1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1-2 - Năm học 2009-2010 (Bản mới)

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 136,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1 Hướng dẫn Hs nghe – vieát Mục tiêu: Nghe và viết đúng chính tả một đoạn văn trong bài tập đọc “Dế mèn bênh vực kẻ yếu”  GV đọc toàn bài chính tả trong SGK  GV đọc từng câu [r]

Trang 1

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 10/8/2009

Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I Mục tiêu :

-Đọc rành mạch ,trôi chảy,bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật(Nhà

Trò, Dế Mèn)

-Hiểu ND bài:Ca ngợi Dế Mèn có tấm long nghĩa hiệp –bênh vực người yếu Trả lời

được câu hỏi SGK

-Rèn HS đức tính yêu thương ,đoàn kết,biết giúp đỡ người yếu

II Đồ dùng dạy học:

 GV : Tranh minh họa

 HS : SGK

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) hát

2 Bài cũ : (3’)

 Kiểm tra SGK

 Giới thiệu tên 5 chủ điểm của sách tiếng Việt-tập 1

3 Bài mới:

a/Giới thiệu bài:(1’) Giới thiệu qua tranh

b/Các hoạt động:

8’

10’

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu: HS biết trình bày đúng một

đọan trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực

kẻ yếu

 Gv đọc mẫu toàn bài

 Chia đoạn: 3 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu … bay được xa

+ Đoạn 2: Tôi đến gần … ăn thịt em

+ Đoạn 3: Phần còn lại

 Hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với

giải nghĩa từ

GV lưu ý: Ngắt nghỉ hơi và đọc đúng

giọng của từng nhân vật

+ Luyện phát âm lại những từ mà Hs

phát âm sai nhiều

GV nhận xét cách đọc của một số em

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Hoạt động lớp.

 Hs lắng nghe

 Hs đánh dấu SGK

-Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2 lượt )

 2 Hs đọc cả bài

 Hs đọc thầm phần chú giải và nêu ý nghĩa các từ đó

 Hs luyện đọc lại các từ phát âm sai Hs đọc tiếp (1 lượt – nhóm đôi)

Trang 2

8’

Mục tiêu: Hiểu nội dung bài

Đoạn 1:( Hoạt động nhóm đôi )

 Chị Nhà Trò yếu ớt như thế nào?

 GV chốt – ghi ý chính lên bảng

 Cho Hs quan sát tranh phóng to ở SGK

Đoạn 2: ( Hoạt động cá nhân)

 Ai ức hiếp chị Nhà Trò? Tại sao?

 Nhà Trò bị Nhện ức hiếp, đe dọa như

thế nào?

 GV nhận xét – bổ sung

Đoạn 3: ( Hoạt động lớp )

 Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấng lòng hào hiệp của Dế Mèn?

 Em đã bao giờ thấy 1 người biết bênh

vực kẻ yếu như Dế Mèn chưa? Hãy kể

vắn tắt câu chuyện đó

GV nhân xét – liên hệ giáo dục: Hoạt

động 3: Đọc diễn cảm

Mục tiêu: Hs biết cách đọc: cần đọc

chậm, thay đổi giọng theop từng phương

tiện miêu tả

 Nêu nội dung của đoạn 1?

GV lưu ý cách đọc: cần đọc chậm, thay

đổi giọng theop từng phương tiện miêu

tả

 Đoạn 2, 3 là lời đối thoại giữa nhà Trò

và Dế Mèn ta đọc như thế nào?

 Bảng phụ: “ Năm trước … kẻ yếu”

 Luyện đọc đoạn 2, 3

- Hs đọc thầm đoạn 1 – Thảo luận – Trình bày – bổ sung

- Hs đọc thầm đoạn 2 - TLCH

- Hs đọc thầm đoạn 3 - TLCH

- Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở về … kẻ yếu

- Cử chỉ: xòe cả hai càng ra, dắt Nhà Trò đi

 Lớp nhận xét – bổ sung

 Nhiều Hs nói

 Tả ngoại hình của chị Nhà Trò

 3 Hs đọc

 Lời của Nhà Trò là lời kể đáng thương

 Lời của Dế Mèn mạnh, dứt khoát

4 Củng cố:(3’)

 Đọc diễn cảm cả bài – Phân vai

 Câu chuyện này có mấy nhân vật? Nêu ý nghĩa của câu chuyện?

IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)

 Luyện đọc thêm

 Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí ở thư viện

Chuẩn bị: Bài Mẹ ốm

Rút kinh nghiệm:………

Trang 3

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 10/8/2009 Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000

I Mục tiêu :

-Ôn về cách đọc viết các số đến 100000.

-Biết đọc và viết các số đến 100000 và phân tích cấu tạo số

- Tính chính xác, khoa học

II Đồ dùng dạy học:

 GV : SGK

 HS : SGK, bảng con

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : (4’)

 Kiểm tra SGK – bảng con

 Nêu cách học bộ môn Toán 4

3 Bài mới

a./Giới thiệu bài :(1’)

Hôm nay, chúng ta cùng ôn tập các số đến 100000

b/Các hoạt động:

9’

17’

Hoạt động 1 : Ôn lại cách đọc

số, viết số và các hàng.

 MT: Giúp Hs ôn lại cách đọc,

viết số có 5 chữ số và ôn lại các hàng

 GV viết số 83251 lên bảng

Gọi Hs đọc số, nêu rõ chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ

số hàng hàng trăm, chữ số hàng

nghìn, chữ số hàng chục nghìn

 GV lần lượt viết các số:

83001 , 80201 , 80001 và HS thực hiện như yêu cầu trên

 Hãy nêu mối quan hệ giữa hai

hàng liền kế

 GV cho Hs nêu

hành.

 MT: Giúp Hs ôn luyện tính cộng,

Hoạt động lớp, cá nhân.

 Hs đọc số và xác định

 Hs đọc số và xác định chữ số ở từng hàng

 Học sinh nêu  Lớp nhận xét

 Hs nêu nối tiếp nhau

-Hoạt động cá nhân, lớp.

Trang 4

trừ các số có 5 chữ số với số có 1 chữ số Cách tính chu vi một hình

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

a) Em có nhận xét gì dãy số này?

 Vậy số cần viết tiếp theo 8000 là

mấy?

 Và sau đó nữa là số nào?

- GV cho học sinh điền tiếp các só

còn lại

b và c) GV cho Hs thảo luận nhóm

đôi để tìm ra quy luật viết các số ở

câu b và c

 GV gọi Hs nêu quy luật viết các

số

 Cho Hs làm bài + sửa bài

 GV kiểm tra kết quả làm bài

Bài 2: Viết theo mẫu

 Yêu cầu Hs phân tích số 25734

và điền số thích hợp vào bảng

 Yêu cầu Hs đọc số

 Yêu cầu Hs làm bài và Sữabài

bằng trò chơi “Tôi bảo”

 GV kiểm tra dạng tổng

→ GV nhận xét

Bài 3: Tính chu vi hình Hs

 GV cho Hs làm bài

 sửa bài bảng lớp

 GV nhận xét

 GV chấm một vài vở

- Hs đọc yêu cầu của bài

 Hs làm bài

 Hs đọc yêu cầu

 Hs làm bài + sửa bài

 Lớp nhận xét, sửa bài

 Hs đọc đề bài

 Tìm tổng chiều dài các cạnh

 Hs nêu

 Hs làm bài + 2 Hs sửa bài

4 Củng cố: (4’)

 Củng cố kiến thức đã học

-GV viết số 47581 ; 98001 lên bảng  gọi Hs đọc số đó và phân tích cấu tạo số

IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)

-Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100000 (tt)

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

.Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 12/8/2009

Chính tả

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I Mục tiêu :

-:Nghe và viết đúng chính tả một đoạn văn trong bài tập đọc “Dế mèn bênh vực

kẻ yếu”(Từ “Môt hôm …… vẫn khóc”)

-luyện viết đúng những tiếng có âm,vần dễ lẫn : l/n, an/ang

-:Giáo dục Hs ý thức rèn chữ viết

II Đồ dùng dạy học:

 GV :.Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

 HS : SGK, vở

III Các hoạt động :

1 Khởi động : (1’)

2 Bài cũ :(3’) Kiểm tra tập; sgk

3 Bài mới

a./ Giới thiệu bài : (1’)

b/Các hoạt động:

Trang 6

10’

15’

Hoạt động 1 Hướng dẫn Hs nghe –

viết

Mục tiêu: Nghe và viết đúng chính

tả một đoạn văn trong bài tập đọc

“Dế mèn bênh vực kẻ yếu”

 GV đọc toàn bài chính tả trong

SGK

 GV đọc từng câu mỗi câu đọc 2,3

lược

 GV đọc toàn bài chính tả

 GV chấm, chữa 5-10 bài

Hoạt động 2: Làm bài tập

Mục tiêu: viết đúng những tiếng có

âm,vần dễ lẫn : l/n, an/ang

 Hs đọc yêu cầu bài tập

a/Điền vào chỗ trống

 Mấy chú ngan cho con dàn hàng

ngang

 Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Sếu giang mang lạnh đang bay

ngang trời

b/ Thi giảđố nhanh và viết đúng câu

đố

a/ Cái la bàn, b/ Hoaban

 Hs nghe

 Hs viết

 Từng cặp Hs đổi vở dò lỗi cho nhau

 Thi tiếp sức

 Hs điền vở – lên bản sửa thi tiếp sức

 Hs đọc câu đố

 Viết lời giải câu đố vào bản con

4.Củng cố: (4’)

 Lưu ý những trường hợp dễ viết sai chính tả trong nbài như : xước, đá cuội, chùn chùn

IV.Hoạt động nối tiếp (1’)

 Luyện viết thêm ở nhà

Chuẩn bị : “Mười năm cõng bạn đi học”

Rút kinh nghiệm

Trang 7

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 12/8/2009

Kỹ thuật VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CẮT, KHÂU,THÊU (Tiết 1) I MỤC TIÊU: - HS biết các đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu, thêu - Biết cách thực hiện xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ (gút chỉ) - Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động I Đồ dùng dạy học: - Mẫu vải, chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu - Kéo cắt vải, kéo cắt chỉ - Khung thêu,sáp, phấn màu, thước dây, thướt dẹt II Các hoạt động: 1./ Oån định : (1’) 2./ Kiểm tra: (3’) dụng cụ học tập : 3./ Bài mới: a./ Giới thiệu bài : (1’)Ghi tựa bài b/Các hoạt động:

5’ Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét về vật liệu

khâu, thêu

*Mục tiêu: HS biết các đặc điểm, tác dụng

và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu

dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu,

thêu

a) Vải:

- GV giới thiệu

Hướng dẫn HS chọn vải để học khâu thêu

Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô, dày

b) Chỉ:

- GV giới thiệu mẫu chỉ và đặc điểm của chỉ

khâu và chỉ thêu

- Muốn có đường khâu, thêu đẹp chọn chỉ có

độ mảnh và độ dai phù hợp với vải

- Kết luận theo mục b

- HS đọc nội dung a (SGK) và quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày,

mỏng của các mẫu vải

- Đọc nội dung b và trả lời câu hỏi hình 1

Trang 8

10’

10’

+ Hoạt động 2: Đặc điểm và cách sử dụng

kéo

*Mục tiêu: HS biết các đặc điểm, tác dụng

và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu

dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt, khâu,

thêu

- GV giới thiệu thêm kéo bấm cắt chỉ

- Lưu ý: Khi sử dụng kéo, vít kéo cần được

vặn chặt vừa phải

- GV hướng dẫn HS cách cầm kép cắt vải

+ Hoạt động 3: Quan sát, nhận xét 1 số vật

liệu, dụng cụ khác

*Mục tiêu: Biết cách thực hiện xâu chỉ vào

kim và vê nút chỉ (gút chỉ)

- Thước may: dùng để đo vải, vạch dấu trên

vải

- Thước dây: làm bằng vai tráng nhựa dài

150cm, để đo các số đo trên cơ thể

- Khuy thêu: giữ cho mặt vải căng khi thêu

- Khuy cài, khuy bấm để đính vào nẹp áo,

quần

- Phấn để vạch dấu trên vải

- Quan sát hình 2 và TLCH về đặc điểm cấu tạo của kéo cắt vải

- So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo cắt chỉ

- HS quan sát hình 3

- 1, 2 HS thực hiện

Quan sát hình 6, quan sát 1 số mẫu vật: khung thêu, phần, thước

4./ Củng cố :(3’)

- Hỏi lại cách sử dung kéo

IV.Hoạt động nối tiếp: (1’)

_ Tiết 2: Học và tìm hiểu các dụng cụ còn lại

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009 Luyện từ và câu

CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu :

-Mắm đượccấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu ; vần; thanh )- ND ghi nhớ

-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng

mẫu (mục III ) , HSkhá ,giỏi giải được câu đố ở BT2 (mục III )

-Học sinh cảm thụ được sự phong phú của tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học:

 GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng ( có ví dụ diễn hình: mỗi một bộ

phận một màu)

 HS : SGK, bảng con, bộ chữ cái ghép tiếng

III Các hoạt động :

1 Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ : Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập

3 Bài mới

a./ Giới thiệu bài :(1’)Cấu tạo của tiếng.

b/Các hoạt động:

Mục tiêu: Nắm được cấu tạo cơ bản

của tiếng gồm 3 bộ phận âm đầu, vần

và thanh

- Hướng dẫn học sinh đếm số tiếng

trong 2 câu ở phần nhận xét SGK

“ Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một

giàn”

 Yêu cầu Hs đánh vần tiếng “bầu”

 1 Hs làm mẫu cả lớp ghi kết quả

đánh vần

 GV nhận xét kết quả, ghi kết quả

làm việc của Hs lên bảng lớp

 Hướng dẫn Hs phân tích cấu tạo

tiếng “ bầu”, giúp Hs gọi tên 3 bộ phận của tiếng: âm đầu, vần, thanh

- GV yêu cầu Hs phân tích các tiếng

còn lại

-Yêu cầu Hs kẻ bảng theo mẫu GV ghi

 1 Hs đọc to 2 câu

 Tất cả Hs đếm thầm

 1, 2 Hs làm mẫu: vừa đếm vừa đập nhẹ xuống bàn câu đầu

 Cả lớp đếm thành tiếng dòng còn lại

 Kết quả: 8 tiếng

 Hs đánh vần thầm

 Hs đánh vần thành tiếng:

bờ – âu – bâu – huyền - bầu

-1, 2 Hs lên trình bày tiếng “ bầu”

gồm 3 phần: âm đầu ( bờ ), vần (âu ), thanh ( huyền ),

-Chia lớp làm 6 nhóm, mỗi nhóm phân tích 2 tiếng

 Hs kẻ bảng vào vở nháp

Trang 10

6’

15’

bảng

 GV sử dụng bảng phụ và dùng phấn

màu

 GV nhận xét, đánh giá

 Yêu cầu Hs nhắclại kết quả phân

tích

+ Tiếng do những bộ phận nào tạo

thành?

+ Bộ phận nào của tiếng bắt buộc

phải có?

 Bộ phận nào không bắt buộc có

mặt?

 GV nhận xét, cho Hs rút ra kết luận

và cho nhắc lại nhiều lần

Mục tiêu:Hs biết tiếng gồm 3 bộ phận

âm đầu, vần và thanh

-GV đưa bảng phụ có kẻ sẵn sơ đồ cấu

tạo của tiếng và giải thích

 Cho Hs nhắc lại nối tiếp nhau

Mục tiêu: Biết nhận diện các bộ phận

của tiếng

Bài 1: Tìm hiểu đề

 GV yêu cầu mỗi bàn phân tích một

tiếng

 GV nhận xét, đánh giá

Bài 2: Hướng dẫn Hs giải đố

 Chia lớp thành 4 nhóm

 GV nhận xét giải thích thêm

 Hs phân tích độc lập

 Hs chữa bài, đại diện nhóm lên phân tích vào bảng phụ đã kẻ sẵn 4 cột -HS nhắc lại kết quả

- Hsnêu

 3, 4 Hs đọc ghi nhớ trong SGK

 Hs đọc thầm yêu cầu của đề bài

 Làm vào vở nháp

 1 Hs trong bàn đại diện lên sửa bài

 Hs đọc yêu cầu của đề bài

 Mỗi nhóm trao đổi tìm ra chữ giải đố -HS nêu

4.Củng cố : (4’)

 Thi đua: Chia lớp thành 2 nhóm thi đua phân tích tiếng “ hoa, nước”?

 GV nhận xét, đánh giá

IV.Hoạt động nối tiếp: (1)

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

 Học ghi nhớ

Rút kinh nghiệm:………

Trang 11

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009

Toán

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt ).

I Mục tiêu :

Ôn luyện tính cộng, trừ, các số có 5 chữ cố, nhân chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ

số

So sánh các số,xếp thou tự (đến 4 số ), làm BT1 (cột 1);B2 (a),B3(dòng 1,2) ;B4 (b)

- Luyện tập đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ bảng thống kê

- Tính đúng, chính xác, khoa học

II Đồ dùng dạy học:

GV : SGK, thể từ, bảng phụ

HS : SGK

III Các hoạt động :

Khởi động :(1’) Hát

2 Bài cũ :(5’)

Ôn tập các số đến 100 000

Nhận xét- đánh giá

3 Bài mới

a./ Giới thiệu bài : (1’ ) Hôm nay, các em tiếp tục ôn tập các số đến 100 000

b/Các hoạt động:

7’

15’

Mục tiêu: Hs tính nhẩm các phép tính

đơn giản

- GV cho Hs tính nhẩm các phép tính

đơn giản bằng hình thức trò chơi “tính

nhẩm truyền”

Cách chơi: GV đọc 1 phép tính ( VD:

7000 – 3000 ) rồi chỉ định 1 Hs đọc kết

quả ( 4000 ) GV tiếp tục đọc phép tính

( x 2 ) chỉ tiếp 1 Hs đọc kết quả ( 8000

) Cứ tiếp tục đọc như thế đến khoảng

15, 20 phép tính nhẩm

 Nhận xét chung

Mục tiêu: Luyện tập đọc bảng thống

kê và tính toán, rút ra 1 số nhận xét từ

bảng thống kê

 Hs thực hiện theo yêu cầu cua 3 GV

 Hs đọc đề bài

Trang 12

Bài 1:

 Làm vở

 Sửa miệng

 Nhận xét

Bài 2:

 Nêu cách đặt tính?

 Làm vở

 Lên bảng sửa bài

 GV kiểm tra Hs

Bài 3:

 GV cho Hs nêu cách so sánh 2 số

25346 và 25643

 GV nhận xét + cho Hs làm bài

 Lớp sửa bài miệng – nêu cách so

sánh ( 1 – 2 em ) Bài 4:

 Yêu cầu đọc đề

 Làm bài – Sửa miệng

 Chấm 1 vài vở làm nhanh

 Hs làm bài

 Nêu kết quả và cách thực hiện phép tính

 Hs đọc đề bài

 Hs nêu

 Hs làm bài

 4 Hs lên bảng sửa

 Lớp nhận xét

 Hs nêu:

 Hs làm bài

 Hs sửa bài

 Hs đọc đề bài

 Hs làm bài  sửa bài

4.Củng cố: 5’

 Thi đua 2 dãy, mỗi dãy cử 1 Hs

 GV đọc phép tính, Hs ghi kết quả

IV.Hoạt động nối tiếp: 1’

 BTVN: 4/ 4

- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100000 ( tt ).

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

Tuần:1

Ngày soạn: 8/8/2009 Ngày dạy: 11/8/2009

Khoa học

CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG

- Hs có thể hiểu hiểu được ngoài những điều kiện vật chất tối thiểu để duy trì sự

sống, con người còn cần những điều kiện về tinh thần như sự quan tân, chăm sóc,

giao tiếp xã hội …

- Nêu được những yếu tố mà con người cần được cung cấp thường xuyên để duy

trì sự sống của mình

-Giáo dục học sinh yêu thích khoa học

II Đồ dùng dạy học:

GV : Phiếu học tập, bộ đồ dùng cho trò chơi” Cuộc hành trình đến hành tinh

khác”

HS : SGK

1./Khởi động (1’)

2./Bài cũ : (3’)

Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập

Nêu yêu cầu môn học

3./Bài mới :

a./ Giới thiệu bài : Con người cần gì để sống.

b/Các hoạt động:

8’

16’

 MT: Hs có thể hiểu được nhũng

điều kiện để duy trì sự sống

- Kể ra những thứ các em cần dùng

hằng ngày để duy trì sự sống của

mình?

+ Điều kiện về đời sống vật chất như:

+ Điều kiện về đời sống tinh thần,

văn hóa, xã hội như:

-Hoạt động 2: Làm việc với phiếu

học tập và SGK.

MT: Hs nắm những yếu tố cần cho sự

sống

 GV phát phiếu học tập và hướng

Hoạt động lớp.

 Hs nêu:

- Thực ăn, nước uống, quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại, …

- Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí,

Hoạt động nhóm, lớp.

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w