- Yêu cầu hs tự làm bài - Gọi hs dưới lớp đọc kết quả bài làm - Nhận xét bài làm của bạn trên bảng - Gv nhận xét và chữa lỗi.. GV:Nguyeãn Ñình Thö.[r]
Trang 1TUẦN 17
Chiều thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
(Tiết 1 và 2)
I MỤC TIÊU:
Luyện tập miêu tả đồ vật
Vận dụng vào thực hành, luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Luyện tập miêu tả đồ vật.
B) Thực hành:
1) Đề bài
Hãy miêu tả một đồ chơi mà em thích (búp bê,
con rối, xe ô tô điều khiển từ xa, rô bốt, bộ xếp
hình, cái chong chóng, bộ cá ngựa, )
a) Hướng dẫn tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài
- Gọi HS đọc lại dàn ý của mình
b) Xây dựng dàn ý:
H: Em chọn cách mở bài nào ? Đọc mở bài của
em
- Gọi HS đọc phần thân bài của mình
H: Em chọn cách kết bài nào ? Đọc kết bài của
em
2) Viết bài
- HS tự viết bài vào vở
- Thu chấm và nêu nhận xét chung
C) Củng cố-Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét chung về bài làm của HS
- 1HS đọc thành tiếng
- 2HS đọc dàn ý
- 2HS trình bày: MB trực tiếp và MB gián tiếp
- 1HS đọc phần thân bài
- 2HS trình bày: KB mở rộng, KB không mở rộng
- Lắng nghe-Ghi nhận
Trang 2
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Luyện tập củng cố tự kiểm tra về: Các phép cộng, trừ , nhân, chia với số các số tự nhiên
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
- Yêu cầu hs tự làm các bài tập vào VBT
* Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số
câu trả lời A, B, C, D là đáp số kết quả tính Hãy khoanh
vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1, Viết kết quả của phép cộng: 572863 + 280192 là: A:
852955 B: 853955
C: 853055 D: 852055
2, Viết kết quả của phép trừ: 728035 – 49382
Là: A: 678753 B: 234215
C: 235215 D: 678653
3, Viết kết quả của phép nhân: 273 x 42 là:
A: 1312 B: 1422
C: 9954 D: 8944
4, Viết kết quả của phép chia: 9776 : 47 là:
A: 28 B: 229 ( dư 13)
C: 208 D: 1108
5, Số thích hợp để viết vào chỗ chấm
Của 3m25dm2 = … dm2 là:
A: 28 B: 350
C: 305 D: 3050
*Phần 2:
1, Một đội công nhân trong hai ngày sửa được 3450 m
đường Ngày thứ nhất sửa ít hơn ngày thứ hai 170m đường
Hỏi mỗi ngày sửa được bao nhiêu mét đường?
2, Tìm X là số tròn trăm có ba chữ số sao cho:
2400 : X < 6
- hs làm xong Gv thu bài về nhà chấm
- cả lớp làm bài vào vở sau
đó chữa bài nhận xét
+ Đáp án : khoanh vào ý C
+ Đáp án : khoanh vào ý D
+ Đáp án : khoanh vào ý C
+ Đáp án : khoanh vào ý B
+ Đáp án : khoanh vào ý D
Trang 3- Chữa bài – nhận xét
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
hs nộp bài chữa bài ( nếu sai)
- Nghe và thực hiện
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
- Củng cố tự kiểm tra về:
+ Đọc viết số tự nhiên
+ Thực hiện phép cộng, trừ , nhân, chia với số các số tự nhiên
+ Đổi các loại đơn vị đo
+ Dấu hiệu chia hết
+ Giải toán các dạng : “ Tìm 2 số khi biết Tổng và hiệu của hai số đó” và “Tìm số trung bình cộng”
- Vận dụng vào thực hành luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A Lý thuyết:
B Thực hành:
1 Viết vào chỗ chấm
………
trăm mười hai
………
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét và chữa bài.
2 Đặt tính rồi tính:
- HS Tự làm vở BT1
- 4HS lần lượt điền bảng
Trang 4a)38276 + 24315 b) 877253 -
284638
c)126 X 32 d) 1845 : 15
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét và chữa bài.
3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 7giờ 27phút =………phút
b) 3tạ 6kg =………… kg
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
4 Trong các số 45; 39; 172;270;15950 :
a) Các số chia hết cho 5là:………
b)Các số chia hết cho 2là:………
c)các số vừa chia hết cho 2 và chia hết
cho5………
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
5 Trung bình cộng của hai số là 66 Tìm hai số đó ,
biết rằng số lớn hơn số bé 12 đơn vị
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Bài toán thuộc dạng gì ?
H: Nêu các cách giải bài toán dạng : “ Tìm 2 số khi
biết Tổng và hiệu của hai số đó” ?
H: Nêu cách tìm tổng của hai số ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
6 Cho hình vẽ dưới đây Biết ABCD và BMNC là
các hình vuông có cạnh 8cm Tinh diện tích hình
chữ nhật AMND
- HS Tự làm vở BT2
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT3
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT4
- 3HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT5
- Lần lượt trả lời
- 1HS làm bảng
- HS Tự làm vở BT6
- Lần lượt trả lời
- 1HS làm bảng
Trang 5- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
A 8cm B 8cm M
D C N
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò
-Thứ tư ngày 14 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
- Củng cố tự kiểm tra về:
+ Đọc viết số tự nhiên
+ Thực hiện phép cộng, trừ , nhân, chia với số các số tự nhiên
+ Đổi các loại đơn vị đo
+ Dấu hiệu chia hết
+ Giải toán các dạng : “ Tìm 2 số khi biết Tổng và hiệu của hai số đó” và “Tìm số trung bình cộng”
- Vận dụng vào thực hành luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A Lý thuyết:
B Thực hành:
1 Viết vào chỗ chấm(theo mẫu) :
Trang 6Viết số Đọc số
tám.
………
mười hai
………
………
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét và chữa bài.
2 Đặt tính rồi tính :
a) 38267 + 24315
b) 877253 – 284638
c) 126 x 32
d) 1845 : 15
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 2 giờ 20 phút = ………phút ;
b) 3 tạ 6 kg = ……….kg
c) 6800dm2 = ……….m2 ;
d) 4km 200m = ……… m
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
4 Tổng của hai số là 132 Tìm hai số đó, biết rằng số lớn hơn
số bé 12 đơn vị
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
- HS Tự làm vở BT1
- 3HS lần lượt điền bảng
- HS Tự làm vở BT2
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT3
- 4HS lần lượt làm bảng
Trang 7H: Bài toán thuộc dạng gì ?
H: Nêu các cách giải bài toán dạng : “ Tìm 2 số khi biết Tổng
và hiệu của hai số đó” ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
5 Cho hình vẽ bên Biết ABCD và BMNC là các hình vuông
cạnh 8 cm Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng AM vuông góc với
các
đoạn thẳng :
………
b) Diện tích hình chữ nhật AMND là :
………
A 8cm B 8cm M
D C N
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS Tự làm vở BT4
- 3HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT5
- Lần lượt trả lời
- 1HS làm bảng
- Nghe và thực hiện
-Sáng thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Củng cố về Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
Vận dụng vào thực hành, luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
B) Thực hành:
Bài tập 1:
- Đọc đoạn văn sau rồi viết vào chỗ chấm các câu kể: Ai làm
gì? Có trong đoạn văn
- Lên sáu tuổi, chú học ông thầy trong làng Thầy phải kinh
ngạc vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ
thường Có hôm chú thuộc 20 trang sách mà vẫn có thời gian
chơi diều
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs dưới lớp đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét kết luận lời giải đúng
Bài tập 2:
Viết tiếp vị ngữ vào chỗ trống
a, Tối tối, mẹ em …
b, Vào chủ nhật, bố em …
c, giờ ra chơi, các bạn lớp em …
- Yêu cầu hs tự làm bài vào vở
-Chữa bài nhận xét
Bài tập 3:
- Nối từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể:
Ai làm gì?
A B
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Chữa bài nhận xét
Bài tập 4:
Viết một đoạn văn kể về công việc quét dọn phòng học của
- 2 hs nói tiếp đọc yêu cầu
BT và đoạn văn
a, Lên 6 tuổi, chú học
ông thầy trong làng
b, Có hôm chú thuộc 20
trang sách mà vẫn có thời gian chơi diều
- 1hs lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Hs phát biểu
- Cả lớp nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu
….→ thường dọn dẹp nhà cửa rồi dạy em học
….→ Hay đưa em đi thăm
bà ngoại
….→ Chơi đùa rất vui ở sân trường
- 3hs lên bảng viết 3 câu,
cả lớp làm vào vở
- 1 hs đọc yêu cầu và nội dung
- 1 hs lên bảng nối, cả lớp nối vào vở
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
Trang 9các bạn trong tổ em
-Yêu cầu hs viết đoạn văn vào vở
- Gọi hs đọc đoạn văn của mình
- Gv nhận xét cách dung từ, diễn đạt cho từng hs
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
-Chiều thứ sáu ngày 16 tháng 12 năm 2011
LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật
Vận dụng vào thực hành, luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết: Xây dựng đoạn văn miêu tả đồ vật.
B) Thực hành:
Bài tập 1:
Dựa vào các bài văn đã học trong SGK - TV4 Hãy tả cây bút
mực theo gợi ý sau:
Cây bút mực
- Đoạn 1: Giới thiệu cây bút em định tả:
- Đoạn 2: Tả hình dáng và màu sắc của cây bút
- Đoạn 3: Tả nét chữ khi dùng cây bút để viết
- 1 hs đọc yêu cầu và nội dung
- Hs làm bài (1HS là bảng phụ)
- Cả lớp nhận xét
Trang 10- Đoạn 4: Nêu công dụng và suy nghĩ của em về cây bút
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs dưới lớp đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét và chữa lỗi
Bài tập 2:
Em hãy tả chiếc cặp của mình theo gợi ý sau:
- Đoạn 1: Giới thiệu về chiếc cặp của em
- Đoạn 2: Tả bao quát mặt ngoài: chất liệu làm cặp, màu sắc, kích
thước, trang trí, quai đeo, đường chỉ, khóa cặp,
- Đoạn 3: Tả các ngăn bên trong cặp: số ngăn, kích cỡ các ngăn,
các vách ngăn, vải lót cặp,
- Đoạn 4: Nêu công dụng và suy nghĩ của em về chiếc cặp
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs dưới lớp đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét và chữa lỗi
- 1 hs đọc yêu cầu và nội dung
- Hs làm bài (1HS là bảng phụ)
- Cả lớp nhận xét
Trang 11C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
-LUYỆN TIẾNG VIỆT
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
- Đọc hiểu
+ Vận dụng vào thực hành, luyện tập
- Tập làm văn: Tả đồ chơi hoặc đồ vật
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A) Lý thuyết:
B) Thực hành:
Đọc thầm bài “Rất nhiều mặt trăng” (SGK Tiếng việt 4, tập
1-163,164 ) Trả lời câu hỏi và làm các bài tập sau
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì?
a Có nguyện vọng được khỏi bệnh
b Có nguyện vọng được ngắm mảnh trăng trong vườn
ngự uyển
c Có nguyện vọng được mặt trăng bên mình
Câu 2 Ai là người đã có cách đáp ứng được nguyện vọng
của công chúa?
a Các quan đại thần
b Chú hề trong cung vua
c Các nhà khoa học
Trả lời câu hỏi :
1 Tìm và viết lại một câu hỏi ở trong bài Rất nhiều mặt
trăng ( phần đầu )?
2 Gạch chân bộ phận vị ngữ cho câu dưới đây?
- 1 hs đọc yêu cầu và nội dung
- Hs làm bài (1HS là bảng phụ)
- Cả lớp nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu và nội dung
Trang 12Chú hề đắp chăn cho công chúa rồi ra khỏi phòng.
3 Tìm và viết lại hai tính từ trong bài Rất nhiều mặt trăng (
phần đầu )?
4 Đặt một câu kể “ Ai làm gì ?”.
Tập làm văn
Đề bài: Em hãy tả một đồ chơi mà em yêu thích nhất.
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs dưới lớp đọc kết quả bài làm
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Gv nhận xét và chữa lỗi
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hs làm bài (1HS là bảng phụ)
- Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
- Củng cố tự kiểm tra về:
+ Đọc viết số tự nhiên
+ Thực hiện phép cộng, trừ , nhân, chia với số các số tự nhiên
+ Đổi các loại đơn vị đo
+ Dấu hiệu chia hết
+ Giải toán các dạng : “ Tìm 2 số khi biết Tổng và hiệu của hai số đó” và “Tìm số trung bình cộng”
- Vận dụng vào thực hành luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A Lý thuyết:
B Thực hành:
Bài 1: khoanh vào chữ cái A, B, C, D có đáp số đúng
1 Kết quả phép cộng 672763 + 282192 là:
- HS Tự làm vở BT1
- 4HS lần lượt làm bảng
- Kết quả đúng:
1 A; 2 C;
Trang 13A 954955 B 854855 C 964845 D 865845
2 Kết quả của phép trừ 729035 - 48382 là:
A 686653 B 676663 C 680653 D 780553
3 kết quả phép nhân 234 x 42 là:
4 Kết quả phép chia 94329 : 47 là:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2:Đặt tính rồi tính
35136 : 18
1163 x 125
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Phòng giáo dục nhận được 341 thùng hàng cứu trợ
của nhà nước ủng hộ các trường bị thiệt hại do cơn bão số
5 gây ra Môi thùng có 40 bộ sách giáo khoa Phòng đã
chia số hàng trên cho 22 trường tiểu học trong huyện Hỏi
mõi trường nhận được bao nhiêu bộ sách giáo khoa?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Bài toán thuộc dạng gì ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
C) Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS Tự làm vở BT2
- 6HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT3
- Lần lượt trả lời
- 1HS làm bảng
- Nghe và thực hiện
-LUYỆN TOÁN
Ôn luyện
I MỤC TIÊU:
Trang 14- Củng cố tự kiểm tra về:
+ Đọc viết số tự nhiên
+ Thực hiện phép cộng, trừ , nhân, chia với số các số tự nhiên
+ Đổi các loại đơn vị đo
+ Dấu hiệu chia hết
+ Giải toán các dạng : “ Tìm 2 số khi biết Tổng và hiệu của hai số đó” và “Tìm số trung bình cộng”
- Vận dụng vào thực hành luyện tập
II ĐỒ DÙNG D – H : Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG D – H CHỦ YẾU:
A Lý thuyết:
B Thực hành:
Bài 1: khoanh vào chữ cái A, B, C, D có đáp số đúng
1: Số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?
A 2134 B 2000 C 2340 D 2034
2 : Trung bình cộng của 25, 30, 11 là bao nhiêu ?
A 22 B 11 C 33 D 66
3: Số nào vừa chia hết cho cả 2 và 5.
A 4285 B 39462 C 6505 D 9750
4: Giá trị của chữ số 6 trong số 5264130 là:
A 6000 B.60000 C.600 D.600000
5: Điền số thích hợp vào chỗ có dấu chấm là :
A 246 B 2460 C 2406 D 24600
6 : Diện tích một hình vuông là 81 m2 Chu vi hình vuông
đó là:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2:Đặt tính rồi tính
- HS Tự làm vở BT1
- 4HS lần lượt làm bảng
- Kết quả đúng:
Trang 15309 x 207
2592 : 24
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
12 tạ 3kg = ……… kg
1 ngày 5 giờ = ………giờ
37m 6cm = ……… cm
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Tính giá trị biểu thức :
185 + 1500 : 100 – 100
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 5:Tính y:
y : 9 = 7500 : 6
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 30 m
và bằng chiều dài Tính:1
4
a Diện tích thửa ruộng đó ?
b Cuối vụ cứ 1 m2 thu hoạch được 10 kg thóc Hỏi
cuối vụ thửa ruộng thu hoạch bao nhiêu tấn thóc?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
H: Bài toán cho biết gì và yêu cầu tìm gì ?
H: Bài toán thuộc dạng gì ?
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chữa bài.
- HS Tự làm vở BT2
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT3
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT4
- 1HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT5
- 4HS lần lượt làm bảng
- HS Tự làm vở BT6
- Lần lượt trả lời
- 1HS làm bảng