Hoạt động 2 : Mệnh Đề Kéo Theo, Mệnh Đề Tương Đương -Phát biểu đúng bài tập 14, -“Nếu tứ giác ABCD có tổng hai gópc đối là 180o thì tứ giác đó nội tiếp trong một đường tròn mđ đúng - bài[r]
Trang 1Ngaứy soaùn : 15 /08/ 09 CHệễNG I: MEÄNH ẹEÀ – TAÄP HễẽP
Tuần:1
I MUẽC TIEÂU:
* và , mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu và
mệnh đề chứa biến
* Hiểu và vận dụng mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu và
II CHUAÅN Bề:
HS: * Chuẩn bị các bảng kết quả mỗi hoạt động
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:
a Oồn ủũnh toồ chửực:
b Kieồm tra baứi cuừ(5 / )
GV giụựi thieọu noọi dung chửụng I vaứ caực yeõu caàu veà duùng cuù hoùc taọp , thaựi ủoọ , phaõn nhoựm ,… cho HS lụựp daùy
c Baứi mụựi:
7/ HĐ 1: Mệnh đề là gì?
VD 1: Hãy xét các câu sau đây:
a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
Ân Độ c) 1 + 1 = 2
d) 27 chia hết cho 5
H: Khẳng định nào đúng ? Khẳng định nào
sai ?
sai ?
*GV Kết luận (SGK)
*HS cho thêm VD và GV nhận xét:
+ Khi nào khẳng định là mệnh đề? Không
phải là mệnh đề ?
*HS nhận xét từng khẳng
định ở VD 1:
a (đúng); b (Sai) ;
c (đúng); d (Sai)
*HS cho thêm VD về mệnh
đề và không phải mệnh đề
1) Meọnh ủeà laứ gỡ ?
Moọt meọnh ủeà logic (goùi taột laứ meọnh ủeà )laứ moọt caõu khaỳng ủũnh ủuựng hoaởc moọt caõu khaỳng ủũnh sai Moọt caõu khaỳng ủũnh ủuựng goùi laứ moọt meọnh ủeà ủuựng Moọt caõu khaỳng ủũnh sai goùi laứ moọt meọnh ủeà sai Moọt meọnh ủeà khoõng theồ vửứa ủuựng vửứa sai
8/ HĐ 2:Phủ định mệnh đề:
H 1: Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh
đề sau đây và xác định mđ phủ định đó
đúng hay sai?
b) 2002 chia hết cho 4
VD 2: Hai bạn An và Bình đang tranh luận
với nhau:
Bình nói: “ 2003 là số nguyên tố “
An khẳng định: “ 2003 không phải là số
nguyên tố “
*H: Nhận xét hai khẳng định trên đúng hay
sai ?
*GV Kết luận (SGK)
*H:Nếu mđ A đúng thì mđ phủ định ?
Nếu mđ A sai thì mđ phủ định ?
*Gọi 2 nhóm HS (phát biểu và phủ định )
*HS Nêu mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây và xác định mđ phủ định đó
đúng hay sai?
*HS nhận xét VD 2: Đây là
*HS : Nếu mđ A đúng thì
mđ phủ định của A sai Nếu mđ A sai thì mđ
phủ định của A đúng
*Hai nhóm HS cho thêm VD (1 em cho mệnh đề- 1 em phủ định )
2) Phủ định mệnh đề:
Cho mệnh đề P Meọnh đề mệnh đề phủ định của P và kí hiệu là Meọnh đề P và P
mệnh đề phủ định là hai P
Nếu P đúng thì sai nếu P P
sai thì đúng P
Trang 28/ HĐ 3:Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo:
VD 3:
thì An vi phạm luật giao thông “
*H: Nhận xét mệnh đề trên ?
*GV phân tích và kết luận (SGK)
*H: Mệnh đề PQ đúng khi nào ?
Mệnh đề PQ sai khi nào ?
*HS nhận xét VD 3
*GV phân tích VD 3 để HS hình thành mđ kéo theo
*HS trả lời:
Mệnh đề PQ đúng khi nào ?
3) Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo:
+) Cho hai meọnh ủeà P vaứ Q Meọnh ủeà :”Neỏu P thỡ Q ” ủửụùc goùi laứ meọnh ủeà keựo theo vaứ kớ hieọu P Q Meọnh ủeà P Q sai khi P ủuựng , Q sai vaứ ủuựng trong
VD 4: Mệnh đề:
“ Vì 50 chia hết cho 10 nên 50 chia hết cho
5 “đúng hay sai?
“ Vì 2002 là số chẵn nên 2002 chia hết cho
4 “đúng hay sai?
H 2: Cho tứ giác ABCD Xét mệnh đề P:
“Tứ giác ABCD là hình chữ nhật” và mệnh
bằng nhau “ Hãy phát biểu mệnh đề
theo nhiều cách khác nhau ?
PQ
*GV phân tích và kết luận (SGK)
VD 5:Xét mệnh đề: “Nếu tam giác ABC là
tam giác đều thì nó là tam giác cân “.Hãy
xác định mệnh đề đảo ?
Mệnh đề PQ sai khi nào ?
*HS trả lời: Mệnh đề VD 4
đúng hay sai ?
*GV HD HS phát biểu
*HS phát biểu mệnh đề đảo của VD 5
caực trửụứng hụùp coứn laùi
+) Cho meọnh ủeà keựo theo
P Q Meọnh ủeà Q P ủửụùc goùi laứ meọnh ủeà ủaỷo cuỷa meọnh ủeà P Q
7/ HĐ 4:Mệnh đề tương đương:
VD 6 (SGK)
*GV phân tích và kết luận (SGK)
H 3 :
a)Cho tam giác ABC Mệnh đề: “Tam giác
ABC là một tam giác có ba góc bằng nhau
nếu và chỉ nếu tam gíc đó có ba cạnh bằng
nhau“ là mệnh đề gì ? Mệnh đề đó đúng hay
sai ?
b)Xét các mệnh đề P: “ 36 chia hết cho 4 và
chia hết cho 3 “
Q: “36 chia hết cho 12 “
i) Phát biểu mệnh đề:
PQ; QP; PQ?
ii) Xét tính đúng sai của mệnh đề
PQ
*GV nhận xét đánh giá hoạt động của nhóm
*HS xem VD 6 (SGK)
*HS nhận xét:
khi nào ? khi nào ?
*Tổ chức hoạt động theo nhóm
*Đại diên một nhóm đứng lên trả lời
*Các nhóm còn lại nhận xét
4) Mệnh đề tương đương:
+) Cho hai meọnh ủeà P vaứ Q Meọnh ủeà “ P neỏu vaứ chổ neỏu
Q ” ủửụùc goùi laứ meọnh ủeà tửụng ủửụng vaứ kớ hieọu laứ
P Q +) Meọnh ủeà P Q ủuựng khi vaứ chổ khi hai meọnh ủeà keựo theo P Q vaứ Q P ủeàu ủuựng vaứ sai trong caực trửụứng hụùp coứn laùi
Trang 38/ HĐ 5: Luyện tập củng
cố
GV cho HS làm các BT 1,
2, 3 trg 9 SGK
HS đọc đề và làm các BT 1, 2, 3
Bài 2:a) Pt : x2 – 3x + 2 = 0 có hai nghiệm là 1 và 2
b) 210 – 1 = 25.2 – 12 = (25 – 1)(25 + 1) = 31.33 = 31.3.11
chia hết cho 11
Bài 3 :
+)ABCD là hình vuông nếu và chéo nếu ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau
+) ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc nhau
Đây là mệnh đề đúng
Bài 1:
Câu a không phải là một mệnh đề Vì không xác định được tính đún sai Câu b,c là các mệnh đề
Bài 2:
a) Pt : x2 – 3x + 2 = 0 vô nghiệm Đây là mệnh đề sai vì pt trên có hai nghiệm là 1 và 2
b) 210 – 1 không chia hết cho
11 Đây là mệnh đề sai vì
210 – 1 chia hết cho 11 c) Có hữu hạn số nguyên tố
d) Hướng dẫn về nhà : (2’)
+) Nắm vững khái niệm mệnh đề , phủ định mệnh đề , mệnh đề kéo theo , mđ đảo , mđ tương đương
+) Rèn luyện cách phát biểu các mệnh đề đã học
+) Xem trước phần 5,6,7 trg 7,8 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Tuần
Ngày soạn: LUYỆN TẬP MỆNH ĐỀ
Tiết : 3
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
Ôn tập các kiến thức cũ đã học
2.Về kỹ năng:
Chứng minh mệnh đề đúng
3.Về tư duy:
Biết vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập
4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Thực tiễn: Nhận biết mệnh đề đúng hay sai
2.Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình bài tập.
2.Bài mới:
Trang 4Hoạt động 1 : Mệnh Đề,
Mệnh Đề Phủ Định
- Suy nghĩ ghi kết quả vào
phiếu đánh giá
- Tứ giác ABCD đã cho
không phải là hình chử nhật
9801 không phải là số chính
phương
-Có 1 học sinh lớp em không
thích học môn toán
-Có 1 học sinh lớp em biết
sử dụng máy tính
-Có một học sinh lớp em
không biết chơi bóng đá
- Mọi học sinh lớp em đều đã
được tắm biển
Hoạt động 1 : Mệnh Đề, Mệnh Đề Phủ Định
- Các nhóm nộp phiếu đánh giá bài tập 12
Nhận xét các phiếu đó
- Gọi học sinh phát biểu mệnh đề phủ định trong bài tập 13 và bài tập 18
-Sửa lại câu phát biểu sai của học sinh
- Mọi học sinh lớp em đều biết sử dụng máy tính
Bài tập 12
Bài tập 13
Bàitập 18
15’
Hoạt động 2 : Mệnh Đề Kéo
Theo, Mệnh Đề Tương Đương
-Phát biểu đúng bài tập 14,
-“Nếu tứ giác ABCD có tổng
hai gópc đối là 180o thì tứ
giác đó nội tiếp trong một
đường tròn (mđ đúng)
- bài tập 15 phát biểu đúng
nhưng không giải thích được
mệnh đề đó sai
Hoạt động 2 : Mệnh Đề Kéo Theo, Mệnh Đề Tương Đương
- Gọi học sinh phát biểu mệnh đề kéo theo trong bài tập 14, 15
- Nếu 4686 chia hết cho 6 thì
4686 chia hết cho 4 sai vì P đúng, Q sai (4686 không chia hết cho 4)
Bài tập 14
Bài tập 15
15’
Hoạt động 3 : Mệnh Đề Chứa
Biến
- Nhận nhiệm vụ
Tập trung giải bài tập 17
a/đúng; b/đúng ;c/sai;d/sai;
e/đúng ;g/sai
- Nhận nhiệm vụ
Tập trung giải bài tập 21
Ađúng
Hoạt động 3 : Mệnh Đề Chứa Biến
- Giao nhiệm vụ cho học sinh các nhóm làm bài tập 17, 21
- Thu các phiếu đánh giá kết quả
- Nhận xét các phiếu trên
Bài tập 17
20’
Hoạt động 4: Mệnh Đề Chứa
Kí Hiệu ,
- Nhận nhiệm vụ thảo luận
phương pháp giải
a) Đúng x R; x 21
b) Đúng vì với n=0 thì
n(n+1)=0 là số chính phương
“ n N,n(n+1) là số
Hoạt động 4: Mệnh Đề Chứa
Kí Hiệu ,
- Giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm giải một câu trong bài tập 19
- Gọi bất kỳ thành viên của mỗi nhóm trình bày lời giải
- Đánh giá cho điểm
Bài tập 19
Trang 5không chính phương”
c) Sai “ x R,(x-1) 2=x-1
d) Đúng “ x N,n 2+1 chia
hết cho 4”
n=2k, n 2+1=4k2+1 không
chia hết cho 4
n=2k+1 n2+1=4k2+4k+2
không chia hết cho 4
- Cho 4 nhóm ghi phương án đúng trong bài tập 21
3.Củng cố :(5’) Khái niệm mệnh đề, mệnh đề phủ định, phép kéo theo, phép tương đương.
V- RÚT KINH NGHIỆM: