1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Thành phố Móng Cái - Tuần 9

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng - Thị xã Móng Cái - Hs đọc lại toàn bài.. TrÇn ThÞ Ngäc.[r]

Trang 1

Tuần 9:

Ngày soạn: 31 10 08

Ngày giảng: Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008

Học vần Bài 35: UÔI - ƯƠI

I Mục tiêu:

 Đọc đ từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, ởi, vú sữa

 Tìm đ tiếng từ chứa vần mới ngoài bài

II Chuẩn bị:

 Tranh minh hoạ( vật thật )

 Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: ui - i - đồi núi - gửi th -

cái túi - vui vẻ - ngửi mùi

- Đọc Sgk

- Viết bảng: ngửi mùi

- Gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Bài 35.

2 Dạy bài mới

* Dạy vần UÔI:

- Gv cài bảng: uôi

âm đôi uô và i

? Hãy so sánh vần uôi và ôi

- Hãy ghép cho cô vần uôi?

- Hãy phân tích vần uôi

- Gv đánh vần: uô - i - uôi

- Đọc: uôi

+ Ghép tiếng, từ:

? Có vần uôi muốn có tiếng chuối

ta làm thế nào

- Yêu cầu hs ghép tiếng chuối

- 10 - 15hsđọc

- 2 - 3hs

- Cả lớp viết

- 2hs đọc

- Hs ngồi nghe

- Giống: Kết thúc bằng âm i

- Khác: uôi bắt đầu bằng u

ôi bắt đầu bằng ô

- Hs thực hành ghép

- Uôi: uô + i

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Thêm âm ch và dấu thanh sắc đặt trên âm ô

Trang 2

- Nêu cách ghép tiếng chuối?

- Gv đánh vần: chờ- uôi - chuôi -

sắc - chuối

- Gv đọc: chuối

- Có tiếng chuối muốn có từ nải

chuối ta làm thế nào?

- Hãy ghép cho cô từ nải chuối

- Hs phân tích từ nải chuối

- Từ nải chuối tiếng nào chứa vần

mới học?

- Hs đọc lại từ: nải chuối

- Hs đọc sơ đồ 1

* Dạy vần ƯƠI: ( Quy trình giống

vần uôi )

- Hs đọc sơ đồ 2

- Gọi hs đọc 2 sơ đồ

* giải lao

* Đọc từ ứng dụng: Gv cài từng từ

lên bảng

- Chỉ cho hs đọc thầm

- Hs đọc thành tiếng

- Hs tìm tiếng chứa vần mới -

gạch chân - phân tích - đánh vần +

đọc

- Gv đọc, giải nghĩa từ

- Hs đọc theo và không theo thứ

tự

- Hs đọc lại toàn bài

* Luyện viết bảng con:

- Gv viết mẫu, nêu quy trình

- Gv và Hs viết trên không + viết

bảng con

- Gv nhận xét sửa sai

* Củng cố tiết 1:

? Hôm nay học vần, tiếng, từ gì

mới

- Thi ghép nhanh vần, tiéng, từ

theo yêu cầu

- Hs thực hành ghép

- Chuối: ch + uôi + ( / )

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Thêm tiếng nải vào tr7 tiếng chuối

- Hs thực hành ghép

- Gồm: nải + chuối

- Tiếng chuối chứa vần uôi

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

- Giống: kết thúc bằng âm i

- Khác: uôi bắt đầu bằng âm uô

ơi bắt đầu bằng âm ơ

- 4 - 6 hs

- Hs đọc: Cá nhân, nhóm, lớp

Tuổi thơ Túi l<

Buổi tối T<: c<=

- Tuổi: T + uôi + ( ? )

- Hs ngồi nghe

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Hs thực hành ghép

Trang 3

- Hs đọc lại toàn bài.

- Gv nhận xét tiết học

Tiết 2

3 luyện tập.

a Luyện đọc bài tiết 1:

- Đọc bài trên bảng: Theo và

không theo thứ tự

- Đọc sgk

- Gv nhận xét

b Đọc câu ứng dụng:

- Hs quan sát tranh, thảo luận

? trong tranh vẽ gì

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Hs đọc thầm + 2hs đọc to

- Hs tìm tiếng chứa vần mới:

gạch chân - phân tích - đánh vần +

đọc

? Trong câu ứng dụng có điều gì

đặc biệt

- Nêu cách đọc câu

- Gv đọc mẫu, ớng dẫn cách

đọc

b Luyện viết vở tập viết:

- Hs mở vở, đọc yêu cầu

- Gv h7 dẫn quy trình

- Hs nhắc lại t thế ngồi viết

- Hs viết từng dòng vào vở

- Gv quan sát, uốn nắn

c Luyện nói:

- Hs quan sát tranh, thảo luận

? Trong tranh vẽ gì

? Em đã đ ăn những thứ quả

này a? Ăn bao giờ?

? Quả chuối chín có màu gì? Khi

ăn có vị thế nào?

- Quả ởi chín có màu gì?

4( có nhiều vào mùa nào?

- 2- 3hs

- 8 - 10 hs

- 6 - 8 hs

- Thảo luận theo cặp

- Tranh vẽ chị và em chơi trò đố chữ

- Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ

- Buổi: B + uôi + ( ? )

- Dấu ( , ) và dấu ( )

- Ngắt hơi sau dấu ( , ) nghỉ hơi sau dấu ( )

- 1- 2hs đọc

- Hs quan sát

- 1 - 2hs

- Hs viết bài vào vở

- Thảo luận theo cặp

- Tranh vẽ: Quả ởi, nải chuối, quả

vú sữa

- Hs trả lời tự do

- Chuối chín có màu vàng Khi ăn có

vị ngọt

- Quả ởi chín có màu vàng 4ờng có nhiều vào mùa thu

Trang 4

? Khi bóc vỏ ngoài của múi ởi

ra em nhìn thấy gì?

- Vú sữa chín có màu gì?

- Em có thích ăn vú sữa không?

- Trong 3 thứ quả này, em thích

quả nào nhất? Vì sao?

nào chứa vần mới học?

III Củng cố, dặn dò.

+ Thi tìm tiếng, từ chứa vần mới

- Hôm nay học vần, tiếng, từ gì

mới?

- Hs đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Nêu yêu cầu về nhà

- Em nhìn thấy tép của nó

- Hs trả lời tự do

- Hs trả lời tự do

- Tiếng chuối, b<ởi.

- 1- 3 hs

Rút kinh nghiệm:

Toán Tiết 35: Luyện tập

I Mục tiêu:

Hs đ củng cố về:

 Phép cộng một số với 0

 Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5

 So sánh các số và tính chất của phép cộng

II Chuẩn bị:

 Bảng cộng: Bài tập 4- t 52

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3hs lên bảng, mỗi hs làm 1bài

- Hs !ới lớp làm phiếu bài tập

? Nhận xét về tính chất của phép

cộng ( bt.1 )

- Hs, gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : trực tiếp

1 Tính: 2.Tính:

5 + 0 = 1 + = 1

0 + 3 = + 4 = 4

Trang 5

2 Luyện tập

Bài1(52) Hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài cá nhân

- 3hs lên bảng làm

- Nhận xét,chữa bài

Bài 2(52) Hs nêu yêu cầu.

- Hs làm bài cá nhân

- 4hs lên bảng làm

? Em có nhận xét gì về kết quả

của phép tính: 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

? Em nhận xét gì về các số trong

2 phép tính

? Vị trí của số 1 và số 2 có giống

nhau không

? Vậy khi đổi chỗ các số trong

phép cộng thì kết quả của chúng thế

nào

+ Đó cũng là tính chất của phép

cộng Khi biết 1 + 2 = 3 thì biết

Bài 3(52) Hs nêu yêu cầu

? Tr7 khi điền dấu em phải làm

- Hs làm bài cá nhân

- 3 hs lên bảng làm

- Hs, gv nhận xét, sửa sai

Bài 4(52) Hs nêu yêu cầu.

- Gv h7 dẫn mẫu: lấy 1số ở

hàng dọc cộng lần 'ợt với các số ở

hàng ngang rồi viết kết quả vào ô

 ứng Cứ nh vậy lại lấy đến số

tiếp theo của ô hàng dọc cộng lần

'ợt với các ô hàng ngang cho đến

hết

- Ví dụ: 1 + 1 = 2, viết 2

*Lưu ý: hàng cuối cùng không

Tính:

0 + 1 = 1 0 + 2 = 2 0 + 3 = 3 0 + 4 = 4

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5

2 + 1 = 3 2 + 2 = 4 2 + 3 = 5

3 + 1 = 4 2 + 3 = 5

4 + 1 = 5

Tính:

1 + 2 = 3 1 + 3 = 4 1 + 4 = 5 0 + 5 = 5

2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 =5 5 + 0 = 5

- Bằng nhau và đều bằng 3

- Giống nhau

- Vị trí khác nhau

- Kết quả của chúng không thay đổi

Điền dấu >, <, = ?

- Vế bên nào có phép tính thì phải tính - so sánh - điền dấu

2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0

5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1

Viết kết quả phép cộng.

Trang 6

điền số vào ô xanh Vì đây là những

phép cộng 3 học

- Hs làm bài cá nhân

- Gọi lần l từng hs lên điền,

mỗi em làm 1dòng

- Hs, gv nhận xét, sửa sai

- Hs đọc lại kết quả phép tính

III Củng cố, dặn dò.

- Gv nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài vào vở ô li

- Hs đọc đồng thanh

Rút kinh nghiệm:

Đạo đức

Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I Mục tiêu:

 Hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần ờng nhịn Có nh vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng

 Biết  xử lễ phép với anh chị, ờng nhịn em nhỏ trong gia đình

II Chuẩn bị:

 Vở bài tập Đạo đức

 Đồ dùng để chơi đóng vai

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

? Trong gia đình em, hằng ngày,

ông bà, cha mẹ ờng dạy bảo, căn

dặn em điều gì?

? Em đã làm gì cho ông bà cha

mẹ vui lòng

- Gv nhận xét, đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

? nhà em có anh, chị, hay em nhỏ

không

- Đối với anh, chị, em nhỏ em

- Phải ngoan ngoãn, lễ phép, vâng lời

- Chăm học, chăm làm

- Có/ Không

- Hs ngồi nghe

Trang 7

phải  xử thế nào? Bài học hôm nay

cô và các em cùng tìm hiểu điều đó

Gv ghi đầu bài lên bảng

2 Các hoạt động chủ yếu:

Hoạt động 1: Kể lại nội dung

từng tranh ( BT.1 )

* B7 1: Gv chia cặp nêu câu

hỏi định ớng

? ở từng tranh, có những ai

? Họ đang làm gì

? Em có nhận xét gì về việc làm

của họ

* B7 2: Gọi đại diện 1số cặp

lên kể %ớc lớp

- Hs, gv nhận xét, bổ sung

* B7 3: Kết luận theo từng

tranh

+ T.1: Có 1 quả cam, anh đã

( cho em và em nói lời cảm ơn

anh Anh đã quan tâm nh( nhịn

em, còn em thì lễ phép với anh

+ T.2: 2 chị em cùng chơi với

nhau Chị biết giúp đỡ em mặc áo

cho búp bê 2 chị em chơi với nhau

rất hoà thuận, đoàn kết

=> Noi theo các bạn, các em cần

lễ phép với anh chị, nh( nhịn em

nhỏ, sống hoà thuận với nhau

Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích

tình huống ( BT.2 )

* B7 1: Mớng dẫn hs quan sát

tranh

? Trong tranh vẽ gì

* B7 2: Thảo luận nhóm: Yêu

cầu hs tìm ra cách giải quyết cho

từng tranh ( tình huống )

* =ớc 3: Gọi hs nêu cách giải

- 3 hs nhắc lại

- Thảo luận cặp đôi theo nội dung từng tranh

- Đại diện 1 số cặp lên kể

- Hs ngồi nghe

- T.1: Bạn Lan đang chơi với em thì đ cô cho quà

- T.2: Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồ chơi Nh em bé nhìn thấy và đòi đ chơi -Thảo luận nhóm 5 hs

- T.1: Lan nhận quà và giữ lại cho mình

Trang 8

quyết có thể có của Lan, Hùng trong

2tình huống trên

- Gv ghi nhanh lên góc bảng

? Nếu em là bạn Lan, Hùng, em

sẽ chọn cách giải quyết nào? Vì sao?

Kết luận: Cách ứng xử 5 trong tình

huống 1; Cách ứng xử 3 tình huống 2

là đáng khen thể hiện anh, chị yêu

em nhất, biết nh( nhịn em nhỏ

Hoạt động 3: Liên hệ:

* B7 1: Gợi ý: Hs kể về anh,

chị, em của mình

? Em có anh, chị, hay em nhỏ?

Tên là gì? Mấy tuổi, học lớp mấy?

? Em đã lễ phép với anh, chị, hay

( nhịn em nhỏ thế nào?

* B7 2: Gọi 1 số hs lên kể

* =ớc3: Hs, Gv nhận xét và

khen những hs biết vâng lời anhchị,

( nhịn em nhỏ

IV Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

? Em có biết bài hát, bài thơ, ca

dao, tục ngữ nào nói về anh chị em

trong gia đình không?

- Gv nhận xét tiết học

- Nêu yêu cầu về nhà

Lan chia cho em quả bé

Lan chia cho em quả to

Mỗi  ời một nửa quả to, bé

Nh( cho em bé chọn %ớc

- T.2: Hùng không cho em m ô tô

Đ3 cho em mợn và để em tự chơi

Cho em mợn và ớng dẫn em cách chơi, cách giữ gìn đồ chơi

- Hs tự chọn

- 1 số hs xung phong lên kể

- Hs đọc bài thơ: Làm anh

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

Ngày soạn: 1 11 08

Ngày giảng: Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008

Học vần Bài 36: AY, Â- ÂY.

I Mục tiêu:

 Đọc viết đ vần ay, â- ây,máy bay, nhảy dây

 Đọc đ từ và câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II Chuẩn bị:

 Bộ chữ dạy âm vần

III Lên lớp:

A Bài cũ.

- Viết: tuổi thơ

- Nhận xét

B Bài mới: Bài 36.

1 Giới thiệu bầi ay, â- ây.

2 Dạy vần mới.

a Vần ay.

* Nhận diện chữ.

- Hãy ghép cho cô vần ay

- Quan sát nhận xét

- So sánh ay và y

* Đánh vần và đọc.

- Đánh vần: a- y - ay

- Đọc ay

- Uốn nắn sửa sai cho các em

tiếng gì?

? Phân tích tiếng bay

- Đánh vần: bờ- ay - bay

- Cài từ lên bảng gọi vài em đọc

- Đọc cả sơ đồ: Ay- bay- máy bay

* Dạy âm và vần : â- ây.

- Quy trình ơng tự ay

- 4-5 HS đọc

- Cả lớp viết bảng con

- ợc tạo bởi âm a và âm y

- HS thực hành ghép

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Cá nhân, nhóm, lớp đọc

-  tiếng bay.

- HS thực hành ghép

- Âm b đứng tr7 vần ay đứng sau

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Máy bay

- 8 - 10 em đọc

Trang 10

c Đọc từ ứng dụng.

- Cài lên bảng các từ ứng dụng

- Gọi HS đọc từng từ (mỗi từ 2 em

đọc)

? Những tiếng nào chứa vần vừa học?

? Hãy đánh vần và đọc các tiếng đó

- Đọc các từ( mỗi từ 5 - 8 em đọc)

- Đọc và giải nghĩa một số từ

d Luyện viết.

- GV viết mẫu vần ay, â- ây, từ máy

bay, nhảy dây, vừa viết vừa nêu quy trình

- Mớng dẫn viết bảng con

- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa sai

- Cả lớp nhẩm đọc

- Các tiếng: Xay, ngày, vây, cây.

- Viết trên không trung

- Thực hành viết bảng con

Tiết 2:

3 Luyện tập.

a Luyện đọc.

- Chỉ bảng theo và không theo thứ tự

gọi HS đọc trên bảng lớp

- Gọi HS đọc bài trong SGK

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- H7 dẫn HS quan sát

? Tranh vẽ gì?

- Hãy đọc câu ứng dụng !ới tranh

- Uốn nắn sửa sai

? Tiếng nào chứa vần vừa học?

- Đoc mẫu

c Luyện viết bài vào vở.

? Khi viết vần ay, â- ây, máy bay, nhảy

dây ta phải l ý điều gì?

- H7 đẫn HS viết bài vào vở tập

viết

- Uốn nắn sửa sai cho các em

- Cá nhân 5- 6 em đọc

- 3- 4 em đọc

- Thảo luận trả lời câu hỏi

- Mẹ đi chợ về mua quà cho bé

- 4 -5 em đọc

- Tiếng:Chạy, nhảy, dây

- Viết nối giữa a và y, â và y

- Cả lớp viết bài

Trang 11

d Luyện nói theo chủ đề.

- Chủ đề luyện nói ngày hôm nay là

gì?

- Treo tranh cho HS quan sát

? Tranh vẽ gì?

? Hằng ngày em đến lớp bằng O

tiện nào?

? Bố mẹ em đi làm bằng gì?

? Chạy, bay, đi bộ, đi xe, thì cách nào

là đi nhanh nhất?

còn dùng cách nào để đi từ chỗ này đến

chỗ khác?

phải ' ý điều gì ?

III Củng cố, dặn dò

- 3- 4 em đọc bài SGK

- Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học?

- Về nhà đọc viết bài và chuẩn bị bài

giờ sau

- Nhận xét giờ học

- Chạy, bay, di bộ, đi xe, đi máy bay.

- Thảo luận trả lời câu hỏi

- Một bạn đang chạy, một cái máy bay, một bạn đi bô và một bạn đi xe đạp

- Đi bằng xe máy do bố mẹ lai

- HS trả lời

- Bay là nhanh nhất

đi bộ và đi xe

- Cái tay, ban ngày, hôm nay, xây nhà,

đám mây.cây cối,

Rút kinh nghiệm:

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

 Củng cố và làm phép tính cộng trong phạm vi 5

 Phép cộng một số với 0 So sánh các số

 Nhìn tranh viết phép tính thích hợp

II.Chuẩn bị

 Phấn màu, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1+ 2 = 5 + 0 =

Trang 12

- GV nhận xét, sửa sai.

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài Luyện tập.

2 <  dẫn HS làm bài tập.

Bài 1(53): HS nêu yêu cầu.

- M7 dẫn HS làm cột dọc

- Cho HS tự làm bài, nhắc các em viết

số cho thẳng cột

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở

kiểm tra

Bài 2(53): HS nêu yêu cầu.

? Mỗi con tính có 2 phép cộng ta làm

 thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài, gọi 2 HS lên

bảng

- Nhận xét

Bài 3(53): HS nêu yêu cầu.

? Muốn điền dấu %7 hết ta phải làm

gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- 2 HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra

- Nhận xét , ghi điểm

Bài 4():HS nêu yêu cầu.

-Yêu cầu HS quan sát tranh rồi lập đề

toán

- Gọi HS lên viết phép tính  ứng

- Nhận xét, cho điểm

IV Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài giờ

sau

4 + 0 = 0 + 0 =

3 + 1 = 3 + 2 =

Tính:

+ + + + + +

1

4

0

1 2

3

2

0

5

0 4 1

5 1 5 2 5 5

Tính

2 + 1 + 2 = 5 3 + 1 + 1 = 5 2 + 0 + 2=4

Điền dấu >, <, = ?

- Thực hiện phép cộng nếu có

2 + 3 = 5 2 + 2 > 1 + 2 1 + 4 = 4 + 1

2 + 2 < 5 2 + 1 = 1 + 2 5 + 0 = 2 + 3

Viết phép tính thích hợp.

a, Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?

1 + 4 = 5

2

Trang 13

Hát nhạc

(GV chuyên trách dạy)

Ngày soạn: 1 11 08

Ngày giảng: Thứ tư ngày 5 tháng 11 năm 2008

Học vần

Bài 37: Ôn tập

I.Mục tiêu:

 Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần két thúc bằng i và y

 Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Cây khế

II.Đồ dùng:

 Bảng ôn

 Tranh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng : ay - ây - máy bay - nhảy

dây- câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết bảng : nhảy dây

- Gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Bài 37.

2 Dạy học bài mới.

- Dạy bài ôn tập

a Ôn lại các chữ đã học

? Hs quan sát tranh và nêu : tai, tay

? Trong tiếng tai, tay có chứa vần gì đã

học

- Gv đ3 ra sơ đồ Hs phân tích Phân

biệt cách đọc viết vần

- Gv đ3 ra bảng ôn gọi Hs đọc lại các

âm đã học

+ Gv đọc, Hs chỉ chữ

- 10 – 15 Hs

- 2- 3 Hs

- 2 Hs viết bảng lớp

- ai, ây

ai

ay

... b? ?- ay - bay

- Cài từ lên bảng gọi vài em đọc

- Đọc sơ đồ: Ay- bay- máy bay

* Dạy âm vần : ? ?- ây.

- Quy trình ơng tự ay

- 4-5 HS đọc

- Cả lớp viết...

viết

- Uốn nắn sửa sai cho em

- Cá nhân 5- em đọc

- 3- em đọc

- Thảo luận trả lời câu hỏi

- Mẹ chợ mua quà cho bé

- -5 em đọc

- Tiếng:Chạy,... hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra cũ :

- Đọc bảng : ay - ây - máy bay - nhảy

dây- câu ứng dụng

- Đọc SGK

- Viết bảng : nhảy dây

- Gv nhận

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w