Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân một vectơ với một số.. Chuẩn bị : Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, phấn màu, hệ thống các câu hỏi gợi mở.[r]
Trang 1Tuần: 06 Ngày soạn : 07/09/2009 Tiết: 06
I Mục tiêu :
- Cho số k và vectơ , học sinh biết dựng vectơ a ka
- Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép nhân một vectơ với một số
- Sử dụng được điều kiện cần và đủ của hai vectơ cùng phương:
cùng phương với Có số k để
II Chuẩn bị :
Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, phấn màu, hệ thống các câu hỏi gợi mở.
Chuẩn bị của học sinh : Học bài và làm bài tập về nhà, chuẩn bị bài mới.
III Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ.
1) Cho hình bình hành ABCD có tâm
I Chứng minh rằng :
a) CI IB BA
b) DA DB ID IC
a) CI IB BA
VT = CI IB CI BI
IA BI BI IA BA Vậy CI IB BA
b) DA DB ID IC
VT = DA DB DA BD
BD DA BA CD
VP = ID IC CD
Vậy DA DB ID IC
Hoạt động 2: ĐỊNH NGHĨA.
- Hướng dẫn làm bài tập 1 (SGK/14)
- Yêu cầu HS đọc bài tập 1
? Cho AB a Hãy dựng vectơ tổng
a a
? Nhận xét về độ dài và hướng của
vectơ tổng AC so với vectơ a
? Cho AB a Hãy dựng vectơ tổng
( a) ( a)
- HS đọc bài tập 1
- Dựng BC a
a a AB BC AC
cùng hướng với
AC a a a
| AC | 2 | a |
- Dựng vectơ AD BA
( a) ( a) BA AD BD
Định nghĩa: Cho số k 0 và vectơ a 0 Tích của vectơ a
với số k là một vectơ, kí hiệu là , cùng hướng với nếu
, ngược hướng với nếu
và có độ dài bằng
k 0 | k || a |
- Ta quy ước 0a 0, k0 0
- Người ta còn gọi tích của vectơ với một số là tích của một số với một vectơ
Ví dụ: Cho G là trọng tâm tam
giác ABC, D và E lần lượt là trung điểm của BC và AC
§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
a + a
a
a
C B
A
I
B A
Trang 2a B A
? Nhận xét về độ dài và hướng của
vectơ tổng BD ( a) ( a) so với
vectơ a
GV nêu định nghĩa
Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
ngược
BD ( a) ( a) hướng với a
| BD | | 2( a) | 2 | a | GA ( 2)GD
AD 3GD
1
2
Hoạt động 3: TÍNH CHẤT.
- GV phát biểu tính chất
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2
(SGK / 14)
- Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vô
vở
- GV nhận xét và sửa
- HS lắng nghe và ghi nhận
- Vectơ đối của ka là : ( 1)ka ( k)a ka
- Vectơ đối của 3a 4b là:
( 1)(3a 4b) ( 1)(3a) ( 1)(4b) 3a 4b
- Với hai vectơ và bất kì, a b
với mọi số h và k, ta có
k(a b) ka kb (h k)a ha ka h(ka) (hk)a 1.a a ,( 1)a a : Tìm vectơ đối của các vectơ
2
ka 3a 4b
- Vectơ đối của ka là : ( 1)ka ( k)a ka
- Vectơ đối của 3a 4b là:
( 1)(3a 4b) ( 1)(3a) ( 1)(4b) 3a 4b
Hoạt động 4: TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG VÀ TRỌNG TÂM CỦA TAM GIÁC.
? Áp dụng quy tắc 3 điểm, hãy phân
tích vectơ MA theo MI
? Tương tự hãy phân tích MB theo
MI
? MA MB ?
? I là trung điểm của AB nên IA IB
=?
? Phân tích MA theo MG
? Phân tích MB theo MG
? Phân tích MC theo MG
? G là trọng tâm tam giác ABC , suy
ra GA GB GC =?
- Ta có MA MI IA
MB MI IB
+
MA MB (MI IA)
= (MI IB) 2MI (IA IB)
=2MI+ = 0 2MI
MA MG GA
MB MG GB
MC MG GC
GA GB GC 0
a) Nếu I là trung điểm của đoạn
thẳng AB thì với mọi điểm M ta
có MA MB 2MI
b) Nếu G là trọng tâm tam giác
ABC thì với mọi điểm M ta có
MA MB MC 3MG
- Ta có :
MA MB MC (MG GA) + (MG GB) +(MG GC)
= 3MG (GA GB GC)
=3MG
G
E
B
A
Trang 3Hoạt động 5: CỦNG CỐ & DẶN DÒ
CÙNG CỐ:
- Định nghĩa tích của một vectơ với một số
- Các tính chất : Với hai vectơ và bất kì, với mọi số h và k, ta cóa b
k(a b) ka kb (h k)a ha ka h(ka) (hk)a 1.a a ,( 1)a a
DẶN DÒ:
- Học và làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK / 17)
- Chuẩn bị phần còn lại của bài Tích của vectơ với một số