Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Thị xã Móng Cái - Hs đọc lại toàn bài.. TrÇn ThÞ Ngäc.[r]
Trang 1
Tuần 9:
Ngày soạn: 31 10 08
Ngày giảng: Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008
Học vần Bài 35: UÔI - ƯƠI
I Mục tiêu:
Đọc đ từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, ởi, vú sữa
Tìm đ tiếng từ chứa vần mới ngoài bài
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ( vật thật )
Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: ui - i - đồi núi - gửi th -
cái túi - vui vẻ - ngửi mùi
- Đọc Sgk
- Viết bảng: ngửi mùi
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bài 35.
2 Dạy bài mới
* Dạy vần UÔI:
- Gv cài bảng: uôi
âm đôi uô và i
? Hãy so sánh vần uôi và ôi
- Hãy ghép cho cô vần uôi?
- Hãy phân tích vần uôi
- Gv đánh vần: uô - i - uôi
- Đọc: uôi
+ Ghép tiếng, từ:
? Có vần uôi muốn có tiếng chuối
ta làm thế nào
- Yêu cầu hs ghép tiếng chuối
- 10 - 15hsđọc
- 2 - 3hs
- Cả lớp viết
- 2hs đọc
- Hs ngồi nghe
- Giống: Kết thúc bằng âm i
- Khác: uôi bắt đầu bằng u
ôi bắt đầu bằng ô
- Hs thực hành ghép
- Uôi: uô + i
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm ch và dấu thanh sắc đặt trên âm ô
Trang 2- Nêu cách ghép tiếng chuối?
- Gv đánh vần: chờ- uôi - chuôi -
sắc - chuối
- Gv đọc: chuối
- Có tiếng chuối muốn có từ nải
chuối ta làm thế nào?
- Hãy ghép cho cô từ nải chuối
- Hs phân tích từ nải chuối
- Từ nải chuối tiếng nào chứa vần
mới học?
- Hs đọc lại từ: nải chuối
- Hs đọc sơ đồ 1
* Dạy vần ƯƠI: ( Quy trình giống
vần uôi )
- Hs đọc sơ đồ 2
- Gọi hs đọc 2 sơ đồ
* giải lao
* Đọc từ ứng dụng: Gv cài từng từ
lên bảng
- Chỉ cho hs đọc thầm
- Hs đọc thành tiếng
- Hs tìm tiếng chứa vần mới -
gạch chân - phân tích - đánh vần +
đọc
- Gv đọc, giải nghĩa từ
- Hs đọc theo và không theo thứ
tự
- Hs đọc lại toàn bài
* Luyện viết bảng con:
- Gv viết mẫu, nêu quy trình
- Gv và Hs viết trên không + viết
bảng con
- Gv nhận xét sửa sai
* Củng cố tiết 1:
? Hôm nay học vần, tiếng, từ gì
mới
- Thi ghép nhanh vần, tiéng, từ
theo yêu cầu
- Hs thực hành ghép
- Chuối: ch + uôi + ( / )
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm tiếng nải vào tr7 tiếng chuối
- Hs thực hành ghép
- Gồm: nải + chuối
- Tiếng chuối chứa vần uôi
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
- Giống: kết thúc bằng âm i
- Khác: uôi bắt đầu bằng âm uô
ơi bắt đầu bằng âm ơ
- 4 - 6 hs
- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp
Tuổi thơ Túi l<
Buổi tối T<: c<=
- Tuổi: T + uôi + ( ? )
- Hs ngồi nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hs thực hành ghép
Trang 3- Hs đọc lại toàn bài.
- Gv nhận xét tiết học
Tiết 2
3 luyện tập.
a Luyện đọc bài tiết 1:
- Đọc bài trên bảng: Theo và
không theo thứ tự
- Đọc sgk
- Gv nhận xét
b Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh, thảo luận
? trong tranh vẽ gì
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hs đọc thầm + 2hs đọc to
- Hs tìm tiếng chứa vần mới:
gạch chân - phân tích - đánh vần +
đọc
? Trong câu ứng dụng có điều gì
đặc biệt
- Nêu cách đọc câu
- Gv đọc mẫu, ớng dẫn cách
đọc
b Luyện viết vở tập viết:
- Hs mở vở, đọc yêu cầu
- Gv h7 dẫn quy trình
- Hs nhắc lại t thế ngồi viết
- Hs viết từng dòng vào vở
- Gv quan sát, uốn nắn
c Luyện nói:
- Hs quan sát tranh, thảo luận
? Trong tranh vẽ gì
? Em đã đ ăn những thứ quả
này a? Ăn bao giờ?
? Quả chuối chín có màu gì? Khi
ăn có vị thế nào?
- Quả ởi chín có màu gì?
4( có nhiều vào mùa nào?
- 2- 3hs
- 8 - 10 hs
- 6 - 8 hs
- Thảo luận theo cặp
- Tranh vẽ chị và em chơi trò đố chữ
- Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Buổi: B + uôi + ( ? )
- Dấu ( , ) và dấu ( )
- Ngắt hơi sau dấu ( , ) nghỉ hơi sau dấu ( )
- 1- 2hs đọc
- Hs quan sát
- 1 - 2hs
- Hs viết bài vào vở
- Thảo luận theo cặp
- Tranh vẽ: Quả ởi, nải chuối, quả
vú sữa
- Hs trả lời tự do
- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có
vị ngọt
- Quả ởi chín có màu vàng 4ờng có nhiều vào mùa thu
Trang 4? Khi bóc vỏ ngoài của múi ởi
ra em nhìn thấy gì?
- Vú sữa chín có màu gì?
- Em có thích ăn vú sữa không?
- Trong 3 thứ quả này, em thích
quả nào nhất? Vì sao?
nào chứa vần mới học?
III Củng cố, dặn dò.
+ Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới
- Hôm nay học vần, tiếng, từ gì
mới?
- Hs đọc lại toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Nêu yêu cầu về nhà
- Em nhìn thấy tép của nó
- Hs trả lời tự do
- Hs trả lời tự do
- Tiếng chuối, b<ởi.
- 1- 3 hs
Rút kinh nghiệm:
Toán Tiết 35: Luyện tập
I Mục tiêu:
Hs đ củng cố về:
Phép cộng một số với 0
Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
So sánh các số và tính chất của phép cộng
II Chuẩn bị:
Bảng cộng: Bài tập 4- t 52
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 3hs lên bảng, mỗi hs làm 1bài
- Hs !ới lớp làm phiếu bài tập
? Nhận xét về tính chất của phép
cộng ( bt.1 )
- Hs, gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
1 Tính: 2.Tính:
5 + 0 = 1 + = 1
0 + 3 = + 4 = 4
Trang 52 Luyện tập
Bài1(52) Hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài cá nhân
- 3hs lên bảng làm
- Nhận xét,chữa bài
Bài 2(52) Hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài cá nhân
- 4hs lên bảng làm
? Em có nhận xét gì về kết quả
của phép tính: 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
? Em nhận xét gì về các số trong
2 phép tính
? Vị trí của số 1 và số 2 có giống
nhau không
? Vậy khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả của chúng thế
nào
+ Đó cũng là tính chất của phép
cộng Khi biết 1 + 2 = 3 thì biết
Bài 3(52) Hs nêu yêu cầu
? Tr7 khi điền dấu em phải làm
gì
- Hs làm bài cá nhân
- 3 hs lên bảng làm
- Hs, gv nhận xét, sửa sai
Bài 4(52) Hs nêu yêu cầu.
- Gv h7 dẫn mẫu: lấy 1số ở
hàng dọc cộng lần 'ợt với các số ở
hàng ngang rồi viết kết quả vào ô
ứng Cứ nh vậy lại lấy đến số
tiếp theo của ô hàng dọc cộng lần
'ợt với các ô hàng ngang cho đến
hết
- Ví dụ: 1 + 1 = 2, viết 2
*Lưu ý: hàng cuối cùng không
Tính:
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3 0 + 4 = 4
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5
2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5
3 + 1 = 4 2 + 3 = 5
4 + 1 = 5
Tính:
1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5
2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 =5 5 + 0 = 5
- Bằng nhau và đều bằng 3
- Giống nhau
- Vị trí khác nhau
- Kết quả của chúng không thay đổi
Điền dấu >, <, = ?
- Vế bên nào có phép tính thì phải tính - so sánh - điền dấu
2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1
Viết kết quả phép cộng.
Trang 6điền số vào ô xanh Vì đây là những
phép cộng 3 học
- Hs làm bài cá nhân
- Gọi lần l từng hs lên điền,
mỗi em làm 1dòng
- Hs, gv nhận xét, sửa sai
- Hs đọc lại kết quả phép tính
III Củng cố, dặn dò.
- Gv nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài vào vở ô li
- Hs đọc đồng thanh
Rút kinh nghiệm:
Đạo đức
Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I Mục tiêu:
Hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần ờng nhịn Có nh vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
Biết xử lễ phép với anh chị, ờng nhịn em nhỏ trong gia đình
II Chuẩn bị:
Vở bài tập Đạo đức
Đồ dùng để chơi đóng vai
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
? Trong gia đình em, hằng ngày,
ông bà, cha mẹ ờng dạy bảo, căn
dặn em điều gì?
? Em đã làm gì cho ông bà cha
mẹ vui lòng
- Gv nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
? nhà em có anh, chị, hay em nhỏ
không
- Đối với anh, chị, em nhỏ em
- Phải ngoan ngoãn, lễ phép, vâng lời
- Chăm học, chăm làm
- Có/ Không
- Hs ngồi nghe
Trang 7phải xử thế nào? Bài học hôm nay
cô và các em cùng tìm hiểu điều đó
Gv ghi đầu bài lên bảng
2 Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động 1: Kể lại nội dung
từng tranh ( BT.1 )
* B7 1: Gv chia cặp nêu câu
hỏi định ớng
? ở từng tranh, có những ai
? Họ đang làm gì
? Em có nhận xét gì về việc làm
của họ
* B7 2: Gọi đại diện 1số cặp
lên kể %ớc lớp
- Hs, gv nhận xét, bổ sung
* B7 3: Kết luận theo từng
tranh
+ T.1: Có 1 quả cam, anh đã
( cho em và em nói lời cảm ơn
anh Anh đã quan tâm nh( nhịn
em, còn em thì lễ phép với anh
+ T.2: 2 chị em cùng chơi với
nhau Chị biết giúp đỡ em mặc áo
cho búp bê 2 chị em chơi với nhau
rất hoà thuận, đoàn kết
=> Noi theo các bạn, các em cần
lễ phép với anh chị, nh( nhịn em
nhỏ, sống hoà thuận với nhau
Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích
tình huống ( BT.2 )
* B7 1: Mớng dẫn hs quan sát
tranh
? Trong tranh vẽ gì
* B7 2: Thảo luận nhóm: Yêu
cầu hs tìm ra cách giải quyết cho
từng tranh ( tình huống )
* =ớc 3: Gọi hs nêu cách giải
- 3 hs nhắc lại
- Thảo luận cặp đôi theo nội dung từng tranh
- Đại diện 1 số cặp lên kể
- Hs ngồi nghe
- T.1: Bạn Lan đang chơi với em thì đ cô cho quà
- T.2: Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồ chơi Nh em bé nhìn thấy và đòi đ chơi -Thảo luận nhóm 5 hs
- T.1: Lan nhận quà và giữ lại cho mình
Trang 8quyết có thể có của Lan, Hùng trong
2tình huống trên
- Gv ghi nhanh lên góc bảng
? Nếu em là bạn Lan, Hùng, em
sẽ chọn cách giải quyết nào? Vì sao?
Kết luận: Cách ứng xử 5 trong tình
huống 1; Cách ứng xử 3 tình huống 2
là đáng khen thể hiện anh, chị yêu
em nhất, biết nh( nhịn em nhỏ
Hoạt động 3: Liên hệ:
* B7 1: Gợi ý: Hs kể về anh,
chị, em của mình
? Em có anh, chị, hay em nhỏ?
Tên là gì? Mấy tuổi, học lớp mấy?
? Em đã lễ phép với anh, chị, hay
( nhịn em nhỏ thế nào?
* B7 2: Gọi 1 số hs lên kể
* =ớc3: Hs, Gv nhận xét và
khen những hs biết vâng lời anhchị,
( nhịn em nhỏ
IV Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
? Em có biết bài hát, bài thơ, ca
dao, tục ngữ nào nói về anh chị em
trong gia đình không?
- Gv nhận xét tiết học
- Nêu yêu cầu về nhà
Lan chia cho em quả bé
Lan chia cho em quả to
Mỗi ời một nửa quả to, bé
Nh( cho em bé chọn %ớc
- T.2: Hùng không cho em m ô tô
Đ3 cho em mợn và để em tự chơi
Cho em mợn và ớng dẫn em cách chơi, cách giữ gìn đồ chơi
- Hs tự chọn
- 1 số hs xung phong lên kể
- Hs đọc bài thơ: Làm anh
Rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn: 1 11 08
Ngày giảng: Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008
Học vần Bài 36: AY, Â- ÂY.
I Mục tiêu:
Đọc viết đ vần ay, â- ây,máy bay, nhảy dây
Đọc đ từ và câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II Chuẩn bị:
Bộ chữ dạy âm vần
III Lên lớp:
A Bài cũ.
- Viết: tuổi thơ
- Nhận xét
B Bài mới: Bài 36.
1 Giới thiệu bầi ay, â- ây.
2 Dạy vần mới.
a Vần ay.
* Nhận diện chữ.
- Hãy ghép cho cô vần ay
- Quan sát nhận xét
- So sánh ay và y
* Đánh vần và đọc.
- Đánh vần: a- y - ay
- Đọc ay
- Uốn nắn sửa sai cho các em
tiếng gì?
? Phân tích tiếng bay
- Đánh vần: bờ- ay - bay
- Cài từ lên bảng gọi vài em đọc
- Đọc cả sơ đồ: Ay- bay- máy bay
* Dạy âm và vần : â- ây.
- Quy trình ơng tự ay
- 4-5 HS đọc
- Cả lớp viết bảng con
- ợc tạo bởi âm a và âm y
- HS thực hành ghép
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- tiếng bay.
- HS thực hành ghép
- Âm b đứng tr7 vần ay đứng sau
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
- Máy bay
- 8 - 10 em đọc
Trang 10c Đọc từ ứng dụng.
- Cài lên bảng các từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từng từ (mỗi từ 2 em
đọc)
? Những tiếng nào chứa vần vừa học?
? Hãy đánh vần và đọc các tiếng đó
- Đọc các từ( mỗi từ 5 - 8 em đọc)
- Đọc và giải nghĩa một số từ
d Luyện viết.
- GV viết mẫu vần ay, â- ây, từ máy
bay, nhảy dây, vừa viết vừa nêu quy trình
- Mớng dẫn viết bảng con
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai
- Cả lớp nhẩm đọc
- Các tiếng: Xay, ngày, vây, cây.
- Viết trên không trung
- Thực hành viết bảng con
Tiết 2:
3 Luyện tập.
a Luyện đọc.
- Chỉ bảng theo và không theo thứ tự
gọi HS đọc trên bảng lớp
- Gọi HS đọc bài trong SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- H7 dẫn HS quan sát
? Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng !ới tranh
- Uốn nắn sửa sai
? Tiếng nào chứa vần vừa học?
- Đoc mẫu
c Luyện viết bài vào vở.
? Khi viết vần ay, â- ây, máy bay, nhảy
dây ta phải l ý điều gì?
- H7 đẫn HS viết bài vào vở tập
viết
- Uốn nắn sửa sai cho các em
- Cá nhân 5- 6 em đọc
- 3- 4 em đọc
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Mẹ đi chợ về mua quà cho bé
- 4 -5 em đọc
- Tiếng:Chạy, nhảy, dây
- Viết nối giữa a và y, â và y
- Cả lớp viết bài
Trang 11d Luyện nói theo chủ đề.
- Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là
gì?
- Treo tranh cho HS quan sát
? Tranh vẽ gì?
? Hằng ngày em đến lớp bằng O
tiện nào?
? Bố mẹ em đi làm bằng gì?
? Chạy, bay, đi bộ, đi xe, thì cách nào
là đi nhanh nhất?
còn dùng cách nào để đi từ chỗ này đến
chỗ khác?
phải ' ý điều gì ?
III Củng cố, dặn dò
- 3- 4 em đọc bài SGK
- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học?
- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài
giờ sau
- Nhận xét giờ học
- Chạy, bay, di bộ, đi xe, đi máy bay.
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Một bạn đang chạy, một cái máy bay, một bạn đi bô và một bạn đi xe đạp
- Đi bằng xe máy do bố mẹ lai
- HS trả lời
- Bay là nhanh nhất
đi bộ và đi xe
- Cái tay, ban ngày, hôm nay, xây nhà,
đám mây.cây cối,
Rút kinh nghiệm:
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Củng cố và làm phép tính cộng trong phạm vi 5
Phép cộng một số với 0 So sánh các số
Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
II.Chuẩn bị
Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
A Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1+ 2 = 5 + 0 =
Trang 12- GV nhận xét, sửa sai.
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài Luyện tập.
2 < dẫn HS làm bài tập.
Bài 1(53): HS nêu yêu cầu.
- M7 dẫn HS làm cột dọc
- Cho HS tự làm bài, nhắc các em viết
số cho thẳng cột
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở
kiểm tra
Bài 2(53): HS nêu yêu cầu.
? Mỗi con tính có 2 phép cộng ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài, gọi 2 HS lên
bảng
- Nhận xét
Bài 3(53): HS nêu yêu cầu.
? Muốn điền dấu %7 hết ta phải làm
gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- 2 HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra
- Nhận xét , ghi điểm
Bài 4():HS nêu yêu cầu.
-Yêu cầu HS quan sát tranh rồi lập đề
toán
- Gọi HS lên viết phép tính ứng
- Nhận xét, cho điểm
IV Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ
sau
4 + 0 = 0 + 0 =
3 + 1 = 3 + 2 =
Tính:
+ + + + + +
1
4
0
1 2
3
2
0
5
0 4 1
5 1 5 2 5 5
Tính
2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5 2 + 0 + 2=4
Điền dấu >, <, = ?
- Thực hiện phép cộng nếu có
2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1
2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 5 + 0 = 2 + 3
Viết phép tính thích hợp.
a, Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?
1 + 4 = 5
2
Trang 13Hát nhạc
(GV chuyên trách dạy)
Ngày soạn: 1 11 08
Ngày giảng: Thứ tư ngày 5 tháng 11 năm 2008
Học vần
Bài 37: Ôn tập
I.Mục tiêu:
Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần két thúc bằng i và y
Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Cây khế
II.Đồ dùng:
Bảng ôn
Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ :
- Đọc bảng : ay - ây - máy bay - nhảy
dây- câu ứng dụng
- Đọc SGK
- Viết bảng : nhảy dây
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Bài 37.
2 Dạy học bài mới.
- Dạy bài ôn tập
a Ôn lại các chữ đã học
? Hs quan sát tranh và nêu : tai, tay
? Trong tiếng tai, tay có chứa vần gì đã
học
- Gv đ3 ra sơ đồ Hs phân tích Phân
biệt cách đọc viết vần
- Gv đ3 ra bảng ôn gọi Hs đọc lại các
âm đã học
+ Gv đọc, Hs chỉ chữ
- 10 – 15 Hs
- 2- 3 Hs
- 2 Hs viết bảng lớp
- ai, ây
ai
ay
... b? ?- ay - bay- Cài từ lên bảng gọi vài em đọc
- Đọc sơ đồ: Ay- bay- máy bay
* Dạy âm vần : ? ?- ây.
- Quy trình ơng tự ay
- 4-5 HS đọc
- Cả lớp viết...
viết
- Uốn nắn sửa sai cho em
- Cá nhân 5- em đọc
- 3- em đọc
- Thảo luận trả lời câu hỏi
- Mẹ chợ mua quà cho bé
- -5 em đọc
- Tiếng:Chạy,... hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra cũ :
- Đọc bảng : ay - ây - máy bay - nhảy
dây- câu ứng dụng
- Đọc SGK
- Viết bảng : nhảy dây
- Gv nhận