1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 10 - Trường Tiểu học Bình Khê II

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 193,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hệ thống được một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc và kể chuyện thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân.. - Tìm đúng những đoạn văn cần được thể h[r]

Trang 1

-Tuần 10

Ngày soạn:21/10/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2011

Tập đọc

Ôn tập (tiết1)

I Mục tiêu

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng, kết hợp kĩ năng đọc hiểu

- Yêu cầu kỹ năng đọc thành tiếng: đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học đầu học kỳ I

- Hệ thống 1 một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc và

kể chuyện thuộc chủ điểm: 91: 1; 1 thể 1: thân

- Tìm đúng những đoạn văn cần 1 thể hiện giọng đọc đã nêu trong SGK Đọc diễn cảm đoạn văn đúng yêu cầu về giọng đọc

II Đồ dùng dạy học

- Phiết viết tên từng bài tập đọc

- Phiếu khổ to viết sẵn bài 2

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (7 đến 10 em)

- HS lên bốc thăm và đọc bài

- GV đặt câu hỏi về nội dung 1: ứng cho HS trả lời

3 Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 2:

- HS đọc yêu cầu

- GV nêu câu hỏi

? Những bài tập đọc 1 thế nào 1 coi - Đó là những bài kể một chuỗi sự việc có

Trang 2

-là kể chuyện?

? Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện kể

thuộc chủ điểm: 91: 1; 1 thể

1: thân

- HS đọc thầm các chuyện trao đổi theo

cặp GV phát phiếu học tập

- Các cặp báo cáo kết quả

- Nhận xét

đầu có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa

- Dế Mèn bênh vực kẻ yếu, 1; ăn xin

- Nội dung ghi ở có chính xác không?

- Lời trình bày có rõ ràng, rành mạch không?

4 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Toán Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết gọc nhon, góc vuông, góc tù, góc bẹt

- Nhận biết 1; cao của hình tam giác

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

? Nêu đặc điểm của góc nhọn, góc tù, góc bẹt?

? Nêu các vẽ các 1; thẳng vuông góc, song song?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 3

-Nêu mục đích yêu cầu

2 Thực hành:

* Bài 1: Viết tên các góc có trong mỗi hình vào ô trống theo mẫu:

Trong mỗi hình

bên

M O

P N

A B

D C

Có góc vuông là Góc vuông đỉnh M; cạnh MP,

MO

Có góc nhọn là

Có góc tù là

Có góc bẹt là

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, ba HS lên bảng làm bài

- Chữa bài:

? Giải thích cách làm?

? Nêu mối quan hệ về độ lớn các góc tù, nhọn, bẹt với góc vuông?

- Nhận xét đúng sai

- Một HS đọc lại bài, cả lớp soát bài

* Gv chốt: Củng cố cho Hs cách nhận biết về các loại góc và cách đọc tên các góc và

cạnh của nó

* Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Trang 4

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, ba HS lên bảng làm

bài

- Chữa bài:

? Giải thích cách làm?

? C1; cao của hình tam giác có đặc

điểm gì?

? C1; cao trong tam giác vuông có gì

đặc biệt?

- Nhận xét đúng sai

- Đối chiếu bài làm

C

A

1; cao của hình tam giác ABC là:

AH AB

* Gv chốt: HS biết 1 đặc điểm 1; cao của tam giác, nhận ra 1; cao của tam

giác vuông

* Bài 3: Vẽ hình vuông ABCD có cạnh AB = 3cm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm cá nhân, một HS làm bảng

- Chữa bài:

? Giải thích cách vẽ?

? Nêu cách vẽ hai 1; thẳng vuông góc

với nhau?

? Nêu cách vẽ khác?

? Nêu cách vẽ hai 1; thẳng song song

với nhau?

- Nhận xét đúng sai

- Đổi chéo vở kiểm tra

3cm

A B

hai 1; thẳng song song hoặc vuông góc để vẽ

Trang 5

- HS đọc yêu cầu

- HS làm cá nhân, hai HS làm bảng

- Chữa bài:

? Giải thích cách vẽ?

? Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?

? Nêu đặc điểm của hai 1; thẳng song

song?

- Nhận xét đúng sai

- GV nêu biểu điểm, HS chấm chéo, báo

cáo kết quả

a) Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 4cm chiều rộng 2cm Nối trung điểm M của cạnh AD với trung điểm N của cạnh BC ta

1 các hình tứ giác đều là hình chữ nhật

A B

M N

D C b) Các hình chữ nhật có trong hình trên là:

- Các cạnh song song với cạnh AB là:

* GV chốt: HS biết cách vẽ hình vận dụng cách vẽ các 1; thẳng đã học, nhận biết

các hình và các 1; thẳng song song

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Ngày soạn:22/10/2011

Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2011

Chính tả

Ôn tập (tiết 2)

I Mục tiêu

- Nghe viết đúng chính tả trình bày đúng bài lời hứa

- Hệ thống hoá các qui tắc viết hoa tên riêng

II Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

Trang 6

-2 Hướng dẫn nghe viết:

- Gv đọc bài lời hứa

- Một Hs đọc lại, cả lớp đọc thầm

? Hãy cho biết nghĩa của từ “Trung sĩ”?

- Cho HS luyện viết các từ khó: ngẩng đầu, trận giả, trung sĩ…

- Yêu cầu HS nêu lại cách trình bày bài chính tả

- GV đọc HS viết bài

- GV đọc HS soát lỗi

- Gv chấm nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

* Bài 1:

- HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận trong nhóm

bàn

- Đại diện các nhóm trình

bày bài làm

- Các nhóm khác nhận xét,

bổ sung

Các dấu ngoặc kép trong bài dùng để làm gì?

là lời nói của bạn em bé hay của

em bé

Có thể 1 bộ phận trong dấu ngoặc kép xuống dòng đặt sau dấu gạch ngang đầu dòng không? Vì

sao?

Không 1 Vì trong mẩu chuyện

có hai cuộc đối thoại Cuộc đối thoại nằm trong dấu ngoặc kép là cuộc đối thoại do em bé thuật lại nên phải ở trong dấu ngoặc kép

* Bài 2:

- HS nêu yêu cầu

- Thảo luận làm bài

- đại diện các nhóm trả lời

- GV chốt bài làm đúng:

Tên 1 tên Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thnàh tên Hồ Chí Minh

Trang 7

Tên 1; tên

địa lí 14

ngoài

- Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo thành tên

đó Nếu các bộ phận tạo thnàh tên có nhiều tiếng, giữa các tiếng có gạch nối

- Những tên riêng 1 phiên âm theo tiếng Hán, viết 1 cách viết tên Việt Nam

Lu – i Pa – xtơ Xanh Pê – tec – bua

Luân Đôn Bạch X1 Dị

4 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp học sinh củng cố về:

- Thực hiện các phép tính cộng trừ với các số tự nhiên có nhiều chữ số

- áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện

- Vẽ hình vuông, hình chữ nhật

- Giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó

II Đồ dùng dạy học

914 thẳng và ê ke

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ:

Chữa bài tập về nhà

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Thực hành:

Trang 8

-* Bài 1: Đặt tính rồi tính. - HS đọc yêu cầu - HS làm bài cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài: ? Giải thích cách làm? ? Khi đặt tính chúng ta cần 1 ý điều gì? - Nhận xét đúng sai - Đổi chéo vở kiểm tra 298157 + 460928 = 759085 458976 + 541026 = 1000002 819462 – 273845 = 545617 620842 – 65287 = 555555 * GV chốt: Củng cố cho HS cách đặt tính rồi tính b1 ý cách đặt tính * Bài 2: Tính bằng cách thuận tịn nhất: - HS đọc yêu cầu - HS làm cá nhân, hai HS làm bảng - Chữa bài: ? Giải thích cách làm? ? Em đã áp dụng tính chất nào để làm bài tập này? Nêu lại tính chất đó? - Nhận xét đúng sai - GV nêu biểu điểm, HS chấm bài chéo, báo cáo kết quả a) 3478 + 899 + 522 = ………

=………

b) 7955 + 685 + 1045 =………

=………

* GV chốt: HS biết áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng để thực hiện

tính nhanh

* Bài 3:

- HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

- Một HS tóm tắt bài trên bảng

- Nhìn tóm tắt đọc lại đề bài

Chu vi: 36cm Rộng kém dài: 8cm Diện tích:…….cm2?

Bài giải:

Trang 9

-? Để tính 1 diện tính của hình chữ nhật

ta cần biết các yếu tố nào?

? Bài toán quay về dạng toán nào?

- HS làm bài cá nhân, một HS làm bảng

- Chữa bài:

? Giải thích cách làm?

? Nêu các *14 giải bài toán khi biết tổng

và hiệu của hai số?

? Nêu cách giải khác

- Một HS đọc, cả lớp soát bài

Nửa chu vi là:

36 : 2 = 18 (cm) Chiều rộng của hình chữ nhật là:

(18 – 8) : 2 = 5 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là:

5 + 8 = 13 (cm) Diện tích của hình chữ nhật là:

13 x 5 = 65 (cm2) Đáp số: 65cm2

* GV chốt: Củng cố cho HS cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai

số đó

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

Ôn tập (tiết 3)

I Mục tiêu

- Kiểm tra đọc (lấy điểm)

- Kiểm tra các kiến thức cần ghi nhớ về nội dung chính, nhân vật, giọng đọc các bài là chuyện kể thuộc chủ điểm: Măng mọc thẳng

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Kiểm tra đọc:

Trang 10

- HS bốc thăm bài đọc

3 Hướng dẫn làm bài tập:

- HS nêu yêu cầu

- Hs nêu tên bài là truyện đọc

- GV nhận xét

- HS nối tiếp đọc các câu chuyện đã nêu

- Tổ chức cho HS thi đọc và nêu giọng đọc

từng câu chuyện

- Một 1; chính trực (36)

- Những hạt thóc giống

- Nỗi dằn vạt của An - đrây – ca

- Chị em tôi

- Nêu tên truyện và nhân vật giọng đọc:

1 Một 1;

chính trực

Ca ngợi lòng ngay thẳng, chính trực của Tô Hiến Thành

Tô Hiến Thành;

Đõ Thái Hậu

Thong thả, rõ ràng, nhấn giọng ở những từ ngữ thể hiện tính cách của Tô Hiến Thành

2 Những hạt

thóc giống

Ca ngợi cậu bé Chôm dũng cảm, trung thực

Chôm Nhà vua

- Chôm: Ngây thơ

- Nhà vua: Khii ô tồn, khi dõng dạc

3 Nỗi dằn

vạt của An -

đrây - ca

Thể hiện tình 1: ý thức tránh nhiệm với 1; thân

An - đrây – ca Mẹ

Trầm buồn, xúc động

4 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Lịch sử

Trang 11

-Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất

(năm 981)

I Mục tiêu

Học xong bài này, HS biết:

- Nắm 1 những nét chính về cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất(năm 981)

do Lê Hoàn chỉ huy:

+ Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất 14 và hợp với lòng dân + 91; thuật(sử dụng 1 đồ) ngắn gọn cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ nhất

- Nêu 1 đôi nét về Lê Hoàn: là 1; chỉ huy quân đội nhà Đinh Khi Đinh Tiên Hoàng bị ám hại, Thái hậu họ ]1: và các quân sĩ đã suy tôn ông lên ngôi Hoàng Đế

Ông đã chỉ huy cuộc kháng chiến chống Tống thắng lợi

II Đồ dùng dạy học

- Hình vẽ SGK

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm 1 lần thứ nhất (năm 981)

2 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- HS đọc đoạn “Năm 979 ….sử cũ gọi là

Tiền Lê”

nào?

- Khi lên ngôi, Đinh Toàn còn quá nhỏ Nhà Tống đem quân xâm 1 14 ta, Lê Hoàn đang giữ chức Thập đạo 91: quân (Tổng chi huy quân đội)

- Khi lên ngôi vua ông 1 quân sĩ ủng hộ

Trang 12

-? Việc Lê Hoàn 1 tôn lên làm vua có

1 nhân dân ủng hộ không?

và tung hô “Vạn tuế”

b) Hoạt động 2: (Thảo luận nhóm.) Diễn biến.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm câu hỏi

sau:

? Quân Tống xâm 1 14 ta vào năm

nào?

? Quân Tống tiến vào 14 ta theo những

1; nào?

? Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và 1

thế nào?

? Quân Tống có thực hiện 1 ý đồ của

chúng không?

- HS dựa vào kênh chữ và 1 đồ thảo luận tìm ra kiến thức

- Đại diện các nhóm thuật lại diễn biến cuộc kháng chến chống quân Tống xâm 1 của nhân dân trên 1 đồ phóng to

c) Hoạt động 3: GV nêu câu hỏi, HS thảo luận:

?/ Thắng lợi của cuộc khở nghĩa chống

quân Tống đã đem lại kết quả gì cho nhân

dân ta?

- HS đọc kết luận SGK

- Nền độc lập của 14 ta giữ vững, nhân dân ta tự hào tin 1a vào sức mạnh, vào tiền đồ của dân tộc

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Đạo đức Tiếi kiệm thời giờ (tiết 1)

I Mục tiêu

Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu ví dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm thời giờ

Trang 13

-* HS khá, giỏi: Biết đợc vì sao cần phải tiết kiệm thời giờ

ii các kĩ năng cơ bản đợc giáo dục trong bài

1 Kĩ năng xác định giá trị của thời gian là vô giá

2 Kĩ năng lập kế hoạch khi làm việc, học tập để sử dụng thời gian hiệu quả

3 Kĩ năng quản lý thời gian trong sinh hoạt và học tập hàng ngày

4 Kĩ năng bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian

iii các phương pháp/kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng trong bài

1 Tự nhủ

2 Thảo luận

3 Đóng vai

4 Trình bày 1 phút

5 Xử lý tình huống

IV Đồ dùng dạy học

1.Tranh minh hoạ

2.Phiếu thảo luận

II Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Các hoạt động:

a) Hoạt động 1: Làm bài tập 1 SGK (làm cá nhân)

- Nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

+ Các sự việc a, c, đ là tiết kiệm thời giờ

+ Các sự việc d, b, e là không tiết kiệm thời giờ

b) Hoạt động 2: Làm bài tập 4 SGK (thảo luận

nhóm bàn)

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, một

HS làm bảng

- HS đọc yêu cầu

Trang 14

- Thảo luận trong nhóm bàn để xem bản thân đã

sử dụng thời giờ một cách tiết kiệm 1 RM% dự kiến

thời gian biểu cho bản thân

- GV nhận xét

c) Hoạt động 3: Trình bày giới thiệu, 21 tầm tranh

ảnh

- Nhận xét

- GV kết luận:

+ Thời giờ là cái quí nhất, cần phải biết tiết kiệm

thời giờ

+ Tiết kiệm thời giờ là sử dụng thời giờ một cách

hợp lí, khoa học và có hiệu quả

- Học sinh nối tiếp trình bày (khoảng 5 HS)

các bức tranh

- Cả lớp trao đổi thảo luận

3 Củng cố:

- HS đọc ghi nhớ SGK

- Nhận xét tiết học

Ngày soạn:23/10/2011

Ngày giảng: Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011

Kể chuyện

Ôn tập (tiết 4)

I Mục tiêu

- Hệ thống hoá và hiểu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ đã học

- Nắm 1 tác dụng của dấu hai chấm, dấu ngoặc kép

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ kẻ sẵn bài 1, 2

III Hoạt động dạy học

Trang 15

-1 Giới thiệu bài:

Nêu mục đích yêu cầu

2 Hướng dẫn ôn tập:

* Bài 1:

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm, trình bày bài

- Mỗi nhóm cử 5 HS chơi trò chơi: Thi tiếp sức

- Các nhóm đọc từ của mình đã viết

- Nhận xét, chốt bài:

Thương người như thể thương

Trên đôi cánh ước

Từ cùng nghĩa: 1: 1;

nhân hậu, đùm bọc, đoàn kết,

bao dung, ủng hộ, bênh vực,

1 mang, nâng đỡ…

Từ cùng nghĩa: Trung thực,

trung thành, thẳng tính, ngay thật, thật thà, thực bụng, chính trực, tự trọng,…

Từ trái nghĩa: độc ác, hà hiếp,

đánh đập, ác nghiệt, bất hoà,

lục đục, tàn bạo,……

Từ trái nghĩa: dối trá, lừa

bịp, bịp bợm, gian ngoan,…

14 mơ, mong muốn, 14 vọng, mơ 1a 14 ao…

* Bài 2:

- Hs đọc yêu cầu

- Thảo luận trong nhóm lớn tìm các câu tục ngữ, thành ngữ nói về ba chủ điểm đã học

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, chốt các câu tục ngữ, Một HS đọc lại toàn bộ các câu tục 1 trên bảng

Trang 16

- ở hiền gặp lành; Một cây làm chẳng lên non … ; Trâu buộc ghét trâu ăn; Dữ 1 cọp…

- Thẳng 1 ruột ngựa; thuốc đắng dã tật; cây ngay không sợ chết đứng; giấy rách phải giữ lấy lề; Đói cho sạch, rách cho thơm

- Cầu 1 14 thấy; Ước sao 1 vậy; Ước của trái mùa; Đứng núi này trông núi nọ…

- GV yêu cầu HS đặt câu và giỉa nghĩa các câu tục ngữ

* Bài 3:

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, trình bày miệng:

+ Dáu hai chấm: có tác dụng báo hiệu bộ phận sau nó là lời nói hoặc giải thích cho bộ

+ Dấu ngoặc kép: Dãn lời nói trực tiếp của nhân vật hay câu văn 1 nhắc đến, hoặc chỉ những từ ngữ đặc biệt

3 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Tập đọc

Ôn tập (tiết 5)

I Mục tiêu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc, học thuộc lòng

- Hệ thống một số điều cần nhớ về thể loại, nội dung, nhân vật, cách đọc

II Đồ dùng dạy học

Phiếu ghi tên bài tập đọc

Bảng phụ ghi bài tập

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài:

Trang 17

-Nêu mục đích yêu cầu

2 Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:

Kiểm tra số HS còn lại

3 Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 2:

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- HS nêu tên bài tập đọc dựa vào mục lục

- Chia lớp thành 5 nhóm thực hiện yêu cầu bài vào giấy khổ lớn

- Các nhóm dán bài làm lên bảng

- Nhận xét, bổ sung

* Bài 3:

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu tên bài tập đọc và truyện kể

- HS trao đổi làm nhóm bàn

- 1 HS làm bảng phụ

- Nhận xét, bổ sung

4 Củng cố:

Nhận xét tiết học

Toán

Kiểm tra định kỳ kỳ 1

Khoa học

Ôn tập: Con người và sức khoẻ (tiếp theo)

I Mục tiêu

HS ôn tập các kiến thức về:

... gì? - Nhận xét sai - Đổi chéo kiểm tra 298157 + 46 0928 = 759085 45 8976 + 541 026 = 100 0002 81 946 2 – 273 845 = 545 617 620 842 – 65287 = 555555 * GV chốt: Củng cố cho HS cách đặt tính tính b1 ý cách...

Ơng huy kháng chiến chống Tống thắng lợi

II Đồ dùng dạy học< /small>

- Hình vẽ SGK

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học< /small>

1... dụng thời cách

hợp lí, khoa học có hiệu

- Học sinh nối tiếp trình bày (khoảng HS)

các tranh

- Cả lớp trao đổi thảo luận

3 Củng cố:

- HS đọc

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w