HS khá, giỏi biết đọc trơn, bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh ho¹ trongSGK.. HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 64 : im um
I Mục tiêu:
- HS đọc ợc : im, um, chim câu, trùm khăn ; từ và câu ứng dụng.( HS
khá, giỏi biết đọc trơn, ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trongSGK)
- Viết đợc : im, um, chim câu, trùm khăn ( HS tối thiểu viết đợc 1/2 số dòng
quy định trong vở tập viết 1, tập 1 HS khá, giỏi viết đợc đủ số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly,
em Anh đọc và viết ợc các chữ i, u, m
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các từ khoá: chim câu, trùm khăn.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - HS đọc và viết trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại.
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng bài hôm !
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài im, um lên bảng; HS
đọc theo GV : im, um.
b) Nhậ diện vần, đánh vần, đọc:
+ Dạy vần im
* Nhận diện vần:
- GV viết lại hoặc tô lại vần im đã viết sẵn trên bảng và nói: Vần im tạo nên từ 2 âm i và m.
- GV đặt câu hỏi: So sánh im với am?
* Đánh vần:
- Vần: GV ! dẫn cho HS đánh vần: i - mờ - im.
- Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
+ HS trả lời: Vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa chim.
+ HS tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: i - mờ - im./ chờ - im - chim./ chim câu.
+ GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
+ Dạy vần um ( *+, tự vần im)
c) Viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp :im, um, chim câu, trùm khăn.
- HS viết vào bảng con : im, um, chim câu, trùm khăn.
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- 2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
Trang 2- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hình dung.
- GVđọc mẫu.HS luyện đọc cả lớp, nhóm, cá nhân.GV chỉnh sửa phát âm cho HS
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học vần gì, tiếng gì, từ gì?
- Yêu cầu HS đọc vần im, um; tiếng chim, trùm; từ chim câu, trùm khăn.
Tiết 2
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm tiếng ( từ ngữ):
+ HS lần F phát âm im, chim, chim câu, um, trùm, trùm khăn.
+ HS đọc các từ ( tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
+ HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng 2 - 3 HS
* Luyện viết: HS tập viết : im, um, chim câu, trùm khăn trong vở Tập viết
1, tập một
* Luyện nói:Xanh, đỏ, tím, vàng.
- GV hỏi: Bức tranh vẽ gì? Em biết những vật gì có màu đỏ? Vật gì có màu tím? Vật gì có màu vàng? Vật nào có màu đen? Vật nào có màu trắng? Em còn biết những màu gì nữa? Tất cả các màu nói trên gọi là gì?
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần vừa học ; xem trớc bài 65
Đạo đức ( tiết 16 + 17 )
Trật tự trong trường học
I Mục tiêu:
- Nêu các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ! vào lớp
- Nêu ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ! vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng đồng thời biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện
II Chuẩn bị : - GV: phần ; cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
- HS: Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1 KTBC: - Thế nào là đi học đều và đúng giờ?
- Một vài em báo cáo việc thực hiện bài học của mình
2 Các hoạt động:
a) HĐ 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận.
- GV chia nhóm, yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận về việc ra, vào lớp của các bạn trong tranh
- Các nhóm thảo luận và cử đại diện trình bày ! lớp
Trang 3- Cả lớp trao đổi nhận xét:
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong tranh 2?
+ Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
- GV kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự
và có thể gây vấp ngã
b) HĐ 2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ.
- Thành lập Ban giám khảo gồm GV và các bạn cán bộ lớp
- GV nêu yêu cầu cuộc thi: Tổ ; biết điều khiển các bạn (1 điểm) Ra vào lớp không chen lấn, xô đẩy (1 điểm) Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp gọn gàng (1 điểm) Không kéo lê giày dép gây bụi, gây ồn (1 điểm)
- Tiến hành cuộc thi
- Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và phát ; các tổ khá nhất
c) Hoạt động tiếp nối: Mỗi HS thực hiện nghiêm túc bài học để giữ trật
tự lớp học
Tiết 2
Dạy thứ hai ngày 14/12/2009
1 ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2 Các hoạt động:
a) HĐ 1: Quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận
- HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học thế nào ?
- Đại diện các nhóm trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
- GV kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
b) HĐ 2: Làm bài tập 4
- HS đánh dấu + vào bạn giữ trật tự trong giờ học
- Thảo luận: Vì sao em lại đánh dấu + vào các bạn đó? Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao ?
- GV kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ học
c) HĐ 3: HS làm bài tập 5
- HS làm bài tập 5
- Cả lớp thảo luận: Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì sao ? Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì ?
- GV kết luận : Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây mất trật tự trong giờ học Tác hại của mất trật tự trong giờ học: Bản thân không nghe bài giảng, không hiểu bài; làm mất thời gian của cô giáo; làm ảnh ; đến các
bạn xung quanh
- HS cùng GV đọc 2 câu thơ cuối bài
3 Củng cố - dặn dò:
- GV cho HS nêu lại nội dung bài học
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS thực hiện theo đúng nội dung bài học
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 65 : iêm yêm
I Mục tiêu:
Trang 4- HS đọc ợc : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ; từ và câu ứng dụng.( HS
khá, giỏi biết đọc trơn, ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trongSGK)
- Viết đợc : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm ( HS tối thiểu viết đợc 1/2 số dòng
quy định trong vở tập viết 1, tập 1 HS khá, giỏi viết đợc đủ số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Điểm ^@
- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly,
em Anh đọc và viết ợc các chữ i, y, ê, m
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các từ khoá: dừa xiêm, cái yếm.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói: Điểm ^@.
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - HS đọc và viết con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm.
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng bài hôm !
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài iêm, yêm lên bảng;
HS đọc theo GV : iêm, yêm.
b) Nhận diện vần, phát âm, đánh vần
+ Dạy vần iêm
* Nhận diện vần:
- GV viết lại hoặc tô lại vần iêm đã viết sẵn trên bảng và nói: Vần iêm tạo nên từ 3 âm i , ê và m.
- GV đặt câu hỏi: So sánh iêm với êm?
* Đánh vần:
- Vần: GV ! dẫn cho HS đánh vần: i - ê - mờ - êm.
- Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
+ HS trả lời: Vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa xiêm.
+ HS tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: i ê mờ iêm./ xờ iêm -xiêm./ dừa xiêm.
+ GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
+ Dạy vần yêm ( ^d tự vần iêm)
c) Viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp :iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- HS viết vào bảng con : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- 2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hình dung
- GVđọc mẫu.HS luyện đọc cả lớp, nhóm, cá nhân.GV chỉnh sửa phát âm cho HS
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học vần gì, tiếng gì, từ gì?
- Yêu cầu HS đọc vần iêm, yêm; tiếng xiêm, yếm; từ dừa xiêm, cái yếm.
Trang 5Tiết 2
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm tiếng ( từ ngữ):
+ HS lần F phát âm iêm, xiêm, dừa xiêm, yêm, yếm, cái yếm.
+ HS đọc các từ ( tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
+ HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng 2 - 3 HS
* Luyện viết: HS tập viết : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm trong vở Tập viết
* Luyện nói: Điểm ^@.
- GV hỏi: Bức tranh vẽ gì? Em nghĩ bạn học sinh vui hay không vui khi
cô giáo cho điểm &US Khi điểm &U em muốn khoe ai đầu tiên? Học thế nào thì điểm &US Lớp em bạn nào hay điểm &US Em đã
mấy điểm &US
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần vừa học ; xem trớc bài 66
Toán ( tiết 61 )
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 KTBC: 2 HS lên bảng làm lại bài tập 3.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
b) Giảng bài: ! dẫn HS làm các bài
Bài 1: - 2 HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 2: - HS nêu yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở cột 1, 2; Khuyếnkhích HS khá, giỏi làm cả bài
- HS nêu miệng kết quả (mỗi em 1 phép tính)
Bài 3: - ? Bài yêu cầu em làm gì ?
- HS thảo luận nhóm đôi (1 em nêu bài toán, 1 em trả lời)
- GV khuyến khích các em nêu nhiều bài toán khác nhau Từ đó có nhiều phép tính ứng
- Một số HS nêu phép tính và bài toán ứng
3 Củng cố - dặn dò: - Gọi 1 số HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 10.
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tập tốt
Trang 6Thứ ^ ngày 25 tháng 11 năm 2009
Học vần Bài 66 : uôm ^d
I Mục tiêu:
- HS đọc ợc : uôm, ^d$ cánh buồm, đàn M^U ; từ và câu ứng dụng.(
HS khá, giỏi biết đọc trơn, ớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ trongSGK)
- Viết đợc : uôm, ^d$ cánh buồm, đàn M^U ( HS tối thiểu viết đợc 1/2 số
dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1 HS khá, giỏi viết đợc đủ số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: ong, M^U$ chim, cá cảnh
- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly,
em Anh đọc và viết ợc các chữ u, ô, ơ, m
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ( hoặc các mẫu vật) các từ khoá: cánh buồm, đàn b^ớm.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói: ong, b^ớm, chim, cá cảnh.
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - HS đọc và viết thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dài.
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng bài hôm !
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài uôm, ^d lên bảng;
HS đọc theo GV : uôm, ^d.
b) Nhận diện vần, phát âm, đánh vần
+ Dạy vần uôm
* Nhận diện vần:
- GV viết lại hoặc tô lại vần uôm đã viết sẵn trên bảng và nói: Vần uôm
tạo nên từ 3 âm u, ô và m.
- GV đặt câu hỏi: So sánh uôm với iêm?
* Đánh vần:
- Vần: GV ! dẫn cho HS đánh vần: u - ô - mờ - uôm.
- Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
+ HS trả lời: Vị trí các chữ và vần trong tiếng khóa buồm.
+ HS tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: u - ô - mờ - uôm./ bờ - uôm
- buôm - huyền - buồm./ cánh buồm.
+ GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS
+ Dạy vần ^d ( ^d tự vần uôm)
c) Viết:
- GV viết mẫu trên bảng lớp :uôm, ^d$ cánh buồm, đàn M^U.
- HS viết vào bảng con : uôm, ^d$ cánh buồm, đàn M^U.
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng
- 2,3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hình dung
Trang 7- GVđọc mẫu.HS luyện đọc cả lớp, nhóm, cá nhân.GV chỉnh sửa phát âm cho HS
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học vần gì, tiếng gì, từ gì?
- Yêu cầu HS đọc vần uôm, ^d; tiếng buồm, M^U; từ cánh buồm, đàn M^U
Tiết 2
1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Luyện đọc lại các âm tiếng ( từ ngữ):
+ HS lần F phát âm uôm, buồm, cánh buồm, ^d$ M^U$ đàn M^U.
+ HS đọc các từ ( tiếng) ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, M^U bay S^h từng đàn.
+ HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ GV cho HS đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS khi đọc câu ứng dụng
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng HS đọc câu ứng dụng 2 - 3 HS
* Luyện viết: HS tập viết : uôm, ^d$ cánh buồm, đàn M^U trong vở Tập
viết 1, tập một
* Luyện nói: ong, M^U$ chim, cá cảnh.
- GV hỏi: Bức tranh vẽ những con gì? Con ong U thích gì? Con !&
U thích gì? Con ong và con chim có ích gì cho bác nông dân? Em thích con
gì nhất? Nhà em có nuôi chúng không?
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần vừa học ; xem trớc bài 67
Toán ( tiết 62 )
Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
- Làm quen với tóm tắt và viết phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng dạy học : GV - HS : Bộ đồ dùng dạy học Toán 1.
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 KTBC: 2 HS lên bảng làm lại bài tập 3.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
b) Giảng bài:
* Ôn tập bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi các số đã học
- HS thi đua đọc các bảng cộng và trừ trong phạm vi 10 đã học
- GV ! dẫn HS nhận biết các quy luật sắp xếp các công thức tính trên bảng đã cho
- Yêu cầu HS tính nhẩm một số phép tính cụ thể
VD: 4 + 5 = 2 + 8 = 10 - 3 =
* Thành lập và ghi nhớ bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- GV yêu cầu HS xem sách, làm các phép tính rồi tự điền kết quả vào chỗ chấm.
Trang 8- GV đính các chấm tròn hình vẽ) giúp HS nhận biết cách sắp xếp các công thức trên bảng và nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Thực hành
Bài 1: - HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 2: Khuyến khích HS khá, giỏi làm
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nêu miệng kết quả (mỗi em 1 phép tính)
Bài 3:a) HS quan sát tranh vẽ và thảo luận nhóm đôi rồi viết phép tính thích hợp vào ô trống
b) HS tự đọc tóm tắt rồi nêu bài toán sau đó nêu cách giải và ghi phép tính thích hợp vào ô trống
3 Củng cố - dặn dò: - Gọi 1 số HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
- GV nhận xét giờ học, khen những em học tập tốt
Âm nhạc ( tiết 16)
Nghe hát Quốc ca Kể chuyện âm nhạc
I Mục tiêu:
- Làm quen với bài hát Quốc ca
- Biết khi chào cờ hát Quốc ca phải đứng trang nghiêm.
- Biết nội dung câu chuyện Nai Ngọc Nhớ và nhắc lại một vài chi tiết ở nội dung câu chuyện Nai Ngọc.
II Chuẩn bị:
1 Bài Quốc ca, băng nhạc
2 Hiểu rõ nội dung Câu chuyện Nai Ngọc
3 Tổ chức trò chơi" Tên tôi, tên bạn"
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.KTBC: Cả lớp hát bài Sắp đến Tết rồi.
2 Các hoạt động:
a) HĐ1: Nghe “Quốc ca”
- GV giới thiệu đôi nét ngắn gọn về Quốc ca.
- GV hát hoặc cho HS nghe Quốc ca qua băng nhạc.
- GV tập cho cả lớp đứng chào cờ, nghe Quốc ca.
b) HĐ2: Kể chuyện “ Câu chuyện Nai Ngọc”
- GV kể Câu chuyện Nai Ngọc
- GV nêu 1 - 2 câu hỏi cho HS trả lời sau khi nghe chuyện:
+ Tại sao các loài vật lại quên cả việc phá hoại rẫy, mùa màng?
+ Tại sao đêm dã khuya mà dân làng không ai muốn về?
- GV kết luận: Tiếng hát Nai Ngọc đã có sức mạnh giúp dân làng xua đuổi các loại muông thú đến phá hoại rẫy lúa ngô Mọi U đều yêu quí tiếng hát của em bé
c) HĐ3: Trò chơi “Tên tôi, tên bạn ”
- GV nêu tên trò chơi, ! dẫn HS cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử, chơi chính thức
túng, chậm trễ, không ứng xử nhanh sẽ bị thua cuộc
3 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
Trang 9- Dặn về nhà kể lại câu chuyện cho mọi U cùng nghe, tập đứng trang nghiêm khi chào cờ
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Học vần ( tiết 143+ 144) Bài 67 : Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc ợc các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ
bài60 đến bài 67
- Viết đợc các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
- Nghe, hiểu và kể lại đ một đoạn truyện theo tranh truyện kể Đi tìm bạn ( HS khá, giỏi kể đ 2 - 3 đoạn truyện theo tranh)
- HS khuyết tật: em ánh viết đúng chiều cao của các con chữ cao 2 dòng ly,
em Anh đọc và viết đ các chữ o, a, ă, â, e, ê, i, u,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn ( tr 136 SGK)
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; truyện kể Đi tìm bạn.
- Sách Tiếng Việt 1, tập một, vở tập viết 1, tập một
- Vở BTTV1, tập một
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1 1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.KTBC: - Cho 2 - 4 HS đọc, viết các từ ngữ ứng dụng ao chuôm, nhuộm vải, ^@ ^d$ cháy +^h
- Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, M^U bay S^h từng đàn.
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV hỏi: Tuần qua chúng ta đã học những vần gì mới?
- HS trao đổi nhóm và phát biểu về các vần đã học GV viết các vần do
HS % ra ở một góc bảng
- GV gắn Bảng ôn ( phóng to SGK tr 136) lên bảng lớp để HS theo dõi xem
đã đủ % HS có thể phát biểu thêm
b) Ôn tập
* Các vần vừa học
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học trong tuần ở bảng ôn
- GV đọc âm, HS chỉ vần
- HS chỉ vần và đọc âm.GV chỉnh sửa cách đọc cho HS
* Ghép âm thành vần
- HS đọc các vần ghép từ âm ở cột dọc với âm ở các dòng ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm của HS và nếu còn thời gian, có thể giải thích nhanh các từ ngữ này
* Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- HS tập viết bảng con từ ngữ : xâu kim, Fy liềm
giữa các chữ trong từ vừa viết
Trang 10- HS tập viết xâu kim, Fy liềm trong vở tập viết.
4 Củng cố - dặn dò
- Chúng ta vừa học cái gì?
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài ôn trên bảng
Tiết 2 1.ÔĐTC: Cả lớp hát một bài.
2.Luyện tập:
* Luyện đọc:
- HS lần F đọc các vần trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm bàn, cá nhân,…
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV giới thiệu câu đọc:
Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung +^
Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà ^ chảy vào
- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa
- HS đọc câu ứng dụng theo nhóm, cả lớp, cá nhân
- GV chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc trơn
* Luyện viết: GV cho HS viết xâu kim, S^o liềm vào vở tập viết.
* Kể chuyện : Đi tìm bạn.
- GV kể lại chuyện một cách diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ trong SGK
- HS lắng nghe, sau đó thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- GV đề nghị cuộc thi theo hình thức kể theo tranh: HS kể từng tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình huống mà tranh đã thể hiện Nhóm nào có cả 4 lần kể đúng, nhóm ấy thắng
- Đại diện các nhóm kể lại câu chuyện Nhóm nào kể đủ tình tiết nhất nhóm
ấy thắng
- Tóm tắt và nêu ý nghĩa câu chuyện: Tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi U có những hoàn cảnh sống rất khác nhau
3 Củng cố - dặn dò: - GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS theo dõi và đọc theo.
- GV nhận xét chung giờ học, khen những em học tập tốt Dặn HS về nhà học bài và làm bài tập, tự tìm các vần, tiếng, từ vừa học ; xem
! bài 68
Toán ( tiết 63 )
Luyện tập
I Mục tiêu:
-Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 KTBC: 2 HS lên bảng làm lại bài tập 3.
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
b) Giảng bài: ! dẫn HS làm các bài
Bài 1: - HS nêu yêu cầu của bài
- HS tự làm bài vào vở cột 1, 2, 3; riêng HS khá, giỏi làm nốt cột 4 Sau đó
đổi chéo vở để kiểm tra