GV yêu cầu HS lấy thêm b và \ để ghép tiếng mới HS thực hiện GV goïi HS n/x baûng gheùp cuûa baïn 1 HS nhaän xeùt GV gọi HS đọc tiếng vứa ghép 1 HS đọc , 1 HS khác n/x GV ghi baûng : buo[r]
Trang 1Bài : im , um
I Mục tiêu : Giúp hs :
-Hs đọc và viết được : im , um , chim câu , trùm khăn.
-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá
-Đọc được câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xanh , đỏ , tím , vàng.
II Chuẩn bị :
-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng dụng, tranh phần luyện nói
-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút
III Các hoạt động :
1 Oån định
2 Bài cũ :
-Gv cho hs đọc và viết : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm
mại Gv cho hs đọc câu ứng dụng :
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
-Nhận xét
3 Bài mới.
Giới thiệu bài: Gv giới thiệu và ghi tựa bài
* Hoạt động 1: Dạy vần *Vần im :
a Nhận diện vần :
-Vần im được tạo nên từ 2 vần i và m
-So sánh im với am
b Đánh vần: Gv cho hs nhìn bảng phát âm.
-Gv đánh vần : i – mờ – im
-Gv cho hs đánh vần, chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : chim
-Gv đánh vần : I – mờ – im Chờ – im – chim Chim câu
-Gv đọc trơn : Chim câu
-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs
c Viết : Gv viết mẫu vần : im
-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết
-Gv cho hs viết bảng con 2 vần im và 2 tiếng chim
Nhận xét và chữa lỗi
* Vần um : Thực hiện tương tự
-Hs viết bảng con
* Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng dụng.
-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng : con nhím,
trốn tìm, tủm tỉm, mủm mỉm
-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu, gọi hs đọc lại
-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs hiểu
Nhận xét
* Hoạt động 3 : Củng cố.
-Trò chơi : Tìm tiếng có vần : im và um trong sách báo
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2 , 3 hs đọc lại
-Hs lên thi đua
Trang 2Nhận xét, tuyên dương.
Các hoạt động :
1/ Oån định.
2/ KTBC
3/ Bài mới
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Gv cho hs luyện lại vần mới học ở tiết 1 :
Im , chim , chim câu
Um , trùm , trùm khăn
-Gv treo tranh,
+ Tranh vẽ gì ?
+ Em bé trong tranh như thế nào ?
-Gv yêu cầu hs đọc câu ứng dụng dưới bức tranh :
Khi đi em hỏi Miệng em chúm chím
Khi về em chào Mẹ có yêu không nào
-Gv hướng dẫn đọc câu ứng dụng
-Gv chỉnh sửa ( lưu ý hs khi đọc câu có dấu chấm, dấu
phẩy chúng ta phải chú ý ngắt hơi, nghỉ hơi đúng chỗ )
-Gv đọc mẫu, gọi hs đọc lại câu ứng dụng
Nhận xét
* Hoạt động 2 : Luyện viết.
-Gv gắn chữ mẫu nêu cấu tạo, quy trình và viết mẫu
-Gv hướng dẫn hs viết
-Gv sửa lỗi cho hs
Nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 3 : Luyện nói.
-Gv cho hs đọc tên bài chủ đề luyện nói
-Gv đặt câu hỏi để hs luyện tập nói :
+ Bức tranh vẽ những thứ gì ?
+ Mỗi thứ đó có màu gì ?
+ Em biết những vật gì có màu xanh ?
+ Em biết những vật gì có màu đỏ ?
+ Em biết những vật gì có màu vàng ?
+ Em biết những vật gì có màu tím ?
+ Ngoài các màu đó em còn biết màu gì ?
+ Em biết những vật gì có màu đen ?
+ Em biết những vật gì có màu trắng ?
-Nhận xét
4 Củng cố.
-Gv cho hs đọc lại sgk
-Cho hs thi đua tìm vần mới học trong 1 đoạn sách , báo
Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:Về nhà đọc lại sgk.
-Làm bài tập tiếng việt Chuẩn bị bài : iêm, yêm
-Nhận xét tiết học
-Hs đọc cá nhân
-Hs quan sát và trả lời câu hỏi
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
-2 , 3 hs đọc lại
-Hs quan sát
-Hs thực hiện
-Hs : xanh, đỏ, tím, vàng
-Hs trả lời theo suy nghĩ của mình
-Hs đọc
-Hs lên thi đua
TIẾT 2
Trang 3Bài: iêm , yêm
I Mục tiêu : Giúp hs :gn
-Hs đọc và viết được : iêm , yêm , dừa xiêm , cái yếm
-Hs phân biệt được sự khác nhau để đọc và viết đúng các vần, tiếng, từ khoá
-Đọc được câu ứng dụng, Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : điểm mưới.
II Chuẩn bị :
-Gv : tranh minh hoạ ( hoặc vật mẫu ) từ ngữ khoá, tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ ứng dụng,
tranh phần luyện nói
-Hs : sgk, bảng, vở tập viết, bút
III Các hoạt động :
1 Oån định :
2 Bài cũ: Gv cho hs đọc và viết : con nhím, trốn tìm, tủm
tỉm, mủm mỉm
-Gv cho hs đọc câu ứng dụng :
Khi đi em hỏi Miệng em chúm chím
Khi về em chào Mẹ có yêu không nào
-Nhận xét
3 Bài mới.
Giới thiệu bài.
* Hoạt động 1: Dạy vần *Vần iêm :
a Nhận diện vần:Vần iêm được tạo nên từ 2 vần iê và m
- So sánh iêm với êm
b Đánh vần: Gv cho hs nhìn bảng phát âm
-Gv đánh vần : iê – mờ – iêm
-Gv cho hs đánh vần
-Gv chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs
-Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng khóa : xiêm
-Gv đánh vần : Iê – mờ – iêm
Xờ – iêm – xiêm Dừa xiêm
-Gv đọc trơn : Dừa xiêm
-Gv chỉnh sửa nhịp đọc cho hs
c Viết : Gv viết mẫu vần : iêm
-Gv nêu quy trình viết và hướng dẫn hs viết
-Gv cho hs viết bảng con 2 vần iêm và 2 tiếng xiêm
Nhận xét và chữa lỗi
* Vần yêm : Thực hiện tương tự
* Hoạt động 2 : Đọc từ ngữ ứng dụng.
-Gv treo tranh hoặc vật mẫu rút ra từ ứng dụng : thanh
kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
-Gv cho hs đọc từ ngữ ứng dụng
-Gv đọc mẫu, goi hs đọc lại
-Gv giải thích ý nghĩa của các từ ứng dụng cho hs hiểu
- Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
-X đứng trước, iêm đứng sau
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
Hs đọc
-Hs theo dõi
-Hs viết bảng con
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2 , 3 hs đọc lại
Trang 4-Trò chơi : Tìm tiếng có vần : iêm và yêm trong sách báo
Nhận xét, tuyên dương
Các hoạt động :
1/ Oån định.
2/ KTBC
3/ Bài mới
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Gv cho hs luyện lại vần mới học ở tiết 1 :
Iêm, xiêm, dừa xiêm
Yêm, yếm, cái yếm
-Gv treo tranh,
+ Tranh vẽ gì ?
-Gv yêu cầu hs đọc câu ứng dụng dưới bức tranh :
-Gv hướng dẫn đọc câu ứng dụng
-Gv chỉnh sửa ( lưu ý hs khi đọc câu có dấu chấm, dấu
phẩy chúng ta phải chú ý ngắt hơi, nghỉ hơi đúng chỗ )
-Gv đọc mẫu, gọi hs đọc lại câu ứng dụng
Nhận xét
* Hoạt động 2 : Luyện viết.
-Gv gắn chữ mẫu, nêu cấu tạo, nêu quy trình và viết mẫu
-Gv hướng dẫn hs viết
-Gv sửa lỗi cho hs
-Nhận xét
* Hoạt động 3 : Luyện nói.
-Gv cho hs đọc tên bài chủ đề luyện nói
-Gv đặt câu hỏi để hs luyện tập nói :
+ Bức tranh vẽ những ai ?
+ Em nghĩ bạn hs thế nào khi được cô cho điểm 10 ?
+ Nếu là em thì em có vui không ?
+ Khi em nhận được điểm 10, em muốn kheo với ai đầu
tiên ?
+ Phải học như thế nào thì mới được điểm 10 ?
+ Lớp mình bạn nào hay được điểm 10 ? Bạn nào được
nhiều điểm 10 nhất ?
+ Em đã được mấy điểm 10 ?
+ Hôm nay có bạn nào được điểm 10 không ?
-Nhận xét
4 Củng cố.
-Gv cho hs đọc lại sgk
-Cho hs thi đua tìm vần mới học trong 1 đoạn sách , báo
Nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò: -Về nhà đọc lại sgk.
-Làm bài tập tiếng việt Chuẩn bị bài : uôm, ươm
-Nhận xét tiết học
-Hs lên thi đua
-Hs đọc cá nhân
-Hs quan sát
-Vẽ chim sẻ
-Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
-2, 3 hs đọc lại
-Hs quan sát
-Hs thực hiện
-Hs : điểm mười -Hs trả lời theo suy nghĩ của mình
-Hs đọc
-Hs lên thi đua
TIẾT 2
Trang 5BÀI: uôm ươm
| Mục đích yêu cầu
Đọc và viết được : uôm , ươm , cánh buồm , đàn bướm
Đọc dược câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :ong , bướm , chim , cá cảnh ,
|| Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ : Cánh buồm , đàn bướm
- Câu ứng dụng Phần luyện nói
||| Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 KTBC Các em đã học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài trong SGK kết hợp đọc bài ở bảng :cái
yếm , âu yếm , que diêm , quý hiếm , thanh kiếm , …
GV cho HS viết bảng con : cái yếm , cái liềm
GV nhận xét
3.Bài mới * Dạy vần uôm
GV giới thiệu – ghi bảng : uôm
GV yêu cầu HS ghép vần mới
GV gọi HS n/ x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc vần vừa ghép
GV hướng dẫn cách đọc : chúm tròn môi để phát âm uô và
kết thúc bằng âm m với 2 môi khép kín nhưng có hơi qua
đường mũi
GV yêu cầu HS lấy thêm b và \ để ghép tiếng mới
GV gọi HS n/x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc tiếng vứa ghép
GV ghi bảng : buồm
GV cho HS xem tranh và giảng tranh
GV yêu cầu HS ghép từ
GV gọi HS n/x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc từ vừa ghép
GV ghi : cánh buồm
GV gọi HS đọc cột vần vừa học
* Dạy vần ươm (quy trình tương tự )
GV hướng dẫn viết bảng con :
uôm: sau khi viết uâ như đã học , tới điểm cuối của u ta
kéo dài sao cho đi qua điểm bắt đầu của ô để viết ô , cuối
cùng viết m
Cánh buồm: Viết chữ cánh, cách 1 nét cong kín viết chữ
buồm
ươm: Sau khi viết ư như đã học , tới điểm cuối của ư ta
kéo dài sao cho đi qua điểm bắt đầu của ơ để viết ơ , cuối
cùng viét m
đàn bướm : Viết chữ đàn, cách 1 nét cong kín để viết chữ
Lớp hát iêm yêmĐọc + phân tích : 6 HSMỗi dãy viết 1 từ
HS nhận diện vần
HS thực hiện
1 HS nhận xét
1 HS đọc , 1 hs khác n/x
HS theo dõiĐánh vần + phân tích : 6 HSĐọc : 6 HS – nhóm
HS viết vào bảng con
HS theo dõi
HS viết vào bảng con
HS quan sát
Trang 6bướm
4 Củng cố Cô vừa dạy vần gì ?
Trò chơi : GV treo lên bảng 4 bức tranh và 4 từ quả
muỗm , ươm cây , nhuộm vải , Hồ Gươm
GV yêu cầu HS nối tranh với từ chỉ tranh
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Dặn dò GV nhận xét tiết học – tuyên dương
1.Ổn định
2.KTBC Ở tiết 1 các em học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài ở tiết 1
GV nhận xét
3.Luyện tập GV cho HS xem tranh rồi giảng tranh
GV ghi lên bảng :
Những bông cải nở rộ nhuọâm vàng cả cánh đồng
Trên trời , bướm bay lượn từng đàn
Có âm b vá dấu / muốn có tiếng bướm ta phải làm sao ?
GV gọi HS đọc câu ứng dụng
GV gọi HS đọc toàn bài trên bảng
* Luyện nói theo chủ đề :GV treo tranh lên bảng , hỏi :
-Bức tranh vẽ gì ?
-Con ong thường thích gì ?
-Con bướm thường thích gì ?
-Con cá cảnh để làm gì ?
-Con chim sâu có lợi ích gì ?
-Em thích con gì nhất ?Nhà em có nuôi nó không ?
-Ong và chim có ích lợi gì cho nhà nông ?
* Luyện đọc : GV yêu cầu hs đọc bài trong SGK kết hợp
đọc bài ở bảng :vườn ươm , đàn bướm , ao chuôm , cánh
buồm , Hồ Gươm , nhuộm vải , …
*Luyện viết : GV yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi , uốn nắn HS về tư thế ngồi viết , cách để
vở , cách cầm bút
4.Củng cố Cô vừa dạy vần gì ?
Trò chơi : GV treo lên bảng 3 bức tranh dưới 3 bức tranh
có ghi :ướm thử áo , lượm lúa , ao chuôm
GV yêu cầu HS điền uôm hay ươm
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Dặn dò GV nhận xét tiết học – tuyên dương
Về nhà học bài Xem trước bài mới
ôm ơm
HS theo dõi
2 nhóm thi đua thực hiện (tiếp sức )Nhóm nào nối nhanh và đúng thì thắng cuộc
Lớp hátuôm ươm Đọc : 5 HS – đồng thanh
HS quan sát và lắng nghe
HS tìm tiếng có vần mới (bướm )Đánh vần + phân tích : 2 HSThêm vần ươm
Đánh vần + phân tích : 2 HSĐọc : 5 HS – nhóm đồng thanh
HS quan sát và trả lời câu hỏi
Đọc + phân tích : 16 HS – đồng thanh
Trang 7BÀI: ÔN TẬP
|.Mục đích , yêu cầu
- HS đọc và viết được 1 cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng - m
- Đọc được câu úng dụng, Nghe hiểu và kể lạitheo tranh truyện kể
||.Đ ồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truện kể
- Bảng ôn
|||.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC Các em đã học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài ở SGK kết hợp đọc bài ở bảng :
cánh buồm , vườn ươm , con bướm , nhuộm vải , …
GV cho HS viết bảng con :cánh buồm , đàn bướm
GV nhận xét
3.Bài mới Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì ?
GV ghi ra ở góc bảng
GV gắn lên bảng bảng ôn
GV gọi HS đọc toàn bài trên bảng
GV hướng dẫn viết :
Xâu kim : viết chữ xâu , cách 1 nét cong kín viết chữ kim
lưỡi liềm: Viết chữ lưỡi , cách 1 nét cong kín viết chữ liềm
4.Củng cố Cô vừa dạy bài gì ?
Trò chơi : Nối từ thành câu GV treo lên bảng :
Bụi cây chăm chỉ
Nồi cơm um tùm
Làm bài đom đóm
Từng đàn gạo tám
GV yêu cầu HS nối để thành câu
GV tuyên dương nhóm thắng
5.Dặn dò GV nhận xét – dặn dò
Lớp hátuôm ươmĐọc + phân tích : 6 HSMỗi dãy viết 1 từ
HS đưa ra những vần chưa ôn
HS kiểm tra với bảng ôn, bổ sung
8 HS lên chỉ âm do GV yêu cầu
8 HS vừa chỉ vừa đọc
HS tìm tiếng có vần ônĐánh ần + phân tích
Trang 8
1 Ổn định
2 KTBC Ỏû tiết 1 các em học bài gì ?
GV gọi HS đọc toàn bài ở tiết 1
GV nhận xét
3.Luyện tập
GV treo tranh , hỏi : Trong tranh vẽ gì ?
GV giảng tranh rồi ghi lên bảng:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con , phần cháu bà chưa trảy vào
Có âm c muốn có tiếng cam ta phải làm sao ?
GV gọi HS đọc câu ứng dụng
GV gọi hs đọc toàn bài trên bảng
GV kể chuyện :Đi tìm bạn
GV kể chyện diễn cảm , có kèm theo tranh minh hoạ
GV yêu cầu HS kể lại chyện
Tranh 1 : Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng thường
nô đùa , hái hoa , đào củ cùng nhau
Tranh 2 : Nhưng có 1 ngày giá lạnh từ đâu kéo về
Rừng cây thi nhau rút lá , khắp nơi lạnh giá Chiều đến ,
…Vắng bạn sóc buồn lắm
Tranh 3 ; gặp bạn thỏ , sóc bèn hỏi tỏ có gặp nhím ở
đâu không ? …Rồi sóc lại đi tìm nhí ở khắp nơi
Tranh 4 : Mãi khi mùa xuân ấm áp đưa mùa uân đến
tứng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc , chim chóc hót véo von
, sóc mới gặp đuợc nhím
Ý nghĩa : nói lên tình bạn thân giữa thỏ và nhím , mặc
dầu mỗi người có mỗi hoàn cảnh sống khác nhau
*Luyện đọc : GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK kết
hợp đọc bài ở bảng :chùm cam , xâu kim , đom đóm , nấu
cơm , lưỡi liềm , đàn bướm , …
*Luyện viết : GV yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi , uốn nắn HS về tư thế ngồi viết , cách
cầm bút , cách để vở
4.Củng cố Vừa học bài gì ?
Trò chơi : GV treo lên bảng 3 bức tranh
GV yêu cầu HS điền từ thích hợp (chùm vải , con nhím ,
vầng trăng )
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Dặn dò GV nhận xét tiết học – tuyên dương
Về nhà học bài
Xem trước bài mới
Lớp hátÔn tậpĐọc : 5 HS – đồng thanh
Ngôi nhà , cây cam
HS tìm tiếng có vần ôn (chùm )Đánh ần + phân tích : 3 HS
Thêm vần amĐánh vần + phân tích : 3 HS
HS lắng nghe
HS thảo luậnĐại diện nhóm 1 kểĐại diện nhóm 2 kểĐại diện nhóm 3 kểĐại diện nhóm 4 kể
Đọc + phân tích : 16 HS – đồng thanh
Trang 9BÀI : ot at
| Mục đích yêu cầu
Đọc và viết được: ot , at , tiêng hót , ca hát
Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
|| Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ :
- Câu ứng dụng - Phần luyện nói
||| Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2 KTBC Các em đã học bài gì ?
GVgọi HS đọc bài ở SGK kết hợp đọc bài ở bảng: xâu
kim , chùm cam , quả trám , lưỡi liềm , …
GV cho HS chỉ bảng con :số tám , cái yếm
GV nhận xét
3.Bài mới * Dạy vần ot
GV giới thiệu – ghi bảng : ot
GV yêu cầu HS ghép vần mới
GV gọi HS n/x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc vần vừa ghép
GV hướng dẫn cách đọc : Miệng mở hơi rộng , tròn môi
lại để nói o Vừa phát âm o , vừa đưa đầu lưỡi chặn kín
đường chân răng , luồng hơi tắc ở đó , tạo thành ot
GV yêu cầu HS lấy thêm m và để ghép tiếng mới
GV gọi HS n/x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc tiếng vứa ghép
GV ghi bảng : hót
GV cho HS xem tranh và giảng tranh
GV yêu cầu HS ghép từ
GV gọi HS n/x bảng ghép của bạn
GV gọi HS đọc từ vừa ghép
GV ghi :tiếng hót
GV gọi HS đọc cột vần vừa học
* Dạy vần âm (quy trình tương tự )
* GV hướng dẫn viết bảng con :
Ot: sau khi viết o như đã học , tới điểm cuối của o ta kéo
dài sao cho đi qua điểm bắt đầu của t để viết t
tiếng hót : Viết chữ tiếng cách 1 nét cong kín viết chữ hót
At: Sau khi viết anhư đã học , tới điểm cuối của a ta kéo
dài sao cho đi qua điểm bắt đầu của t để viết t
Ca hát : Viết chữ ca , cách 1 nét cong kín để viết chữ hát
GV cho HS xem tranh minh hoạ từ ứng dụng
4 Củng cố Cô vừa dạy vần gì ?
Lớp hátÔn tậpĐọc + phân tích : 6 HS
HS nhận diện vần
HS thực hiện
1 HS nhận xét
1 HS đọc , 1 HS khác n/x
HS theo dõiĐánh vần + phân tích : 6 HSĐọc : 6 HS – nhóm
HS thực hiện
1 HS nhận xét
1 HS đọc , 1 HS khác n/xĐánh vần + phân tích : 6 HS
HS thực hiện
1 HS nhận xét
1 HS đọc , 1 HS khác n/xĐọc : 5 HS – nhómĐọc : 3 HS - đồng thanh
Trang 10Trò chơi : GV treo lên bảng :
Chùm nhót thơm ngát
Bé đã đã ửng đỏ
Hương sen đạt điểm cao
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Dặn dò GV nhận xét tiết học – tuyên dương
1.Ổn định
2.KTBC Ở tiết 1 các em học bài gì ?
GV gọi HS đọc bài ở tiết 1
GV nhận xét
3.Luyện tập GV cho HS xem tranh rồi giảng tranh
GV ghi lên bảng :
Ai trồng cây
Người đó có tiếng h át
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say
Có âm h và / muốn có tiếng hát ta phải làm sao ?
GV gọi HS đọc câu ứng dụng
GV gọi HS đọc toàn bài trên bảng
* Luyện nói theo chủ đề :GV treo tranh lên bảng , hỏi :
-Trong tranh vẽ gì ?
-Chim hót như thế nào ?
-Em hãy đống vai chú gà để cất tiếng gáy ?
-Em thường ca hát vào lúc nào ?
* Luyện đọc : GV yêu cầu HS đọc bài trong SGK kết
hợp đọc bài ở bảng :cái bát , thơm ngát , chim hót , rau
ngót , …
*Luyện viết : GV yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi , uốn nắn Hs về tư thế ngồi viết , cách để
vở , cách cầm bút
4.Củng cố Cô vừa dạy vần gì ?
Trò chơi : GV treo lên bảng 2 bức tranh
GV yêu cầu HS điền từ thích hợp
GV tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Dặn dò GV nhận xét tiết học – tuyên dương
Về nhà học bài Xem trước bài mới
HS theo dõi
2 nhóm thi đua thực hiện (tiếp sức )Nhóm nào nối nhanh và đúng thì thắng cuộc
Lớp hát
Ot , at
1 HS so sánh 2 vầnĐọc : 5 HS – đồng thanh
HS quan sát và lắng nghe
HS tìm tiếng có vần mới (hót )Đánh vần + phân tích : 2 HSThêm at
ĐV + PT : 2 HSĐọc : 5 HS – nhóm Đọc : 4 HS – đồng thanh
Ngày soạn 03 – 12 TIẾT 2
Trang 11TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I.Mục tiêu
HS hiểu cần phải giữ hìn trật tự trong giờ học vf kgi ra vào lớp.
HS hiểu và giữ trật tự trong giờ học , vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập , quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em.
Học sinh có ý thức giữ gìn trật tự khi ra vào lớp , khi ngồi học.
II.Tài liệu và phương tiện
Vở BTĐĐ
Tranh bài tập 2 và 3.Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng ra vào lớp.
Điều 28 Công ước Quốc tế về quỳen trẻ em.
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định
2.KTBC
Các em đã học bài gì ?
Đi học đều có lợi gì ?
Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
GV nhận xét
3.Bài mới
Hoạt động 1:GV cho HS q.s tranh BT1
-Trong tranh vẽ gì ?
-Qua nội dung bức tranh em rút ra được điều
gì ?
GV kết luận :Cần phải xếp hàng ngay ngắn
khi ra, vào lớp
-Trong tranh 2 vẽ gì ?
-Qua bức tranh này em biết thêm được điều
gì ?
GV kết luận: Chen lấn , xô đẩy nhau khi ra
vào lớp làm ồn ào , mất trật tự và có thể gây vấp
té
GV có thể nêu thêm câu hỏi :
-Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn
trong tranh 2 ?
-Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì ?
Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp
Lớp hát
Đi học đều và đúng giờ Được nghe giảng đầy đủ Chuẩn bị sách vở , quần áo từ tối hôm trước.
Để đồng hồ báo thức
Các bạn đang xếp hàng Các bạn trật tự xếp hàng khi vào lớp
HS theo dõi
Các bạ xô đẩy nhau , … Các bạn mất trật tự khi xếp hàng