Yªu cÇu H lµm bµi trong vë bµi tËp Quan sát hướng dẫn những em chưa lµm ®îc bµi Yêu cầu H giỏi tự nghĩ số để so sánh.. H tù hoµn thµnh vë bµi tËp.[r]
Trang 1tuần 3
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Buổi sáng tiếng việt
Bài 8 : l, h
i - mục tiêu.
1 Học sinh đọc và viết ợc l, h, lê, hè Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm l, h
* H yếu : Nhận biết chữ l, h
2. Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo l, h, lê, hè
3. Hứng thú học tập
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ SGK
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Đọc viết: ê, v, bê, ve, bé vẽ bê
2 Bài mới
Tiết 1
a) Giới thiệu bài.
b) Dạy chữ ghi âm: Âm l
Nhận diện chữ l
Âm l đợc ghi bằng chữ cái e lờ Nhắc lại
Chữ cái e lờ gồm mấy nét là những nét nào ? Gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét
hất Chữ l giống chữ nào đã học?
So sánh l và b
Gài bảng chữ l
H so sánh
H gài và đọc
c) Phát âm và đánh vần
l là phụ âm Luồng hơi phát ra bị cản H nhắc lại
Có âm l muốn có tiếng lê ta thêm âm gì ? Thêm âm ê
Gài tiếng lê - G viết lê Gài - đọc đánh vần
ớng dẫn đánh vần - phân tích - đọc Phân tích - đọc trơn
Trang 2H giỏi tìm tiếng có chứa âm l
*Âm h: Quy trình ơng tự
d) Viết l - h
Giới thiệu 4 kiểu chữ H viết trên không
G viết mẫu l - h và nói quy trình viết Viết bảng con
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
Đọc bài trên bảng
Đọc bài SGK
8 em
H yếu đánh vần
H giỏi đọc trơn cả bài
b) Luyện nói.
Quan sát tranh trả lời Trong tranh em thấy gì ?
Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
Vịt sống tự do không có ời chăn gọi là
vịt gì ?
c) Luyện viết.
Viết vở tập viết
iv - Củng cố dặn dò
- Tìm tiếng từ có l, h
- l, h là loại âm gì?
Đọc lại toàn bài
toán
Tiết 9: Luyện tập
i - mục tiêu.
1. Giúp H củng cố về nhận biết số và thứ tự các số trong phạm vi 5
Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
* H giỏi biết so sánh các số trong phạm vi 5
* H yếu nhận biết các số trong phạm vi 5
2. Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm số
3. Có ý thức tự giác học tập
II - Đồ dùng:
Bộ đồ dùng học toán + SGK
III- Hoạt động dạy học .
1 Bài cũ.
Trang 3G: / tấm bìa ghi số: 1, 2, 3, 4, 5 xếp không theo thứ tự Yêu cầu H xếp lại theo thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 và 5, 4, 3, 2,1
2 Bài mới.
Viết số thích hợp chỉ số đồ vật trong nhóm
Bài 1:Gọi H nêu yêu cầu - H nêu yêu cầu
Hình 1 có bốn cái ghế viết số 4 Hình 5 có năm cái ghế viết số 5
- G cho H kiểm tra
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
G: / bài lên bảng
Đổi vở
H làm
Điền số thích hợp vào ô trống
G: Cho H làm bài - chữa
Em điền số nào vào ô tròn, tại sao ?
Em điền số nào nữa vào ô vuông tiếp ?
H yếu đếm từ 1 đến 5 đọc từ 5 đến 1
Bài 4: T dẫn viết theo thứ tự của
SGK
H giỏi nêu cách viết
H làm bài
IV- Củng cố- Dặn dò
- Đọc, viết các số trong phạm vi 5
Buổi chiều tiếng việt
Luyện tập
i - mục tiêu.
1. Củng cố đọc, viết các âm tiếng từ có chứa e, b, ê, v, l, h Tìm thêm một số
từ mới
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa e, b, ê, v, l, h Đọc trơn tiếng, từ
* H yếu : Nhận biết âm e, b, ê, v, l, h Đọc: đánh vần sau đó đọc trơn
2. Rèn kỹ năng phát âm chuẩn, đọc loát, rõ ràng
3. Tập trung học tập nghiêm túc
II - đồ dùng.
SGK + Bộ đồ dùng tiếng Việt tập 1 + Vở bài tập tiếng Việt
iii - hoạt động dạy- học
1 Đọc bài trên bảng.
- G yêu cầu H nêu những âm đã học
Trang 4- G lần ghi các chữ cái ghi âm
lên bảng:
e, b, ê, v, l, h
H đọc cá nhân
- Trong các âm trên hãy nêu âm nào
là: phụ âm ? nguyên âm ? H trả lời
- Nêu tên chữ cái ghi âm ?
+ Đọc tiếng, từ
be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
bế bé, hè về, bé vẽ bê
H giỏi tìm tiếng từ mới
Đọc cá nhân kết hợp phân tích
H yếu có thể đánh vần sau đó đọc trơn
- G yêu cầu H tìm tiếng từ có chứa
âm đã học
H giỏi tìm tiếng từ mới
H đọc kết hợp đánh vần và phân tích tiếng
2 Đọc SGK.
G yêu cầu H đọc các bài 7, 8 sách
tiếng Việt 1 H yếu có thể đánh vần để đọc
3 Bài tập.
bài tập tiếng Việt
Chữa bài - Nhận xét
tự học
I - Mục tiêu:
- Giúp H hoàn thành vở BTT bài : Các số 1,2,3,4,5 và BTTV: l, h
- H có ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
ii - Hoạt động dạy học
1-Hoạt động 1:HD H hoàn thành vở BTT bài
:Các số 1,2,3,4,5
-G nêu y/c từng bài tập và H H làm các bài
tập
-G- H nhận xét
2-Hoạt động 2: HD H hoàn thành vở BTTV
-G nêu y/c
-G –H nhận xét
3-Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-G nhận xét giờ học
-Dặn H chuẩn bị TV bài sau
-H viết số,điền số , nối số với nhóm đồ vật và chấm tròn N ứng
-Nêu nhận xét về cách viết số ,đọc số vừa viết
-H nhắc lại y/c
-H vẽ hình theo yêu cầu bài tập,
so sánh các bạn trong hình về chiều cao
-H tô 2 dòng chữ “ bé ” trong VBT
Trang 5hoạt động ngoài giờ(atgt)
Bài 3: Đèn tín hiệu giao thông
I-Mục tiêu
*HS nhận biết :-3 màu của đèn tín hiệu điều khiển giao thông(ĐKGT)
-Nơi có tín hiệu ĐKGT
-Tác dụng của đèn tín hiệu ĐKGT
-HS có ý thức thực hiện nghiêm túc theo đèn tín hiệu điều khiển giao thông
II-Đồ dùng dạy học
-Sách giáo khoa Po ke mon
III-Các hoạt động dạy học
A-Kiểm tra
-Kiểm tra SGK của HS
B-Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Nội dung
a-Hoạt động 1:Kể chuyện
-GV kể chuyện theo nội dung SGK(2 lần)
-HDHS tìm hiểu nội dung câu chuyện
+Bo nhìn thấy đèn tín hiệu ĐKGT ở đâu?
+Đèn tín hiệu điều khiển giao thông có mấy màu?
-Tổ chức cho HS chơi sắm vai
+Chia lớp thành các nhóm đôi: HS sắm vai mẹ và Bo,
đối thoại với nhau theo lời của mẹ và Bo
-HD HS rút ra KL(SGV tr.5)
b-Hoạt động 2: trò chơi: Đèn xanh,đèn đỏ
- Y/c H nêu ý nghĩa của 3 loại đèn tín hiệu ĐKGT
-HD HS chơi trò chơi:GV phổ biến luật chơi
*Chú ý khi chơi GV hô không theo thứ tự các màu đèn
và nhanh dần để tạo sự bất ngờ vui vẻ cho cả lớp
*GV nêu KL trong SGV
-HS nghe kể chuyện -HS K-G kể lại câu chuyện
-HS thảo luận ,trả lời câu hỏi
-HS chơi sắm vai, các nhóm theo dõi , nhận xét
-HS nêu nhận xét
-HS nêu
-HS nghe GV HD luật chơi
-HS đọc lại ghi nhớ trong SGK và học thuộc ghi nhớ T
sự HD của GV
C-Củng cố,dặn dò.
Trang 6-HS nhắc lại nội dung bài học
-Nhắc HS thực hiện nghiêm túc theo đèn tín hiệu ĐKGT khi tham gia giao thông
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009
Buổi sáng tiếng việt
Bài 9: o - c
i - mục tiêu.
1 H viết o, c, bò, cỏ - Đọc câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “vó bè”
* H giỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm o,c.Đọc trơn tiếng, từ
* H yếu : Nhận biết chữ o, c Đọc đánh vần sau đó đọc trơn
2 Rèn kỹ năng đọc, viết loát nhanh
3. Hứng thú tự tin trong học tập
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ - Bộ đồ dùng
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Đọc viết ê, v, bê, ve
2 Bài mới Tiết 1
a) Giới thiệu bài
*Âm o
- Âm o ghi bằng chữ cái o H nhắc lại
b) Dạy chữ ghi âm: Âm o
Nhận diện chữ o
- G phát âm o
- Âm o ghi bằng chữ cái o
- Chữ cái o gồm mấy nét ?
- O là nguyên âm hay phụ âm
- Vì sao ?
- Cho H ghép âm o
3 H phát âm
Một nét cong tròn khép kín
O là nguyên âm Luồng hơi phát ra tự do
H gài o - phát âm
- Ghép tiếng bò H gài bò: đánh vần - phân tích - đọc
trơn - cá nhân - đồng thanh
- Tìm tiếng có âm o ? H giỏi tìm tiếng có chứa o : co, to,
do, cho
* Âm c: Quy trình N tự
Trang 7So sánh o và c
Giống nhau:
Khác nhau:
Đều là nét cong o: nét cong khép kín c: nét cong hở phải
Đọc lại bài trên bảng
Đọc từ ứng dụng
- G: Có một số tiếng
Cho H xếp tiếng
Cá nhân - đồng thanh
H nhặt và xếp lại
G cho H đọc tiếng
G chỉ bất kỳ
Đọc lại toàn bài
Đánh vần - phân tích - đọc trơn
H đọc bài
Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc.
*Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Bò bê đang ăn gì ?
* Đọc SGK
b) Luyện nói
Chủ đề “vó bè”
- G: cho H quan sát tranh
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Vó bè dùng để làm gì ?
- Quê em có vó bè không ?
c) Luyện viết
- G: viết mẫu: o, c, bò, cỏ
- Chấm bài - Nhận xét
- H đọc bài trên bảng
- H đọc câu ứng dụng
- Hgiỏi đọc trơn
- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn
- Quan sát tranh
- H viết vào vở tập viết
iv - củng cố - dặn dò
- Đọc lại bài trên bảng
- o, c là loại âm gì?
toán
Tiết 10: bé hơn, dấu <
i - mục tiêu
Trang 81. bT đầu biết so sánh số và sử dụng từ “bé hơn” dấu < khi so sánh các số
Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
* H giỏi: Biết so sánh các số trong phạm vi 5
* H yếu: Nhận biết dấu < và 4T đầu biết sso sánh số đã học
2. Rèn kỹ năng so sánh số
3. Có ý thức say mê học toán
ii - đồ dùng.
Các nhóm đồ vật - Bộ đồ dùng
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Viết bảng con dãy số 1, 2, 3, 4, 5
Số liền #T số 4 là số nào ?
Số liền sau số 4 là số nào ?
2 Bài mới.
* Nhận biết quan hệ bé hơn
- Cho H quan sát tranh
Tranh thứ nhất
Bên trái có mấy ô tô ?
Bên phải có mấy ô tô ?
1 ô tô ít hơn 2 ô tô không ?
Cho H nhắc lại
H quan sát
Có 1ô tô
Có 2 ô tô
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Một ô tô ít hơn hai ô tô
Đối với hình vẽ ngay T tranh ở
bên trái
Bên trái có mấy hình vuông ?
Bên phải có mấy hình vuông ?
1 hình vuông
2 hình vuông
1 hình vuông có ít hơn 2 hình
vuông không ? 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông Cho H nhắc lại Một hình vuông ít hơn hai hình vuông
G giới thiệu
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Đọc dấu bé hơn <
1 < 2 Làm N tự
H nhìn vào tranh
Trang 9Gài bảng:
G viết lên bảng:
1 < 3, 2 < 5, 3 < 4, 4 < 5
T dẫn H viết dấu <
T dẫn H viết dấu giữa 2 số
Viết dấu < bao giờ đầu nhọn
cũng chỉ vào số bé hơn
Thực hành:
Bài 1: Quan sát và viết dấu
Bài 2: Quan sát và so sánh số
VD 3 < 5
2 < 3 đọc “hai bé hơn ba”
H đọc cá nhân - đồng thanh Viết bảng con
Dấu bé hơn chiều của mũi tên cũng chỉ vào số bé hơn
H viết dấu <
Tự làm bài
Bài 3: ,N tự H tự làm đọc kết quả
Bài 4: ,N tự gọi 2, 3, 4 H
chữa bài
Bài 5: Nối với số thích hợp
Kết hợp cho H chơi trò chơi
iv - củng cố - dặn dò.
- 1 bé hơn những số nào đã học?
- Cách viết dấu bé hơn?
Luyện viết nét
i - mục tiêu:
1 Kiến thức: H luyện viết nét
2 Kỹ năng: Rèn viết đúng viết đẹp các nét
3 Thái độ: Cần cù chịu khó
ii - đồ dùng:
Các nét mẫu
iii - hoạt động dạy học.
1.HT dẫn H viết nét
- G a nét mẫu - H quan sát , nhận xét
- HT dẫn H viết bảng con
- Yêu cầu H nhận xét bài - H viết bảng- Nhận xét bài của bạn
- HT dẫn H viết vở
+ Viết mỗi nét 2 dòng
- H viết vở
viết ch/ đẹp
- Chấm một số bài
2.Nhận xét, tuyên N
Trang 10Buổi chiều Tiếng việt
Luyện đọc, viết o, c và các âm đã học
I Mục tiêu:
- Củng cố cách đọc và viết âm, chữ “o, c”
- Củng cố kĩ năng đọc và viết âm, chữ, từ có chứa âm, chữ “o, c”
- Bồi tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài cũ
- Viết : o, c,có, cỏ, cọ, bò
B- HD luyện tập.
1-Đọc:
- Gọi HS đọc hai bài: o, c.
- Đọc thêm: lọ, hò
2-Viết:
- GV đọc cho HS viết: có, cọ, võ, vó
*Tìm từ mới có âm cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Cho HS tự tìm thêm những tiếng, từ có chứa âm “o, c” sau đó viết các tiếng
đó
C-Củng cố- dặn dò.
- Thi đọc âm nhanh
toán
Luyện tập
i - mục tiêu.
-Củng cố bài “ Bé hơn.Dấu <”
- Hoàn thành vở bài tập
* H giỏi tự nghĩ số để so sánh
* H yếu nhắc lai cách so sánh
ii - hoạt động dạy học.
1 Đọc đếm các số từ 1 đến 5 và từ 5 về 1
G: cho H đọc đếm các số
Luyện viết các số
Nhận biết số tự nhiên liên tiếp
So sánh các số
2 Làm các bài tập.
Cá nhân - đồng thanh
H viết các số 1,2,3,4,5
H so sánh
3 so với 4, 1so với 5, 2 so với 4
Trang 11Yêu cầu H làm bài trong vở bài tập H tự hoàn thành vở bài tập
làm bài
Yêu cầu H giỏi tự nghĩ số để so sánh H giỏi tự nghĩ số để so sánh
H yếu nhắc lai cách so sánh
3.Củng cố dặn dò: Ôn lại các số đã
học Tự so sánh số trong phạm vi các
số đã học
Tự học
I - Mục tiêu:
-Giúp H hoàn thành vở BTT bài : Bé hơn,dấu < BTTV bài 9 : o, c
-H có ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
II - Hoạt động dạy học
1-Hoạt động 1:HD H hoàn thành vở BTT bài :
Bé hơn, dấu < tr.12
- G nêu y/c
-G- H nhận xét
2-Hoạt động 2: HD H hoàn thành vở BTTV
trang 10
-G nêu y/c
L ý : Chỉ nối tranh với từ ; điền o, hay c vào
chỗ chấm, GV giải thích nghĩa của từ vừa điền
-G chốt cách nối đúng
-HD H tô chữ e
-Bài 1: H viết dấu<
-H nêu cách so sánh
-H điền dấu bé vào các bài tập
-H nối các ô trống với các
số thích hợp trong bài tập 4
-H nhắc lại y/c
-H nối tranh,điền âm đúng
-H viết 2 dòng chữ ứng dụng trong VBT
Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009
tiếng việt
Bài 10: ô - ơ
i - mục tiêu
1. H đọc viết ô, ơ, cô, cờ câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Trang 12Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “bờ hồ”
* Hgiỏi: Tự nghĩ những tiếng có chứa âm ô, ơ.Đọc trơn tiếng, từ
* H yếu : Nhận biết chữ ô, ơ Đọc đánh vần sau đó đọc trơn
2. Rèn kỹ năng đọc, viết, nói
3. Có ý thức học tập
ii - đồ dùng.
Tranh minh hoạ SGK + bộ đồ dùng
iii - hoạt động dạy học.
1 Bài cũ.
Đọc, viết: o, c, bò cỏ, bó, bọ, cọ, bó cỏ, có bò
2 Bài mới Tiết 1
a) Giới thiệu bài - dạy chữ ghi âm
*Âm ô: ghi bằng chữ cái ô
- Chữ cái ô gồm mấy nét ?
- Yêu cầu H lấy chữ cái ô gài bảng
- Phát âm ô
H nhắc lại Gồm 1 nét cong tròn và có mũ
H gài ô
H phát âm ô - 10 em
- Khi phát âm ô luồng hơi phát ra Phát ra tự do
- Vậy ô là nguyên âm hay phụ âm? Ô là nguyên âm
Yêu cầu H ghép tiếng cô Gài tiếng cô đánh vần phân tích
-đọc trơn
- Ngoài tiếng cô ra ta còn tìm
những tiếng nào nữa ? H giỏi tìm tiếng có chứa ô: tô, lô, bố, cổ
*,N tự với âm ơ
So sánh ô và ơ có gì giống và khác ? Giống: đều có nét cong tròn
Khác: ô thêm mũ, ơ thêm dâu G: cho H đọc bài trên bảng
hô hồ hổ
bơ bờ bở
- H yếu đánh vần sau đó đọc trơn
Đánh vần - phân tích - đọc trơn
* T dẫn viết
G: giới thiệu 4 kiểu chữ ô, ơ quan sát
Viết mẫu
Luyện viết bảng con Viết bảng ô, ơ 2 lần
Tiết 2
3 Luyện tập.
a) Luyện đọc.
Trang 13Quan sát tranh / ra câu ứng dụng:
bé có vở vẽ
Tìm tiếng có âm vừa học ? H giỏi tìm tiếng mới cả lớp đánh vần
- phân tích - đọc trơn
Đọc SGK: G đọc mẫu Đọc cá nhân
H yếu đánh vần sau đó đọc trơn
b) Luyện nói: Chủ đề “bờ hồ”
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
- Tại sao em biết ?
- Bờ hồ trong tranh đã dùng vào
việc gì ?
Luyện nói
c) Luyện viết
- T dẫn H viết vở tập viết
ô, ơ, cô, cờ
Chú ý: Viết đúng, viết đẹp
Chấm bài - Nhận xét
H viết vở
iv - củng cố - dặn dò.
- Đọc lại bài trên bảng
- ô, ơ là loại âm gì?
Toán
Tiết 11: Lớn hơn, dấu >
I Mục tiêu:
- bT đầu biết so sánh số và sử dụng từ “Lớn hơn” khi so sánh các số
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Hăng say học tập môn toán
II Đồ dùng:
- GV: Các nhóm đồ vật có 1;2;3;4;5; đồ vật
- HS : Bộ đồ dùng học toán.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
A-Kiểm tra bài cũ
- Đọc, viết các số từ 1 đến 5 và lại
B-Bài mới
1- Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - HSnắm yêu cầu của bài
2-Nội dung
a-Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn -HS hoạt động cá nhân
- T dẫn HS quan sát tranh so sánh số - HS nhận xét
Trang 14đồ vật trong tranh?
- Để chỉ 1 hình vuông, 1 con chim lớn hơn 2
hình vuông, 2 con chim ta nói: 2 lớn hơn 1.Viết
là 2>1
- HS đọc lại
- Tiến hành N tự để / ra 3>2
*Chốt:Khi viết dấu bé hơn, đầu nhọn luôn quay
về phía số bé hơn
- HS đọc
b- Hoạt động 2:HDHS làm bài tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HS nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - HS xác định y/c: viết
dấu lớn hơn
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS
yếu
* Dấu lớn hơn có mũi nhọn quay về phía phải
- HS làm bài
Bài 2: GVnêu yêu cầu của bài - HS nhắc lại yêu cầu của
bài
- Giúp HS nắm yêu cầu -HS xác định y/c: so sánh
số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS
bài bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HS nêu yêu cầu của bài
- Giúp HS nắm yêu cầu - HS xác định y/c: so sánh
số
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ HS
bài bạn
bài
Chốt: Chỉ đọc là 3 lớn hơn 2 không đọc là 3 to
hơn 2
c- Củng cố- dặn dò
- Chơi trò thi đua nối nhanh bài
- Chuẩn bị giờ sau: ôn tập về lớn hơn, dấu >
Buổi chiều Tiếng việt
Bài 11: Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS nắm ợc cấu tạo của các âm, chữ : e, ê, o, ô, ơ, b, h, l, c, dấu sắc, huyền, nặng, ngã, hỏi
- HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần cần ôn,đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tập kể chuyện : “ Hổ” theo tranh