1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án tổng hợp khối lớp 1 - Tuần 23 năm 2010

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 115,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN LUYEÄN TAÄP CHUNG I/ MUÏC TIEÂU: Thực hiện được cộng , trừ nhẩm , so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ; biết giải bài toán có nội dung hình học.. II/ [r]

Trang 1

NGÀY MÔN TÊN BÀI DẠY THỜI GIAN

SHTT Sinh hoạt dưới cờ

TNXH GV chuyên dạy

THỨ HAI

1/2/2010

NGLL GV chuyên dạy

MT GV chuyên dạy

TC GV chuyên dạy

THỨ BA

2/2/2010

T Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước 35’

THỨ TƯ

3/2/2010

ÂN GV chuyên dạy

TD GV chuyên dạy

THỨ NĂM

4/4/2010

THỨ SÁU

5/2/2010

Trang 2

NGÀY DẠY : THỨ HAI NGÀY 1 THÁNG 2 NĂM 2010

HỌC VẦN

OANH - OACH

I/ MỤC TIÊU:

- HS đọc được : oanh , oach , doanh trại , thu hoạch ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : oanh , oach , doanh trại , thu hoạch ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

- GD BVMT: Cần thu gom giấy vụn hoặc các phế liệu khác vừa tiết kiệm vừa không làm ô nhiễm môi trường

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: áo choàng, oang oang, liếng thoắng, dài

ngoẵng

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.oanh

- Nêu cấu tạo vần oanh

- Ghép vần: oanh – đánh vần , đọc trơn

- Ghép tiếng: doanh – đánh vần , đọc trơn

- Đọc từ : doanh trại ( tranh)

- Đọc bảng : oanh – doanh – doanh trại

2 oach (thực hiện tương tự vần oanh)

chú ý : so sánh oach và oanh

Đọc bảng : oach – hoạch – thu hoạch

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: oanh, doanh, oach,

hoạch

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- 2 dãy HS viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

Trang 3

GV ghi: khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch xoạch

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- GD BVMT: Cần thu gom giấy vụn hoặc các phế liệu

khác vừa tiết kiệm vừa không làm ô nhiễm môi trường

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV viết mẫu - hướng dẫn HSviết vở: oanh, oach,

doanh trại, thu hoạch

- GV quan sát, nhắc nhở HS viếtû

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

GV gợi ý:

- Tranh vẽ gì?

- Nhà máy là nơi như thế nào?

- Kể tên một số nhà máy mà em biết ?

- Cửa hàng là nơi như thế nào? Cửa hàng có thể bán

những gì? Người làm việc trong cửa hàng gọi là gì?

- Doanh trại là nơi làm việc, ở của ai ?

4/ Củng cố, dặn dò

- Thi đọc bài ở SGK

- Dặn dò : Đọc lại bài

- HS thực hiện

- HS viết vở

- 2 HS đọc

- HS quan sát – trả lời – luyện nói tròn câu

- 2 HS

NGÀY DẠY : THỨ BA NGÀY 2 THÁNG 2 NĂM 2010

HỌC VẦN

OAT– OĂT I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 4

GV: Tranh minh họa.

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: khoanh tay, mới toanh, kế hoạch, loạch

xoạch

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.oat

- Nêu cấu tạo vần oat

- Ghép vần: oat – đánh vần , đọc trơn

- Ghép tiếng: hoạt – đánh vần , đọc trơn

- Đọc từ : hoạt hình

- Đọc bảng : oat – hoạt – hoạt hình

2 oăt (thực hiện tương tự vần oat)

chú ý : so sánh oăt và oat

Đọc bảng : oăt – choắt – loắt choắt

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết vở: oat, hoạt hình, oăt, loắt

choắt

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: lưu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV viết mẫu - hướng dẫn HSviết vở: oat, oăt, hoạt

- 2 dãy HS viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

Trang 5

hình, loắt choắt.

- GV quan sát, nhắc nhở

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Phim hoạt hình

GV gợi ý:

- Tranh vẽ gì?

- Em có thích xem phim hoạt hình không?

- Em biết những nhân vật nào trong phim hoạt hình?

- Hãy kể về 1 bộ phim hoạt hình hoặc nhân vật hoạt

hình mà em thích?

4/ Củng cố, dặn dò

- Dặn dò: đọc lại bài

- 2 HS đọc

- HS quan sát – trả lời – luyện nói tròn câu

TOÁN

VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC I/ MỤC TIÊU

Biết dùng thước có chia vach xăng –ti – mét và vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Thước kẻ, SGK

HS: Thước kẻ, SGK, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

Tính : 12cm + 7cm = 16cm + 3cm =

19cm – 5cm = 18cm – 4cm =

3/ Dạy học bài mới

HĐ1: hướng dẫn HS thực hiện các thao tác vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trước.

- GV hướng dẫn – làm mẫu : vẽ đoạn thẳng AB có

độ dài 4cm

+ Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước;

tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng vói vạch 0,

chấm 1 điểm trùng với vạch 4

+ Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4,

thẳng theo mép thước

- HS làm bảng

- HS quan sát, thực hiện

Trang 6

+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu, viết B bên

điểm cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ được đoạn

thẳng AB có độ dài 4cm

* Thư giãn

HĐ2 Luyện tập, thực hành.

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu - làm vở

GV quan sát - nhắc nhở - HS đổi vở

* Thư giãn

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu – đọc tóm tắt, nêu

bài toán - làm bảng con

BT3: GV nêu yêu cầu cho HS thảo luận nhóm đôi

trình bày

4/ Củng cố, dặn dò:

- Thi vẽ đoạn thẳng dài 20cm

- Dặn dò: Xem lại bài

- HS làm vở

- HS làm bảng

- HS thảo luận nhóm đôi

- 2HS

NGÀY DẠY : THỨ TƯ NGÀY 3 THÁNG 2 NĂM 2010

HỌC VẦN

ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài91 đến bài 97

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “ Chú gà trống khôn ngoan”

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTBC

- Đọc, viết: lưu loát, đoạt giải, chỗ ngoặt, nhọn hoắt

- Đọc câu ứng dụng SGK

- 2 dãy

- 2 HS

Trang 7

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Giới thiệu bài

- Kể các vần đã học từ bài 91 đến 96

- GV treo bảng ôn

HĐ2:Ôn tập

- Đọc các âm ở cột dọc thứ nhất: o

- Đọc các âm ở cột dọc thứ hai: a, e, ai

- Ghép các âm ở 2 cột để tạo vần

- Đánh vần, đọc trơn các vần vừa ghép

- GV chỉ các vần không theo thứ tự

* Thư giãn

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang

HĐ4: Viết

GV hướng dẫn HS viết bảng: ngoan ngoãn, khai hoang

GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV viết mẫu - hướng dẫn HSviết vở: ngoan ngoãn,

khai hoang

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Kể chuyện

- Tên chuyện: Chú gà trống khôn ngoan

- GV kể lần 1, lần 2 kết hợp tranh

- GV chia nhóm cho HS thảo luận kể theo tranh

- GV gọi đại diện nhóm kể – nhận xét

- Kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện

GD BVMT: Yêu quý, chăm sóc và bảo vệ những con

vật trong thiên nhiên

4/ Củng cố, dặn dò

- Thi đọc nối tiếp các vần

- Dặn dò: Đọc lại bài

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS đọc

- HS viết

- HS đọc

- HS viết vở

- HS nghe

- HS thảo luận kể theo đoạn

- 2 đội thi

Trang 8

LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU:

Có kĩ năng đọc , viết , đếm các số đến 20; biết cộng (không nhớ ) các số trong phạm

vi 20 ; biết giải bài toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, bảng, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ

Vẽ doạn thẳng có độ dài 10cm, 8cm.

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài.

- GV luyện tập chung

HĐ2 Luyện tập.

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu –làm SGK

GV cho HS kiểm tra chéo

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu – làm SGK

GV gọi HS nêu kết quả

* Thư giãn

BT3: GV gọi HS nêu yêu cầu – nêu tóm tắt – trình

bày bài giải vào vở

GV chấm Nhận xét

BT4: gọi HS nêu yêu cầu – thảo luận nhóm đôi –

trình bày

4/ Củng cố, dặn dò:

- Đếm từ 1 đến 20

- Dặn dò: Ôn lại bài

- HS làm bảng

- HS làm SGK

- HS làm miệng

- HS làm vở

- HS thảo luận nhóm đôi

- 2 HS

Trang 9

NGÀY DẠY : THỨ NĂM NGÀY 4 THÁNG 2 NĂM 2010

HỌC VẦN

UÊ - UY I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

- GD BVMT: Yêu quý bảo vệ cảnh đẹp và chăm sóc các loài hoa

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTB

- Đọc - viết : khoa học, khai hoang, ngoan ngoãn

- Đọc câu ứng dụng SGK

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.uê

- Nêu cấu tạo vần uê

- Ghép vần: uê – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: huệ – đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : bông huệ

- Đọc bảng : uê – huệ – bông huệ

2 uy (thực hiện tương tự vần uê)

chú ý : so sánh uy và uê

Đọc bảng : uy – huy – huy hiệu

* Thư giãn

HĐ2:Viết

- HS viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Trang 10

GV hướng dẫn HS viết : uê, bông huệ, uy, huy hiệu.

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng: cây vạn tuế tàu thuỷ

xum xuê khuy áo

- GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

GD BVMT: Yêu quý bảo vệ cảnh đẹp và chăm sóc các loài

hoa

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vở: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

GV gợi ý:

- Tranh vẽ gì?

- Lớp mình ai đã được đi tàu hoả? tàu thuỷ? ô tô? máy

bay?

- Kể về 1 phương tiện giao thông mà em đã được đi

- Em đã đi trên phương tiện nào? Khi nào? Đi với ai? Em

có thích phương tiện đó không?

4/ Củng cố, dặn dò:

- Dặn dò: Đọc lại bài

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

- HS viết vở

- 2 HS

- HS trả lời

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU:

Thực hiện được cộng , trừ nhẩm , so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước ; biết giải bài toán có nội dung hình học

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

Trang 11

2/ Kiểm tra bài cũ

Tính: 13 + 5 = 15 + 3 =

18 – 8 = 19 – 9 =

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

GV: Luyện tập chung

HĐ2 Luyện tập

GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK

BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu

+ GV cho HS làm bảng con (3 cột)

+ GV cho HS làm SGK

* Thư giãn

BT2: GV gọi HS nêu yêu cầu – làm SGK – 1HS

lên bảng – nhận xét

BT3: GV gọi HS nêu yêu cầu – làm SGK- kiểm tra

chéo

BT 4: GV gọi HS đọc bài toán – quan sát – tóm tắt

SGK – nêu cách giải – trình bày

GV chấm – nhận xét

4/ Củng cố, dặn dò:

- Dặn dò:Xem lại bài

- HS làm bảng

- HS làm bảng

- HS làm SGK

- HS làm SGK, nêu miệng

- HS làm SGK

- HS làm vở

ĐẠO ĐỨC

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng qui định

- Thực hiện đi bộ đúng qui định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- GV: Tranh minh họa, vở BT

- HS: Vở BT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em

Trang 12

phải cư xử với bạn như thế nào?

3/ Dạy học bài mới:

HĐ1: Phân tích tranh BT1.

- GV đính tranh 1 – Tranh vẽ gì?

+ Những người đi bộ đang đi ở phần đườmg

nào?

+ Khi đó, đèn tín hiệu giao thông có màu gì?

+ Vậy ở thành phố, thị xã,… khi đi bộ, qua

đường theo quy định gì?

- GV đính tranh 2 – Tranh vẽ gì?

+ Đường đi nông thôn có gì khác so với đường ở

thành phố?

+ Các bạn đi theo phần đường nào?

- GV kết luận

* Thư giãn

HĐ2: Làm BT2.

- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh ở BT2 và

cho biết: Những ai đi bộ đúng quy định? Bạn

nào sai? Vì sao? Như thế có an toàn không?

- GV kết luận

HĐ3: Liên hệ thực tế.

- Hằng ngày các em thường đi bộ theo đường

nào? Đi đâu?

- Đường giao thông đó như thế nào?

- Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao?

- GV tổng kết

4/ Củng cố, dặn dò:

- Dặn dò: Thực hiện đi bộ đúng quy định để

đảm bảo an toàn giao thông

- HS quan sát, nhận xét, trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi trình bày

- HS trả lời

NGÀY DẠY : THỨ SÁU NGÀY 5 THÁNG 2 NĂM 2010

HỌC VẦN

UƠ - UYA I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya.; từ và đoạn thơ ứng dụng

Trang 13

- Viết được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: Tranh minh họa

HS: SGK, bảng, tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ KTB

- Đọc - viết : vạn tuế, xum xuê, tàu thuỷ, khuy áo

- Đọc câu ứng dụng SGK

GV nhận xét

3/ Dạy học bài mới

TIẾT 1

HĐ1: Nhận diện vần mới

1.uơ

- Nêu cấu tạo vần uơ.

- Ghép vần: uơ – đánh vần ,đọc trơn

- Ghép tiếng: huơ– đánh vần, đọc trơn

- Đọc từ : huơ vòi (tranh)

- Đọc bảng: uơ – huơ – huơ vòi

2.uya (thực hiện tương tự vần uơ)

chú ý : so sánh uơ và uya

Đọc bảng : uya – khuya – đêm khuya

* Thư giãn

HĐ2:Viết

GV hướng dẫn HS viết : uơ, huơ vòi, uya, đêm khuya

HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng: thuở xưa giấy pơ – luya

huơ tay phéc – mơ – tuya

- GV nhận xét, củng cố T1

TIẾT 2

HĐ1: Luyện đọc

- Đọc bài trên bảng

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc SGK

* Thư giãn

HĐ2: Luyện viết

- HS viết bảng

- 2 HS

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS viết bảng

- HS đọc

- HS đọc

Trang 14

- GV hướng dẫn HS viết vở: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya.

- GV chấm – nhận xét

HĐ3: Luyện nói

Chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

GV gợi ý:

- Tranh vẽ những cảnh gì?

- Hãy chỉ và gọi tên đúng thời điểm trong tranh?

- Buổi sáng sớm có đặc điểm gì?

- Vào buổi sáng sớm em và mọi người xung quanh làm

những công việc gì?

- Tương tự với cảnh chiều tối và đêm khuya?

4/ Củng cố, dặn dò:

- Tìm tiếng có vần vừa học

- Dặn dò: Đọc lại bài

- HS viết vở

- 2 HS đọc

- HS quan sát – trả lời

- HS nêu

TOÁN

CÁC SỐ TRÒN CHỤC I/ MỤC TIÊU:

- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc , viết , so sánh các số tròn chục

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV : CÁ bó que tính, SGK

HS : Các bó que tính

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định

2/ Kiểm tra bài cũ:

Tính : 12 + 3 + 4 =

19 – 5 – 4 =

3/ Dạy học bài mới

HĐ1 Giới thiệu các số tròn chục:

- GV: Lấy 1 bó que tính nói “ có 1 chục que

tính” “một chục còn gọi là bao nhiêu?”

GV ghi bảng 10

- GV hướng dẫn HS lấy 2 bó que tính nói “có 2

chục que tính” “hai chục còn gọi là bao

nhiêu?”

GV ghi bảng 20

- GV chia nhóm – yêu cầu HS sử dụng các bó

que tính để thành lập cách đọc, viết số lượng

- Cả lớp

- HS thực hiện theo

- HS thực hiện theo nhóm

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w