- HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu quan sát và trả lời đúng - HS trả lời lần lượt theo từng đồng hồ... hợp tương ứng.[r]
Trang 1Tuần 3 Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 29/8/2011
Toán Tiết 11: Ôn tập vê hình học
A Mục tiêu:
B Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện:
- 1 HS giải bài tập 3
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Bài tập
1 Bài 1: Củng cố cách tính độ dài
gấp khúc và tính chu vi hình tam
giác
- HS nêu yêu cầu bài tập
a GV yêu cầu HS quan sát hình SGK - HS nêu cách tính
- 1 HS lên bảng giải + lớp làm vào vở lớp
Bài giải
Độ dài gấp khúcABCD là:
34 + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số: 86 cm
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét
b Bài 2: GV cho HS nhận biết độ dài
các cạnh
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình trong SGK
- GV ; ý HS: Hình MNP có thể là
gấp khúc ABCD khép kín Độ
dài gấp khúc khép kín đó cũng
là chu vi hình tam giác
Bài giải Chu vi hình tam giác MNP là:
34 + 12 + 40 = 86(cm)
- GV nhận xét chung Đáp số: 86 cm
2 Bài 2: Củng cố lại cách đo độ dài
đoạn thẳng
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ
- GV yêu cầu HS dùng = thẳng đo
độ dài các đoạn thẳng
- HS quan sát hình vẽ sau đó dùng = thẳng để đo độ dài các đoạn thẳng
Trang 2- Cho HS làm bài vào vở - HS tính chu vi hình chữ nhật vào vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
3 + 2 + 3 + 2 = 10(cm) Đáp số: 10(cm)
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 3: Củng cố nhận dạng hình vuông,
hình tam giác qua đến hình
- HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát vào hình vẽ và nêu miệng + Có 5 hình vuông
+ Có 6 hình tam giác
4 Bài 4: củng cố nhận dạng hình - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát hình vẽ
- GV = dẫn HS vẽ thêm 1 đoạn
+ Ba hình tam giác
- HS dùng = vẽ thêm đoạn thẳng để
- 1 HS lên bảng làm + lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài bạn
- GV nhận xét, sửa sai
III Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tập đọc – kể chuyện Tiết 7+8: Chiếc áo len
I Mục tiêu:
A Tập đọc
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, giấu phẩy, giữa các cụm từ / = đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Anh em phải biết nhịn, b yêu, quan tâm
đến nhau
B Kể chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
- Giấy tô ki viết gợi ý kể từng đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Trang 3Tập đọc
A KTBC: - 2HS đọc bài “Cô giáo tí hon ” và trả lời câu hỏi.
+ Những cử chỉ nào của cô giáo làm bé thích thú?
B Bài mới.
1 GT bài: - GV giới thiệu chủ điểm
- GV giới thiệu bài tập đọc -> ghi đầu bài lên bảng
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài
- GV tóm tắt nội dung bài: - HS chú ý nghe
- GV = dẫn cách đọc
b GV = dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS đọc tiếp nối từng câu + luyện đọc
đúng
- Đọc từng đoạn O = lớp
- HS chia đoạn + GV = dẫn đọc những câu văn dài - Vài HS đọc lại
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh đọc theo nhóm 4
- 2 nhóm đọc tiếp nối nhau Đ1 + 4
- 2HS đọc nối tiếp Đ2 + 3 + 4
3 Tìm hiểu bài:
* HS đọc thầm đoạn1:
- Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện
lợi thế nào?
- áo màu vàng, có dây đeo ở giữa, có
mũ để đội, ấm ơi là ấm
* 1HS đọc đoạn 2 + lớp đọc thầm
- Vì sao Lan dỗi mẹ - Vì mẹ nói rằng không thể chiếc áo đắt
* Lớp đọc thầm Đ3:
- Anh Tuấn nói với mẹ những gì? - Mẹ dành hết số tiền mua áo cho em
Lan con không cần thêm áo
* Lớp đọc thầm đoạn 4:
- Vì sao Lan ân hận? - HS thảo luận nhóm – phát biểu
- Tìm một tên khác cho truyện? - Mẹ và 2 con, cô bé ngoan
- Các em có bao giờ đòi mẹ mua cho
những thứ đắt tiền làm bố mẹ phải lo
lắng không?
- HS liên hệ
4 Luyện đọc lại:
- GV = dẫn đọc câu - 2HS đọc lại toàn bài
- HS nhận vai thi đọc lại truyện ( 3 nhóm )
Trang 4- Lớp nhận xét – bình chọn nhóm đọc hay nhất
- GV nhận xét chung
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng đoạn câu chuyện: Chiếc áo len theo lời của Lan
2 ' = dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
- 1HS đọc đề bài và gợi ý trong SGK Lớp đọc thầm theo
- GV giải thích:
+ Kể theo gợi ý: Gợi ý là điểm tựa để
nhớ các ý trong truyện
+ Kể theo lời của Lan: Kể theo cách
nhập vai không giống y nguyên văn
bản
b Kể mẫu đoạn 1:
- GV mở bảng phụ viết sẵn gợi ý - 1HS đọc 3 gợi ý kể mẫu theo đoạn
1HS kể theo lời bạn Lan
c Từng cặp HS tập kể - HS tiếp nối nhau nhìn gợi ý nhập vai
nhân vật Lan
d HS thi kể O = lớp - HS nối tiếp nhau thi kể đoạn 1,2,3,4
- Lớp bình chọn
3 Củng cố dặn dò :
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều
gì?
- NX tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 30/8/2011
Tập đọc Tiết 9: Quạt cho bà ngủ.
I Mục tiêu:
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và các khổ thơ
- Hiểu tình cảm yêu b hiếu thảo của các bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
- Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
Trang 5- Bảng phụ viết những khổ thơ cần HDHS luyện đọc + HTL.
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 2HS kể chuyện: Chiếc áo Len theo lời của Lan.
- Qua câu chuyện, em hiểu điều gì ?
B Bài mới:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài thơ - HS chú ý nghe
- GV tóm tắt ND bài
- GV = dẫn cách đọc
b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 2 dòng
thơ kết hợp đọc đúng
- Đọc từng khổ thơ O = lớp
+ GV = dẫn cách đọc đúng khổ
thơ, = dẫn cách ngắt, nghỉ
- 1HS đọc khổ thơ HD đọc đúng
- Lớp nhận xét
- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ (theo N4)
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài: * Lớp đọc thầm bài thơ
- Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ
* Cảch vật trong nhà, ngoài
thế nào?
- Mọi vật im lạn đang ngủ cốc chén nằm im, hoa cam, hoa khế ngoài
chín lặng lẽ
+ Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy cháu đang quạt b
thơm tới
- Vì sao có thể đoán bà mơ thấy
vậy?
- HS thảo luận nhóm rồi trả lời
+ Vì cháu đã quạt cho bà rất lâu O = khi bà ngủ thiếp đi
+ Vì trong giấc ngủ bà vẫn ngửi thấy
b của hoa cam, hoa khế
- Qua bài thơ em thấy tình cảm của
cháu với bà thế bà nào ?
- HS phát biểu
- GV: Cháu rất hiếu thảo, yêu b
chăm sóc bà
+ ở nhà em đã làm gì để tỏ lòng hiếu
thảo, yêu b chăm sóc ông bà ?
- HS tự liên hệ
4 Học thuộc lòng bài thơ:
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn khổ thơ
- GV xoá dần các từ, cụm từ chhỉ giữ lại - HS đọc thuộc từng khổ thơ
Trang 6các từ đầu dòng thơ.
- HS đọc đồng thanh
- HS thi đọc thuộc từng khổ, cả bài
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp bình chọn
c Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Toán Tiết 12: Ôn tập về giải toán.
A Mục tiêu:
- Biết giải bài toán về “nhiều hơn, ít hơn”
- Biết giả bài toán về “hơn kém nhau một số đơn vị”
B Đồ dùng dạy học
- Đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Ôn luyện:
Làm bài tập 2: (1HS)
Nêu cách tính chu vi hình tam giác ? (1 HS nêu)
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Bài tập
toán về nhiều hơn
- HS nêu yêu cầu BT
- GV = dẫn HS tóm tắt + giải bài
toán
- HS phân tích bài toán
- HS nêu cách làm
- 1 HS lên bảng tóm tắt + 1HS giải + lớp làm vào vở
Đội 1
Đáp số: 320 cây
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – sửa sai
b Bài 2: Củng cố giải toán về “ít hơn”
Yêu cầu HS làm tốt bài toán
Tóm tắt
- HS nêu yêu cầu BT – phân tích bài toán
- HS nêu cách làm – giải vào vở
- 1 HS lên bảng làm
Giải
635 – 128 = 507 (lít) Đáp số: 507 lít xăng
Trang 7- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
2 Hoạt động 2: Giới thiệ bài toán về
“Hơn kém nhau 1 số đơn vị”
và cách giải bài toán dạng này
a Bài tập 3 (12)
- Hàng trên có mấy quả?
- HS nhìn vào hình vẽ nêu
- Muốn tìm số cam hàng trên ta làm
thế nào?
- 7 quả bớt đi 5 quả còn 2 quả
7 - 5 = 2
- HS viết bài giải vào vở
Phần b: GV = dẫn HS dựa vào phần
a để làm
- HS nêu yêu cầu BT
- 1HS lên giải + lớp làm vào vở Giải
Số bạ nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 – 16 = 3 bạn Đáp số: 3 bạn
- GV nhận xét chung
bài tập dạng nhiều hơn, ít hơn
- 1HS nêu yêu cầu BT
- 1HS tóm tắt giải Giải Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là:
50 – 35 = 15 kg III Củng cố dặn dò Đáp số: 15 kg gạo
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe viết) Tiết 5: Chiếc áo len
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi;
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết dấu thanh dễ lẫn thanh hỏi/ thanh ngã
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trồng trong bảng
II Đồ dùng dạy học:
Trang 8- 3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung bài tập 2.
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - GV đọc: Xào rau; rà xuống, ngày sinh
1 HS lên bảng viết + lớp viết bảng con
B Dạy bài mới:
1 Pt bài – ghi đầu bài
2 ' = dẫn nghe viết 1 HS đọc đoạn viết
a ' = dẫn chuẩn bị:
- Vì sao Lan ân hận ? - Vì em đã làm cho mẹ phải lo lắng, làm
cho anh phải
- Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa ?
- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của
trong câu gì?
- Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
b Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc: nằm, cuộn tròn,chăn bông
- GV nhận xét – sửa sai cho HS
c GV đọc bài viết HS nghe đọc – viết bài vào vở
- GV theo dõi, = dẫn thêm cho HS
d Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu nhỏ vở chấm bài
- GV nhận xét bài viết
3 ' = dẫn làm bài tập
- GV phát 3 băng giấy cho 3 HS - 3 HS lên bảng làm thi trên băng giấy
- Lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng
- GV yêu cầu HS - 1HS làm mẫu: gh – giehat
- 1HS lên bảng làm + lớp làm vào vở
- Lớp nhìn lên bảng đọc 9 chữ và tên chữ
- HS thi đọc tại lớp
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 9Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày giảng: Thứ tư ngày 31/8/2011
Toán Tiết 13: Xem đồng hồ
A Mục tiêu:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
B Đồ dùng dạy học:
- Mô hình đồng hồ
- Đồng hồ để bàn
- Đồng hồ điện tử
C Các hoạt động dạy học:
I.Ôn luyện
- 1HS làm lại BT3
- 1HS đọc bảng cửu b 5
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Ôn tập về cách xem và tính giờ
và thực hành quay kim đồng hồ đến
chia phút
+ Một ngày có bao nhiêu giờ? - Có 24 giờ
+ Bắt đầu tính thế nào ? - 12 giờ đêm hôm O = đến 12 giờ
đêm hôm sau
- GV yêu cầu HS dùng mô hình đồng
hồ bằng bìa quay kim tới các vị trí
sau:
12 giờ đêm , 8 giờ sáng , 11 giờ O 1
giờ chiều ( 13 giờ) 5 giờ chiều (17 giờ
)
- HS dùng mô hình đồng hồ thực hành
- GV giới thiệu các vạch chia phút - HS chú ý quan sát
2 Hoạt động 2: Xem giờ chính xác
đến từng phút
- Yêu cầu HS xem giờ, phút chia
chính xác
- HS nhìn vào tranh vẽ đồng hồ trong khung để nêu các thời điểm
+ GV cho HS nhìn vào tranh 1, xác
định vị trí kim ngắn O = rồi đến
kim dài
- Kim ngắn chỉ ở vị trí quá số 8 một ít, kim dài chỉ vào vạch có ghi số 1 là có
5 vạch nhỏ b ứng với 5 phút Vậy
đồng hồ đang chỉ 8 h 5 phút
+ GV = dẫn các hình còn lại
b tự vậy
- GV: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ
Trang 10phút xem giờ cần quan sát kĩ vị trí của
kim đồng hồ
3 Hoạt động 3: Thực hành
- Củng cố cách xem giờ chính xác đến
từng phút qua bài học ( thực hành )
- GV = dẫn mẫu:
+ Nêu vị trí kim ngắn?
+Nêu vị trí kim dài ?
+ Nêu giờ phút b ứng?
- HS trả lời miệng các câu hỏi ở bài tập 1
- Lớp nhận xét bổ xung
b Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV theo dõi, = dẫn thêm khi HS
thực hành
- HS dùng mô hình đồng thực hành xem giờ
- HS kiểm tra chéo bài nhau
- Lớp chữa bài
c Bài 3:
- GV giới thiệu cho HS về đồng hồ
điện tử
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trả lời các câu hỏi b ứng
- Lớp nhận xét
d Bài 4:
- HS nêu yêu cầu BT
- HS trả lời các câu hỏi b ứng
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS: - HS quan sát hình vẽ mặt hiện số trên
mặt đồng hồ điện tử rồi chọn các mặt
đồng hồ chỉ đúng giờ
- GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 11
Luyện từ và câu Tiết 3: So sánh – dấu chấm.
I Mục tiêu:
- Nhận biết các từ chỉ sự so sánh
- Đặt đúng dấu chấm vào chỗ trống thích hợp trong đoạn văn và viết hoa đúng chữ
đầu câu
II Đồ dùng dạy học:
- 4 băng giấy mỗi băng ghi 1 ý bài tập 1
- Bảng phụ viết BT3
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 1HS làm lại BT 1
- 1 HS làm lại BT 2
B Bài mới:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 Bài tập
a Bài tập 1: - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS - HS nêu cách làm bài đúng, nhanh
- Lớp quan sát – nhận xét
- Lớp làm bài vào vở
a Mắt hiền sáng tựa vì sao
b Hoa xao xuyến nở mây từng
- GV quan sát, nhận xét c Trời là cái tủ = lạnh, trời là cái
bếp lò nung
d Dòng sông là 1 trăng lung linh
b Bài tập 2:
- 1HS đọc yêu cầu BT + lớp đọc thầm,
1 HS nêu cách làm
- GV: Yêu cầu 4 HS lên bảng dùng
sánh trong câu văn, thơ
- 4HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài trên bảng + Lời giải đúng: Tựa – – là - là - là
- GV nhận xét – ghi điểm
c Bài tập 3:
- HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu HS - 1HS nêu cách làm bài
- 1HS lên bảng làm bài + lớp làm vào vở
- Lớp nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét ghi điểm
Trang 123 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 28/8/2011
Ngày giảng: Thứ năm ngày 01/9/2011
Toán Tiết 14: Xem đồng hồ
A Mục tiêu:
- Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 – 12 và đọc theo hai cách Chẳng hạn, 8giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút
B Đồ dùng dạy học:
Mô hình đồng hồ
C Các hoạt động dạy học
I Ôn luyện
- 1HS trả lời bài tập 2
- 1HS trả lời bài tập 3 { tiết 13 }
II Bài mới
1 Hoạt động 1: ' = dẫn cách xem
đồng hồ và nêu thời đỉêm theo hai cách
- Yêu cầu HS biết cách xem đồng hồ và - HS quan sát đồng hồ thứ nhất, nêu các
kim đồng hồ chi 8h 35’
- GV = dẫn cách đọc giờ, phút:
- Các kim đồng hồ chỉ 8h 35’ em nghĩ
xem còn thiếu bao nhiêu phút nữa thì
đến 9h ?
HS tính từ vị trí hiện tại của kim dàiđến vạch 12
- HS nhẩm miệng ( 5, 10, 15 , 20, 25)
- 25 phút nữa thì đến 9h nên đồng hồ chỉ 9h kém 25’
- GV = dẫn đọc các thời điểm của
đồng hồ theo hai cách
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố cách xem đồng hồ
Yêu cầu quan sát và trả lời đúng
- HS nêu yêu cầu bài tập
Lớp chữa bài
b Bài 2: Thực hành trên mặt đồng hồ
bằng bìa ( vị trí phút )
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu vị trí phút theo từng O
Trang 13hợp b ứng.
- GV nhận xét chung - HS so sánh vở bài làm của mình rồi
sửa sai
c Bài 3: Yêu cầu quan sát và đọc đúng
các giờ đã cho ứng với các đồng hồ: A,
B, C, D, E, G
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét
b ứng trên mặt đồng hồ và trả lời
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát tranh và nêu miệng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tập viết Tiết 3: Ôn Chữ Hoa B
I Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa B (1dòng), H,T (1 dòng); viết đúng tên riêng Bố Hạ (1dòng) và câu ứng dụng: Bầu ơi b lấy bí cùng Tuy rằng khác giống chung một giàn (1lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa B
- Các chữ: Bố Hạ và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - 1HS nhắc lại từ và các cụm từ ứng dụng ở bài O =
- 2HS viết bảng lớp – lớp viết bảng con Âu Lạc, ăn quả
B Bài mới:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 ' = dẫn viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài:
B, H, T
+ Nhận xét điểm bắt đầu, điểm dừng bút? Nêu
độ cao của chữ ?
- HS nêu