1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp các môn lớp 4 - Trường Tiểu học Bình Khê II - Tuần 3

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÌn kü n¨ng nãi: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện mẩu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm thương yêu, đùm bọc [r]

Trang 1

-Tuần 3

Ngày soạn:3/9/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011

Tập đọc Thư thăm bạn

I Mục tiêu

- Biết cách đọc lá    loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với bạn bất hạnh bị trận lũ % mất ba

- Hiểu tình cảm của + viết  , - . bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- Năm 5 tác dụng của phần mở và kết  '

II các kĩ năng sống được giáo dục trong bài

1 Giao

2     thụng

3 Xỏc # giỏ 

4 % duy sỏng )

III CÁC PHƯƠNG PHÁP Cể THỂ SỬ DỤNG TRONG BÀI

- +, nóo

-  

- Trao #. / #

IV Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài

- Các bức ảnh về cứu đồng bào trong lũ

- Bảng phụ viết câu cần luyện đọc

V Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

Hai HS đọc thuộc bài: Truyện cổ  mình

Trang 2

-? Em hiểu ý nghĩa của hai dòng cuối bài   thế nào -?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

-  thăm bạn

2

a) Luyện đọc.

- Gv chia đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến “ Chia buồn với bạn.”

+ Đoạn 2: Tiếp đến Những + bạn mới   mình

+ Đoạn 3: Còn lại

+ Sửa lỗi cho HS: lũ lụt,  lũ…

+ ( dẫn đọc đoạn, câu dài:

Những chắc là Hồng cũng tự hào/ về

tấm . dũng cảm của ba/ xả thân cứu

+ giữa dòng  lũ

- Gv đọc mẫu: giọng trầm buồn, chân

thành, thấp giọng ở những câu nói về sự

mất mát

- 3HS đọc nối tiếp lần 1 ( 3 5]'

- 3HS đọc nối tiếp lần 2 (2 5]

+) HS đọc thầm phần chú giải SGK

- Hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Hai HS đọc cả bài

b) Tìm hiểu bài:

- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

? Bạn b. có biết bạn Hồng từ "

không?

? Bạn b. viết   cho bạn Hồng để làm

gì?

- 1 HS đọc toàn bài còn lại và trả lời câu

hỏi:

- Cả lớp đọc thầm

- Không mà chỉ biết khi đọc báo

- b. viết   để chia buồn với Hồng

- Hôm nay, đọc báo…… ra đi mãi mãi

- Giải nghĩa từ “hi sinh”

Trang 3

-? Tìm những câu cho thấy bạn b. rất

thông cảm với bạn Hồng?

? Tìm những câu cho thấy bạn b. biết

cách an ủi bạn Hồng?

- HS đọc phần mở đầu và phần kết thúc và

trả lời câu hỏi:

? Nêu tác dụng của những dòng mở và kết

của bài?

c) Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- ( dẫn HS luyện đọc đoạn:

“ Từ đầu đến chia buồn với bạn”

+ GV đọc mẫu

+ Nhận xét HS đọc hay nhất theo tiêu

trí sau:

+) Đọc đúng bài, đúng tốc độ &F

+) Đọc ngắt nghỉ hơi đúng &F

+) Đọc đã diễn cảm &F

- Khơi gợi lòng tự hào về + cha dũng cảm:

“ Chắc là (1V'' lũ”

- b. khuyến khính Hồng noi . cha

5 qua nỗi đau:

“ Mình tin rằng………nỗi đau này”

- b. làm cho Hồng yên tâm:

“ Bên cạnh Hồng… cả mình”

- Dòng mở đầu nêu rõ địa điểm, thời gian viết   chào hỏi

- Dòng cuối: Ghi lời chúc, lời nhắn nhủ, ký

và họ tên + viết

- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạncủa bức  ' + HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

+ Hai HS thi đọc diễn cảm " lớp

3 Củng cố:

? Bức   cho em biết điều gì về tình cảm của b. với Hồng?

-> b. rất giầu tình cảm

? Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ những + có hoàn cảnh khó khăn &F

Trang 4

- Nhận xét tiết học

Toán Triệu và lớp triệu (tiếp)

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm và hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

Gv ghi số: 370856; 1653; 87506

? Nêu các số thuộc lớp nào?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Triệu và lớp triệu

2

- Gv ghi bảng phụ

- GV  dẫn cách đọc cụ thể

+ Tách số ra từng lớp

+ Đọc từ trái sáng phải

- Hs tự viết các số trong SGK ra bảng: 342157413

- HS đọc số vừa viết

- HS nêu lại cách đọc số

3 Luyện tập:

* Bài 1: Viết theo mẫu

GV phân tích mẫu:

28432204

? Nêu các chữ số . ứng với các hàng?

- Chữa bài:

HS đọc yêu cầu

Số 2: hàng chục triệu

Số 8: hàng triệu

Trang 5

-? Giải thích cách làm -?

? Nêu lớp triệu, lớp đơn vị, lớp nghìn gồm

những hàng nào?

+ Nhận xét đúng sai

- HS làm cá nhân, 1 HS làm bảng

+ HS đổi chéo vở kiểm tra

* Bài 2: Viết vào chỗ chấm (theo mẫu)

- Giáo viên  dẫn mẫu

- Chữa bài

? Giải thích cách làm?

? Phân tích các chữ số ở các

hàng, các lớp

+ Nhận xét đúng sai

+ So sánh đối chiếu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cá nhân, hai học sinh làm bảng + Học sinh đọc các số

a/ Trong số 8325714, chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu Chữ số 7 ở hàng……., lớp……….

Chữ số 2 ở hàng………., lớp………

Chữ số 4 ở hàng………., lớp…………

b/ Trong số 753 842 601, chữ số … ở hàng trăm triệu, lớp …

Chữ số…….ở hàng chục triệu, lớp …

Chữ số… ở hàng triệu, lớp …

Chữ số… ở hàng trăm nghìn, lớp…

* Giáo viên chốt: Củng cố các chữ số ở các hàng, các lớp đã học.

* Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm:

- Chữa bài

? Giải thích cách làm?

+ Học sinh đọc các số

+ Nhận xét đúng sai

+ So sánh đối chiếu bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm bài cá nhân, hai học sinh làm bảng a/ Số 6231874 đọc là……….

Số 25352206 đọc là…………

Số 476180230 đọc là………

b/ Số “ tám triệu hai trăm + nghìn một trăm hai

. mốt ” viết là………

Trang 6

-* Giáo viên chốt: Củng cố cách đọc và viết các số.

3/ Củng cố:

Giáo viên chốt nội dung

Nhận xét tiết học

Mĩ thuật

Bài 3 : Vẽ tranh

Đề tài các con vật quen thuộc

I Mục tiêu

- Hoàn thành bài vẽ tranh con vật

- Biết tô màu đẹp, vẽ con vật đúng yêu cầu

- Giáo dục học sinh yêu thích con vật

II Chuẩn bị

* GV chuẩn bị:

LA tầm một số tranh, ảnh về đề tài các con vật

+ Hình gợi ý cách vẽ ở bộ ĐDDH

* HS chuẩn bị:

+ A tầm tranh,ảnh về đề tài các con vật

+ SGK, bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ hoặc vở thực hành

III Hoạt động dạy – học chủ yếu

*Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

*Bài mới, giới thiệu bài, ghi bảng

Hoạt động của GV

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét

- G V sử dụng GCTQ ở bộ ĐDDH hỏi về:

Hoạt động của HS

- HS quan sát tranh con vật, thảo luận và trả lời:

Trang 7

-+ Tên con vật?

+ Hình dáng và màu sắc các con vật ?

+ Các bộ phận chính của con vật?

+ Ngoài những con vật trong tranh em còn

biết những con vật nào khác?

+ Em thích con vật nào nhất?Vì sao?

+ Em sẽ vẽ con vật nào? hãy miêu tả hình

dáng, màu sắc con vật mình định vẽ?

- GV bổ sung và giải thích rõ hơn về hình

dáng, đặc điểm, màu sắc và vể đẹp của các

con vật

- GV  dẫn vẽ trên bảng và kết hợp với

hình gợi ý cách vẽ:

+ Vẽ phác hình ảnh chung của con vật cân

đối vào trang giấy

+ Vẽ chi tiết các bộ phận cho rõ đặc điểm

con vật

+Sửa hình hoàn chỉnh, vẽ thêm hình ảnh cho

sinh động

+ Vẽ màu theo ý thích

*Hoạt động 3: Thực hành

- GV  dẫn HS thực hành

- GV quan sát và gợi ý,  dẫn bổ sung

thêm

+ Cách vẽ hình rõ đặc điểm con vật

+ Cách vẽ màu

*Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

- GV cùng HS chọn một số bài có   5

điểm rõ nét để nhận xét về:

+ Cách bố cục hình vẽ hình vẽ

+ Hình dáng, đặc điểm, màu sắc của con vật

- GV gợi ý HS xếp loại bài vẽ và khen ngợi

những HS có bài vẽ đẹp

*Dặn dò HS:

Chuẩn bị cho bài học sau

+ Con mèo, con thỏ, con gà, con trâu

+ Con mèo đầu tròn có bốn chân, con trâu có sừng

+ Đầu, mình, chân và đuôi +HS kể tên con vật mà mình biết

+ HS trả lời theo cảm nhận của mình

- HS quan sát

- Thi vẽ nhanh theo nhóm

- HS thực hành: vẽ con vật theo ý thích, vẽ một hay nhiều con vật

- HS nhận xét chọn bài tiêu biểu mình thích, đẹp về nét vẽ – màu sắc, bài vẽ rõ đặc điểm của con vật đó

- Tìm và xem những đồ vật có trang trí + diềm

Trang 8

-Đạo đức Vượt khó trong học tập

I Mục tiêu

Học xong bài này, HS:

1

; 2 

2 01 8< 9

3 01 thỏi #,

- 3' #%D khú 89 E %6 khỏc, cú  giỳp #G ; A%D qua khú 89

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

-

-

2 

III CÁC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC Cể THỂ SỬ DỤNG TRONG BÀI

L ỏn

IV Đồ dùng dạy học

- các mẫu chuyện, tấm . 5 khó trong học tập

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

? Thế nào là trung thực trong học tập?

Trang 9

-B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

f5 khó trong học tập

2 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Kể chuyện: Một học

sinh nghèo 5 khó

- GV giới thiệu truyện

- Gv kể chuyện

b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- Chia lớp thnàh 3 nhóm

- Nhận xét, bổ sung

- Gv kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất

nhiều khó khăn song bạn đã biết khắc

phục 5 qua khó khăn, . lên trong

học tập Chúng ta cần học tập bạn Thảo

c) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm đôi.

- Thảo luận câu hỏi 3 – T6 SGK

- GV kết luận cách giải quyết tốt nhất

d) Hoạt động 4: Làm việc cá nhân.

- Gv kết luận: a, b, đ là cách giải quyết

tích cực

? Qua bài ngày hôm nay chúng ta rút ra

5 điều gì?

-> Phải biết khắc phục khó khăn .

lên

- 2 HS tóm tắt lại câu chuyện

- Các nhóm thảo luận câu 1, 2 SGK

- Đại diện các nhóm trình bày, GV ghi bảng

- Đại diện các nhóm trình bày

- Trao đổi, đánh giá

- HS làm bài tập 1

- Vài HS trình bày nêu lý do chọn

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Trang 10

-Chuẩn bị bài 3, 4 SGK cho tiết 2

Ngày soạn:3/9/2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011

Chính tả

Cháu nghe câu chuyện của bà

I Mục tiêu.

- Nghe viết lại đúng chính tả bài thơ: Cháu nghe câu chuyện của bà Biết trình bày

đúng, đẹp các dòng thơ lục bát và các khổ thơ

- Luyện viết đúng các tiềng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( Ch/Tr; dấu ? dấu ngã )

II Hoạt động dạy học.

A Bài cũ:

Học sinh viết cá từ bắt đầu bằng: X/S

B Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2/

- Giáo viên đọc bài thơ

- Một HS đọc bài thơ

? Nêu nội dung bài thơ?

- Cả lớp đọc thầm, gạch chân những từ

 + viết sai

- Giáo viên  dẫn viết

? Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?

- Giáo viên đọc – học sinh viết

- Bài thơ nói về tình  . của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả + về nhà mình

- -"  sau, làm,  lối, " "'

- Câu 6 lùi vào hai ô, câu 8 lùi vào một ô

Trang 11

- Giáo viên dọc – HS soát bài

- Giáo viên chấm bài – Nhận xét chung

3/

* Bài 2a:

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- Một HS đọc toàn bài làm – nhận xét

? Nêu ý nghĩa của bài?

- Tre – không chịu, đồng chí – chiến đấu

- Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất, là bạn của con +'

4/ Củng cố:

Nhận xét tiết học

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Củng cố cách đọc viết số đến lớp triệu

- Nhận biết 5 giá trị của từng chữ số trong một số

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Gv đọc số – HS viết: 25831004; 198000215

? Nêu giá trị của từng chữ số?

? nêu lại các hàng thuộc các lớp đã học?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Luyện tập

Trang 12

-2 Thực hành:

* Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ trống.

triệu

chục triệu Triệu

Trăm nghìn

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục

Đơn vị

436500201

60300205

504002001

- Gv treo bảng phụ

- Hs đọc yêu cầu

- HS làm cá nhân, một Hs làm bảng phụ

- Chữa bài:

? Giải thích cách làm?

? Nêu các hàng thuộc các lớp đã học?

- Nhận xét đúng sai

- Đổi chéo vở kiểm tra

- Lớp đơn vị gồm hàng: Trăm, chục, đơn vị

- Lớp nghìn gồm: hàng nghìn, chục nghìn, trăn nghìn

- Lớp triệu gồm: hàng triệu, chục triệu, trăm triệu

* Gv chốt: Củng cố cách đọc viết các số đến lớp triệu.

* Bài 2: Nối theo mẫu

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài trong nhóm 4

Trang 13

- GV tổ chức thi làm nhanh làm

đúng

- Chữa bài

? Giải thích cách làm

- HS nối tiếp đọc các số

- Nhận xét tuyên 6. đội

thắng

700007190 121650000

Một trăm hai . mốt triệu sáu trăm năm . nghìn

Bảy trăm triệu không trăm linh bảy nghìn một trăm chín .

* GV chốt: Củng cố cách đọc viết số có nhiều chữ số.

* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu )

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, một học sinh

làm bảng

- Chữa bài

? Giải thích cách làm

- HS nối tiếp đọc các số

- Nhận xét tuyên 6. đội thắng

Số 64973213 765432900 768654193

GT của chữ số 4

4000000

GT của chữ số 7

GT của chữ số 9

* GV chốt: Củng cố về giá trị của các chữ số trong một số.

* Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, một học sinh

làm bảng

- Chữa bài

? Giải thích cách làm

? Muốn điền 5 số liền sau ta

làm   thế nào?

- HS nối tiếp đọc các số

a/ 35000; 36000; 37000; .;

…… ; ; ………

b/ 169700; 169800; 169900;…… ;

……… ; ;……

c/

83260;83270…… ;83290;……… ;

………

86030102

Hai trăm bốn . lăm triệu

T ám . sáu triệu không trăm

ba . nghìn một trăm linh hai

245000000

Trang 14

- Nhận xét đúng sai

- Chấm bài chéo

* Giáo viên chốt: HS tự nhận biết quy luật của dãy số, từ đó biết cách điền những số

còn thiếu

3/ Củng cố:

Nêu cách đọc các số có nhiều chữ số

Luyện từ và câu

Từ đơn - Từ phức

I Mục tiêu

- Hiểu 5 sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, từ để tạo nên câu: Tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa

- Phân biệt 5 từ đơn, từ phức

-  đầu làm quen với từ điển

II Hoạt động dạy học

A bài cũ:

? Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Phần nhận xét:

- HS nêu yêu cầu phần nhận xét

? Phần 1 của bài yêu cầu gì?

? Lấy ví dụ từ gồm 1 tiếng, từ gồm nhiều

tiếng?

- HS làm vở bài tập, hai HS làm bảng

- Nhận xét, chữa bài

Từ chỉ có một tiếng ( Từ đơn )

từ gồm nhiều tiếng ( Từ phức)

Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là

Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

Trang 15

-? Qua ví dụ hãy nhận xét thế nào là từ

đơn? từ phức?

? Lấy ví dụ từ có 3, 4 tiếng tạo thành?

? Tiếng dùng để làm gì?

? Từ dùng để làm gì?

- Vô tuyến truyền hình, hợp tác xã, liên hợp quốc

- Dùng để cấu tạo nên từ: Từ có 1 tiếng hoặc từ có hai tiếng

- Từ 5 dùng để:

+ Biểu thị sự vật hoạt động, đặc điểm… + Cấu tạo câu

3 Phần ghi nhớ:

- 3 HS nhắc lại ghi nhớ

4 Phần luyện tập:

* Bài 1:

- HS nêu yêu cầu

- HS trao đổi theo nhóm bàn làm bài tập

- Đại diện nhóm trình bầy

- Nhận xét đúng sai

Rất /công bằng/, rất/ thông minh/

Vừa /độ 5Y lại/ đa tình/, đa mang/

* Kết luận: Củng cố từ đơn và từ phức.

* Bài 2:

- HS đọc yêu cầu

- HS làm cá nhân,

? Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức?

- HS giải nghĩa từ

Cho HS làm quen với từ điển

* Bài 3:

- HS nêu yêu cầu

- Tổ chức cho Hs chơi trò chơi thi tiếp sức: Tổ chức 4 đội chơi

- Nhận xét đội thắng

Trang 16

-5 Củng cố:

? Thế nào là từ đơn? từ phức?

Nhận xét tiết học

Lich sử Nước Văn Lang

I Mục tiêu

Học xong bài này, HS biết:

- Văn Lang là  đầu tiên trong lịch sử  ta Nhà  này ra đời khoảng 700 năm " công nguyên

- Mô tả sơ 5 về tổ chức xã hội thời Hùng f.'

- Mô tả 5 nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của + Lạc Việt

- Một số tục lệ của + Lạc Việt còn  giữ tới ngày nay ở địa % .'

II Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ SGK

- Phiếu học tập

- b5 đồ Bắc Bộ và Trung Bộ

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Giới thiệu về phân môn Lịch sử

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

3 Văn Lang

2 Các hoạt động

a) Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

- Gv treo 5 đồ Bắc Bộ và một phần

- Yêu cầu HS xác định địa phân  Văn Lang và kinh đô Văn Lang trên bản

Trang 17

-Bắc Trung Bộ vẽ trục thời gian

- Giới thiệu trục thời gian: Năm 0 là

năm Công nguyên, phía " hoặc 6 là

năm " Công nguyên, phía bên phải

hoặc trên là năm sau Công nguyên

b) Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm

- Chia lớp làm 3 nhóm

- Phát phiếu học

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

tập

đồ, thời điểm ra đời trên trục thời gian

- Nhiều HS lên bảng chỉ

- Các nhóm thảo luận theo phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trả lời

c) Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.

GV & bảng thống kê & điền

Sản xuất ăn, uống Mặc, trang

- Lúa

- Khoai

- cây ăn quả

- Ươm tơ dệt

lụa

- Đúc đồng làm

giáo, mác, mũi

tên

- Nặn đồ đất

- Đóng thuyền

- Cơm, xôi

- Bánh "

bánh giầy

- Uống "5'

- Mắm

Dùng nhiều đồ tranh sức, búi tóc hoặc cạo trọc đầu

- Nhà sàn

- Quây quần thành làng

- Vui chơi, nhảy múa

- Đua thuyền,

đấu vật

- HS đọc thầm kênh chữ và xem kênh hình để điền vào bảng

- 3 HS mô tả bằng lời về đời sống + Lạc Việt

...

- Giáo viên đọc – học sinh viết

- Bài thơ nói tình  . hai bà cháu dành cho cụ già bị lẫn đến mức khơng biết + nhà

- -& # 34 ;   sau, làm,  lối, &# 34 ;  &# 34 ; ''... Giải thích cách làm

- HS nối tiếp đọc số

- Nhận xét tuyên 6. đội thắng

Số 649 732 13 76 5 43 2900 7686 541 93< /b>

GT chữ số 4< /b>

40 00000

GT... thể

+ Tách số lớp

+ Đọc từ trái sáng phải

- Hs tự viết số SGK bảng: 34 2 15 741 3

- HS đọc số vừa viết

- HS nêu lại cách đọc số

3 Luyện tập:

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w