1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy Hình 10 cơ bản tiết 35, 36: Phương trình đường tròn

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Thời Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh lượng 15’ Hoạt động 1: - Hỏi: Muốn viết phương trình - Nhớ lại: Tâm và bán đường tròn cần xác định những kính.. + Caâu b: Taâ[r]

Trang 1

Ngày soạn:01/4/2008

Tiết số:35

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu cách viết phương trình đường tròn

2 Về kỹ năng:

- Viết phương trình đường tròn biết tâm I a b( ; ) và bán kính R Xác định được tâm và bán kính của

đường tròn khi biết phương trình đường tròn

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm (tiếp tuyến tại

một điểm nằm trên đường tròn)

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Các bảng phụ và các phiếu học tập Computer và projecter (nếu có) Đồ dùng dạy học của giáo

viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ 3’

Câu hỏi : Cho hai điểm A(x1;y1) và B(x2;y2)

Nêu công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A và B

Áp dụng : Tính khoảng cách giữa hai điểm A(-2;3) và B(3;-1)

3 Bài mới:

Thời

có tâm và bán kính cho trước

-Điểm M(x; y) thuộc đường

trịn (C) khi và chỉ khi nào?

Tương đương với biểu thức

nào?

-Khoảng cách từ M đến I bằng bán kính

IM  R IM2 R2

(x a) (y b) R

Tìm tâm và bán kính

x y

O

M (x;y)

a

x y

O

M (x;y)

a b

x y

O

M (x;y)

y

O

M (x;y)

x y

O

M (x;y) I

x y

O

M (x;y)

x y

y

y

y

y

y

xx y

O

M (x;y)

a

Trang 2

Thời

=>Vậy muốn viết được

phương trình đường trịn ta

cần làm gì?

H: Đường tròn có tâm là

gốc toạ độ O bán kính R có

phương trình thế nào?

-Nêu ví dụ áp dụng:

H: Hãy xác định tâm và

bán kính của đường tròn?

Vì AB là đường kính của (C) nên (C) có tâm I(2;1) là trung điểm AB và có bán kính

2

AB

R

 Phương trình   2 2 2 (1)

x a  y b R

được gọi là phương trình đường tròn C tâm I(a;b) bán kính R

 Chú ý: Phương trình đường tròn có

tâm là gốc toạ độ O và có bán kính R là:

Ví dụ : Cho hai điểm A(5;-1) và B(-1;3) Viết phương trình đường tròn (C) nhận AB làm bán kính

Giải

Phương trình đường tròn (C):

  2 2

-Gọi 1 học sinh khai triển

bình phương ở (1)

-Vậy từ phương trình đường

trịn ở dạng (1) ta cĩ thể

biến đổi về dạng (2) Liệu

mọi phương trình ở dạng (2)

cĩ là phương trình đường

trịn khơng?

-Các em để ý:

c a 2b2R2

H: Vậy với điều kiện nào

phương trình (2) là phương

trình đường trịn ?

2 2 2 x - 2by + 2 2 2 0

x y  a a  b R

> 0

2 2

(1) x2 y2  2 x - 2by +a a2 b2 R2  0

Đặt c a 2b2R2 Thay vào phương trình trên ta được:

(2)

2 2 2ax-2by+c=0

xy  Vậy phương trình (2) là phương trình đường trịn khi và chi khi:

a2b2c> 0

- Phát phiếu học tập chứa

bài tập cho các nhóm

- Phân các nhóm giải các ví

dụ:

+ Nhóm 1 làm bài a

+ Nhóm 2 làm bài b

+ Nhóm 3 làm bài c

- Các nhóm nhận bài tập

- Thảo luận giải bài toán và cử đại diện lên bảng trình bày

Trong các phương trình sau đây phương trình nào là phương trình đường tròn?

a 2x2 + y2 -8x+2y-1= 0 (1)

b x2 +y2 +2x-4y-4 = 0 (2)

c x2 +y2 -2x-6y+20 = 0 (3)

d 3x2+3y2+6x+12y+9= 0 (4)

Trang 3

Thời

- Theo dõi hướng dẫn các

nhóm khi cần thiết

- Cho các nhóm khác nhận

xét,sửa chữa sai sót - Các nhóm khác nhận

xét

(1),(3) không là phương trình đường tròn

(2),(4) là phương trình đường tròn

đường tròn

-Hướng dẫn học sinh viết

phương trình tiếp tuyến của

đường tròn tại một điểm

- Nêu ví dụ áp dụng

-Gọi HS lên bảng trình

bày

-Gọi HS nhận xét hoàn

thiện bài toán

- Theo dõi

- Suy nghĩ lời giải

- HS lên bảng trình bày

- Nhận xét hoàn thiện bài toán

Phương trình

x0a x x  0  y0b y y  00 2 

được gọi là phương trình tiếp tuyến

của đường tròn (1)

tại điểm M0(x0,y0) nằm trên đường tròn Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3,4) thuộc đường tròn (C ) : (x-1)2 + (y-2)2 = 8 Giải (C) có tâm I(1;2),vậy phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4) là: (3-1)(x-3)+(4-2)(y-4)=0 x+y-7=0  4 Củng cố và dặn dò - Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước - Nhận dạng phương trình đường tròn - Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại một điểm thuộc đường tròn đó 5 Bài tập về nhà - Bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6 SGK trang 83,84 V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

Ngày soạn:03/4/2008

Tiết số:36

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Hiểu cách viết phương trình đường tròn

2 Về kỹ năng:

- Viết phương trình đường tròn biết tâm I a b( ; ) và bán kính R Xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình đường tròn

- Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết tọa độ của tiếp điểm (tiếp tuyến tại một điểm nằm trên đường tròn)

3 Về tư duy và thái độ:

- Rèn luyện tư duy logíc Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của học sinh:

- Đồ dụng học tập Bài cũ

2 Chuẩn bị của giáo viên:

- Đồ dùng dạy học của giáo viên

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Đan xen hoạt động nhóm

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định tổ chức 1’

2 Kiểm tra bài cũ 3’

Câu hỏi: Xác định tâm và bán kính của các đường tròn sau:

a x2+y2-2x-2y-2=0

b 16x2+16y2+16x-8y-11=0

3 Bài mới:

Thời

- Hỏi: Muốn viết phương trình

đường tròn cần xác định những

yếu tố nào ?

- Vấn đáp các yếu tố trong từng

câu a, b

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày

- Nhớ lại: Tâm và bán kính

- Suy luận:

+ Câu a: tâm I(- 1; 2), bán kính chính là khoảng cách từ I đến đường thẳng d

Viết phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a (C) có tâm I(- 1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x – 2y + 7 = 0

b (C) có đường kính AB với A(1; 1) và B(7; 5)

Giải

4

Trang 5

Thời

- Kiểm tra vở bài tập của một

số HS còn lại

- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm

động viên

điểm I của AB, bán kính bằng 1 AB

2

b (x – 4)2 + (y – 3)2 = 13

- Phát phiếu học tập chứa bài

tập cho các nhóm

- Phân các nhóm giải các ví dụ:

+ Nhóm 1 làm bài a

+ Nhóm 2 làm bài b

+ Nhóm 3 làm bài c

+ Nhóm 4 làm bài d

- Theo dõi hướng dẫn các nhóm

khi cần thiết

- Cho các nhóm khác nhận

xét,sửa chữa sai sót

- Các nhóm nhận bài tập

- Thảo luận giải bài toán và cử đại diện lên bảng trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0

a Tìm toạ độ tâm và bán kính của (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm A(- 1; 0)

c Viết phương trình tiếp tuyến với (C) đi qua điểm B(10; 1)

d Viết phương trình tiếp tuyến với (C) vuông góc với đường thẳng 3x–4y + 5 = 0

Giải

a) I(2; - 4), R = 5 b) 3x – 4y + 3 = 0 c) y – 1 = 0 và 80x – 39y – 761 = 0 d) 4x + 3y + 29 = 0 và 4x + 3y - 21

= 0

- Hướng dẫn HS về nhà làm - Theo dõi

4 Củng cố và dặn dò 1’

- Các dạng bài tập vừa hoc

5 Bài tập về nhà

- Xem bài phương trình đường elíp

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w