Khái niệm marketing qtếLợi ích marketing quốc tế Để tồn tại Sự phát triển của các thị trường ngoài nước Doanh lợi và lợi nhuận Lạm phát và giá cả của hiện đại hóa Việc làm Mức
Trang 1Chương X
Marketing quốc tế
Trang 2Company Logo
Nội dung chương X
I Khái niệm và các quan điểm quản trị marketing
qtế
1 Khái niệm marketing quốc tế
2 Các quan điểm quản trị marketing quốc tế
II Các dạng quyết định quản trị marketing qtế chủ
yếu
1 Phân tích môi trường mar quốc tế
2 Quyết định mở rộng hđộng kdoanh ở nước ngoài
3 Quyết định lựa chọn thị trường thâm nhập
4 Quyết định cách thức thâm nhập thị trường
5 Quyết định về chương trình marketing
6 Quyết định cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý hđộng mar
Trang 3
I.1 Khái niệm marketing qtế
Marketing quốc tế là quá trình đa quốc
gia của việc lập kế hoạch, thực hiện những
quan niệm, định giá, xúc tiến hỗn hợp và
phân phối các ý tưởng, sản phẩm hay dịch
vụ để nhằm tạo ra những trao đổi thỏa mãn
những nhu cầu của các cá nhân và các tổ
chức.
Trang 4Khác biệt: Phạm vi
Trang 51.1 Khái niệm marketing qtế
Phân biệt mark quốc tế, đa quốc gia và toàn cầu
Marketing qtế (International marketing)
Mar đa quốc gia (Multinational marketing)
Mar toàn cầu (Global mar)
Phạm vi Hẹp(không tham
gia thị trường toàn cầu)
Trên nhiều nước Toàn cầu
Tính chất
hoạt động
Thâm nhập 1vài thị trường để giải quyết vấn đề ngắn
hạn
Hoạt động trên thị trường nhiều nước
Khai thác cơ hội toàn cầu
Trang 6Company Logo
1.1 Khái niệm marketing qtế
Cần thiết nghiên cứu và ứng dụng mar quốc tế: do những xu hướng phát triển kinh doanh toàn cầu:
Mở rộng tổ chức thương mại quốc tế và các vùng tự do thương mại: Asean(AFTA), Liên Minh châu Âu, Bắc Mỹ(NAFTA).
Sự chấp nhận hệ thống thị trường tự do ở các nước đang phát triển châu Mỹ La Tinh, châu Á, Đông Âu.
Ảnh hưởng của Internet, các phương tiện truyền thông toàn cầu.
Quản lý nguồn lực phạm vi toàn cầu được quan tâm.
Trang 71.1 Khái niệm marketing qtế
Lợi ích marketing quốc tế
Để tồn tại
Sự phát triển của các thị trường ngoài nước
Doanh lợi và lợi nhuận
Lạm phát và giá cả của hiện đại hóa
Việc làm Mức sống
Trang 8Company Logo
1.2.Cơ sở lịch sử và cơ sở lý thuyết
của mar quốc tế
Cơ sở lịch sử và
cơ sở lý thuyết của thương mại
quốc tế
Quá trình phát triển của thương mại quốc tế
Cơ sở lý thuyết của marketing quốc tế
Quan điểm về chu
kỳ đời sống của 1
sản phẩm
Trang 9Quá trình phát triển thương mại qtế
Thương mại quốc tế là sự trao đổi vượt ra ngoài phạm vi của 1 quốc gia.
Thương mại quốc tế
Phục vụ mục đích phát triển kinh tế Phục vụ mục đích khác (chính trị, xã hội, an ninh)
Trang 10Thương mại giữa các nước ptriển
Tmại trên toàn thế giới
Trang 11Quá trình phát triển thương mại qtế
Nhu cầu thâm nhập thị trường
Xu hướng ptriển thương mại qtế
TMQT là cơ sở lịch sử cho sự ra đời và phát triển của
Rủi ro
Cơ hội
Chiến lược mar phù hợp
Trang 12
Ý nghĩa: cơ sở quan trọng điều chỉnh trong TMQT và marketing quốc tế.
Trang 13Quan điểm về chu kỳ đời sống qtế của
Nước ptriển khác
Nước kém ptriển
Nước phát minh
Trang 14điểm giống nhau của các thị trường
Chỉ thừa nhận
sự khác biệt giữa các thị trường
Phát hiện sự giống &khác nhau giữa các thị trường
Ưu điểm Tốn ít chi phí Hiệu quả trong
ngắn hạn Đưa ra chiến lược phù hợp
Nhược điểm Hiệu quả chiến
lược mar dài hạn bị hạn chế
Không có lợi nhuận trgdài hạn
Đầu tư trùng lặp, lãng phí
Chỉ phù hợp với công ty cạnh tranh toàn cầu,ko phải cty địa phương
Trang 15<II>.Các dạng quyết định quản trị mar qtế chủ yếu
Sơ đồ
Phân tích môi Trường mar qtế
Quyết định
mở rộng ra thị trường nước ngoài
Quyết định Quyết định
Quyết định chương trình Marketing
Quyết định
cơ cấu tổ chức
bộ máy quản lý hđộng mar
Trang 17Phân tích môi trường marketing quốc tế
Môi trường marketing quốc tế gồm những điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng đến hoạt động marketing của doanh nghiệp.
Phân tích môi trường marketing quốc tế là trọng tâm của công tác xây dựng kế hoạch chiến lược marketing
(Cần chú ý nhất đến môi trường kinh tế và môi trường văn hóa (vì là
2 yếu tố ảnh hưởng lớn đến khả năng thâm nhập thị trường mỗi quốc gia của các công ty kinh doanh quốc tế).
Trang 18Company Logo
Phân tích môi trường mar qtế
Hệ thống
tmạiQtế
Môi trường Ktế Môi trường
VH-XH Ctrị luật pháp Môi trường
Trang 191 Hệ thống thương mại quốc tế
Thuếquan Phi
thuế quan
Hợp tác kinh tế
Trang 20Company Logo
Hệ thống thương mại quốc tế:
Thuế quan: phổ biến nhất là thuế nhập khẩu đánh trên số lượng và giá trị hàng nhập khẩu từ nước ngoài.
Tăng nguồn thu từ thuế Bảo vệ công nghiệp địa phương Cải thiện cán cân thanh toán quốc gia
Rào
cản
Trang 21Hệ thống thương mại quốc tế
Rào cản phi thuế quan là các nguyên tắc hay những điều chỉnh nhằm cản trở hoặc loại trừ việc bán các sản phẩm nước ngoài.
VD: Quota, lập tiêu chuẩn chất lượng… hoặc kiểm soát chuyển đổi ngoại hối, hạn chế chảy tiền ra nước ngoài…
Trang 22Company Logo
Hệ thống thương mại quốc tế
Hợp tác kinh tế dưới nhiều hình thức khác nhau (thỏa thuận vùng, song
phương, đa phương, các chương trình phối hợp kích thích sự tăng trưởng kinh tế)
Lợi thế cho nhà mar qtế vì: tăng sức mua
cải thiện cơ sở hạ tầng khuyến khích sự phát triển ktế
Hỗ
trợ
Trang 23Hệ thống thương mại quốc tế
Ngày nay sự hợp tác giữa các quốc gia hay xu hướng toàn cầu
hóa của nền kinh tế các quốc gia thay đổi bản đồ của thị trường thế giới.
3 vùng thị trường
đa qgia lớn
Châu Âu Châu Mỹ ASEAN
Công ty có quy mô lớn
Đạt hiệu quả mar Tiết kiệm chi phí
Hỗ
trợ
Trang 24 Giúp các nhà mar chậm trả các khoản thuế đến khi hàng hóa được xuất bán
Hỗ
trợ
Trang 252 Môi trường kinh tế
Môi trường kinh tế
ảnh hưởng hoạt động mar qtế
quyết định sức hấp dẫn thị trg qtế
Mức độ phát triển của một quốc gia
Kiểu phân phối thu nhập Nhtố cần
xem xét
Trang 26Company Logo
Môi trường kinh tế
Phân nhóm các thị trường quốc tế:
Theo cơ cấu kinh tế
Theo mức sống
Theo sự phát triển kinh tế
Trang 27Theo cơ cấu kinh tế
Môi trường kinh tế
Các nền ktế
hiện vật
Các nền ktế xuất khẩu nguyên vật liệu
Các nền ktế trong giai đoạn công nghiệp hóa
Các nền ktế công nghiệp hóa
Trang 28Các nền KT
có mức sống
rất chênh lệch
C ác nền KT
có mứa sống chênh lệch
Các nền KT
có mức sống cao
Mức thu nhập là yếu tố quyết định khả năng mua sắm và loại
sản phẩm họ lựa chọn thiết kế sản phẩm phù hợp với khả
năng chi trả của người tiêu dùng
Trang 29Theo sự phát triển kinh tế
Môi trường Ktế
Các nước kém ptriển
Các nước đang ptriển
Các nước nền ktế đang chuyển đổi
Các nước công nghiệp phát triển
(đặc biệt các nước công nghiệp mới)
Trang 30Company Logo
3 Môi trường văn hóa xã hội
Mỗi nước có một bản sắc văn hóa riêng quyết định mạnh mẽ đến hành vi,thái độ, tâm lí,sở thích,… của người tiêu dùng nước đó.
Văn hóa biểu hiện thể chế của một xã hội và trở thành bản sắc dân tộc.
Sự khác biệt về triết lý kinh doanh được quy định bởi nền văn hóa
là yếu tố cản trở sự hợp tác kinh doanh ở nước ngoài.
nhà mar phải hiểu văn hóa của thị trường nước thâm nhập
học cách thích nghi với văn hóa đó
Trang 31Môi trường văn hóa xã hội
Các yếu tố văn hóa cần nghiên cứu: ngôn ngữ, tín ngưỡng, mỹ học, vai trò của phụ nữ, cấu trúc giai cấp, hệ thống giáo dục
4 tiêu thức cơ bản có liên quan đến văn hóa cho phép làm rõ yêu cầu hoạt động của các doanh nghiệp trong môi trường quốc tế:
4 tiêu thức
h c
á n
hâ aynữ tí
nh
Trang 32Company Logo
Môi trường văn hóa xã hội
Khoảng cách trong phân cấp: mức độ bất bình đẳng
giữa các thứ bậc khác nhau trong hệ thống phân cấp được xem là bình thường.
VD: Nền văn hóa có khoảng cách phân cấp lớn: Malaixia,Philippin
thì quan trọng là tìm được sự ủng hộ của cấp lãnh đạo Trong nền
VH có khoảng cách phân cấp nhỏ: Đan Mạch,Iraxen thì nên thuyết phục những người trực tiếp liên quan đến nội dung công việc.
Trang 33Môi trường văn hóa xã hội
Kiểm soát sự không chắc chắn :mức độ năng động trong những tình huống bất định,không dư kiến.
Đối với cá nhân độ năng động yếu biểu thị ở thiếu ý
chí tiến thủ ,sự trách nhiệm cá nhân.
Đối với tổ chức độ năng động yếu thể hiện ở việc
nhấn mạnh vai trò của các quy tắc,nội dung trong quản lý
VD: Quy trình hành chính cũng được coi trọng trong xử lí tình huống như Singapo,Đan Mạch
Độ năng động cao,đối với cá nhân,thể hiện ở sự linh hoạt,nguyện vọng vươn lên,chịu trách nhiệm cá nhân về quyết định của mình Với tổ chức, quản lí ,kiểm tra chủ yếu thông qua việc thực hiện nhiệm vụ chiến lược,chú trọng kiến thức cơ bản và rộng như Hàn Quốc,Thái lan
Trang 34Company Logo
Môi trường văn hóa xã hội
Tính cá nhân chủ nghĩa : là mức độ mà các thành viên trong nhóm hành động với tư cách cá nhân hươn là tư cách thành viên của nhóm
VD: Trong quan hệ những người có tính cá nhân cao thường xuất phát từ tính toán cá nhân, dựa vào lý hơn vào tình => buổi làm việc thường hay căng thẳng “găng” (Mỹ,Anh,Úc)
Những người mang tính cộng đồng cao thì quan hệ có vai trò rất quan trọng,dựa vào tình nhiều hơn là vào lý (Hàn Quốc,Thái lan,Singapo)
Trang 35Môi trường văn hóa xã hội
Nền văn hóa nam tính hay nữ tính :mức độ phân biệt
các phẩm chất mang “tính cách đàn ông”,”tính cách đàn bà”.
Nền văn hóa “nam tính” sự phân biệt giới tính trong xã hội rất rõ
nét.Tại nơi làm việc không khí nghiêm túc, các xung khắc thường công khai ,quan hệ có khi rất căng thẳng (Nhật,Áo)
Nền VH “nữ tính” thì chủ yếu giải quyết mâu thuẫn thông qua trao
đổi,bàn bạc (Philippin,Hồng kong,Sìgapo)
Trang 36Company Logo
Môi trường văn hóa xã hội
Bài học marketing : nhà Marketing quốc tế cần phải
trau dồi kiến thức về các nền văn hóa liên quan đến công
việc của mình vì sự ảnh hưởng của văn hóa đến hoạt động marketing thường khó lường.
khắc phục những khác biệt về văn hóa như thuê lao động địa phương, xây dựng quan hệ thân thiết với người địa phương.
Trang 374 Môi trường chính trị-luật pháp
Mỗi quốc gia có sự khác biệt
lớn về môi trường chính trị
và môi trường luật pháp
Aixơlen Cộng hoà nghị viện
Pháp Cộng hoà
nhà Marketing phải xác định được yếu tố ảnh
VD: Trong liên minh EU
cũng có rất nhiều các
quốc gia có thể chế nhà
nước khác nhau:
Trang 38Company Logo
Môi trường chính trị-luật pháp
Các yếu tốảnh hưởng
Thái độ Cphủ&
Đảng cầm quyền
Sự ổn định chính trị
Điều chỉnh Csách tiền tệ
Bộmáy hchính của cphủ
Trang 39Môi trường chính trị-luật pháp
Thái độ của chính phủ và đảng cầm quyền đối với các nhà kinh doanh nước ngoài.
Nếu chính phủ nước ngoài sử dụng những công cụ khuyến khích các nhà đầu tư nước ngoài thì việc thiết lập vị trí trên thị trường dễ dàng hơn
Ở nước ta có nhiều chính sách tạo điều kiện cho nhà đầu tư nước ngoài nên ngày càng có nhiều NĐT gia nhập vào thị trường nước ta
Ngược lại nếu chính phủ một số quốc gia lại có thái độ phân biệt và thực hiện những biện pháp ngăn cản hđộng kdoanh thì các nhà mar qtế sẽ gặp khó khăn khi phải đối mặt với tư tưởng bài ngoại của chính phủ nước chủ nhà.
Trang 40 Nhà mar qtế có thể thu lợi khi hđộng kdoanh ở nước không ổn định chính trị nhưng điều đó khó dự đoán được.
Trang 41Môi trường chính trị-luật pháp
Các điều chỉnh về chính sách tiền tệ :
» Các công ty bán hàng trên thịtrường nướcngoài thường muốn chuyển lợi nhuận của họ về nước bằng đồng tiền có giá trị với họ Nếu không được, người bán phải chấp nhận hàng hóa nước đó cần thiết cho họ
những hàng hóa họ có thể bán ở bất
cứ nơi nào để thu lại đồng tiền mà họ cần
Nếu ko đc người bán phải chuyển tiền ra khỏi đó dưới dạng hàng hóa bán ko chạy để đem bán lỗ vốn ở nước khác
» Sự biến động tỷ giá hối đoái cũng đem lại rủi ro cho nhà kdoanh » Phần lớn các giao dịch thương mại quốc tế đều liên quan đến việc
Trang 42Company Logo
Môi trường chính trị - luật pháp
Bộ máy hành chính của chính phủ :
Việc thu hút nhà đầu tư của nhà nước đó như thế nào
(thủ tục hai quan ,thu thập thông tin và tiếp xúc thương mại…) Các thủ tục hành chính nhiều khi làm nản lòng nhà đầu tư hay nhập khẩu và thường kéo theo nạn “hối lộ”…
□ nắm chắc các nguyên tắc luật pháp chi phối đàm phán quốc tế, các luật quốc tế
□ hiểu biết về luật của những quốc gia khác nhau (luật nói, luật viết& luật về phương diện quốc tế)
Bài học mar:
Trang 43II.2 Quyết định mở rộng hđộng
kdoanh ra nước ngoài
•Hoạt động toàn cầu
•Có lợi thế so sánh
•Gặp Ctranh tạiTT nội địa
•Giảm thiểu rủi ro
Cần thiết mở rộng
Trang 44Company Logo
Đánh giá rủi ro & khả năng hoạt động trên
toàn của cty
Hiểu khách hàng?
Sản phẩm có tính cạnh tranh cao?
Khả năng thích nghi văn hoá & hợp tác?
Nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu(kinh nghiệm,khả năng,phân tích, đánh giá)?
Trang 45II.3 Quyết định lựa chọn TT thâm nhập
Trứơc khi Thâm nhập thâm nhập Sau khi
Trang 46Company Logo
Quyết định lựa chọn TT thâm nhập
Các chỉ báo
về tiềm năng của thị trường
•Các dtộc ít người
•Fân mảnh ngôn ngữ
4.Các yếu tốCN
•Cấp độ kĩ năng CN
•CN sx hiện thời
•CN tiêu thụ hiện đại
•Tlệ đầu tư cho GNP
2.Đặc trưng địa lí
•Kích cỡ địa lí của 1nc
•Đặc điểm địa hình
•Điều kiện khí hậu
Trang 47II.4 Phương pháp thâm nhập thị
trường
LIÊN
DOANH
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
XUẤT KHẨU
Gián Trực
LỢI NHUẬN
CHUYỂN NHƯỢNG
Thay đổi loại hàng,
cơ cấu tổ chức, vốn,
chương trình hđ
Trang 48Company Logo
1 XUẤT KHẨU
THÁI BÌNH DƯƠNG NHÀ
NHẬP KHẨU
Nhà Xuất khẩu
Trang 49*Nhược điểm:
Khó cạnh tranh Lợi nhuận
Hợp với công ty ít vốn & nhân sự
Là chiến lược ban đầu Dùng thăm dò thị trường
Cần thay đổi ít nhất
Trang 50
Company Logo
2 CHUYỂN NHƯỢNG
Chuyển nhượng giấy
phép sử dụng, khai thác bản quyền
Hợp đồng quản lý
2 hình thức
phổ biến
Trang 51CHUYỂN NHƯỢNG
Hợp đồng quản lí
Phương tiện để nước nhận quyền CN
học hỏi kĩ thuật đặc biệt và kĩ năng quản lí
ko cần phải đầu tư lâu dài
Trang 52Dầu khí,
Công nghệ thông tin v v.
Chuyển giao kĩ thuật và bí quyết
Trang 532 CHUYỂN NHƯỢNG
Chuyển nhượng giấy phép sử dụng khai thác bản quyền
- Rượu, khách sạn, đồ ăn nhanh…vv
- Người Chuyển Nhượng BQ kiểm soát người thuê BQ thông qua Quan Hệ Hợp Đồng
Trang 54 đầu tư ít hơn
khai thác được sự hiểu biết thị trường qua người thuê BQ
Nhược điểm: lợi nhuận hạn chế
Trang 553 LIÊN DOANH
CÔNG TY ĐỊA PHƯƠNG
CÔNG TY NƯỚC NGOÀI
Đồng sở hữu, quản lí Lập dự án kinh doanh tại địa phương
Văn hóa Truyền thống kinh doanh
Nước A
Văn hóa Truyền thống kinh doanh
Nước B
=
Khó khăn
Trang 56Company Logo
LIÊN DOANH
Vốn Triết lí QL
Vốn
Triết lí QL
Vốn Triết lí QL
Vốn
Triết lí quản lí
xung đột Triết lí QL
2 bên có lượng vốn và triết lí quản lí thích hợp
Đầu tư tại nước mà luật cấm công ty có quyền sở hữu nước ngoài 100%
Điều kiện Thích hợp
Trang 574 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
Hứa hẹn lợi nhuận cao và kiểm soát được tốt nhất
Điều chỉnh nhằm chống lại hoặc tịch thu tài sản
Trang 58Company Logo
Chiến lược thâm nhập thị trường
Không có chiến lược tốt nhất tuyệt đối !
Mục tiêu của công ty
Nguồn lực và điều kiện ở thị trường nước ngoài
chiến lược tốt nhất
Trang 59II.5 Quyết định về chương trình mar
Hai xu hướng
Mar mix tiêu chuẩn hóa
Mar mix thích nghi hóa
Trang 61Sản phẩm – Xúc tiến hỗn hợp
1 Mở rộng trực tiếp 3 Thích nghi sản
phẩm
Phát minh sản phẩm
2 Thích nghi truyền thông marketing
4 Thích nghi kép
Không thay đổi sản phẩm
Thích nghi sản phẩm
Phát triển sản phẩm mới
Không thay đổi xúc tiến
hỗn hợp
Thích nghi xúc tiến hỗn hợp
Xúc tiến
hỗn hợp
Sản phẩm
Trang 62Company Logo
Giá
Định giá vị chủng Định giá đa trung tâm Định giá trung tâm
của địa cầu
không
thừa nhận
sự khác biệt giữa các thị
trường
áp dụng
với sản phẩm tiêu chuẩn hóa toàn cầu
giá khác nhau trên thị trường các qgia khácnhau
ra mức giá phù hợp