Hoạt động 1 Hướng dẫn Hs nghe – vieát Mục tiêu: Nghe và viết đúng chính tả một đoạn văn trong bài tập đọc “Dế mèn bênh vực kẻ yếu” GV đọc toàn bài chính tả trong SGK GV đọc từng câu [r]
Trang 1
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 10/8/2009
Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu :
-Đọc rành mạch ,trôi chảy,bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật(Nhà
Trò, Dế Mèn)
-Hiểu ND bài:Ca ngợi Dế Mèn có tấm long nghĩa hiệp –bênh vực người yếu Trả lời
được câu hỏi SGK
-Rèn HS đức tính yêu thương ,đoàn kết,biết giúp đỡ người yếu
II Đồ dùng dạy học:
GV : Tranh minh họa
HS : SGK
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) hát
2 Bài cũ : (3’)
Kiểm tra SGK
Giới thiệu tên 5 chủ điểm của sách tiếng Việt-tập 1
3 Bài mới:
a/Giới thiệu bài:(1’) Giới thiệu qua tranh
b/Các hoạt động:
8’
10’
Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu: HS biết trình bày đúng một
đọan trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu
Gv đọc mẫu toàn bài
Chia đoạn: 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu … bay được xa
+ Đoạn 2: Tôi đến gần … ăn thịt em
+ Đoạn 3: Phần còn lại
Hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
GV lưu ý: Ngắt nghỉ hơi và đọc đúng
giọng của từng nhân vật
+ Luyện phát âm lại những từ mà Hs
phát âm sai nhiều
GV nhận xét cách đọc của một số em
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Hoạt động lớp.
Hs lắng nghe
Hs đánh dấu SGK
-Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2 lượt )
2 Hs đọc cả bài
Hs đọc thầm phần chú giải và nêu ý nghĩa các từ đó
Hs luyện đọc lại các từ phát âm sai Hs đọc tiếp (1 lượt – nhóm đôi)
Trang 2
8’
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
Đoạn 1:( Hoạt động nhóm đôi )
Chị Nhà Trò yếu ớt như thế nào?
GV chốt – ghi ý chính lên bảng
Cho Hs quan sát tranh phóng to ở SGK
Đoạn 2: ( Hoạt động cá nhân)
Ai ức hiếp chị Nhà Trò? Tại sao?
Nhà Trò bị Nhện ức hiếp, đe dọa như
thế nào?
GV nhận xét – bổ sung
Đoạn 3: ( Hoạt động lớp )
Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấng lòng hào hiệp của Dế Mèn?
Em đã bao giờ thấy 1 người biết bênh
vực kẻ yếu như Dế Mèn chưa? Hãy kể
vắn tắt câu chuyện đó
GV nhân xét – liên hệ giáo dục: Hoạt
động 3: Đọc diễn cảm
Mục tiêu: Hs biết cách đọc: cần đọc
chậm, thay đổi giọng theop từng phương
tiện miêu tả
Nêu nội dung của đoạn 1?
GV lưu ý cách đọc: cần đọc chậm, thay
đổi giọng theop từng phương tiện miêu
tả
Đoạn 2, 3 là lời đối thoại giữa nhà Trò
và Dế Mèn ta đọc như thế nào?
Bảng phụ: “ Năm trước … kẻ yếu”
Luyện đọc đoạn 2, 3
- Hs đọc thầm đoạn 1 – Thảo luận – Trình bày – bổ sung
- Hs đọc thầm đoạn 2 - TLCH
- Hs đọc thầm đoạn 3 - TLCH
- Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về … kẻ yếu
- Cử chỉ: xòe cả hai càng ra, dắt Nhà Trò đi
Lớp nhận xét – bổ sung
Nhiều Hs nói
Tả ngoại hình của chị Nhà Trò
3 Hs đọc
Lời của Nhà Trò là lời kể đáng thương
Lời của Dế Mèn mạnh, dứt khoát
4 Củng cố:(3’)
Đọc diễn cảm cả bài – Phân vai
Câu chuyện này có mấy nhân vật? Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)
Luyện đọc thêm
Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí ở thư viện
Chuẩn bị: Bài Mẹ ốm
Rút kinh nghiệm:………
Trang 3
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 10/8/2009 Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000
I Mục tiêu :
-Ôn về cách đọc viết các số đến 100000.
-Biết đọc và viết các số đến 100000 và phân tích cấu tạo số
- Tính chính xác, khoa học
II Đồ dùng dạy học:
GV : SGK
HS : SGK, bảng con
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (4’)
Kiểm tra SGK – bảng con
Nêu cách học bộ môn Toán 4
3 Bài mới
a./Giới thiệu bài :(1’)
Hôm nay, chúng ta cùng ôn tập các số đến 100000
b/Các hoạt động:
9’
17’
Hoạt động 1 : Ôn lại cách đọc
số, viết số và các hàng.
MT: Giúp Hs ôn lại cách đọc,
viết số có 5 chữ số và ôn lại các hàng
GV viết số 83251 lên bảng
Gọi Hs đọc số, nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ
số hàng hàng trăm, chữ số hàng
nghìn, chữ số hàng chục nghìn
GV lần lượt viết các số:
83001 , 80201 , 80001 và HS thực hiện như yêu cầu trên
Hãy nêu mối quan hệ giữa hai
hàng liền kế
GV cho Hs nêu
hành.
MT: Giúp Hs ôn luyện tính cộng,
Hoạt động lớp, cá nhân.
Hs đọc số và xác định
Hs đọc số và xác định chữ số ở từng hàng
Học sinh nêu Lớp nhận xét
Hs nêu nối tiếp nhau
-Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 4
trừ các số có 5 chữ số với số có 1 chữ số Cách tính chu vi một hình
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
a) Em có nhận xét gì dãy số này?
Vậy số cần viết tiếp theo 8000 là
mấy?
Và sau đó nữa là số nào?
- GV cho học sinh điền tiếp các só
còn lại
b và c) GV cho Hs thảo luận nhóm
đôi để tìm ra quy luật viết các số ở
câu b và c
GV gọi Hs nêu quy luật viết các
số
Cho Hs làm bài + sửa bài
GV kiểm tra kết quả làm bài
Bài 2: Viết theo mẫu
Yêu cầu Hs phân tích số 25734
và điền số thích hợp vào bảng
Yêu cầu Hs đọc số
Yêu cầu Hs làm bài và Sữabài
bằng trò chơi “Tôi bảo”
GV kiểm tra dạng tổng
→ GV nhận xét
Bài 3: Tính chu vi hình Hs
GV cho Hs làm bài
sửa bài bảng lớp
GV nhận xét
GV chấm một vài vở
- Hs đọc yêu cầu của bài
Hs làm bài
Hs đọc yêu cầu
Hs làm bài + sửa bài
Lớp nhận xét, sửa bài
Hs đọc đề bài
Tìm tổng chiều dài các cạnh
Hs nêu
Hs làm bài + 2 Hs sửa bài
4 Củng cố: (4’)
Củng cố kiến thức đã học
-GV viết số 47581 ; 98001 lên bảng gọi Hs đọc số đó và phân tích cấu tạo số
IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)
-Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100000 (tt)
Rút kinh nghiệm:
Trang 5
.Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 12/8/2009
Chính tả
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Mục tiêu :
-:Nghe và viết đúng chính tả một đoạn văn trong bài tập đọc “Dế mèn bênh vực
kẻ yếu”(Từ “Môt hôm …… vẫn khóc”)
-luyện viết đúng những tiếng có âm,vần dễ lẫn : l/n, an/ang
-:Giáo dục Hs ý thức rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy học:
GV :.Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
HS : SGK, vở
III Các hoạt động :
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ :(3’) Kiểm tra tập; sgk
3 Bài mới
a./ Giới thiệu bài : (1’)
b/Các hoạt động:
Trang 6
10’
15’
Hoạt động 1 Hướng dẫn Hs nghe –
viết
Mục tiêu: Nghe và viết đúng chính
tả một đoạn văn trong bài tập đọc
“Dế mèn bênh vực kẻ yếu”
GV đọc toàn bài chính tả trong
SGK
GV đọc từng câu mỗi câu đọc 2,3
lược
GV đọc toàn bài chính tả
GV chấm, chữa 5-10 bài
Hoạt động 2: Làm bài tập
Mục tiêu: viết đúng những tiếng có
âm,vần dễ lẫn : l/n, an/ang
Hs đọc yêu cầu bài tập
a/Điền vào chỗ trống
Mấy chú ngan cho con dàn hàng
ngang
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh đang bay
ngang trời
b/ Thi giảđố nhanh và viết đúng câu
đố
a/ Cái la bàn, b/ Hoaban
Hs nghe
Hs viết
Từng cặp Hs đổi vở dò lỗi cho nhau
Thi tiếp sức
Hs điền vở – lên bản sửa thi tiếp sức
Hs đọc câu đố
Viết lời giải câu đố vào bản con
4.Củng cố: (4’)
Lưu ý những trường hợp dễ viết sai chính tả trong nbài như : xước, đá cuội, chùn chùn
IV.Hoạt động nối tiếp (1’)
Luyện viết thêm ở nhà
Chuẩn bị : “Mười năm cõng bạn đi học”
Rút kinh nghiệm
Trang 7
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 12/8/2009
Kỹ thuật VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU,THÊU (Tiết 1) I MỤC TIÊU: - HS biết các đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu - Biết cách thực hiện xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ) - Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động I Đồ dùng dạy học: - Mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu - Kéo cắt vải, kéo cắt chỉ - Khung thêu,sáp, phấn màu, thước dây, thướt dẹt II Các hoạt động: 1./ Oån định : (1’) 2./ Kiểm tra: (3’) dụng cụ học tập : 3./ Bài mới: a./ Giới thiệu bài : (1’)Ghi tựa bài b/Các hoạt động:
5’ Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét về vật liệu
khâu, thêu
*Mục tiêu: HS biết các đặc điểm, tác dụng
và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu
dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu,
thêu
a) Vải:
- GV giới thiệu
Hướng dẫn HS chọn vải để học khâu thêu
Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày
b) Chỉ:
- GV giới thiệu mẫu chỉ và đặc điểm của chỉ
khâu và chỉ thêu
- Muốn có đường khâu, thêu đẹp chọn chỉ có
độ mảnh và độ dai phù hợp với vải
- Kết luận theo mục b
- HS đọc nội dung a (SGK) và quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày,
mỏng của các mẫu vải
- Đọc nội dung b và trả lời câu hỏi hình 1
Trang 8
10’
10’
+ Hoạt động 2: Đặc điểm và cách sử dụng
kéo
*Mục tiêu: HS biết các đặc điểm, tác dụng
và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu
dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu,
thêu
- GV giới thiệu thêm kéo bấm cắt chỉ
- Lưu ý: Khi sử dụng kéo, vít kéo cần được
vặn chặt vừa phải
- GV hướng dẫn HS cách cầm kép cắt vải
+ Hoạt động 3: Quan sát, nhận xét 1 số vật
liệu, dụng cụ khác
*Mục tiêu: Biết cách thực hiện xâu chỉ vào
kim và vê nút chỉ (gút chỉ)
- Thước may: dùng để đo vải, vạch dấu trên
vải
- Thước dây: làm bằng vai tráng nhựa dài
150cm, để đo các số đo trên cơ thể
- Khuy thêu: giữ cho mặt vải căng khi thêu
- Khuy cài, khuy bấm để đính vào nẹp áo,
quần
- Phấn để vạch dấu trên vải
- Quan sát hình 2 và TLCH về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải
- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
- HS quan sát hình 3
- 1, 2 HS thực hiện
Quan sát hình 6, quan sát 1 số mẫu vật: khung thêu, phần, thước
4./ Củng cố :(3’)
- Hỏi lại cách sử dung kéo
IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)
_ Tiết 2: Học và tìm hiểu các dụng cụ còn lại
Rút kinh nghiệm :
Trang 9
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009 Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Mục tiêu :
-Mắm đượccấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu ; vần; thanh )- ND ghi nhớ
-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng
mẫu (mục III ) , HSkhá ,giỏi giải được câu đố ở BT2 (mục III )
-Học sinh cảm thụ được sự phong phú của tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng ( có ví dụ diễn hình: mỗi một bộ
phận một màu)
HS : SGK, bảng con, bộ chữ cái ghép tiếng
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập
3 Bài mới
a./ Giới thiệu bài :(1’)Cấu tạo của tiếng.
b/Các hoạt động:
Mục tiêu: Nắm được cấu tạo cơ bản
của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần
và thanh
- Hướng dẫn học sinh đếm số tiếng
trong 2 câu ở phần nhận xét SGK
“ Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một
giàn”
Yêu cầu Hs đánh vần tiếng “bầu”
1 Hs làm mẫu cả lớp ghi kết quả
đánh vần
GV nhận xét kết quả, ghi kết quả
làm việc của Hs lên bảng lớp
Hướng dẫn Hs phân tích cấu tạo
tiếng “ bầu”, giúp Hs gọi tên 3 bộ phận của tiếng: âm đầu, vần, thanh
- GV yêu cầu Hs phân tích các tiếng
còn lại
-Yêu cầu Hs kẻ bảng theo mẫu GV ghi
1 Hs đọc to 2 câu
Tất cả Hs đếm thầm
1, 2 Hs làm mẫu: vừa đếm vừa đập nhẹ xuống bàn câu đầu
Cả lớp đếm thành tiếng dòng còn lại
Kết quả: 8 tiếng
Hs đánh vần thầm
Hs đánh vần thành tiếng:
bờ – âu – bâu – huyền - bầu
-1, 2 Hs lên trình bày tiếng “ bầu”
gồm 3 phần: âm đầu ( bờ ), vần (âu ), thanh ( huyền ),
-Chia lớp làm 6 nhóm, mỗi nhóm phân tích 2 tiếng
Hs kẻ bảng vào vở nháp
Trang 10
6’
15’
bảng
GV sử dụng bảng phụ và dùng phấn
màu
GV nhận xét, đánh giá
Yêu cầu Hs nhắclại kết quả phân
tích
+ Tiếng do những bộ phận nào tạo
thành?
+ Bộ phận nào của tiếng bắt buộc
phải có?
Bộ phận nào không bắt buộc có
mặt?
GV nhận xét, cho Hs rút ra kết luận
và cho nhắc lại nhiều lần
Mục tiêu:Hs biết tiếng gồm 3 bộ phận
âm đầu, vần và thanh
-GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn sơ đồ cấu
tạo của tiếng và giải thích
Cho Hs nhắc lại nối tiếp nhau
Mục tiêu: Biết nhận diện các bộ phận
của tiếng
Bài 1: Tìm hiểu đề
GV yêu cầu mỗi bàn phân tích một
tiếng
GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: Hướng dẫn Hs giải đố
Chia lớp thành 4 nhóm
GV nhận xét giải thích thêm
Hs phân tích độc lập
Hs chữa bài, đại diện nhóm lên phân tích vào bảng phụ đã kẻ sẵn 4 cột -HS nhắc lại kết quả
- Hsnêu
3, 4 Hs đọc ghi nhớ trong SGK
Hs đọc thầm yêu cầu của đề bài
Làm vào vở nháp
1 Hs trong bàn đại diện lên sửa bài
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Mỗi nhóm trao đổi tìm ra chữ giải đố -HS nêu
4.Củng cố : (4’)
Thi đua: Chia lớp thành 2 nhóm thi đua phân tích tiếng “ hoa, nước”?
GV nhận xét, đánh giá
IV.Hoạt động nối tiếp: (1)
- Nhận xét ưu, khuyết điểm
Học ghi nhớ
Rút kinh nghiệm:………
Trang 11
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt ).
I Mục tiêu :
Ôn luyện tính cộng, trừ, các số có 5 chữ cố, nhân chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ
số
So sánh các số,xếp thou tự (đến 4 số ), làm BT1 (cột 1);B2 (a),B3(dòng 1,2) ;B4 (b)
- Luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê
- Tính đúng, chính xác, khoa học
II Đồ dùng dạy học:
GV : SGK, thể từ, bảng phụ
HS : SGK
III Các hoạt động :
Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ :(5’)
Ôn tập các số đến 100 000
Nhận xét- đánh giá
3 Bài mới
a./ Giới thiệu bài : (1’ ) Hôm nay, các em tiếp tục ôn tập các số đến 100 000
b/Các hoạt động:
7’
15’
Mục tiêu: Hs tính nhẩm các phép tính
đơn giản
- GV cho Hs tính nhẩm các phép tính
đơn giản bằng hình thức trò chơi “tính
nhẩm truyền”
Cách chơi: GV đọc 1 phép tính ( VD:
7000 – 3000 ) rồi chỉ định 1 Hs đọc kết
quả ( 4000 ) GV tiếp tục đọc phép tính
( x 2 ) chỉ tiếp 1 Hs đọc kết quả ( 8000
) Cứ tiếp tục đọc như thế đến khoảng
15, 20 phép tính nhẩm
Nhận xét chung
Mục tiêu: Luyện tập đọc bảng thống
kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ
bảng thống kê
Hs thực hiện theo yêu cầu cua 3 GV
Hs đọc đề bài
Trang 12
Bài 1:
Làm vở
Sửa miệng
Nhận xét
Bài 2:
Nêu cách đặt tính?
Làm vở
Lên bảng sửa bài
GV kiểm tra Hs
Bài 3:
GV cho Hs nêu cách so sánh 2 số
25346 và 25643
GV nhận xét + cho Hs làm bài
Lớp sửa bài miệng – nêu cách so
sánh ( 1 – 2 em ) Bài 4:
Yêu cầu đọc đề
Làm bài – Sửa miệng
Chấm 1 vài vở làm nhanh
Hs làm bài
Nêu kết quả và cách thực hiện phép tính
Hs đọc đề bài
Hs nêu
Hs làm bài
4 Hs lên bảng sửa
Lớp nhận xét
Hs nêu:
Hs làm bài
Hs sửa bài
Hs đọc đề bài
Hs làm bài sửa bài
4.Củng cố: 5’
Thi đua 2 dãy, mỗi dãy cử 1 Hs
GV đọc phép tính, Hs ghi kết quả
IV.Hoạt động nối tiếp: 1’
BTVN: 4/ 4
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100000 ( tt ).
Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Tuần:1
Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009
Khoa học
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
- Hs có thể hiểu hiểu được ngoài những điều kiện vật chất tối thiểu để duy trì sự
sống, con người còn cần những điều kiện về tinh thần như sự quan tân, chăm sóc,
giao tiếp xã hội …
- Nêu được những yếu tố mà con người cần được cung cấp thường xuyên để duy
trì sự sống của mình
-Giáo dục học sinh yêu thích khoa học
II Đồ dùng dạy học:
GV : Phiếu học tập, bộ đồ dùng cho trò chơi” Cuộc hành trình đến hành tinh
khác”
HS : SGK
1./Khởi động (1’)
2./Bài cũ : (3’)
Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập
Nêu yêu cầu môn học
3./Bài mới :
a./ Giới thiệu bài : Con người cần gì để sống.
b/Các hoạt động:
8’
16’
MT: Hs có thể hiểu được nhũng
điều kiện để duy trì sự sống
- Kể ra những thứ các em cần dùng
hằng ngày để duy trì sự sống của
mình?
+ Điều kiện về đời sống vật chất như:
+ Điều kiện về đời sống tinh thần,
văn hóa, xã hội như:
-Hoạt động 2: Làm việc với phiếu
học tập và SGK.
MT: Hs nắm những yếu tố cần cho sự
sống
GV phát phiếu học tập và hướng
Hoạt động lớp.
Hs nêu:
- Thực ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại, …
- Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí,
Hoạt động nhóm, lớp.