1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 10 chuẩn tiết 29: Bất đẳng thức (tt)

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Noäi dung Hoạt động 1: Tìm hiểu bất đẳng thức Côsi  GV cho một số cặp số a, b   Các nhóm thực hiện yêu II.. Bất đẳng t[r]

Trang 1

Trần Sĩ Tùng Đại số 10

1

Ngày soạn: 30/10/2007 Chương IV: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Hiểu được các khái niệm về BĐT.

 Nắm được các tính chất của BĐT.

 Nắm được các BĐT cơ bản và tính chất của chúng.

Kĩ năng:

 Chứng minh được các BĐT đơn giản.

 Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của BĐT để biến đổi, từ đó giải được các bài toán về chứng minh BĐT.

 Vận dụng các BĐT Cô–si, BĐT chứa GTTĐ để giải các bài toán liên quan.

Thái độ:

 Tự giác, tích cực trong học tập.

 Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản, các tính chất và vận dụng trong từng trường hợp cụ thể.

 Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống các kiến thức đã học về Bất đẳng thức.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu một số tính chất của BĐT?

Đ.

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu bất đẳng thức Côsi

10'  GV cho một số cặp số a, b 

0 Cho HS tính ab và ,

2

a b

rồi so sánh.

 Hướng dẫn HS chứng minh.

H Khi nào A2 = 0 ?

 Các nhóm thực hiện yêu cầu, từ đó rút ra nhận xét:

2

a b

ab 

a b

ab    a b  ab

Đ A2 = 0  A = 0

II Bất đẳng thức Côsi

1 Bất đẳng thức Côsi

,  a, b  0

2

a b

ab 

Dấu "=" xảy ra  a = b.

Hoạt động 2: Tìm hiểu các ứng dụng của BĐT Côsi

15' H1 Vận dụng BĐT Côsi,

chứng minh BĐT a + 1  2 ?

a

 GV cho 1 giá trị S, yêu cầu

HS xét các cặp số x, y sao cho

x + y = S Nhận xét các tích

Đ1

1

1

2

a

a a

a

 Tích xy lớn nhất khi x = y.

2 Các hệ quả

HQ1: a + 1  2,  a > 0

a

HQ2: Nếu x, y cùng dương và có tổng x + y không đổi thì tích x.y lớn nhất khi và chỉ khi

Lop10.com

Trang 2

Đại số 10 Trần Sĩ Tùng

2

xy ?

 Hướng dẫn HS chứng minh.

 Hướng dẫn HS nhận xét ý

nghĩa hình học.

x y S

xy   

 x + y  chu vi hcn x.y  diện tích hcn

x = y  hình vuông

x = y.

Ý nghĩa hình học: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu

vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất.

HQ3: Nếu x, y cùng dương và có tích x.y không đổi thì tổng x + y nhỏ nhất khi và chỉ khi x = y.

Ý nghĩa hình học: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu

vi nhỏ nhất.

Hoạt động 3: Tìm hiểu bất đẳng thức chứa dấu GTTĐ

III BĐT chứa dấu GTTĐ

10' H1 Nhắc lại định nghĩa về

GTTĐ ?

H2 Nhắc lại các tính chất về

GTTĐ đã biết ?

Điều kiện Nội dung

/x/  0, /x/  x, /x/  –x /x/  a  –a  x  a

a> 0 /x/  a  x  –a hoặc x  a

/a/ – /b/  /a + b/  /a/ + /b/

VD: Cho x  [–2; 0] Chứng

minh: /x + 1/  1

H3 Nhắc lại định nghĩa

khoảng, đoạn ?

x  [–2; 0]  –2  x  0

 –2 + 1  x + 1  0 + 1

 –1  x + 1  1

 /x + 1/  1

Hoạt động 4: Củng cố

5'  Nhấn mạnh:

+ BĐT Côsi và các ứng dụng

+ Các tính chất về BĐT chứa

GTTĐ.

Câu hỏi:

1) Tìm x:

a) x2 > 4 b) x2 < 3

2) Cho a, b > 0 Chứng minh:

 2

a b

b a

1) a) x2 > 4     x x 22 b) x2 < 3  – 3   x 3

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 3, 4, 5, 6 SGK.

 Ôn tập kiến thức HK1

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 12:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w