Tiết 35: Luyện Tập I.Mục tiêu: Cũng cố và khắc sâu các kiến thức về phương trình bậc hai Giải thành thạo phương trình bậc hai Giải và biện luận thành thạo phương trình bậc hai chứa[r]
Trang 1Tiết 35: Luyện Tập I.Mục tiêu:
Cũng cố và khắc sâu các kiến thức về phương trình bậc hai
Giải thành thạo phương trình bậc hai
Giải và biện luận thành thạo phương trình bậc hai chứa tham số
Biết cách giải các bài toán sử dụng định lý Vi-et
II.Phương tiện dạy học:
III.Tiến trình dạy học trên lớp:
Kiểm tra bài cũ:
Nội dung bài học mới
Hoạt động của Thầy & Trò học sinh xét các trường hợp:
c = 0
b = 0
a + b + c = 0
a – b + c = 0
phương trình có hai nghiệm phân biệt thì
x1 > 0, x2 > 0 thì
+ …
1
x x2
…
1
x x2
x1 < 0, x2 < 0 thì
+ …
1
x x2
…
1
x x2
x1 và x2 trái dấu thì …
học sinh lên bảng giải
= 5, = ……
1
3
Nội dung kiến thức Bài : giải phương trình
2x2 – 3x = 0
3x2 – 8 = 1
x2 + 5x – 6 = 0
4x2 – x – 5 = 0 Bài : phương trình ax2 + bx + c = 0 có: Hai nghiệm dương phân biệt:
0
S 0
P 0
Hai nghiệm âm phân biệt:
0
S 0
P 0
Hai nghiệm trái dấu:
a.c 0
Bài :
x1 = – 1 , x2 = 2
3
x1 = 1 ,x2 = 1
5
x1 = x2 = 2
3 Bài :
3x2 – 17x + 10 = 0 Bài :
Gọi x (m) là chiều rộng, thì chiều dài là x +
23 , đ.k x > 0
lập được phương trình x2 – 4x – 96 = 0
Gọi x(m) là chiều rộng, và y(m) là chiều dài, điều kiện x, y > 0, x y
lập được phương trình:
X2 + SX + P = 0, với S = 93,5 và P = 2105,46 Bài :
m = 4
3
x
x + 23
x
y
Lop10.com
Trang 2y = m
học sinh nhắc lại cách giải phương trình trùng phương và
lên bảng giải
x1 = 3x2
1 2
a 0 0
x x
x x
x 3x
m = – 2 m = 2
3 Bài :
x = 1, x = 2 3 , x =
3
2
x = 2 3 , vô nghiệm
3
Bài :
cách 1:
Dùng đồ thị để biện luận
x2 – 4x + m = 0 – x2 + 4x = m Xét parabol (P): y = – x2 + 4x và đường thẳng (d): y = m
Cách 2:
Dùng ’ = 4 – m để biện luận
cách 1: dùng đồ thị để biện luận 3x2 + 9x + m – 3 = 0 – 3x2 – 9x + 3 = m Xét parabol (P): y = – 3x2 – 9x + 3 và đường thẳng (d): y = m
Cách 2:
Dùng = 92 – 4.3(m – 3) = 3(39 – 4m) để biện luận
Cũng cố:
Bài tập về nhà:
(P)
y = m (d)
(P)
y
0
4
4
–3/2
39/4
(d)
y
Lop10.com