1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Hình học 10 chuẩn tiết 10: Hệ trục toạ độ (tt)

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 99,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU: Kiến thức:  Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.. Kó naêng:  Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã c[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Hình học 10

1

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa và các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm.

Kĩ năng:

 Biết biểu diễn các điểm và các vectơ bằng các cặp số trong hệ trục toạ độ đã cho.

 Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.

 Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

 Gắn kiến thức đã học vào thực tế.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?

– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?

Đ = (x; y)  u  u xi yj      AB  = (xB – xA; yB – yA)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v,u v,ku       

15'

 HD học sinh chứng minh

một số công thức.

VD1

Cho = (1; –2), = (3; 4), a  b 

= (5; –1) Tìm toạ độ của

c

các vectơ:

a) u 2a b c       

b) v     a 2b c    

c) x a 2b 3c       

d) y 3a b 1 c

2

   

VD2

Cho = (1; –1), = (2; 1) a  b 

Hãy phân tích các vectơ sau

theo và : a  b 

a) = (4; –1) c 

b) = (–3; 2) d 

 GV hướng dẫn cách phân

tích.

Đ.

a) = (0; 1) u  b) = (0; 11) v 

Đ Giả sử c ka hb     

= (k + 2h; –k + h)

 k 2h 4 

   

k 2

h 1

 

 

III Toạ độ của các vectơ

u v, u v, ku       

Cho =(u u  1; u2), =(v v  1; v2).

= (u1+ v1 ; u2+v2)

u v   

= (u1– v1 ; u2–v2)

u v 

 

k = (ku u  1; ku2), k  R

Nhận xét : Hai vectơ u  =(u1;

u2), =(v v  1; v2) với v  ≠ cùng 0 

phương   k  R sao cho:

 

Lop10.com

Trang 2

Hình học 10 Trần Sĩ Tùng

2

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của trung điểm, của trọng tâm

20'

H1 Cho A(1;0), B(3; 0) và I

là trung điểm của AB Biểu

diễn 3 điểm A, B, I trên

mpOxy và suy ra toạ độ điểm

I?

 GV hương dẫn chứng minh

công thức xác định toạ độ

trung điểm và trọng tâm.

H2 Nêu hệ thức trung điểm

của đoạn thẳng và trọng tâm

của tam giác?

VD: Cho tam giác ABC có

A(–1;–2), B(3;2), C(4;–1).

a) Tìm toạ độ trung điểm I

của BC.

b) Tìm toạ độ trọng tâm G

của ABC.

c) Tìm toạ độ điểm M sao cho

.

MA 2MB 

 

Đ1 I(2;0)

x

y

O

A 1

B 3 I

Đ2.

a) I là trung điểm của AB

2

 



b) G là trọng tâm của ABC

3

  



Đ

a) I 7 1 ;

2 2

b) G(2; 1 )

3

 c) OM 2OB OA       M(7;6)

IV Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác

a) Cho A(xA; yA), B(xB; yB) I là trung điểm của AB thì:

xI = xA yA , yI =

2

2

b) Cho  ABC với A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC; yC) G là trọng tâm của  ABC thì:

G

G

x

3

y

3





Hoạt động 3: Củng cố

5'

 Nhấn mạnh cách xác định

toạ độ của vectơ, của điểm.

Câu hỏi:

Cho  ABC có A(1;2), B(–2;1)

và C(3;3) Tìm toạ độ:

a) Trọng tâm G của  ABC.

b) Điểm D sao cho ABCD là

hình bình hành.

a) G 2 ;2 3

b) D(6; 4)

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 6, 7, 8 SGK.

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w