1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức) - Tuần 30 năm 2012

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 248,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu * HS c¶ líp: - HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi... - Hiểu ND: Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt qua bao khó khăn, hi sin[r]

Trang 1

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

tuần 30

Ngày soạn: Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012

Đạo đức

Đ 30 bảo vệ môi trường (T1)

I Mục tiêu

- HS hiểu: Con  phải sống thân thiện với môi " vì cuộc sống hôm nay

và mai sau Từ đó có trách nhiệm gìn giữ môi " sạch đẹp

- HS đồng tình, ủng hộ hành vi bảo vệ môi "

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Tranh  tầm về ý thức bảo vệ môi "

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: ? Hàng ngày em nhận *F gì từ môi "C

b, Các hoạt động

 HĐ1: Thảo luận thông tin (T43; 44 SGK)

- 2 HS nối tiếp đọc 2 thông tin: Trên thế giới, ở VN => Lớp đọc thầm

H: Hai thông tin cho em biết gì?

H: Nguyên nhân nào làm môi " bị ô nhiễm  vậy?

- 2 HS nối tiếp đọc câu hỏi 2, 3 SGK và thảo luận cặp đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả => GV nhận xét, bổ sung và KL:

+ Đát bị sói mòn: Diện tích trồng trọt bị giảm, thiếu G_ thực, đói

+ Dầu đỏ vào đại 5_ Làm ô nhiễm  => Sinh vật chết,

+ Rừng bị thu hẹp: GF  ngầm giảm => Lũ lụt, hạn hán

* 3 HS nêu ghi nhớ SGK

- HS quan sát tranh  tầm thêm, biết việc làm có lợi cho môi "

H: Em hãy nói về môi " ở địa _ em?

H: Bản thân em đã làm gì góp phần bảo về môi "C

- GV giáo dục quyền cho HS

H: Bổn phận chúng ta phải làm gì?

 HĐ2: Làm việc cá nhân B1

- GV nêu việc làm => HS bày tỏ ý kiến

H: Vì sao em cho việc làm b, c có tác dụng với môi "C

- GVKL: + Việc làm b, c có tác dụng với môi "

+ Việc làm a, d, h, e % bảo vệ môi "

4 Củng cố- dặn dò

- HS nêu lại phần ghi nhớ GV nhận xét tiết học GD các em có ý thức bảo vệ, giữ gìn môi " Chuẩn bị bài tập T2

Tập đọc

Đ 59 hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi

Trang 2

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

- Hiểu ND: Ca ngợi Ma- gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm F qua bao khó khăn, hi sinh, mất mát để khám phá Trái Đất phát hiện Thái Bình ]_

và những vùng đất mới

- Trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3, 4 sau bài đọc

* Hs khá, giỏi trả lời đúng câu hỏi 5

II Đồ dùng dạy- học

- GV: ảnh chân dung Ma- gien- lăng  SGK Chuẩn KTKN

- HS; SGK TV 4

III Hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: “Trăng ơi từ đâu đến?”

3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ trong SGK

b, Các hoạt động

- 1 HS đọc cả bài => Lớp đọc thầm

- GV chia bài làm 2 đoạn

+ Đ1: Từ đầu đến ổn định *F tinh thần

+ Đ2: Đoạn còn lại

* 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn

- GV nhận xét, HS luyện đọc tiếng khó

- GV G ý HS giọng đọc từng đoạn

* 2 HS đọc lại 2 đoạn => GV giảng từ

- HS lựa chọn câu dài và LĐ ngắt, nghỉ hơi

* GV đọc mẫu cả bài

* HS đọc thầm Đ1

H: Ma- gien- lăng thực hiện thám hiểm với mục

đích gì?

H: Trên * đi đoàn thám hiểm gặp khó khăn

gì?

H: Đoàn thám hiểm bị thiệt hại ntn?

- GV nêu 3 ý Đ1 => HS chọn ý đúng

* 3 HS nối tiếp đọc Đ2

- 1 HS đọc câu hỏi 3 SGK => HS chọn ý đúng

H: Đoàn thám hiểm đạt *F kết quả gì?

- GV chốt lại ý 2 của bài

* 1 HS đọc cả bài

H: Câu chuyện giúp em hiểu những gì về các

nhà thám hiểm?

* HS luyện đọc diễn cảm Đ2, 3

- 2 HS thi đọc diễn cảm Đ2, 3 => GV nhận xét

I Luyện đọc

- Xê- vi- la, Ma- gien- lăng, Ma- tan

- Tới gần eo biển/ dẫn mênh mông

- Những thuỷ thủ còn lại/ tiếp tục ấn Độ ]_s tìm * trở về Châu Âu.//

- Chuyến đi của Ma- gien- lăng/ ngày.//

II Tìm hiểu bài

1 Khó khăn của đoàn thám hiểm

- 5 thuyền => 1 thuyền

- cạn thức ăn,  ngọt

- giao tranh với thổ dân

2 Kết quả đoàn thám hiểm

- Trái Đất hình cầu

- Phát hiện: Thái Bình ]_1 vùng đất mới

* ND: O phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

H: Muốn khám phá thế giới, em cần rèn luyện đức tính gì? (ham học hỏi, dũng cảm, biết F khó khăn)

- GV nhận xét tiết học Về luyện đọc diễn cảm Đ2, 3

- Đọc, tìm hiểu bài sau: Dòng sông mặc áo

Trang 3

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

Toán

Đ 146 luyện tập chung

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS ôn tập, củng cố khắc sâu các khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính

về phân số, tìm phân số của một số

- Củng cố KN giải toán tổng- tỉ (hiệu- tỉ) của hai số đó

- Ôn lại cách tính diện tích hình bình hành

* HS khá, giỏi: Luyện thêm B4, 5

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: GV kiểm tra bài HS luyện trong VBT

3 bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết LTC

b, Các hoạt động

* B1: HS làm B1 vào vở, HS nối tiếp nhau

lên bảng GV chữa bài

- HS nêu lại cách cộng, trừ, nhân, chia phân

số

*B2: 2 HS đọc đề B2

H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?

H: Muốn tính diện tích hình bình hành em

cần biết gì?

- HS nêu cách tính chiều cao hbh

- HS làm bài vào vở => 1 HS lên bảng làm

bài

- GV nhận xét bài làm HS

* B3: HS đọc đề xác định dạng toán; nhớ

các 3 giải toán tổng- tỉ; hiệu- tỉ

- HS tự gải B3, vào vở

- 2 HS nối tiếp nhau lên bảng giải BT

- GV nhận xét, khắc sâu KN giải BT

* B4, B5: HS khá, giỏi luyện thêm GV

nhận xét, sửa sai bài cho HS

* Bài 1: Tính

a,   b, 10

11 5

3

 9

4 8 5

c,   d,

3

4 16

9

 11

8 : 7 4

e,  

5

2 : 5

4 5 3

* Bài 2:

Bài giải Chiều cao của hình bình hành:

18 x 10 (cm)

9

5  Diện tích hình bình hành:

18 x 10 = 180 (cm2) Đáp số: 180 cm2

* Bài 3:

Đáp số: 45 ô tô

* Bài 4:

Đáp số: 10 tuổi

* Bài 5:

ở hình B có hay số ô vuông

8

2

4 1

*F tô màu

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả luyện tập của HS (Đánh giá sự tiến bộ)

- Về nhà luyện bài trong VBT Tìm hiểu bài “Tỉ lệ bản đồ”

Lịch sử

Đ 30 những chính sách về kinh tế và văn hoá

của vua quang trung

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS biết kể một số chính sách về kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung

Trang 4

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

- Biết *F tác dụng của các chính sách đó

* HS khád, giỏi: Lí giải *F vì sao Quang Trung ban hành các chính sách kinh

tế, văn hoá

II Đồ dùng dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

 HĐ1: Thảo luận cặp đôi

- HS đọc P1: Từ đầu đến buôn bán

- GV thời Trịnh- Nguyễn phân tranh đất đai bị bỏ

hoang, kinh tế kém phát triển

H: “Chiểu khuyến nông” quy định điều gì? Tác dụng

của nó ra sao?

- 1 HS đọc câu hỏi P1 => HS thảo luận cặp đôi =>

Trình bày kết quả

* GVKL: O SGV T53 => Giới thiệu các chiếu

 HĐ2: Làm việc cả lớp

H: Tại sao vua Quang Trung lại đề cao chữ Nôm?

(Chữ Nôm là chữ của dân tộc Quang Trung đề cao

chữ Nôm là đề cao tinh thần dân tộc)

H: Em hiểu câu: “Xây dựng đất  lấy việc học làm

đầu” ntn? (Đất  muốn phát triển, cần đề cao dân

trí, coi trọng việc học hành)

- 1 HS đọc phần cuối bài

H: Vì sao  đời sau tiếc _ vua Quang Trung?

* 2 HS đọc phần bài học trong SGK

1 Chính sách kinh tế của vua Quang Trung

- Lệnh cho dân trở về quê cũ cày, cấy, khai phá ruộng hoang

- đúc tiền mới

- mở cửa biên giới

2 Chính sách văn hoá của vua Quang Trung

- coi trọng, bảo tồn và phát triển chữ Nôm

- dịch chữ Hán ra chữ Nôm

3 Bài học: SGK (T64)

4 Củng cố- dặn dò

- GV khắc sâu lại chính sách kinh tế, văn hoá của vua Quang Trung GV nhận xét ý thức học tập của HS

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài 27

Ngày soạn: Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012 Ngày dạy: Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012

Toán

Đ 147 tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu

* HS cả lớp;

- HS 3 đầu nhận biết *F ý nghĩa và hiểu *F tỉ lệ bản đồ là gì?

- Làm đúng bài tập 1, 2

II Đồ dùng dạy- học

- Bản đồ VN, Bản đồ địa lí tự nhiên, Bản đồ trống

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Bài học sinh luyện trong VBT

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

Trang 5

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

 HĐ1: GT tỉ lệ bản đồ

- GV gắn lần GF các bản đồ VN, bản đồ tự nhiên

VN, bản đồ trống có ghi các tỉ lệ 1: 10000000

=> HS quan sát bản đồ

- GV giới thiệu: Các tỉ lệ 1: 10000000; 1:

500000;

ghi trên các bản đồ gọi là Tỉ lện bản đồ

H: Các tỉ lệ này cho biết điều gì?

* GVKL: Tỉ lệ 1: 10000000 cho bhiết hình  ta

*F thu nhỏ  triệu lần.Độ dài 1cm trên bản

ứng với 10000000 cm hay 100 km trên thực tế

 HĐ2: Thực hành

* B1: HS đọc ND B1 Thảo luận nhóm đôi và trả

lời

- GV hỏi thêm các bản đồ tỉ lện 1: 500; 1:

100;

=> HS trả lời

* B2: HS làm bài vào vở; 4 HS lên bảng chữa bài

* B3: HS khá, giỏi đọc và chọn ý đúng

1 Ví dụ:

Tỉ lệ:

1: 10000000 1: 500000

2 Thực hành

* Bài 1:

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 1000 ứng với độ dài thật

1mm- 1000 mm 1cm- 1000cm 1dm- 1000dm

* Bài 2:

* Bài 3:

a, s b, đ

c, s d, đ

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học Về luyện bài trong VBT

- Chuẩn bị bài sau: ứng dụng tỉ lệ bản đồ

Kể chuyện

Đ 30 kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS biết biết dựa vào gợi ý SGK, chọn và kể *F câu chuyện (đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói du lịch, thám hiểm

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn chuyện) kể và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyên (đoạn chuyện)

* HS khá, giỏi: Kể *F câu chuyện ngoài SGK

II Đồ dùng dạy- học

 tầm câu chuyện về du lịch hay thám hiểm

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 1 HS kể chuyện “Đôi cánh của ngựa trắng”

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các họat động

* HĐ1: Tìm hiểu yêu cầu đề bài

- 2 HS đọc đề bài

H: Đề bài yêu cầu gì?

=> GV gạch ý chính

* Đề bài: Kể lại một câu chuyện em đã

*F nghe, *F đọc về du lịch hay thám hiểm

- 2 HS đọc gợi ý sách giáo khoa Lớp đọc thầm

H: Em chọn và kể chuyện gì? Chuyện đó ở đâu?

- HS nối tiếp nhau nêu tên truyện

Trang 6

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

- GV gợi ý HS: Kể tự nhiên, giọng phù hợp, kết hợp tốt lời kể với điệu bộ Câu chuyện dài nên chọn 1, 2 đoạn để kể

* HĐ2: HS thi kể chuyện , trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- HS kể chuyện trong nhóm đôi Thảo luận ý nghĩa câu chuyện

- Các nhóm kể chuyện " lớp

H: Câu chuyện em vừa kể có những nhân vật nào?

H: Em thích chi tiết nào nhất? Vì sao?

H: Câu chuyện có ý nghĩa ntn?

- Cả lớp chọn cá nhân kể tốt nhất GV khen ngợi HS

4 Củng cố- dặn dò

- Về nhà  tầm câu chuyện có nội dung về Du lịch- thám hiểm

- Chuẩn bị bài Tuần 31

Luyện từ và câu

Đ 59 mrvt: du lịch- thám hiểm

I Mục tiêu

- HS biết *F một số từ ngữ liên quan đến hoạt động Du lich- Thám hiểm (B1, B2)

- 3 đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm Du lich- Thám hiểm để viết

*F đoạn văn nói về Du lịch- Thám hiểm (B3)

II Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Để thể hiện phép lịch sự khi bày tỏ y/c, đề nghị ta thêm cụm

từ nào?

Nêu VD cụ thể?

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động dạy- học

* 1 HS đọc y/c B1 => Lớp đọc thầm

- HS ghi từ theo y/c từng ý => HS nối

tiếp nhau nêu miệng từ => Ghi bảng

- 3 HS đọc lại từ ở B1 => GV kết hợp

giải nghĩa từ

H: Em hãy nói 2- 3 câu có sử dụng từ ở

B1?

* B2: HS làm bài _ tự  B1

H: Từ ngữ nào ở B1 liên quan đến du

lịch- thám hiểm?

* 1 HS đọc đề B3

H: B3 y/c gì? Em lực chọn hoạt động

nào?

- HS viết đoạn văn theo y/c

- HS nối tiếp nhau trình bày đoạn văn

Lớp chọn đoạn văn hay

* Bài 1 (116) Từ ngữ về hoạt động du lịch

a, va li, mũ, quần áo, đồ ăn,  uống, lếu trại, điện thoại,

b, ô tô con, tàu thuỷ, xe buýt, máy bay,

c, nhà nghỉ, phòng ngủ, công ty du lịch, tua du lịch,

d, công viên, hồ, núi, đền, chùa, di tich lịch sử,

* Bài 2 (117)

a, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn,  uống, đèn pin, dao, bật lửa,

b, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, % gió, tuyết,

c, cam đảm, táo bạo, bền chí, bền gan,

* Bài 3 (117): Viết đoạn văn

Bài làm

Trang 7

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

4 Củng cố- dặn dò

- GV hệ thống nội dung tiết học (Khen HS có bài làm xuất sắc)

- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài: câu cảm

Kĩ thuật

Đ 30 lắp xe nôi (T2)

I Mục tiêu

- HS lựa chọn đúng, đủ chi tiết để lớp hoàn chỉnh các bộ phận của xe nôi theo

đúng quy trình tiết 1

- HS an toàn khi thực hành

II Đồ dùng dạy- học

- Mẫu xe lôi; bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: ? Nêu quy trình lắp xe nôi?

3 Bài mới: a, GTB: GVnêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

•HĐ1: HS lựa chọn chi tiết

- HS lựa chọn đúng, đủ số GF chi tiết để lắp xe nôi

- GV kiểm tra, giúp đỡ HS

•HĐ2: Lắp từng bộ phận và hoàn thành sản phẩm

- HS thực hành lắp từng bộ phận xe nôi theo quy trình

- GV theo dõi, giúp đỡ HS thực hành chậm

- HS lắp ghép 5 bộ phận tạo thành xe nôi => cho xe khởi động

•HĐ3: (" bày sản phẩm

- HS " bày sản phẩm trên bục giảng

- GV nhận xét, góp ý sản phẩm % hoàn thành => Khen HS có KN lắp, ghép mô hình tốt

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét ý thức thực hành của HS Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012

Tập đọc

Đ 60 dòng sông mặc áo

I Mục tiêu

* Hs cả lớp:

- HS 3 đầu đọc diễn một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm

- Hiểu ND: ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê _

- Trả lời *F các câu hỏi trong SGK, thuộc *F đoạn thơ khoảng 8 dòng

* HS khá, giỏi: Thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh minh hoạ trong SGK

- Bảng phụ ghi câu thơ luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp đọc bài “Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái

Đất” Trả lời câu hỏi về nội dung đoạn

Trang 8

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

3 Bài mới: a, GTB: ? Tranh vẽ cảnh gì?

b, Các hoạt động

- 1 HS đọc cả bài thơ Lớp đọc thầm

H: Bài thơ chia làm máy đoạn? (2 đoạn)

+ Đ1: 8 dòng đầu

+ Đ2: 6 dòng đầu

- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn HS nhận xét bạn đọc

- HS luyện đọc từ khó GVHD học sinh cách đọc 2

đoạn thơ

- 2 HS đọc lại 2 đoạn => GV giảng từ mới

- 8N*% bảng phụ ghi khổ thơ LĐ => HS luyện đọc

ngắt nhịp thơ

* GV đọc mẫu cả bài Lớp đọc thầm

* HS đọc G nhanh 2 đoạn

H: Vì sao tác giả gọi là dòng sông “điệu”? (Sông luôn

thay đổi màu sắc  con  thay áo)

H: Trong một ngày màu sắc của sông thay đôi ntn?

H: Cách nói “dòng sông mặc áo” có gì hay? (nhân

hóa con sông trở nên gần gũi  con  K

- 1 HS đọc câu hỏi 4 SGK => Thảo luận cặp đôi câu

hỏi 4

- HS nêu hình ảnh yêu thích trong bài thơ

* 1 HS đọc cả bài thơ

H: ND bài thơ ca ngợi gì?

* HS luyện đọc diễn cảm và HTL

- 2 HS thi đọc diễn cảm bài thơ

- 2 HS đọc thuộc lòng từng đoạn bài thơ => GV nhận

xét, bổ sung

I Luyện đọc

- thơ thẩn, hây hẩy,

 tha

Dòng sông/

Nắng lên/

("% về/

áo mặc/

Chiều về

Cài áo/

OY3M s Sáng ra/

Dòng giờ/

O lên/

II Tìm hiểu bài

1 Vẻ đẹp của dòng sông

- áo lụa đào

- áo xanh

- áo ráng vào

- nhung tím

- áo hoa

* ND: O phần I 2

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS có ý thức học tập tốt)

- Về nhà HTL bài thơ Đọc, tìm hiểu bài Tuần 31

Toán

Đ 148 ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (T1)

I Mục tiêu

* HS cả lớp:

- HS 3 đầu biết *F một số ứng dụng của tỉ lện bản đồ

- Làm đúng các bài tập 1, 2

* HS khá, giỏi: Làm thêm B3

II Đồ dùng dạy- học

- Vẽ bản đồ (" Mầm non xã Thắng Lợi HO SGK)

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài

b, Các hoạt động

Trang 9

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

 HĐ1: GT bài toán 1

- GV gắn bản đồ (" Mần non xã Thắng Lợi

=> HS quan sát, trả lời

H: Độ dài thu nhỏ trên bản đồ (đoạn AB) mấy

cm? (2 cm)

H: Bản đồ này vẽ theo tỉ lệ nào? (1: 300)

H: 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu cm? (300 cm)

H: 2 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao

nhiêu? (2 cm x 300)

- GVHD các 3 giải

 HĐ2: GT bài toán 2: Thực hiện  B1

 HĐ3: Thực hành

- HS làm B1 => B3 theo y/c

=> GV kèm cặp, HDHS hoàn thành bài

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả bài làm

- GV nhận xét, bổ sung hoàn chỉnh bài làm HS

* HS khá giỏi luyện thêm B3 GV chữa bài làm

cho HS

1 Bài toán 1:

Bài giải Chiều rộng thật của cổng

" là:

2 x 300 = 600 (cm) = 6 m Đáp số: 6 m

2 Bài toán 2:

Quãng * Hà Nội- Hải Phòng dài là:

102 x 1 000 000= 10200000 (mm) = 102 km

Đáp số: 102 km

3 Luyện tập

* Bài 1 (157)

100 000 cm 45 000 cm

100 000 cm

* Bài 2 (157) Đáp số: 8 m

* Bài 3 (157) Đáp số: 675 km

4 Củng cố- dặn dò

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS (Khen, nhắc nhở HS)

- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài “ứng dụng tỉ lệ bản đồ” (T)

Thể dục

Đ59 ôn đá cầu- trò chơi: tự chọn

I Mục tiêu

- HS thực hiện *F động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2  

- thực hiện cơ bản đúng động cách cầm bóng,  thế đứng chuẩn bị ngắm đích, ném bóng vào đích

- HS tham gia nhiệt tình, đúng luật trò chơi: “Bỏ khăn”

II Địa điểm, _ tiên

- Địa điểm: Sân "1 vệ sinh sân tập

- v_ tiện: Còi, khăn, bóng ném

III Nội dung và _ pháp

1 Phần mở đầu

- Lớp "M điều hành lớp tập hợp tại sân

thể dục, tự điều chỉnh hàng ngũ, điểm số,

báo cáo

- GV nhận lớp Lớp "M báo cáo tình hình

lớp và điều hành lớp chào GV

- GV phổ biến ND tiết học H trên)

- Cả lớp khởi động theo sự điều khiển của

GV

- HS ôn lại bài thể dục lớp 4

2 Phần cơ bản

x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Trang 10

Kế hoạch bài dạy Giáo viên: Quách Văn Bàn

 HĐ1: Ôn đá cầu:

* HS ôn tâng cầu bằng đùi

- HS thi tâng cầu => Lớp khen ngợi bạn tâng

cầu *F nhiều nhất

* HS ôn chuyền cầu theo nhóm 2  =>

GV quan sát, sửa sai động tác cho HS

* HS ôn ném bóng trúng đích GV điều hành

và  dẫn kĩ thuật ném bóng cho HS

 HĐ2: TC: Bỏ khăn

- GV nêu tên trò chơi,  dẫn luật chơi,

điều hành cả lớp tham gia trò chơi

3 Phần kết thúc

- HS tập trung thực hiện các động tác hồi

tĩnh, vỗ tay hát bài: “Thiếu nhi thế giới liên

hoan” GV nhận xét tiết học

- Về luyện kĩ thuật tâng cầu, phát cầu

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x

x x x x

x x x x

x

x

Tập làm văn

Đ 59 luyện tập quan sát con vật

I Mục tiêu

- HS nêu *F nhận xét về cách quan sát và tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở (B1, 2)

- B đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc cách chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó (B3, 4)

II Đồ dùng dạy- học

- GV: Tranh minh hoạ trong SGK Bộ tranh TLV Bài văn hay tả con vật

- HS: SGK, VBT TV4

III Các hoạt động dạy- học

1 ổn định

2 Kiểm tra: HS đọc nội dung phần ghi nhớ tiết "

3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học

b, Các hoạt động

- 2 HS đọc ND B1, 2 Lớp đọc thầm

- HS thảo luận cặp đôi B1, 2 ghi kết

quả vào vở nháp

- Các nhóm trình bày kết quả => GV

nhận xét, bổ sung ghi vào cột _

ứng (hoặc GV *% bảng phụ ghi bài

“Đàn ngan mới nở” => HS lên gạch

chân bộ phận miêu tả)

H: Câu văn nào miêu tả em cho là

hay?

- 2 HS nối tiếp đọc bảng hoàn chỉnh

* 1 HS đọc đề B3 Lớp đọc thầm

H: B3 y/c gì?

- GV kiểm tra bài HS chuẩn bị "

* Bài 1, 2 (119)

Đàn ngan mới nở Những con ngan to hơn cái trứng một tí

Chúng có bộ lông đôi mắt với cái mỏ Cái đầu hai cái chân bé tí màu

đổ hồng

Các bộ phận Từ ngữ miêu tả

Hình dáng

Bộ lông

Đôi mắt Cái mỏ Cái đầu

chỉ to hơn cái trứng một tí

vàng óng guồng chỉ bằng hột  màu nhung _ xinh, xinh, vàng

...

- Lớp &# 34; M điều hành lớp tập hợp sân

thể dục, tự điều chỉnh hàng ngũ, điểm số,

báo cáo

- GV nhận lớp Lớp &# 34; M báo cáo tình hình

lớp điều hành lớp chào...

- áo xanh

- áo ráng vào

- nhung tím

- áo hoa

* ND: O phần I

4 Củng c? ?- dặn dò

- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS có ý thức học tập tốt)

-. .. ý nghĩa ntn?

- Cả lớp chọn cá nhân kể tốt GV khen ngợi HS

4 Củng c? ?- dặn dị

- Về nhà  tầm câu chuyện có nội dung Du lịch- thám hiểm

- Chuẩn bị Tuần 31

Luyện

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w