1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tự chọn Đại số 10 cơ bản: Luyện tập phương trình & hệ phương trình

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 279,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết giải các bài toán thức tế bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn.. Biết giải hệ pt hai ẩn, ba ẩn bằng máy tính bỏ túi.[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP PT & HPT

Số tiết 2

I.MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

Củng cố các kiến thức đã học về pt và hệ pt

2 Về kỹ năng:

- Giải và biểu diễn được tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn

- Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn, ba ẩn bằng phương pháp cộng, phương pháp thế và máy tính bỏ túi

- Biết giải các bài toán thức tế bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, ba ẩn Biết giải hệ pt hai ẩn, ba ẩn bằng máy tính bỏ túi

3 Về tư duy và thái độ:

Biết quy lạ về quen, cẩn thận, chính xác, biết ứng dụng logic toán học vào cuộc sống

II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu và chương trình giải lập MTBT Casio 500MS, 570MS.

2 Học sinh: Xem lại các kiến thức về pt và hệ pt bậc nhất hai ẩn, máy tính bỏ túi.

III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Phương pháp gợi mở vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm

IV.TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

?: Phương pháp giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn, hệ ba pt bậc nhất ba ẩn.

Bài tập áp dụng: Giải hệ phương trình sau 2 9

 

   

y x

x y

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Giải hệ phương trình 3 2 6  *

x y

x y

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nhận dạng hệ pt.

?2: Biến đổi hệ pt trên bằng cách khử x.

?3: Xác định x và y.

Hệ hai pt bậc nhất hai ẩn

Ta có 3 2 6 2 8

x y

 Vậy hệ pt có nghiệm là 14

3 4

x y

  

  

Hoạt động 2: Giải hệ phương trình 4 1  * .

y x

x y

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Biến đổi về đúng dạng hệ 2 pt bậc nhất hai ẩn.

?2: Biến đổi hệ pt trên bằng cách khử y

?3: Xác định x và y.

Ta có  * 4 1

 

x y

x y

8 2 2 10 5

x y

Vậy hệ pt có nghiệm là 1

2 1

 

 

x y

Trang 2

Hoạt động 3: Giải hệ phương trình

   

   

    

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Xác định z theo x và y, sau đó thế vào các pt

còn lại

?2: Tìm nghiệm của hệ pt vừa thành lập được.

?3: Xác định z.

?4: Kết luận nghiệm của hệ pt ban đầu.

Ta có z x 2y1 Khi đó ta có hệ pt 7 4 25 34

      

Suy ra z  13 34

Vậy hệ pt có nghiệm  25 , 23 , 13 

Hoạt động 4: Giải hệ phương trình

2 3 2

   

    

   

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Xác định z theo x và y, sau đó thế vào các pt

còn lại

?2: Tìm nghiệm của hệ pt vừa thành lập được.

?3: Xác định z.

?4: Kết luận nghiệm của hệ pt ban đầu.

Ta có z2x3y5 Khi đó ta có hệ pt 7 7 17 4

Suy ra z 12 7

Vậy hệ pt có nghiệm  4,11 12, 

Tiết 2 Hoạt động 5: Giải hệ phương trình 35 3  *

4 5 6

  

  

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Biến đổi hệ pt trên bằng cách khử y.

?2: Xác định x và y.

Ta có  * 25 15 75 37 93

Vậy hệ pt có nghiệm là 93 37

30 37

 

x y

Hoạt động 6: Giải hệ phương trình 3 4 12  *

0.5 0.2 0.7

x y

x y

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Biến đổi hệ pt trên bằng cách khử x.

?2: Xác định x và y.

Ta có  * 15 20 60 26 39

x y

Vậy hệ pt có nghiệm là 2

3 2

 

x y

Hoạt động 7: Giải hệ phương trình

6 9 3 21

4 5 3 6

    

   

   

x y z

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Xác định z theo x và y, sau đó thế vào các pt Ta có z 2x3y7

Trang 3

còn lại.

?2: Tìm nghiệm của hệ pt vừa thành lập được.

?3: Xác định z.

?4: Kết luận nghiệm của hệ pt ban đầu.

Khi đó ta có hệ pt 10 14 27 3 5

Suy ra z  13 10

Vậy hệ pt có nghiệm  3 ,3 , 13 

Hoạt động 8: Giải phương trình 3 2  x x9  *

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nhận dạng pt.

?2: Xác định điều kiện của pt.

?3: Phương pháp giải pt chứa dấu căn thức.

?4: Biến đổi pt trên.

?5: Xác định nghiệm của pt.

Pt chứa ẩn dưới dấu căn thức Điều kiện 2    x 0 x 2

Bình phương hai vế ta được pt hệ quả sau Khi đó  *  2  x 3 x

   2 x (3 x)2 x25x 7 0

Ta có  2

Vậy hệ pt đã cho vô nghiệm.

Hoạt động 9: Giải phương trình 6 3  x  3x 9  *

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

?1: Nhận dạng pt.

?2: Phương pháp giải pt chứa dấu gttđ.

?4: Biến đổi pt trên.

?5: Xác định nghiệm của pt.

Pt chứa ẩn dưới dấu giá trị tuyệt đối Bình phương hai vế ta được pt hệ quả sau Khi đó  *   6 3x   9 3x  (2 x) 2   (3 x) 2

  5 5 2   x   0 x 5 2

Thử lại nhận nghiệm x 5 2

Vậy hệ pt đã cho có nghiệm x 5 2

3 Củng cố và dặn dò:

?1: Dạng và cách giải hệ hai pt bậc nhất hai ẩn, hệ ba pt bậc nhất ba ẩn.

?2: Cách lập hệ pt trong các bài toán thực tế.

?3: Phép biến đổi nào cho ta pt tương đương, pt hệ quả.

- Xem lại các kiến thức trong chương II chuẩn bị kiểm tra một tiết tập trung xoay quanh các vấn đề

+ Tập xác định của phương trình, tính chẵn lẻ của hàm số

+ Đọc đồ thị và vẽ đồ thị

+ Xác định hàm số bậc nhất, bậc hai

- Xem lại các kiến thức trong chương III chuẩn bị ôn tập

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w