1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10 chuẩn tiết 2: Bài tập các định nghĩa

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ  Yêu cầu HS vẽ hình và xác  Các nhóm thực hiện và cho 1.. Cho ngũ g[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 10

1

Tiết dạy: 03 Bàøi 1: BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Củng cố các khái niệm về vectơ: phương, hướng, độ dài, vectơ – không

Kĩ năng:

 Biết cách xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau

 Vận dụng các khái niệm vectơ để giải toán

Thái độ:

 Luyện tư duy linh hoạt, sáng tao

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

H

Đ.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện kĩ năng xác định vectơ

10’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác

định các vectơ

H Với 2 điểm phân biệt có

bao nhiêu vectơ khác được 0

tạo thành?

 Các nhóm thực hiện và cho kết quả

Đ 2 vectơ

A

B

C

D E

1 Cho ngũ giác ABCDE Số

các vectơ khác có điểm 0 đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác bằng:

Hoạt động 2: Luyện kĩ năng xét hai vectơ cùng phương, cùng hướng

15’  Yêu cầu HS vẽ hình và xác

định các vectơ

H1 Thế nào là hai vectơ cùng

phương?

 Nhấn mạnh hai vectơ cùng

phương có tính chất bắc cầu

 Các nhóm thực hiện và cho kết quả

Đ2 Giá của chúng song song

hoặc trùng nhau

C D E

F

O

2 Cho lục giác đều ABCDEF,

tâm O Số các vectơ, khác , 0 cùng phương (cùng hướng) với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

3 Cho 2 vectơ a,b,c   đều khác Các khẳng định sau 0 đúng hay sai?

a) Nếu a,b  cùng phương với thì cùng phương

c

 a,b  b) Nếu a,b  cùng ngược

Lop10.com

Trang 2

Hình học 10 Trần Sĩ Tùng

2

hướng với thì c a,b  cùng hướng

Hoạt động 3: Luyện kĩ năng xét hai vectơ bằng nhau

15’ H1 Thế nào là hai vectơ bằng

nhau?

 Nhấn mạnh điều kiện để

một tứ giác là hình bình hành

H2 Nêu cách xác định điểm

D?

 Nhấn mạnh phân biệt điều

kiện để ABCD và ABDC là

hình bình hành

Đ1 Có cùng hướng và độ dài

bằng nhau

C D

Đ2

a) AB DC

b) AB CD

4 Cho tứ giác ABCD Chứng

minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi

AB DC

 

5 Cho ABC Hãy dựng điểm

D để:

a) ABCD là hình bình hành b) ABDC là hình bình hành

Hoạt động 4: Củng cố

3’ Nhấn mạnh:

– Các khái niệm vectơ

– Cách chứng minh hai vectơ

bằng nhau

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Làm tiếp các bài tập còn lại

 Đọc trước bài “Tổng và hiệu hai vectơ”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w