Học sinh: Ôn tập kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác, phương trình đường thẳng.. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA: A.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 10
1
Ngày soạn: 25/03/2008 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
Hệ thức lượng trong tam giác
Phương trình của đường thẳng Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Kĩ năng:
Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác để giải tam giác
Biết lập phương trình của đường thẳng Biết xét VTTĐ của hai đường thẳng
Biết cách tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức về hệ thức lượng trong tam giác, phương trình đường thẳng.
III MA TRẬN ĐỀ:
Hệ thức lượng trong
Phương trình đường
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BACA = 600 Diện tích của ABC bằng:
Câu 2: Cho ABC có AB = 8, AC = 7, BC = 3 Độ dài trung tuyến CM bằng:
4
52 2
52 4
Câu 3: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, BACA = 600 Độ dài cạnh BC bằng:
Câu 4: Cho ABC với A(–1; 2), B(3; 0), C(5; 4) Khi đó số đo góc A bằng:
Câu 5: Cho đ.thẳng d có ph.trình tham số: x y 2 31 2t t Một VTPT của d có toạ độ là:
Câu 6: Đường thẳng đi qua 2 điểm M(2; 0), N(0; 3) có phương trình là:
A) 3x + 2y – 6 = 0 B) 3x + 2y + 6 = 0 C) 3x – 2y – 6 = 0 D) 3x + 2y = 0
Câu 7: Cho hai đường thẳng d: 3x – 2y – 6 = 0 và : 3x + 2y – 4 = 0 Khi đó:
Lop10.com
Trang 2Hình học 10 Trần Sĩ Tùng
2
Câu 8: Số đo góc giữa hai đường thẳng d: x – 2y + 1 = 0 và : 3x – y – 2 = 0 bằng:
B Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 9: Cho ABC có AB = 2, AC = 4, BC = 2 3
a) Tính số đo góc A của ABC b) Tính diện tích của ABC
Câu 10: Trong mp Oxy, cho các điểm A(–2; 1), B(6; –3), C(8; 4).
a) Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH
b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC
c) Tính diện tích của ABC
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm:
1 D 2 C 3 A 4 C 5 B 6 A 7 D 8 B
B Tự luận:
Câu 9: a) cosA = AB2 AC2 BC2 22 42 (2 3)2 1 (0,5 điểm)
b) S = 1AB.AC.sin A 1.2.4.sin 600 (0,5 điểm)
Câu 10:
Phương trình BC: 7(x – 6) – 2(y + 3) = 0 7x – 2y – 48 = 0 (0,5 điểm)
Phương trình AH: 2(x + 2) + 7(y – 1) = 0 2x + 7y – 3 = 0 (0,5 điểm)
b) Phương trình đường thẳng d // BC có dạng: 7x – 2y + c = 0 (0,5 điểm)
d đi qua A(–2; 1) 7(–2) – 2.1 + c = 0 c = 16
Phương trình đường thẳng d: 7x – 2y + 16 = 0 (0,5 điểm)
53
2
VI KẾT QUẢ KIỂM TRA:
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Lop10.com