Veà kyõ naêng: - Áp dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải phương trình bậc hai; các bất phương trình bậc quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở[r]
Trang 1Bài 5 BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:
- Hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải phương trình bậc hai; các bất
phương trình bậc quy về bậc hai: bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Biết áp dụng việc giải bất phương trình bậc hai để giải một số bài toán liên quan đến phương trình bậc hai như: điều kiện để phương trình có nghiệm, có hai ghiệm trái dấu
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
- Bước đầu hiểu được ứng dụng của định lý dấu
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh:
- Đồ dụng học tập Bài cũ
2 Chuẩn bị của giáo viên:
- Các bảng phụ và các phiếu học tập Đồ dùng dạy học của giáo viên
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 5’
Câu hỏi : Xét dấu biểu thức sau :x22x1 x2 x 2 3 x
3 Bài mới:
Thời
)
c
H: Để giải bất phương
trình ta cần làm gì?
H: Lập bảng xét dấu?
H: Kết luận tập
nghiệm?
H: Tính biệt thức?
H: Tìm nghiệm của vế
Đặt vế trái là f x( ) và tính
Lập bảng xét dấu
Dựa vào bảng xét dấu, bất phương trình vô nghiệm
2
1 4.( 3)4 49 0
2
)4 1 0
a x x
Đặt f x( ) 4 x2 x 1
Ta có ( 1) 2 4.4.1 15 0
Bảng xét dấu:
Bất phương trình đã cho vô nghiệm
2
) 3 4 0
b x x
Đặt f x( ) 3x2 x 4
Ta có 1 2 4.( 3)4 49 0
Trang 2H: Lập bảng xét dấu?
H: Kết luận tập
nghiệm?
H: Bất phương trình
đã có dạng thương
chưa?
H: Biến đổi về dạng
cần thiết?
H: Tìm các nghiệm
của tử số và mẫu số?
H: Lập bảng xét dấu?
H: Kết luận tập
nghiệm?
2
1
3
x
x
Lập bảng xét dấu
Tập nghiệm của bất phương trình là
4 [ 1; ] 3
S
Chưa có dạng thương
0
8
0 ( 4)(3 4)
x
2
2
1
3
x
x
Lập bảng xét dấu
Tập nghiệm của bất phương trình là
4 ( ; 8) ( 2; ) (1;2)
3
S
Ta có 2
1
3
x
x x
x
Bảng xét dấu:
Tập nghiệm của bất phương trình là
4 [ 1; ] 3
S
)
c
0
8
0 ( 4)(3 4)
x
Ta có
2
2
1
3
x
x x
x
Bảng xét dấu
Tập nghiệm của bất phương trình là
4 ( ; 8) ( 2; ) (1;2)
3
S
để các phương trình sau vô nghiệm
2 2
)( 2) 2(2 3) 5 6 0 )(3 ) 2( 3) 2 0
H: Phương trình có
phải là phương trình
bậc hai không?
H: Xét phương trình
khi hệ số a 0?
H: Xét phương trình
khi hệ số a 0?
H: Khi nào thì phương
trình vô nghiệm?
H: Giải bất phương
Phương trình chưa là phương trình bậc hai
2 0 2
m m
Pt: 2x 4 0 x 2
m m
Phương trình vô nghiệm khi ' 0
2
)( 2) 2(2 3) 5 6 0
a m x m x m
Khi m 2 0 m 2 thì phương trình trở thành: 2x 4 0 x 2
Khi m 2 0 m 2, để phương trình vô nghiệm thì ' 0
2 4 3 0 1
3
m m
Vậy để phương trình vô nghiệm thì
Trang 3trình m2 4m 3 0?
H: Kết luận bài toán?
H: Phương trình có
phải là phương trình
bâc hai không?
H: Xét phương trình
khi hệ số a 0?
H: Xét phương trình
khi hệ số a 0?
H: Khi nào thì phương
trình vô nghiệm?
H: Giải bất phương
trình 2m2 5m 3 0?
H: Kết luận bài toán?
1 3
m m
Phương trình chưa là phương trình bậc hai
3 m 0 m 3
12
3 m 0 m 3
Phương trình vô nghiệm khi ' 0
3
1
2 m
1 hoặc 3
2
)(3 ) 2( 3) 2 0
b m x m x m
Khi 3 m 0 m 3 thì phương trình
12
Khi 3 m 0 m 3, để phương trình vô nghiệm thì ' 0
2
2 5 3 0 3
1 2
m
Vậy để phương trình vô nghiệm thì
3
1
2 m
4 Củng cố và dặn dò 1’
- Nắm vững các bài tập vừa giải
5 Bài tập về nhà
- Làm bài tập ôn chương trang 106
V RÚT KINH NGHIỆM