MUÏC TIEÂU: Kiến thức: Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh cuûa tam giaùc.. Nắm được hiệu của hai vectơ.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 10
1
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được các tính chất của tổng hai vectơ, liên hệ với tổng hai số thực, tổng hai cạnh của tam giác.
Nắm được hiệu của hai vectơ.
Kĩ năng:
Biết dựng tổng của hai vectơ theo định nghĩa hoặc theo qui tắc hình bình hành.
Biết vận dụng các công thức để giải toán.
Thái độ:
Rèn luyện tư duy trừu tượng, linh hoạt trong việc giải quyết các vấn đề.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:
a) AB AC với BC b) AB AC với BC
Đ a) AB AC BC b) AB AC BC
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ
15’
H1 Cho ABC có trung điểm
các cạnh BC, CA, AB lần lượt
là D, E, F Tìm các vectơ đối
của:
a) DE b) EF
Nhấn mạnh cách dựng hiệu
của hai vectơ
Đ1 Các nhóm thực hiện yêu
cầu
A B
C D
E F
a) ED,AF,FB
b) FE,BD,DC
O A
B
III Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với đgl vectơ a
đối của , kí hiệu a a + AB BA
+ Vectơ đối của là 0 0
b) Hiệu của hai vectơ
+ a b a ( b)
+ AB OB OA
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
20’
H1 Cho I là trung điểm của
AB CMR IA IB 0 .
H2 Cho IA IB 0 CMR: I
là trung điểm của AB.
Đ1 I là trung điểm của AB
IA IB
IA IB 0
Đ2 IA IB 0 IA IB
I nằm giữa A, B và IA = IB
I là trung điểm của AB.
IV Áp dụng
a) I là trung điểm của AB
IA IB 0
b) G là trọng tâm của ABC
GA GB GC 0
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 Trần Sĩ Tùng
2
H3 Cho G là trọng tâm
ABC
CMR: GA GB GC 0
Đ3 Vẽ hbh BGCD.
GB GC GD ,
GA GD
A
G
D I
Hoạt động 3: Củng cố
5’
Nhấn mạnh:
+ Cách xác định tổng, hiệu
hai vectơ, qui tắc 3 điểm, qui
tắc hbh.
+ Tính chất trung điểm đoạn
thẳng.
+ Tính chất trọng tâm tam
giác.
+ a b a b
HS nhắc lại
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 5, 6, 7, 8, 9, 10.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com