt câu đúng ngữ pháp, có hình ảnh với các từ thuộc chủ điểm.

II Đồ dùng dạy học:

GV: VBT, bảng phụ.

HS: VBT T4

III Hình thức – Phương pháp

1 Hình thức: Đồng loạt, nhóm, cá nhân.

2 Phương pháp: Đàm thoại, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học và chủ yếu:

Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

A Bài cũ: - Yêu cầu học sinh lấy vở để

học bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu

cầu của tiết học.

HĐI: Luyện tập

a) Bài 1 (Tr 104, VBT TV4)

+ Học sinh - Giáo viên nhận xét , bổ

sung chốt lời giải đúng

b) Bài tập 2 (Tr 105, VBT TV4)

GV nhận xét chung.

c) Bài tập 3 (Tr 105, VBT TV4):

- GV nhận xét kết quả chung.

C Củng cố - dặn dò:

- 2 HS TB nhắc lại nội dung bài học

Nhận xét tiết học.

- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.

- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 1.

- HS thảo luận theo cặp và làm bài tập.

+ Học sinh phát biểu ý kiến (học sinh TB, K)

- Học sinh đọc nội dung yêu cầu của bài tập 2.

- Học sinh làm bài tập cá nhân

HS nối tiếp đọc câu của mình, cả lớp nhận xét

và nêu kết quả đúng

- HS đọc yêu cầu và thảo luận bài tập theo nhóm 2, làm bài tập vào VBT.

- HS trình bày kết quả làm bài tập, cả lớp nhận xét và bổ sung

HS nhắc lại nội dung bài học

Toán: ễN TẬP

Ôn tập về đại lượng I.Mục tiêu.

Trang 7

-Củng cố lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo đạilượng: Đơn vị đo thời gian, đơn vị đo

khối lượng, dơn vị đo độ dài, đơn vị đo diện tích

-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.

-Phát triển tư duy cho học sinh.

II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.

III.Hoạt động dạy học.

1.Bài cũ:

-Kiểm tra bài tập về nhà.

2.Bài mới:

*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a)3dm2=…cm2

5m2=….dm2=… cm2

10dm2=…cm2 20m2=….dm2=….cm2

b)200cm2= dm2

40000cm2=…dm2=…m2

2000cm2=…dm2

500 000cm2=… dm2=…m2

c) 1 dm2=…cm2 dm2=…cm2

2

3 4

m2=…dm2=…cm2;

1

2

3 4

m2=…dm2=…cm2

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)1m220dm2=…dm2=…cm2

2m2 4dm2=…dm2=…cm2

b)3m21240cm2=…cm2

2m2103cm2= cm2

c)4m235cm2=…cm2 5m25cm2=….cm2

d)2km2350m2=…m2 3km26m2=…m2

Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)5giờ=…phút 2phút=….giây

b)2 năm = tháng

2năm không nhuận =…ngày

c)75phút=…giờ…phút

thế kỉ =….năm

2

5

* Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm.

-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải

a)3dm2=300cm2 5m2=500dm2=50000cm2

10dm2=1000cm2 20m2=2000dm2=200000cm2

b)200cm2=2dm2

40 000cm2=400dm2=4m2

2000cm2=20dm2

500 000cm2=5000dm2=50m2

c) 1 dm2=50cm2 dm2=75cm2 2

3 4

m2=50dm2=5000cm2

1 2

m2=75dm2=7500cm2

3 4

* Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm.

-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải

a)1m220dm2=120dm2=12000cm2

2m2 4dm2=204dm2=20400cm2

b)3m21240cm2=31240cm2

2m2103cm2=20103cm2

c)4m235cm2=40035cm2 5m25cm2=50005cm2

d)2km2350m2=2000350m2

3km26m2=3000006m2

* Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm.

-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải

Trang 8

*Bài tập dành cho HS khỏ, giỏi.

Bài 4:Một của hàng có 2 tấn gạo, trong đó

số gạo nếp bằng 3 số gạo tẻ Hỉ của hàng

5

có bao nhiêu kg gạo tẻ?

Bài 5: Một đội công nhân chuyển hàng vào

kho Ngày đầu chuyển được 120 tấn,ngày

thứ hai chuyển được hơn ngày đàu 12 tấn

nhưng kém ngày thứ ba 60 tạ Hỏi trung

bình mõi ngày đội công nhân đó chuyển

đượ bao nhiêu tấn hàng?

a)5giờ=300phút 2phút=120 giây b)2năm= 24 tháng

2năm không nhuận =730 ngày c)75 phút=1 giờ 15 phút

thế kỉ =40 năm

2 5

* Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm.

-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải

Đổi 2 tấn = 2000kg Coi số gạo tẻ có 5 phần bằng nhau thì số gạo nếp co 3 phần như thế.

Tỏng só phần bằng nhau là:

3 +5 =8(phần) Gạo tẻ có số kg là:

2000: 8 x5=1250 (kg) Đáp số :1250kg

* Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm.

-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải

Ngày thứ hai đội đó chuyển được số tấn hàng là:

120 + 12 =132 (tấn) Ngày thứ ba đội đó chuyển được số tấn hàng là:

132 + 60 =192 (tấn) Trung bình mỗi ngày đọi dó chuyển

được số tấn hàng là:

(120 + 132 + 192 ) :3=148 (tấn) Đáp số: 148 tấn

IV.Hoạt động nối tiếp:

-Nhận xét tiết học.

-Hướng dẫn bài tập về nhà: Về nhà làm bài tập vở bài tập toán nâng cao

Tiếng Việt:

Luyện tập mở rộng vốn từ : Lạc quan- Yêu đời

I Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố mở rộng các từ ngữ thuộc chủ đề: Lạc quan- Yêu đời.

- Vận dụng những từ ngữ đã học để hoàn thành bài tập và sử dụng trong cuộc sống.

- Có ý thức sử dụng từ đúng.

II Đồ dùng:

- Hệ thống ND bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài giảng

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm BT

Bài 1: Chọn các từ thích hợp trong các từ sau để điền

vào chỗ trống: lạc quan, lạc hậu, lạc đề, liên lạc, thất

lạc.

a Bài văn bị

b Con tàu vũ trụ thường xuyên với trái

đất.

c Hồ sơ bị

d Sống yêu đời.

e Nền kinh tế

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

Bài 2: Phân các từ ghép dưới đây thành 3 nhóm rồi

điền vào chỗ trống:

Lạc quan, quan hệ, quan tâm, quan văn, quan võ, sĩ

quan, quan lại, quan sát, quan khách, tham quan, chủ

quan, khách quan.

a “ quan” có nghĩa là “quan chức”

b “ quan” có nghĩa là “ nhìn, xem”

c “ quan´có nghĩa là “ liên hệ, gắn bó”

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

Bài 3: Gạch chân dưới các từ ngữ diễn tả cảnh vui

chơi của thiếu nhi trong đêm Trung thu ở đoạn trích

dưới đây:

Chao ôi! Chưa đến tối mà ở đâu cũng rộn lên tiếng

gọi nhau ơi ới cùng với tiếng múa lân dồn dập Ngay

giữa sân, một nhóm thiếu nhi quây quần thành vòng

rộng Chúng hát múa, vỗ tay đôm đốp trông mới vui

nhộn làm sao ! Nhảy múa xong, bọn trẻ tản đi đâu

một lúc rồi quay trở lại với nhiều chiếc lồng đèn sặc

sỡ trên tay Những chiếc lồng đèn nhảy nhót trong

đêm như muốn bứt ra khỏi dây để bay lên trời cùng

trăng Thành phố tràn ngập trong ánh bạc lung linh

cùng với tiếng trẻ thơ reo hò vang rộn.

( Trích bài làm của Dạ Thi)

- HS đọc YC bài

- HS làn bài

- Chữa bài, bổ sung

a Lạc đề

b Liên lạc

c Thất lạc

d Lạc quan

e Lạc hậu

- HS đọc YC bài

- HS làn bài

- Chữa bài, bổ sung

a quan lại, quan văn, quan võ, quan sĩ.

b quan sát, tham qua, khách quan, chủ quan, lạc quan, quan khách.

c quan hệ, quan tâm.

*Bài tập dành cho HS khỏ, giỏi.

- HS đọc YC bài

- HS làn bài

- Chữa bài, bổ sung

Trang 10

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

Bài 4: Đặt câu với mỗi từ sau: tham quan, quan sát,

quan tâm.

- YC HS đọc đề bài

- HD làm bài

- Gọi HS đọc bài

- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng

- HS đọc YC bài

- HS làn bài

- Chữa bài, bổ sung

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Hệ thống lại ND bài

********************************************

Thửự tử ngaứy 9 thaựng 5 naờm 2012

Taọp ủoùc

TIEÁT 68 : AấN “MAÀM ẹAÙ”

I - MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU

- ẹoùc lửu loaựt troõi chaỷy toaứn baứi Bước đầu biết đọc vụựi gioùng keồ vui, hoựm hổnh; ẹoùc phaõn bieọt được lụứi nhaõn vaọt và người dẫn cõu chuyeọn

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn: Ca ngụùi Traùng Quyứnh thoõng minh, vửứa bieỏt caựch laứm chuựa aờn ngon mieọng, vửứa kheựo giỳp chuựa thấy được một bài học về ăn uống(trả lời được cỏc CH trong SGK)

II – ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK

III - CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHỦ YẾU:

1 Kieồm tra baứi cuừ: Tieỏng cửụứi laứ lieàu thuoỏc boồ

HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi trong SGK

2 Baứi mụựi:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HS

a Giụựi thieọu baứi:

b Luyeọn ủoùc:

HS noỏi tieỏp nhau ủoùc ủoaùn cuỷa baứi

+ ẹoaùn 1: 3 doứng ủaàu

+ ẹoaùn 2: tieỏp theo ủeỏn… ngoaứi ủeồ hai chửừ ngoaùi

phong

+ ẹoaùn 3: tieỏp theo ủeỏn … khoự tieõu

+ ẹoaùn 4: phaàn coứn laùi

+ Keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ:

- HS luyeọn ủoùc theo caởp

- Moọt, hai HS ủoùc baứi

- GV ủoùc dieón caỷm baứi vaờn

c Tỡm hieồu baứi:

Caực nhoựm ủoùc thaàm vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

- Vỡ sao chuựa Trũnh muoỏn aờn moựn maàm ủaự?

Hoùc sinh ủoùc 2-3 lửụùt

Hoùc sinh ủoùc

Caực nhoựm ủoùc thaàm

Laàn lửụùt 1 HS neõu caõu hoỷi vaứ HS khaực traỷ lụứi

- Vỡ chuựa aờn gỡ cuừng khoõng ngon mieọng, thaỏy moựn maàm ủaự laứ moựn laù neõn muoỏn aờn

- Traùng cho ngửụứi ủi laỏy ủaự veà ninh, coứn

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w