Trường tiểu học Luận Thành 1 III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1.Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ - Gọi 1 em lên bảng làm bài, ở dưới cả lớp làm vào bảng con.. - Gv nhậ[r]
Trang 1TUẦN 30 Ngày soạn : 30 /3/2012
Ngày dạy : Từ 2 đến 6 /4/2012 Thứ hai ngày 2 tháng 04 năm 2012
Tập đọc CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong bài
trả lời các câu hỏi trong SGK
1 Lúc mới chào đời chú công có bộ lông
màu gì, chú đã biết làm động tác gì ?
2 Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của đuôi
công trống sau hai, ba, năm ?
- GV nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV đính tranh và hỏi Trong tranh vẽ gì?
- GV ghi tựa bài lên bảng
b) Luyện đọc
- GV gắn bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu
toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng ,
tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng
từ khó Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn,
vuốt
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc, kết hợp phân
tích, dánh vần tiếng khó
- GV theo dõi nhận xét sửa sai
- GV gạch chân từ khó đọc cho HS đọc
thầm
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẽ quạt
- Sau hai ba năm đuôi Công trống ….hàng trăm viên ngọc, lóng lánh
- Tranh vẽ mẹ và em bé
- Chuyện ở lớp
- HS đọc tên bài
- 1 em đọc lại toàn bài
- HS đọc thầm : Bừng tai, biết, trêu, tay bẩn, bàn, vuốt
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc
- Ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc
Trang 2- GV theo dõi nhận xét, sửa sai.
- GV giải nghĩa từ:
- Bừng tai: Rất xấu hổ
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm gì?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng
thơ ( 2 lần)
- GV nhận xét sửa chữa
- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và gọi 3
HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng
dẫn HS ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn giữa
các dãy bàn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
thơ
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn
NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần uôt.
- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt: Vuốt
- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét
- GV gọi HS đọc yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và
hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt lúa và
gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn
- GV nhận xét
- GV cho HS đọc to lại toàn bài
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- Cần nghỉ hơi
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- HS 3 dãy mỗi dãy đọc một đoạn
- HS đọc cá nhân
- Cả lớp đọc
- HS tìm và đọc.vuốt
- HS đọc và phân tích + Tìm tiếng ngoài bài
- có vần uôt:
- có vần uôc:
- HS : Máy tuốt lúa
- 4 HS nối tiếp đọc từ mẫu theo HD của GV
- HS đọc đồng thanh cả lớp
Tiết 2
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối
tiếp nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều
lần
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai
- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của GV:
Cá nhân - dãy bàn - cả lớp
Trang 3- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ thơ, và
trả lời câu hỏi:
1) Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện
gì ở lớp ?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
2) Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
KNS: Các em phải biết chia sẽ và sẵn
lòng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
NGHỈ 5 PHÚT
* Luyện nói:
- GV cho HS mở SGK và gọi 1 em đọc yêu
cầu
- GV giới thiệu tranh trong SGK và HD
HS dựa vào bức tranh trong SGK có thể
nói cho bạn nghe
- Hãy kể với cha mẹ ở lớp hôm nay con
đã ngoan như thế nào?
- Mẹ và bạn nhỏ trò chuyện
Mẹ:
- Con kể cho mẹ nghe ở lớp con có gì
ngoan nào ?
- GV cho nhiều HS tham gia nói về những
việc đã làm ở lớp
- GV nhận xét , tuyên dương HS
4 Củng cố dặn dò.
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- GV dặn HS về học bài,chuẩn bị bài sau:
Mèo con đi học
- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc mỗi em 1 đoạn
- HS đọc đồng thanh cả lớp
- Cả lớp đọc thầm
- Bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực bôi bẩn ra bàn
- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan như thế nào?
- HS làm việc theo nhóm đôi + Bạn đã nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác + Bạn đã giúp bạn mình đeo cặp sách lên vai
+ Bạn đã dỗ 1 em bé đang khóc
+ Bạn đựơc cô cho điểm 10 vì học tốt
Con:
- Mẹ ơi hôm nay con làm trực nhật tốt, được cô giáo khen
- Cả lớp đọc
- HS nghe
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
I.Mục tiêu:
- Biết đặc tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ)dạng 65-30, 36-4
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời
- HS: Bộ thực hành toán
Trang 4III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 em lên bảng làm bài, ở
dưới cả lớp làm vào bảng con
- Gv nhận xét chấm điểm
3.Bài mới:
- GV giới thiệu bài và ghi bảng.
1/ Giới thiệu cách làm tính trừ
Dạng 65 – 30
+ Thực hành trên que tính
- GV thực hiện và hướng dẫn
HS làm
- GV lần lượt gắn lên bảng 65
que tính và hỏi
- Trên bảng có bao nhiêu que
tính
- 65 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Cô bớt ở hàng chục đi mấy que
tính chục?
- Bớt đi là làm tính gì?
- Vậy còn lại bao nhiêu que
tính?
+ Thực hành đặt tính
- Khi thực hiện em trừ ở hàng
nào trước?
- Lấy mấy trừ mấy ,viết mấy?
- Gọi HS nêu miệng , GV ghi
bảng
* Dạng 36 - 4
- GV HD thực hành trên que
tính , rút ra phép tính
+ Trên cách đặt tính
NGHỈ 5 PHÚT
Bài 1:
- Khi thực hiện tính em cần lưu
1 em lên bảng làm bài, ở dưới cả lớp làm vào bảng con
57 - 23 = 34, 74 – 11 = 63, 47 – 47 = 0
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
Chục Đơn vị
6 -3
5
0
- Làm tính trừ
- Còn lại 3 que tính chục
65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
30 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 35
65 – 30 = 35 Chục Đơn vị 3
-
6
4
36 * 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- 4 * 3 hạ 3, viết 3
32
36 – 4 = 32
a) Tính
- Tính từ hàng đơn vị sang hàng chục
82 75 48 69 98 55
50 40 20 50 30 55
32 35 28 19 68 00 b)
Trang 5
-ý điều gì?
- Cho HS làm bài vào vở, 1 em
lên bảng làm bài
GV kiểm tra kết quả chỉnh sửa
cho những
em còn sai sót
Bài 2
- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài
- GV nhận xét
Bài 3
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
tập
- Cho HS thi nhau tính
- GV gọi HS nhận xét, GV sửa
sai
IV.Củng cố dặn dò:
- Khi thực hiện các dạng tính
trừ trong phạm vi 100 em trừ từ
hàng nào trước?
- Dặn HS về nhà làm bài tập
trong vở bài tập Chuẩn bị bài
sau Luyện tập
68 37 88 33 79 50
4 2 7 3 0 40
64 35 81 30 79 50
* Bài 2: Đúng ghi đúng sai ghi sai
- Cho HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm
a) b)
57 57
5 5
50 52
c) d)
57 57
5 5
07 52
- Bài 3:Tính nhẩm:
- HS thi nhau tính nhẩm làm bài vào vở, sau
đó gọi HS lần lượt nêu miệng két quả
72 – 70 = 2 98 – 90 = 8
43 – 20 = 23 67 - 7 = 60
99 – 1 = 98 59 – 30 = 29
- Tính từ hàng đơn vị sang hàng chục
Cột 2 bài 3
Đạo đức
BẢO VỆ CÂY VÀ HOA NƠI CÔNG CỘNG
I Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con
người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II.Tài liệu phương tiện:
- GV :Sử dụng tranh phóng to bài tập1
- HS: vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS trả lời
+ Cần chào hỏi khi nào?
+ Cần chào hỏi như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
- Khi gặp hoặc tạm biệt người thân hoặc bạn bè…
- Cần chào hỏi nhẹ nhàng , lễ phép
Trang 6-2/ Bài mới.
a/ giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi
bảng
* Hoạt động 1
Quan sát cây và hoa ở sân trường, vườn
hoa ở công viên
- GV cho HS quan sát cây trên sân trường
nêu một số câu hỏi gợi ý:
+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn
hoa, công viên các em có thích không ?
+ Sân trường, vườn trường, Những nơi
này nếu có cây xanh và hoa thì em thấy thế
nào?
+ Những nơi được trồng nhiều cây làm cho
quang cảnh ở đó thế nào?
- GV nhận xét và kết luận
NGHỈ 5 PHÚT
* Hoạt động 2
- HS làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi
- Cho HS mở vở bài tập và gọi 1 em đọc
yêu cầu 1
- GV cho HS thảo luận theo nhóm 2 em
dựa vào gợi ý của bài tập
- Gọi HS trả lời
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Những việc đó có tác dụng gì?
+ Các em có thể làm được như các bạn
không?
* Hoạt động 3
- Thảo luận bài tập 2
- Cho HS quan sát tranh trong vở bài tập
- GV treo tranh phóng to gọi HS lên trình
bày
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em khuyên các bạn thế nào?
- HS nhận xét bổ sung
- GV nhận xét tóm ý
+ Kết luận :
Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng
Bẻ cành, đu cây là hành động sai
Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
- HS: Rất thích
- HS: Rất đẹp
- HS: Mát và đẹp, không khí trong lành
-
- HS mở vở bài tập quan sát và thảo luận nhóm 2 em
- Các bạn tưới cây, rào cây, nhổ
cỏ, bắt sâu
- Đó là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sóc cây hoa nơi công cộng làm cho trường
em, nơi em sống thêm đẹp thêm trong lành
- HS: Có ạ!
HS quan sát tranh và thảo luận theo cặp
- Các bạn đang bẻ cành , hái lá
Trang 7IV.Củng cố dặn dò
- GV: vì sao chúng ta lại phải bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng?
- Nhắc nhở các em thực hiện theo bài học
- Các bạn không nên phá hại cây như vậy
- Vì cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
BUỔI CHIỀU
Luyện toán
Làm BT vở BT, BTTN
I.Mục tiêu:
- Biết đặc tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ)dạng 65-30, 36-4
Luyện tiếng việt
Ôn lại bài, làm BTTN
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
Luyện tiếng việt Luyện viết
Thứ ba ngày 3 tháng 04 năm 2012
Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100(không nhớ)
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán lớp1.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐBT
- Gọi 3 em lên bảng làm, cả lớp làm vào
bảng con
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới.
a/ Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu và ghi tựa bài cho HS
nhắc lại
b/ Hướng dẫn HS làm bài.
Bài 1
- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
77 – 15 = 62 34 – 12 = 22
83 – 22 = 61
- HS nối tiếp nhắc lại: Luyện tập.
- Bài 1: Đặt rồi tính
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm
vào vở
45 – 23 57 – 31
45 57
23 31
22 26
Trang 8Tập viết
TÔ CHỮ HOA O,Ô, Ơ, P
I.Mục tiêu:
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2
- Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập
- Khi thực hiện em sẽ nhẩm thế nào?
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc kết quả
- GV nhận xét
Bài 3
- Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
-GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính
ở vế trái Sau đó ở vế phải, rồi điền dấu
thích hợp vào ô trống
- GV gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm vào bảng con
- GV nhận xét
Bài 4
- GV gọi 2 em đọc đề bài
Bài 5
- GV nêu yêu cầu: Nối (theo mẫu)
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 5
tính rồi so sánh nối theo mẫu
IV.Củng cố dặn dò:
- Dặn các em về nhà làm bài tập trong
vở bài tập và bài 5
- GV mhận xét tiết học ưu khuyết điểm
72 – 60 70 – 40 66 – 25
72 70 66
60 40 25
12 30 41
- Bài 2 : Tính nhẩm
- HS làm bài
65 – 5 = 60 65 – 60 = 5
70 – 30 = 40 95 – 3 = 92
21 – 1 = 20 21 – 20 = 1
65 – 65 = 0
33 – 30 = 3
32 – 10 = 22
- Bài 3: Điền dấu >, <, = vào ô trống
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
> 35 – 5 40 – 30
< ? 30 – 20 40 – 30
= 43 + 3 43 – 3
31 + 42 41 + 32
*Dành cho học sinh khá giỏi
- Bài 4
- 2 em đọc đề bài
- 1 em phân tích 1 em tóm tắt
- 1 em giải trên bảng lớp
- Còn lại làm vào bảng con
Tóm tắt
Cả lớp: 35 bạn
Nữ : 20 bạn Nam: … bạn ?
Bài giải
Số bạn nam lớp em là
35 – 20 = 15(bạn ) Đáp số: 15 bạn
Bài 4
>
=
>
=
Trang 9- Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P.
- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu ; các từ ngữ : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bươu
- Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ hoa, các vần
- HS: Vở tập viết
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng đọc cho HS viết
các chữ sau vào bảng con: l, m, n
- GV nhận xét sữa chữa
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tô chữ hoa: ,
ô, ơ,p
b/ Hướng dẫn hs tô chữ hoa.
- GV gắn chữ o mẫu lên bảng và hỏi:
+ Chữ o hoa gồm những nét nào
+ Chữ o hoa cao mấy dòng kẻ?
- GV nhận xét và vừa viết vừa nêu quy
trình viết: Từ điẻm đặt bút bắt đàu từ li đầu
tiên của dòng kẻ ngang sau đó các em tô
theo nét chấm Kết thúc của chữ nằm trên
li thứ 2 của dòng kẻ ngang
- GV cho HS viết bảng con
- GV nhận xét sữa sai
- GV gắn chữ ô lên bảng và hỏi:
+ Chữ hoa o có gì giống và khác với chữ ô
hoa?
- GV nhận xét và hướng dẫn cách tô giống
như chữ o sau đó viết thêm dấu mũ của
chữ ô
- GV cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét sữa sai
- GV gắn chữ ơ p hoa lên bảng và HD HS
giống chữ ô:
- GV nhận xét và nêu quy trình viết
- 2 HS lên bảng đọc cho HS viết các chữ sau vào bảng con:
- l, m, n
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài
- HS nêu:
+ Chữ hoa o gồm 1 nét viết liền không nhấc bút
+ Cao 5 ô li
- HS viết bảng con: o,ô
- Chữ ôviết như chữ o có thêm dấu mũ
O Ô
Trang 10- GV cho HS viết vào bảng con.
- GV nhận xét và sữa sai
c Hướng dẫn viết vần, từ
- GV hướng dẫn hs viết vần uôt, uôc
+ Muốn viết vần uôt uôc ta viết con chữ
nào cao hơn 2 ô?
+ Vần ưu ươu
- GV nhận xét viết mẫu và nêu cách viết
- GV cho hs viết vào bảng con
- GV nhận xét, sữa sai
+ Từ chải chuốt con chữ nào viết cao hơn 2
ô?
- GV viết mẫu và cho HS viết bảng con
- GV nhận xét sữa chữa và nêu quy trình
viết
- GV hướng dẫn HS viết các từ còn lại theo
quy trình tương tự
- GV nhận xét sữa chữa
NGHỈ 5 PHÚT
d/ Hướng dẫn HS tập viết vào vở.
- GV cho HS mở vở tập viết và hướng dẫn
HS viết vào vở
- GV quan sát lớp giúp đỡ em yếu kém
- GV nhắc nhở các em các ngồi viết đúng
quy định
- GV thu 1 số vở chấm và nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- GV cho HS đọc lại các chữ vừa viết
- GV dặn HS về luyện viết lại bài và chuẩn
bị bài sau: Tiếp theo
- HS viết bảng con: ơ,p
Ơ P
- HS cả lớp viết
- Con chữ t cao 3 ô li
- HS viết bảng con: uôt uôc
uôt uôc
chải chuốt
thuộc bài
ưu ươu con cừu
ốc bươu
- HS viết bài vào vở: o, ô, ơ,p, các vần uôt,
uôc, các từ chải chuốt, thuộc bài,con cừu, ốc bươu.
- Mỗi vần viết 2 lần, mỗi từ viết 1 lần
- HS đọc cá nhân, cả lớp
*HS khá giỏi viết đều nét,dãn đúng khoảng cách viết đủ số dòng,số chữ quy định trong vở tập viết 1, tập hai.
Chính tả
CHUYỆN Ở LỚP
I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoãng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc ; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2,3(SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
- GV : Bảng phụ viết sẵn khổ thơ Nội dung các bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học: