- Học sinh biết sử dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến theo ba cạnh của tam gi¸c vµ c¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c.. - Học sinh biết giải tam giác và biết thực hành việc [r]
Trang 1Tiết 17,18,19
Đ2 tích vô hướng của hai vectơ
A Mục đích yêu cầu
- Học sinh nắm định nghĩa tích vô của hai vectơ và các tính chất của tích vô cùng với ý nghĩa vật lí của tích vô *
- Học sinh biết sử dụng biểu thức toạ độ của tích vô để tính độ dài của một vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm, tính góc giữa hai vectơ và chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 GV: Chuẩn bị một số các ví dụ về vật lí để chọn làm ví dụ thực tế về góc của hai vectơ.Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà vào giấy để chiếu
2 HS: Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình
C Nội dung bài giảng
I/ Kiểm tra bàI cũ Vào đề Câu hỏi 1 Góc giữa hai vectơ đợc xác định thế nào?
2
cos , tan , cot
II/ bàI mới Hoạt động 1 Trong vật lí, ta biết rằng nếu có một lực F tác động lên một vật tại điểm O và làm cho vật đó di chuyển một quãng R s = OO’ thì công A của lực F tính theo công thức:
GV: treo hình 2.8 để thực hiện thao tác này.
'
A F OO cos
trong đó F là R độ của lực tính bằng Niutơn (viết tắt là N), là độ
F
'
OO
dài của vectơ OO' tính bằng mét (m), là góc giữa hai vectơ và , còn công A
F
tính bàng Jun (viết tắt là J)
Trong toán học, giá trị A của biểu thức trên (không kể đơn vị) gọi là tích vô
của hai vectơ và F
'
OO
1 Định nghĩa
Cho hai vectơ và khác vectơ Tính vô của và là một số, kí a
b
0
a
b hiệu là , xác định bởi công thức sau:a
b
Trang 2( , )
a b a b cos a b
LR hợp ít nhất một trong hai vectơ và bằng vectơ ta quy = a
b
0
a
b 0
GV lấy một ví dụ để minh hoạ định nghĩa.
Ví dụ
Cho hình tam giác để ABC, cạnh a Hãy tính
a) AB AC b)
ABBC
GV: Thực hiện thao tác này trong 5’
Câu hỏi 1
Hãy xác định góc giữa hai vectơ AB và
AC
Câu hỏi 2
Tính AB AC
Câu hỏi 3
Hãy xác định góc giữa hai vectơ AB và
BC
Câu hỏi 4
Tính ABBC
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
Góc giữa hai vecơ AB và là Góc A
AC
Gợi ý trả lời câu hỏi 2.
Theo công thức ta có
2 1
2
AB AC AB AC Aa
Gợi ý trả lời câu hỏi 3.
Góc giữa hai AB và bù với góc B
AC
Gợi ý trả lời câu hỏi 4.
Theo công thức ta có
2 1 cos
2
ABBC AB AC B a
Chú ý
a) Với và khác vectơ ta có a
b
0
0
a b a b Khi a btích vô a a ký hiệu 2 và số này gọi bình ]" vô
a
của vectơ a
a a a cos a
Ví dụ Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và có chiều cao AH
Khi đó ta có (h.2.9)
0 1 2
AB AC a a cos a
Trang 30 1 2
2
AC CBa a cos a
0 2
2
a
GV treo hình 3.9 thực hiện thao tác này
Hoạt động 2
2 Các tính chất của tích vô
UR ta chứng minh các tính chất sau đây của tích vô ;
Với ba vectơ a b c , , bất kì và mọi số k ta có:
(tính chất giao hoán);
a b a
(tính chất phân phối);
a b c a b a c
k a b k a b a kb ;
a a a
Nhận xét Từ các tính chất của tích vô của hai vectơ ta suy ra:
2 2
2
a b a a b b
a b a a b b
;
2 2
a b a b a b
1 Cho hai vectơ và đều khác vectơ Khi nào thì tích vô của hai a
b
0
vectơ là số -"; Là số âm? Bằng 0/
GV: Thực hiện thao tác này trong 5’
Câu hỏi 1
Dấu của a b phụ thuộc vào yếu tố
nào?
Câu hỏi 2
khi nào?
0
a b
Câu hỏi 3
khi nào?
0
a b
Câu hỏi 4
khi nào?
0
a b
Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Phụ thuộc vào cos a b , Gợi ý trả lời câu hỏi 2 Khi cos a b , 0 hay góc giữa a b là góc nhọn
Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Khi cos a b , 0hay góc giữa a b là góc tù
Trang 4Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Khi cos a b , 0hay góc giữa a b là góc vuông
III/ Củng cố , mở rộng
của HS
1 Tam giác ABC vuông ở A, AB =c, AC = b, tích vô
bằng?
BA BC
2 Tam giác ABC vuông ở A, AB = c, AC = b, tích vô
bằng?
CA CB
3 Tam giác ABC vuông ở A, AB = c, AC = b, tích vô
bằng
AB AC
(a) 2 2 (b)0;
;
b c
(c) 2 (d)
;
4 Tam giác ABC vuông ở A, AB = c, AC = b, tích vô
bằng
BA AC
(a) 2 2 (b)
;
;
b c
(c) 2; (d)
2
c
2
;
b
Đáp Chọn (b)
Đáp Chọn (d)
Tiết 18
I/ Kiểm tra bàI cũ
? Tam giác ABC vuông ở A, Ab = c, AC = b, tính tích vô CA AB
II/ bàI mới
Hoạt động 1
3 Biểu thức toạ độ của tích vô
GV nêu và nhấn mạnh công thức, yêu cầu học sinh chứng minh:
Trên mặt phẳng toạ độ 0; ; i j cho hai vectơ
( ; ), ( ; )
a a a b b b
Khi đó tích vô a b là
=
a b
a b a b
Trang 5Nhận xét Hai vectơ a( ;a a1 2),b ( ;b b1 2)khác vectơ vuông góc với nhau khi 0
và chỉ khi:
=0
1 1 2 2
a b a b
2.Trên mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A (2;4), B (1;2), C (6;2)
Chứng minh rằng AB
AC
GV Thực hiện thao tác này trong 5’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1
Hãy xác định toạ độ của AB
Câu hỏi 2
Hãy xác định toạ độ của AC
Câu hỏi 3
Hãy tính AC AB
Câu hỏi 4
Kết luận
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
= (-1;-2)
AB
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
= (4;-2)
AB
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
= 4.(-1)+(-2).(-2)= 0
AC AB
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
AB
AC
Hoạt động 2
4 ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
Độ dài của vectơ a ( ;a a1 2) tính theo công thức :
2 2
a a a
a a a a a a a a
1 2
Ví dụ Cho ba điểm A (1;1),B (2;3), C (-1;-2)
a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tính BD
GV Thực hiện thao tác này trong 3’
a) Xác định điểm D sao cho ABC là hình bình hành
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6ABCD là hình bình hành khi nào?
Câu hỏi 2
Hãy xác định toạ độ của AB
Câu hỏi 2
Gọi D (x;y) Hãy xác định DC
Câu hỏi 4
Để AB= cần điều kiện nào?
DC
=
AB
DC
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
= (1;2)
AB
Gợi ý trả lời câu hỏi 3
= (-1-x;-2-y)
DC
Gợi ý trả lời câu hỏi 4
b) Tính BD
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi 1
Hãy xác định toạ độ BD
Câu hỏi 2
Tính BD
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
= (-4;-7)
BD
Gợi ý trả lời câu hỏi 2
( 4) 7 65
b) Góc giữa hai vectơ
Từ định nghĩa tích vô của hai vectơ ta suy ra nếua ( ;a a1 2)và b( ;b b1 2)
đều khác thì ta có:0
a b
Ví dụ Cho OM ( 2; 1),ON(3; 1)
2
5 10
OM ON MON cos OM ON
OM ON
( OM ON, ) 135
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm A x A;y Avà B (x B;y B) tính theo công thức:
x x y y
Thật vậy, vì ABx B x A;y By Anên ta có:
Trang 7AB = 2 2
AB x x y y
Ví dụ Cho hai điểm M (-2;2) và N (1;1) Khi đó MN 3;1 và khoảng cách MA
3 ( 1) 10
III/ Củng cố , mở rộng
Một số bài tập trắc nghiệm
1 Cho tam giác đều ABC có cạnh a, AB AC BC CA CA AB bằng
(a) (b)
2 3
; 2
a
2
a
(c) (d)
2
2
; 2
2
a
Đáp Chọn (a)
2 Cho tam giác đều ABC có cạnh a, AB BC BC CA CA CB bằng
(a) (b)
2
;
2
; 2
a
(c) (d)
2
3 2
2
a
Đáp Chọn (b)
3 Cho tam giác đều ABC có cạnh a, AB AC BC BA CA AB bằng
(a) (b)
2
;
2
; 2
a
(c) (d)
2
3 2
2
a
Đáp chọn (a)
Tiết 19
I/ Kiểm tra bàI cũ
? Cho tam giác đều ABC có cạnh a, AB CB BC CA CA AB bằng?
II/ bàI mới
Bài tập sách giáo khoa
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 81 Cho tam giác
vuông cân Abc có Ab =
AC = a tính các tích vô
AB AC AC CB ,
2 Cho ba điểm O,
A, B thẳng hàng và biết
OA = a, OB = b Tính tích
vô OA OB trong
hai LR hợp:
a) Điểm O nằm
ngoài đoạn AB;
b) Điểm O nằm
trong đoạn AB;
3 Cho nửa R
tròn tâm O có R kính
AB = 2R Gọi M và N là
hai điểm thuộc nửa R
tròn sao cho hai dây cung
AM và BN cắt nhau tại I
a) Chứng minh
và
AI AM BI BN
BI BN BI BA
b) Hãy dùng kết
quả câu a) để tính
theo R
AI AM AI AB
4 Trên mặt phẳng
Oxy, cho hai điểm A
(1;3),B (4;2)
a) Tìm toạ độ
điểm D nằm trên trục Ox
sao cho DA = DB;
b) Tìm chu vi tam
giác OAB;
1
0
0
2
2
2
2.a) Khi OM nằm ngoài đoạn AB ta có:
0
OA OBa b cos a b
b) Khi O nằm giữa hai điểm A và B ta có
0 180 1 ( 2.8)
OA OBa b cos b h
3.a
;
Từ (1) và (2 ta suy ra ) AI AM AI AB H ( 2.9(3)
" tự ta chứng minh BI BN BI BA (4) b) Từ hai đẳng thức (3 và (4) ở câu a) ta có:
4
AI AM BI BN AI AB BI BA
AI AB IB AB
AI IB AB
4.a) Vì điểm D nằm trên trục Ox nên toạ độ của nó
có dạng (x;0)
Theo giả thiết ta có DA =DB, nên 2 2
DA DB
(1x) 3 (4x) 2
5 3
x
Vậy D có toạ độ là 5; 0
3
b) Gọi 2p là chu vi tam giác OAB, ta có:
Trang 9c) Chứng tỏ OA
vuông góc với AB và từ
đó tính diện tích tam giác
OAB
5 Trên mặt phẳng
Oxy hãy tính góc giữa hai
vectơ và trong các a
b
LR hợp sau:
a) =(2;-3),a
b
=(6;4);
b) =(3;2), = a
b (5;-1);
c) =(-2;a
2 3),b (3; 3)
6 Trên mặt phẳng
toạ độ Oxy cho 4 điểm
A(7;-3), B(8;4), C(1;5),
D(0;-2)
Chứng minh rằng
tứ giác ABCD là hình
vuông
2p=
p
c) Vì OA =OB = 10và OB 20nên ta có
OB OA AB
Vậy tam giác OAB vuông cân tại A
OAB
OA OB
(Có thể chứng minh OA bằng cách chứng minh
AB
)
OA AB
5.a) a b 2.6 ( 3).4 0.Vậy a hay
b
0 ( )a b 90 b) .a b 3.5 2.( 1) 13
(
13 26
a b cos a b
a b
Vậy ( )a b 450 c) a b ( 2).3 ( 2 3) 3 6 6 12
( )
2 4.2 3 2 3
a b cos a b
a b
( ) 150 a b
6 Muốn chứng minh tứ giác ABCD là hình vuông, ta
có nhiều cách Chẳng hạn các cách sau đây:
Cách 1: Chứng minh ABCD là hình thoi có một góc vuông, cụ thể là cần chứng minh AB BC CD DA và
AB AD
Cách 2: Chứng minh áBCD là hình thoi và có hai
R chéo bằng nhau, cụ thể là cần chứng minh
và
AB BC CD DA
AC BD
Cách 3: Chứng minh ABCD là hình chữ nhật có hai
Trang 10R chéo vuông góc với nhau nghĩa là cần chứng minh:
và
ACABAD
AB AD
AC BD
Cách 4: Chứng minh ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau nghĩa là cần chứng minh:
và
ACABAD
AB AD
AB AD
III/ Củng cố , mở rộng
Trên mặt phẳng Oxy cho điểm
A(2;-1) Gọi B là điểm đối xứng với điểm
A qua gốc toạ độ O Tìm toạ độ của điểm
C có tung độ bằng 2 sao cho tam giác ABC
vuông ở C
Theo giả thiết ta có B (2;-1) và (C (x;2)(h.2.11)
Do đó CA ( 2 x; 1) (2 ; 3)
CB x
Tam giác ABC vuông tại C nên:
2
( 2 )(2 ) 3 0 1
1
CA CB
x x
Vậy ta có hai điểm C (1;2) và C’ (-1;2)
IV/ hướng dẫn về nhà Làm các BT SGK
Trang 11Tiết 20,21
Đ3 Các hệ thức lượng trong tam giác
và giải tam giác
A Mục đích yêu cầu
- Học sinh nắm định lí sin trong tam giác và biết vận dụng các định lí này
để tính cạnh hoặc góc của một tam giác trong các bài toán cụ thể
- Học sinh biết sử dụng công thức tính độ dài R trung tuyến theo ba cạnh của tam giác và các công thức tính diện tích tam giác
- Học sinh biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 GV: Chuẩn bị một số kiến thức ở lớp - để đặt câu hỏi
2 Chuẩn bị một số hình sẵn ở nhà vào giấy để chiếu
HS: Chuẩn bị tốt một số công cụ để vẽ hình
C Nội dung bài giảng
I/ Kiểm tra bàI cũ GV: Kiểm tra bài cũ trong 5’
Câu hỏi 1: Định nghĩa và tính chất của tích vô ớng của hai vectơ
Câu hỏi 2: Nêu công thức tính góc của hai vectơ
Câu hỏi 3
Nêu công thức tình khoảng cách giữa hai điểm
Câu hỏi 4 Nêu biểu thức toạ độ của hai vectơ
II/ bàI mới
Hoạt động 1
Chúng ta biết rằng một tam giác hoàn toàn xác định nếu biết một số yếu tố, chẳng hạn biết ba cạnh, hoặc hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó
U vậy giữa các cạnh và các góc của một tam giác có một mối liên hệ xác định nào đó mà ta sẽ gọi là các hệ thức ) trong tam giác Trong phần này chúng ta sẽ nghiên cứu những hệ thức đó và các ứng dụng của chúng
Đối với tam giác ABC ta R kí hiệu: a = AB, b = CA, c = AB
1 Tam giác ABC vuông tại A có R cao AH = h và có BC = a, CA = b, AB
= c Gọi BH = c’ và CH = b’ Hãy điền vào các ô trống trong các hệ thức sau đây để các hệ thức ) trong tam giác vuông:
Trang 122 2
2
2
2
2 2
'
tan cot ; cot tan
ah b
GV: Thực hiện thao tác này trong 3’
Câu hỏi 1:
áp dụng định lí nào để điền
2 2
a b
Câu hỏi 2:
Hãy điền vào các chỗ trống còn lại
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
Định lý Py – ta – go
a b c Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
2 2 2
' ' ' '
sin cos ;sin cos
h b c
ah b c
L tiên ta tìm hiểu hai hệ thức ) cơ bản trong tam giác bất kì là định lí côsin và định lí sin
1 Định lí côsin
a) Bài toán Trong tam giác ABC cho biết hai cạnh AB, AC và góc A, hãy tính cạnh BC (hình 2.12)
GV: treo hình 2.12 để thực hiện thao tác chứng minh này
Trang 13Ta có 2 2 2 2
2
2
BC BC ACAB AC AB AC AB
2
BC AC AB AC AB A
Vậy ta có 2 2 2
2 cos
BC AC AB AC AB A
2 cos
BC AC AB AC AB A
Từ kết quả của bài toán ta suy ra định lí sau đây:
b) Định lí côsin
Trong tam giác ABC bất kì với BC = a, CA = b, AB = c ta có:
2 cos ;
2 cos ;
2 cos
2 Hãy phát biểu định lí côsin bằng lời
GV cho học sinh phát biểu thành lời định lí trên và kết luận:
Trong một tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng các cạnh còn lại trừ đi hai lần tích của hai cạnh đó và côsin của góc xen giữa hai cạnh d đó.
3 Khi ABC là tam giác vuông, định lí côsin trở thành định lí quen thuộc nào?
GV: Thực hiện thao tác này trong 3’
Câu hỏi 1
Giả sử tam giác ABC vuông tại A và có
các cạnh " ứng là a, b, c Hãy viết biểu
thức liên hệ giữa các cạnh theo định lí
côsin
Gợi ý trả lời câu hỏi 1.
cos
a b c Ab c
Đây là định lý Py – ta – go
Từ định lý côsin ta suy ra:
Hệ quả
cos
2 cos
2 cos
2
A
bc
B
ac
c
ab
c) áp dụng Tính độ dài R trung tuyến của tam giác
Trang 14Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA = b, AB = c Gọi ma, mb và mc là độ dài các R trung tuyến lần ) vẽ từ các đỉnh A, B và C của tam giác, ta có:
2
2
2
; 4
; 4
; 4
a
b
c
m
m
m
Thật vậy, gọi M là trung điểm của cạnh BC, áp dụng định lí côsin vào tam giác AMB ta có:
a
m c c Bc ac B
cos
2
B
ac
a
ac
Chứng minh " tự ta có:
4
b
4
c
4 Cho tam giác ABC có a = 7 cm, b = 8 cm và c = 6cm Hãy tính độ dài R trung tuyến ma của tam giác ABC đã cho
GV: Thực hiện thao tác này trong 3’
Câu hỏi 1
Hãy áp dụng công thức để tính ma
Gợi ý trả lời câu hỏi 1
a
d) Ví dụ
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có các cạnh AC = 10 cm, BC = 16 cm bà góc Tính cạnh AB và các góc A, B của tam giác đó
110
C
Giải
Đặt BC = a, CA = b, AB = c
Theo định lí côsin ta có: