1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần 3 năm học 200 9 - 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 203,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yªu cÇu H lµm bµi trong vë bµi tËp Quan sát hướng dẫn những em chưa lµm ®­îc bµi Yêu cầu H giỏi tự nghĩ số để so sánh.. H tù hoµn thµnh vë bµi tËp.[r]

Trang 1

tuần 3

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Buổi sáng tiếng việt

Bài 8 : l, h

i - mục tiêu.

1 Học sinh đọc và viết ợc l, h, lê, hè Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm l, h

* H yếu : Nhận biết  chữ l, h

2. Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo l, h, lê, hè

3. Hứng thú học tập

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết: ê, v, bê, ve, bé vẽ bê

2 Bài mới

Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

b) Dạy chữ ghi âm: Âm l

Nhận diện chữ l

Âm l đợc ghi bằng chữ cái e lờ Nhắc lại

Chữ cái e lờ gồm mấy nét là những nét nào ? Gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét

hất Chữ l giống chữ nào đã học?

So sánh l và b

Gài bảng chữ l

H so sánh

H gài và đọc

c) Phát âm và đánh vần

l là phụ âm Luồng hơi phát ra bị cản H nhắc lại

Có âm l muốn có tiếng lê ta thêm âm gì ? Thêm âm ê

Gài tiếng lê - G viết lê Gài - đọc đánh vần

ớng dẫn đánh vần - phân tích - đọc Phân tích - đọc trơn

Trang 2

H giỏi tìm tiếng có chứa âm l

*Âm h: Quy trình ơng tự

d) Viết l - h

Giới thiệu 4 kiểu chữ H viết trên không

G viết mẫu l - h và nói quy trình viết Viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Đọc bài trên bảng

Đọc bài SGK

8 em

H yếu đánh vần

H giỏi đọc trơn cả bài

b) Luyện nói.

Quan sát tranh trả lời Trong tranh em thấy gì ?

Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

Vịt sống tự do không có ời chăn gọi là

vịt gì ?

c) Luyện viết.

Viết vở tập viết

iv - Củng cố dặn dò

- Tìm tiếng từ có l, h

- l, h là loại âm gì?

Đọc lại toàn bài

toán

Tiết 9: Luyện tập

i - mục tiêu.

1. Giúp H củng cố về nhận biết số   và thứ tự các số trong phạm vi 5

Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

* H giỏi biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu nhận biết các số trong phạm vi 5

2. Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm số

3. Có ý thức tự giác học tập

II - Đồ dùng:

Bộ đồ dùng học toán + SGK

III- Hoạt động dạy học .

1 Bài cũ.

Trang 3

G: / tấm bìa ghi số: 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự Yêu cầu H xếp lại theo thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2,1

2 Bài mới.

Viết số thích hợp chỉ số   đồ vật trong nhóm

Bài 1:Gọi H nêu yêu cầu - H nêu yêu cầu

Hình 1 có bốn cái ghế viết số 4 Hình 5 có năm cái ghế viết số 5

- G cho H kiểm tra

Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập

G: / bài lên bảng

Đổi vở

H làm

Điền số thích hợp vào ô trống

G: Cho H làm bài - chữa

Em điền số nào vào ô tròn, tại sao ?

Em điền số nào nữa vào ô vuông tiếp ?

H yếu đếm từ 1 đến 5 đọc từ 5 đến 1

Bài 4: T  dẫn viết theo thứ tự của

SGK

H giỏi nêu cách viết

H làm bài

IV- Củng cố- Dặn dò

- Đọc, viết các số trong phạm vi 5

Buổi chiều tiếng việt

Luyện tập

i - mục tiêu.

1. Củng cố đọc, viết các âm tiếng từ có chứa e, b, ê, v, l, h Tìm thêm một số

từ mới

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa e, b, ê, v, l, h Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết  âm e, b, ê, v, l, h Đọc: đánh vần sau đó đọc trơn

2. Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, đọc  loát, rõ ràng

3. Tập trung học tập nghiêm túc

II - đồ dùng.

SGK + Bộ đồ dùng tiếng Việt tập 1 + Vở bài tập tiếng Việt

iii - hoạt động dạy- học

1 Đọc bài trên bảng.

- G yêu cầu H nêu những âm đã học

Trang 4

- G lần  ghi các chữ cái ghi âm

lên bảng:

e, b, ê, v, l, h

H đọc cá nhân

- Trong các âm trên hãy nêu âm nào

là: phụ âm ? nguyên âm ? H trả lời

- Nêu tên chữ cái ghi âm ?

+ Đọc tiếng, từ

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

bế bé, hè về, bé vẽ bê

H giỏi tìm tiếng từ mới

Đọc cá nhân kết hợp phân tích

H yếu có thể đánh vần sau đó đọc trơn

- G yêu cầu H tìm tiếng từ có chứa

âm đã học

H giỏi tìm tiếng từ mới

H đọc kết hợp đánh vần và phân tích tiếng

2 Đọc SGK.

G yêu cầu H đọc các bài 7, 8 sách

tiếng Việt 1 H yếu có thể đánh vần để đọc

3 Bài tập.

bài tập tiếng Việt

Chữa bài - Nhận xét

tự học

I - Mục tiêu:

- Giúp H hoàn thành vở BTT bài : Các số 1,2,3,4,5 và BTTV: l, h

- H có ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập

ii - Hoạt động dạy học

1-Hoạt động 1:HD H hoàn thành vở BTT bài

:Các số 1,2,3,4,5

-G nêu y/c từng bài tập và H H làm các bài

tập

-G- H nhận xét

2-Hoạt động 2: HD H hoàn thành vở BTTV

-G nêu y/c

-G –H nhận xét

3-Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-G nhận xét giờ học

-Dặn H chuẩn bị TV bài sau

-H viết số,điền số , nối số với nhóm đồ vật và chấm tròn N  ứng

-Nêu nhận xét về cách viết số ,đọc số vừa viết

-H nhắc lại y/c

-H vẽ hình theo yêu cầu bài tập,

so sánh các bạn trong hình về chiều cao

-H tô 2 dòng chữ “ bé ” trong VBT

Trang 5

hoạt động ngoài giờ(atgt)

Bài 3: Đèn tín hiệu giao thông

I-Mục tiêu

*HS nhận biết :-3 màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thông(ĐKGT)

-Nơi có tín hiệu ĐKGT

-Tác dụng của đèn tín hiệu ĐKGT

-HS có ý thức thực hiện nghiêm túc theo đèn tín hiệu điều khiển giao thông

II-Đồ dùng dạy học

-Sách giáo khoa Po ke mon

III-Các hoạt động dạy học

A-Kiểm tra

-Kiểm tra SGK của HS

B-Bài mới

1-Giới thiệu bài

2-Nội dung

a-Hoạt động 1:Kể chuyện

-GV kể chuyện theo nội dung SGK(2 lần)

-HDHS tìm hiểu nội dung câu chuyện

+Bo nhìn thấy đèn tín hiệu ĐKGT ở đâu?

+Đèn tín hiệu điều khiển giao thông có mấy màu?

-Tổ chức cho HS chơi sắm vai

+Chia lớp thành các nhóm đôi: HS sắm vai mẹ và Bo,

đối thoại với nhau theo lời của mẹ và Bo

-HD HS rút ra KL(SGV tr.5)

b-Hoạt động 2: trò chơi: Đèn xanh,đèn đỏ

- Y/c H nêu ý nghĩa của 3 loại đèn tín hiệu ĐKGT

-HD HS chơi trò chơi:GV phổ biến luật chơi

*Chú ý khi chơi GV hô không theo thứ tự các màu đèn

và nhanh dần để tạo sự bất ngờ vui vẻ cho cả lớp

*GV nêu KL trong SGV

-HS nghe kể chuyện -HS K-G kể lại câu chuyện

-HS thảo luận ,trả lời câu hỏi

-HS chơi sắm vai, các nhóm theo dõi , nhận xét

-HS nêu nhận xét

-HS nêu

-HS nghe GV HD luật chơi

-HS đọc lại ghi nhớ trong SGK và học thuộc ghi nhớ T

sự HD của GV

C-Củng cố,dặn dò.

Trang 6

-HS nhắc lại nội dung bài học

-Nhắc HS thực hiện nghiêm túc theo đèn tín hiệu ĐKGT khi tham gia giao thông

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Buổi sáng tiếng việt

Bài 9: o - c

i - mục tiêu.

1 H viết  o, c, bò, cỏ - Đọc câu ứng dụng

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “vó bè”

* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm o,c.Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết  chữ o, c Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2 Rèn kỹ năng đọc, viết  loát nhanh

3. Hứng thú tự tin trong học tập

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ - Bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc viết ê, v, bê, ve

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài

*Âm o

- Âm o  ghi bằng chữ cái o H nhắc lại

b) Dạy chữ ghi âm: Âm o

Nhận diện chữ o

- G phát âm o

- Âm o  ghi bằng chữ cái o

- Chữ cái o gồm mấy nét ?

- O là nguyên âm hay phụ âm

- Vì sao ?

- Cho H ghép âm o

3 H phát âm

Một nét cong tròn khép kín

O là nguyên âm Luồng hơi phát ra tự do

H gài o - phát âm

- Ghép tiếng bò H gài bò: đánh vần - phân tích - đọc

trơn - cá nhân - đồng thanh

- Tìm tiếng có âm o ? H giỏi tìm tiếng có chứa o : co, to,

do, cho

* Âm c: Quy trình N  tự

Trang 7

So sánh o và c

Giống nhau:

Khác nhau:

Đều là nét cong o: nét cong khép kín c: nét cong hở phải

Đọc lại bài trên bảng

Đọc từ ứng dụng

- G: Có một số tiếng

Cho H xếp tiếng

Cá nhân - đồng thanh

H nhặt và xếp lại

G cho H đọc tiếng

G chỉ bất kỳ

Đọc lại toàn bài

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

H đọc bài

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc.

*Đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì ?

- Bò bê đang ăn gì ?

* Đọc SGK

b) Luyện nói

Chủ đề “vó bè”

- G: cho H quan sát tranh

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Vó bè dùng để làm gì ?

- Quê em có vó bè không ?

c) Luyện viết

- G: viết mẫu: o, c, bò, cỏ

- Chấm bài - Nhận xét

- H đọc bài trên bảng

- H đọc câu ứng dụng

- Hgiỏi đọc trơn

- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

- Quan sát tranh

- H viết vào vở tập viết

iv - củng cố - dặn dò

- Đọc lại bài trên bảng

- o, c là loại âm gì?

toán

Tiết 10: bé hơn, dấu <

i - mục tiêu

Trang 8

1. bT đầu biết so sánh số   và sử dụng từ “bé hơn” dấu < khi so sánh các số

Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5

* H yếu: Nhận biết dấu < và 4T đầu biết sso sánh số đã học

2. Rèn kỹ năng so sánh số  

3. Có ý thức say mê học toán

ii - đồ dùng.

Các nhóm đồ vật - Bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Viết bảng con dãy số 1, 2, 3, 4, 5

Số liền #T số 4 là số nào ?

Số liền sau số 4 là số nào ?

2 Bài mới.

* Nhận biết quan hệ bé hơn

- Cho H quan sát tranh

Tranh thứ nhất

Bên trái có mấy ô tô ?

Bên phải có mấy ô tô ?

1 ô tô ít hơn 2 ô tô không ?

Cho H nhắc lại

H quan sát

Có 1ô tô

Có 2 ô tô

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Một ô tô ít hơn hai ô tô

Đối với hình vẽ ngay T tranh ở

bên trái

Bên trái có mấy hình vuông ?

Bên phải có mấy hình vuông ?

1 hình vuông

2 hình vuông

1 hình vuông có ít hơn 2 hình

vuông không ? 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Cho H nhắc lại Một hình vuông ít hơn hai hình vuông

G giới thiệu

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

Đọc dấu bé hơn <

1 < 2 Làm N  tự

H nhìn vào tranh

Trang 9

Gài bảng:

G viết lên bảng:

1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5

T  dẫn H viết dấu <

T  dẫn H viết dấu giữa 2 số

Viết dấu < bao giờ đầu nhọn

cũng chỉ vào số bé hơn

Thực hành:

Bài 1: Quan sát và viết dấu

Bài 2: Quan sát và so sánh số

  VD 3 < 5

2 < 3 đọc “hai bé hơn ba”

H đọc cá nhân - đồng thanh Viết bảng con

Dấu bé hơn chiều của mũi tên cũng chỉ vào số bé hơn

H viết dấu <

Tự làm bài

Bài 3: ,N  tự H tự làm đọc kết quả

Bài 4: ,N  tự gọi 2, 3, 4 H

chữa bài

Bài 5: Nối với số thích hợp

Kết hợp cho H chơi trò chơi

iv - củng cố - dặn dò.

- 1 bé hơn những số nào đã học?

- Cách viết dấu bé hơn?

Luyện viết nét

i - mục tiêu:

1 Kiến thức: H luyện viết nét

2 Kỹ năng: Rèn viết đúng viết đẹp các nét

3 Thái độ: Cần cù chịu khó

ii - đồ dùng:

Các nét mẫu

iii - hoạt động dạy học.

1.HT  dẫn H viết nét

- G a nét mẫu - H quan sát , nhận xét

- HT  dẫn H viết bảng con

- Yêu cầu H nhận xét bài - H viết bảng- Nhận xét bài của bạn

- HT  dẫn H viết vở

+ Viết mỗi nét 2 dòng

- H viết vở

viết ch/ đẹp

- Chấm một số bài

2.Nhận xét, tuyên N 

Trang 10

Buổi chiều Tiếng việt

Luyện đọc, viết o, c và các âm đã học

I Mục tiêu:

- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c”

- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”

- Bồi ƒ  tình yêu với Tiếng Việt

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

A-Kiểm tra bài cũ

- Viết : o, c,có, cỏ, cọ, bò

B- HD luyện tập.

1-Đọc:

- Gọi HS đọc hai bài: o, c.

- Đọc thêm: lọ, hò

2-Viết:

- GV đọc cho HS viết: có, cọ, võ, vó

*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):

- Cho HS tự tìm thêm những tiếng, từ có chứa âm “o, c” sau đó viết các tiếng

đó

C-Củng cố- dặn dò.

- Thi đọc âm nhanh

toán

Luyện tập

i - mục tiêu.

-Củng cố bài “ Bé hơn.Dấu <”

- Hoàn thành vở bài tập

* H giỏi tự nghĩ số để so sánh

* H yếu nhắc lai cách so sánh

ii - hoạt động dạy học.

1 Đọc đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 về 1

G: cho H đọc đếm các số

Luyện viết các số

Nhận biết số tự nhiên liên tiếp

So sánh các số

2 Làm các bài tập.

Cá nhân - đồng thanh

H viết các số 1,2,3,4,5

H so sánh

3 so với 4, 1so với 5, 2 so với 4

Trang 11

Yêu cầu H làm bài trong vở bài tập H tự hoàn thành vở bài tập

làm  bài

Yêu cầu H giỏi tự nghĩ số để so sánh H giỏi tự nghĩ số để so sánh

H yếu nhắc lai cách so sánh

3.Củng cố dặn dò: Ôn lại các số đã

học Tự so sánh số trong phạm vi các

số đã học

Tự học

I - Mục tiêu:

-Giúp H hoàn thành vở BTT bài : Bé hơn,dấu < BTTV bài 9 : o, c

-H có ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập

II - Hoạt động dạy học

1-Hoạt động 1:HD H hoàn thành vở BTT bài :

Bé hơn, dấu < tr.12

- G nêu y/c

-G- H nhận xét

2-Hoạt động 2: HD H hoàn thành vở BTTV

trang 10

-G nêu y/c

L ý : Chỉ nối tranh với từ ; điền o, hay c vào

chỗ chấm, GV giải thích nghĩa của từ vừa điền

-G chốt cách nối đúng

-HD H tô chữ e

-Bài 1: H viết dấu<

-H nêu cách so sánh

-H điền dấu bé vào các bài tập

-H nối các ô trống với các

số thích hợp trong bài tập 4

-H nhắc lại y/c

-H nối tranh,điền âm đúng

-H viết 2 dòng chữ ứng dụng trong VBT

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

tiếng việt

Bài 10: ô - ơ

i - mục tiêu

1. H đọc viết  ô, ơ, cô, cờ câu ứng dụng: bé có vở vẽ

Trang 12

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “bờ hồ”

* Hgiỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ô, ơ.Đọc trơn tiếng, từ

* H yếu : Nhận biết  chữ ô, ơ Đọc đánh vần sau đó đọc trơn

2. Rèn kỹ năng đọc, viết, nói

3. Có ý thức học tập

ii - đồ dùng.

Tranh minh hoạ SGK + bộ đồ dùng

iii - hoạt động dạy học.

1 Bài cũ.

Đọc, viết: o, c, bò cỏ, bó, bọ, cọ, bó cỏ, có bò

2 Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài - dạy chữ ghi âm

*Âm ô:  ghi bằng chữ cái ô

- Chữ cái ô gồm mấy nét ?

- Yêu cầu H lấy chữ cái ô gài bảng

- Phát âm ô

H nhắc lại Gồm 1 nét cong tròn và có mũ

H gài ô

H phát âm ô - 10 em

- Khi phát âm ô luồng hơi phát ra Phát ra tự do

- Vậy ô là nguyên âm hay phụ âm? Ô là nguyên âm

Yêu cầu H ghép tiếng cô Gài tiếng cô đánh vần phân tích

-đọc trơn

- Ngoài tiếng cô ra ta còn tìm 

những tiếng nào nữa ? H giỏi tìm tiếng có chứa ô: tô, lô, bố, cổ

*,N  tự với âm ơ

So sánh ô và ơ có gì giống và khác ? Giống: đều có nét cong tròn

Khác: ô thêm mũ, ơ thêm dâu G: cho H đọc bài trên bảng

hô hồ hổ

bơ bờ bở

- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

Đánh vần - phân tích - đọc trơn

* T  dẫn viết

G: giới thiệu 4 kiểu chữ ô, ơ quan sát

Viết mẫu

Luyện viết bảng con Viết bảng ô, ơ 2 lần

Tiết 2

3 Luyện tập.

a) Luyện đọc.

Trang 13

Quan sát tranh / ra câu ứng dụng:

bé có vở vẽ

Tìm tiếng có âm vừa học ? H giỏi tìm tiếng mới cả lớp đánh vần

- phân tích - đọc trơn

Đọc SGK: G đọc mẫu Đọc cá nhân

H yếu đánh vần sau đó đọc trơn

b) Luyện nói: Chủ đề “bờ hồ”

- Trong tranh em thấy những gì ?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

- Tại sao em biết ?

- Bờ hồ trong tranh đã  dùng vào

việc gì ?

Luyện nói

c) Luyện viết

- T  dẫn H viết vở tập viết

ô, ơ, cô, cờ

Chú ý: Viết đúng, viết đẹp

Chấm bài - Nhận xét

H viết vở

iv - củng cố - dặn dò.

- Đọc lại bài trên bảng

- ô, ơ là loại âm gì?

Toán

Tiết 11: Lớn hơn, dấu >

I Mục tiêu:

- bT đầu biết so sánh số   và sử dụng từ “Lớn hơn” khi so sánh các số

- So sánh các số trong phạm vi 5

- Hăng say học tập môn toán

II Đồ dùng:

- GV: Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật

- HS : Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

A-Kiểm tra bài cũ

- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và  lại

B-Bài mới

1- Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HSnắm yêu cầu của bài

2-Nội dung

a-Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn -HS hoạt động cá nhân

- T  dẫn HS quan sát tranh so sánh số   - HS nhận xét

Trang 14

đồ vật trong tranh?

- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim lớn hơn 2

hình vuông, 2 con chim ta nói: 2 lớn hơn 1.Viết

là 2>1

- HS đọc lại

- Tiến hành N  tự để / ra 3>2

*Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn luôn quay

về phía số bé hơn

- HS đọc

b- Hoạt động 2:HDHS làm bài tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HS nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - HS xác định y/c: viết

dấu lớn hơn

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

yếu

* Dấu lớn hơn có mũi nhọn quay về phía phải

- HS làm bài

Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài - HS nhắc lại yêu cầu của

bài

- Giúp HS nắm yêu cầu -HS xác định y/c: so sánh

số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

bài bạn

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HS nêu yêu cầu của bài

- Giúp HS nắm yêu cầu - HS xác định y/c: so sánh

số

- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS

bài bạn

bài

Chốt: Chỉ đọc là 3 lớn hơn 2 không đọc là 3 to

hơn 2

c- Củng cố- dặn dò

- Chơi trò thi đua nối nhanh bài

- Chuẩn bị giờ sau: ôn tập về lớn hơn, dấu >

Buổi chiều Tiếng việt

Bài 11: Ôn tập

I Mục tiêu:

- HS nắm ợc cấu tạo của các âm, chữ : e, ê, o, ô, ơ, b, h, l, c, dấu sắc, huyền, nặng, ngã, hỏi

- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “ Hổ” theo tranh

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w