1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 4 (chuẩn kiến thức) - Tuần 17, 18, 19

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Neâu nhaän xeùt veà caùch vieát vaø keát quả tính giá trị của từng cặp biểu thức : Hai biểu thức có các số và các phép tính gioáng nhau nhöng vì coù daáu ngoặc nên kết quả tính giá trị[r]

Trang 1

TUAÀN17 Thửự hai ngaứy 7 thaựng 12 naờm 2009

BUổI SáNG Tập đọc- Kể chuyện

Tieỏt33: MOÀ COÂI XệÛ KIEÄN

I- MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU

A- TAÄP ẹOẽC

1.Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :

- Chuự yự caực tửứ ngửừ: vuứng queõ noù,noõng daõn,vũt raựn, mieỏng cụm naộm, giaừy naỷy,laùch caùch,…

- Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi daón chuyeọn vụựi lụứi caực nhaõn vaọt(chuỷ quaựn,baực noõng daõn, Moà Coõi), ủoùc ủuựng lụứi thoaùi giửừa ba nhaọn vaọt

2 Reứn kú naờng ủoùc – hieồu :

- Hieồu nghúa caực tửứ khoự ủửụùc chuự giaỷi ụỷ cuoỏi baứi (coõng ủửụứng , boài thửụứng )

- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn :ca ngụùi sửù thoõng minh cuỷa Moà Coõi Moà Coõi ủaừ baỷo veọ ủửụùc baực noõng daõnthaọt thaứ baống caựch xửỷ kieọn raỏt thoõng minh ,taứi trớ vaứ coõng baống

3 Giaựo duùc HS tớnh thaọt thaứ, baỷo veọ sửù coõng baống.

B- KEÅ CHUYEÄN

1- Reứn kú naờng noựi :Dửùa vaứo trớ nhụự vaứ tranh minh hoaù ,HS keồ laùi ủửụùc

toaứn boọ caõu chuyeọn Moà Coõi xửỷ kieọn – keồ tửù nhieõn , phaõn bieọt lụứi caực nhaõn

vaọt 2- Reứn kú naờng nghe.

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

- Tranh minh hoaù truyeọn trong SGK

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV

A –TAÄP ẹOẽC

1- Kieồm tra baứi cuừ

- Goùi 2 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc thuoọc

baứi Veà queõ ngoaùi

- Baùn nhoỷ nghú gỡ veà nhửừng ngửụứi

laứm ra haùt gaùo ?

- GV nhaọn xeựt , cho ủieồm

2- Daùy baứi mụựi

* Giụựi thieọu baứi , ghi teõn baứi

* Luyeọn ủoùc

a) GV ủoùc toaứn baứi

b) HD luyeọn ủoùc + giaỷi nghúa tửứ

- ẹoùc tửứng caõu : GV theo doừi , hửụựng

daón HS ủoùc moọt soỏ tửứ khoự

- ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp : GV theo

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

- 2 HS ủoùc baứi

- HS : Hoù raỏt thaọt thaứ, baùn thửụng hoù nhử thửụng ngửụứi ruoõọt thũt,thửụng baứ ngoaùi mỡnh

- HS laộng nghe , ghi teõn baứi vaứo vụỷ

- HS chuự yự theo doừi

- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng caõu

- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn

Trang 2

dõi , hướng dẫn HS nghỉ hơi đúng

Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ được

chú giải cuối bài

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc trước lớp

GV cho lớp nhận xét , đánh giá

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

-YC HS đọc thầm đoạn1,trả lời :

+Câuchuyện có những nhân vật

nào?

+ Chủ quán kiện bác nông dân về

việc gì ?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp

đọc thầm , trả lời :

+ Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông

dân ?

+ Bác nông dân nhận có hít hương

thơm của thức ăn trong quán, Mồ

Côi phán thế nào ?

+ Thái độc của bác nông dân thế

nào khi nghe lời phán xử ?

- YC HS đọc thầm đoạn 2và3,trả lời

:

+ Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân

xóc 2 đồng bạc đủ 10 lần ?

+ Mồ Côi đã nói gì để kết thúc

phiên toà ?

- Em hãy thử đặt tên khác cho

truyện

* Luyện đọc lại :

- Cho 1 HS giỏi đọc đoạn 3

HS thi đọc truyện trước lớp

- GV cho lớp nhận xét , bình chọn

B- KỂ CHUYỆN

-GV nêu nhiệm vụ : Dựatheo 4 tranh

minh hoạ , kể lại toàn bộ câu

chuyện

- Hướng dẫn kể chuyện theo tranh

+ Yêu cầu HS quan sát 4 tranh

+ Yêu cầu 1 HS giỏi kể mẫu đoạn 1

- HS đọc các từ chú giải cuối bài

HS giải nghĩa thêm từ mồ côi : người bị mất cha mẹ khi còn bé

- Hs trong nhóm nối tiếp nhau đọc

- 3 nhóm HS tiếp nối nhau thi đọc đồng thanh 3 đoạn

2 HS đọc cả bài

- Chủ quán , bác nông dân, Mồ Côi

- Về việc bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay,gà luộc, vịt rán, mà không trả tiền

-Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm.Tôi không mua gì cả

-Bác nông dân phải bồi thường,đưa

20 đồng để quan toà phân xử

- Bác giãy nảy lên:Tôi có đụng chạm gì đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền

- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng

- Bác này đã bồi thường cho chủ quán đủ số tiền : Một bên “hít mùi thịt”, một bên “ nghe tiếng bạc” Thế là công bằng

- HS phát biểu

- 1 HS đọc đoạn 3

2 tốp HS(mỗi tốp4 em) tự phân các vai thi đọc truyện trước lớp

- HS chú ý theo dõi -HS quan sát tranh

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- 3 HS tiếp nối nhau thi kể từng đoạn

Trang 3

GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm

+ Cho HS nối tiếp nhau thi kể từng

đoạn của chuyện theo các tranh 1, 2,

3, 4

+ GV cho cả lớp nhận xét , bình

chọn bạn kể chuyện hay nhất

3- Củng cố – dặn dò :

- Nội dung câu chuyện nói gì ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại câu chuyện

1 HS kể lại toàn truyện

- Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh , xử kiện giỏi, bảo vệ được người lương thiện

-To¸n Tiết 81: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ( Tiếp theo )

I- MỤC TIÊU

- Kiến thức : HS biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ qui tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

- Kĩ năng : HS tính toán nhanh , chính xác ,

- Giáo dục : HS tính cẩn thận

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ để HS giải toán

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng , cho cả lớp làm

bảng con

- GV nhận xét , cho điểm

2-Dạy bài mới

a) Giới thiệu bài , ghi tên bài

b) Tìm hiểu bài

- GV nêu qui tắc tính giá trị của biểu

thức có dấu ngoặc

+ GV viết biểu thức 30 + 5 : 5 ( chưa

có dấu ngoặc ) lên bảng, cho HS nêu

thứ tự các phép tính cần làm

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 2 HS:

375 – 10 x 3 = 375 – 30 = 345

306 + 93 : 3 = 306 + 31 = 337

- HS lắng nghe , ghi tên bài vào vở

- Thực hiện phép chia 5 : 5 trước rồi thực hiện phép cộng sau

- HS thảo luận để tìm cách thực hiện : ( 30 + 5 ) : 5 = 35 : 5

= 7

Trang 4

+ Muốn thực hiện phép tính 30 + 5

trước rồi mới chia cho 5 , ta có thể kí

hiệu như thế nào ?

+ GV thống nhất như sau :

( 30 + 5 ) : 5 rồi quy ước : Nếu biểu

thức có dấu ngoặc thì trước tiên phải

thực hiện phép tính trong ngoặc

+ GV hướng dẫn cách đọc:Mở ngoặc

, 30 cộng 5, đóng ngoặc, chia cho 5

+ GV yêu cầu HS tính biểu thức cụ

thể theo qui ước

+ GV cho HS nêu lại cách làm

+ GV viết tiếp biểu thức 3 x (20 – 20

) lên bảng, choHS thực hiện trên

bảng con

+ GV cho HS đọc nhiều lần qui tắc

để ghi nhớ

3.Luyện tập thực hành

- Bài 1/82

Cho HS nêu cách làm rồi mới làm

từng bài trên bảng con

GV cho lớp nhận xét, sửa chữa từng

bài

- Bài 2/82

Cho HS áp dụng qui tắc,tự làm bài

vào vở rồi chữa bài

GV cho lớp nhận xét, sửa chữa

- Bài 3/82

+ Cho HS đọc bài toán, cùng nhau

tìm cách làm

+ HS làm theo cách nào ( một trong 2

cách bên ) GV cũng đều khẳng định

là đúng

+ GV cho HS biết :

Trong cách 1:đi tìm số sách trong

mỗi tủ trước, rồi mới tìm số sách

trong mỗi ngăn, trong lời giải ta thực

hiện hai phép chia

Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 trước rồi mới chia cho 5 sau, người ta viết thêm kí hiệu dấu ngoặc ( )

- HS theo dõi

- Thực hiện phép tính trong ngoặc trước

3 x ( 20 – 10 ) = 3 x 10 = 30

- Hình thức : bảng con

25 – ( 20 – 10 ) = 25 – 10 = 15

80 – (30 + 25) = 80 – 55 = 25

125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145

416 – ( 25 -11) = 416 – 14 = 402

- Hình thức : vở (65+15)x2=80x2 48 :( 6 :3 ) = 48 : 2 =160 = 24 (74-14):2 =60 : 2 81 :(3 x 3) = 81 : 9 = 30 = 9

- Hình thức : vở Cách 1 Bài giải : Số sách xếp trong mỗi tủ là :

240 : 2 = 120 ( quyển ) Số sách xếp trong mỗi ngăn là :

120 : 4 = 30 ( quyển ) Đáp số : 30 quyển sách Cách 2 Bài giải :

Số ngăn có ở hai tủ là :

Trang 5

Trong cách 2 : Tìm tổng số ngăn sách

trong cả hai tủ, rồi tìm số sách trong

từng ngăn, trong lời giải ta thực hiện

một phép tính nhân và một phép tính

chia

3-Củng cố – dặn dò

- Trong biểu thức có dấu ngoặc ( )

thì ta thực hiện như thế nào ?

- Nhận xét tiết học,d¨n dß

4 x 2 = 8 ( ngăn) Số sách xếp trong mỗi ngăn là :

240 : 8 = 30 ( quyển ) Đáp số : 30 quyển sách

- Ta thực hiện các phép tính trong ngoặc trước

-Tù nhiªn vµ x· héi Tiết 33 : AN TOÀN KHI ĐI XE ĐẠP

I- MỤC TIÊU

1- Kiến thức : HS hiểu được một số qui định chung khi đi xe đạp : đi bên

phải đường , đi đúng vào phần đường giành cho xe đạp , không đi vào đường ngược chiều

Nêu được các trường hợp đi xe đạp đúng luật và sai luật giao thông

2 - Kĩ năng : HS thực hành đi xe đạp đúng qui định

3 - Giáo dục: HS có ý thức tham gia giao thông đúng luật , an toàn

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh áp phích về an toàn giao thông

- các hình trong SGK trang 64, 65

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1- Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu các h/ đ chính ở làng quê ?

- Hãy nêu các h/ đ chính ở đô thị ?

- GV nhận xét , đánh giá

2- Dạy bài mới

* Giới thiệu bài , ghi tên bài

* Hoạt động 1 :Đi đúng , đi sai luật

giao thông

- Cho HS thảo luận nhóm 4 , hướng

dẫn HS quan sát các hình ở trang

64,65 và trả lời câu hỏi : Ai đi đúng ,

đi sai luật giao thông ?

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HS:làm ruộng,trồng rau,chăn nuôi… -HS:Làm việc ở các nha ømáy,xí nghiệp, công sở , …

- HS lắng nghe , ghi tên bài vào vở

- HS tiến hành thảo luận nhóm + Nhóm1- hình 1: người đi xe máylà

đi đúng luật giao thông vì lúc ấy là đèn xanh Người đi xe đạp và em bé là đi sai luật , sang đường lúc không đúng đèn báo hiệu

+ Nhóm 2 –hình 2 : Người đi xe đạp

Trang 6

- Cho đại diện các nhóm trình bày

kết quả thảo luận

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp

đôi theo câu hỏi : Đi xe đạp như thế

nào là đúng luật , như thế nào là sai

luật

- Các nhóm trình bày k/qû thảo luận

- GV kết luận : Khi đi xe đạp cần đi

bên phải , đúng phần đường dành cho

người đi xe đạp không đi vào đường

ngược chiều

* Hoạt động 2 : Đi xe đạp theo biển

báo

- GV giới thiệu một số biển báo cơ

bản mà các em hay gặp ngoài đường

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

“Đi xe đạp theo biển báo”

+ GV phổ biến cách chơi : Nói nội

dung biển báo Khi gặp biển báo đó

người đi xe đạp cần đi như thế nào

cho đúng luật

+ Tổ chức cho HS chơi theo nhóm 5

- GV nhận xét, tuyên dương những

nhóm chơi tốt

đi sai luật giao thông vì đã đi vào đường một chiều

+Nhóm 3- hình 3 : người đi xe đạp phía trước đi sai luật vì bê trái đường + Nhóm 4- hình 4 : các bạn HS đi sai luật vì đi xe trên vỉa hè , dành cho người đi bộ

+ Nhóm 5 – hình 5 :Đi sai luật vì chở hàng cồng kềnh

+ Nhóm 6 – hình 6 : Đi đúng luật , đi hàng một và đi về phía tay phải

+ nhóm 7 – hình 7 : Đi sai luật vì chở

3 lại còn đùa giỡn

- Các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

-HS thảo luận nhóm : + Đúng luật : Đi về phía bên phải, đi hàng một, đi đúng phần đường, … + Đi sai :Đi về bên trái, dàn hàng ngang trên đường, đi vào đường ngược chiều , chở 3 người

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận - HS lắng nghe

- HS chú ý quan sát , ghi nhớ

- HS lắng nghe để chơi đúng

- HS1 : đường cấm của xe đạp

- HS khác : nội dung của biển báo là cấm xe đạp đi vào con đường này Khi gặp biển này,xe đạp không được

đi vào

- HS lắng nghe

Trang 7

- GV keỏt luaọn : Khi ủi treõn ủửụứng

,caực em phaỷi luoõn chuự yự ủeỏn caực bieồn

baựo hieọu giao thoõng ủeồ ủi cho ủuựng

luaọt , ủaỷm baỷo an toaứn giao thoõng

3- Cuỷng coỏ – daởn doứ :

-Cho HS ủoùc phaàn baứi hoùc ụỷSGK /

65

- Nhaọn xeựt, dăn dò

- 2 HS ủoùc

Buổi chiều

Ôn toán

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng cộng trừ không nhớ và có nhớ cho HS

- Củng cố kĩ năng nhân chia số có 2,3 chữ số cho số có 1 chữ số

- Giải các bài toán có liên quan

II.CáC HOạT ĐộNG DạY _HọC

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc thực hiện phép tính đối với biểu thức:

+ Chỉ có phép cộng hoặc chỉ có phép nhân và phép chia

+ Có cả phép cộng, phép trừ, phép nhân,phép chia

+ Có dấu ngoặc

- GV nhận xét-Khắc sâu kt

B Ôn tập

1 Thực hành

Bài 1:

Tính giá trị của biểu thức:

a) 89 - 63 + 37 b)36 : 4 x 5

74 - 45 - 16 64 : 8 : 2

c) 57 + 39 x 5 d)259 –(75 + 25)

63 – 49 : 7 (72 + 9) : 9

Bài2: Viết biểu thức rồi tính giá trị biểu thức đó:

a)65 cộng với tích của 9 và 4 ; b) 72 trừ đi hiệu của 13 và 5

c)18 nhân với tổng của 3 và 5; d)56 chia cho tích của 4 và 2

Bài 3: Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có29 học sinh Số học sinh lớp 3C bằng

nửa tổng số học sinh của lớp 3A và lớp 3B Hỏi lớp 3C có bao nhiêu học sinh?

2 Chữa bài

- HS trình bầy bài làm lên bảng, giáo viên quan sát giúp đỡ HS yếu

- NX, chữa bài trên bảng lớp

3 Củng cố khắc chốt kiến thức

-Bài học hôm nay củng cố những kiến thức gì?

-GV khắc sau lại cách tính giá trị biểu thức

-Hs nhắc lại nd bài học

GV nhận xét tiết học ,ra bài tập về nhà

_

Trang 8

Ôn Tiếng Việt

I mục tiêu:

Củng cố kĩ năng đọc:

-Đọc đúng ( Dành cho HS yếu)

-Đọc diễn cảm( Dành cho HS đọc tốt)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 HS thực hành đọc các bài tập đọc trong tuần và ngoài sgk do giáo viên lựa chọn- GV uốn nắn sửa sai cách phát âm cho HS

2.Thi đọc e lớp ( Hình thức bốc thăm)

3.GV nhận xét, cho điểm khuyến khích những HS có tiến bộ

4.Dặn dò: về nhà học, đọc bài nhiều lần

Thửự ba ngaứy 8 thaựng 12 naờm 2009

Chính tả ( Nghe – vieỏt ) Tieỏt 33: VAÀNG TRAấNG QUEÂ EM

I- MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU

- Kieỏn thửực :Nghe- vieỏt ủuựng chớnh taỷ , trỡnh baứy ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn Vaàng traờng queõ em

- Kú naờng :Laứm ủuựng caực baứi taọp ủieàn caực tieỏng chửựa aõm , vaàn deó laón ( d/gi/ r hoaởc aờc/ aờt ) vaứo choó troỏng

- Giaựo duùc HS tớnh caồn thaọn ủeồ reứn vieỏt chửừ ủeùp

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

- Baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 2b

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV

1- Kieồm tra baứi cuừ

- Goùi 2 HS leõn baỷng vieỏt , caỷ lụựp vieỏt

baỷng con

GV ủoùc cho HS vieỏt tửứng tửứ

- GV nhaọn xeựt , cho ủieồm

2- Daùy baứi mụựi

* Giụựi thieọu baứi , ghi teõn baứi

* Hửụựng daón HS nghe- vieỏt

a) Hửụựng daón HS chuaồn bũ

- GV ủoùc ủoaùn vaờn

- Cho HS ủoùc laùi ủoaùn vaờn

- Hoỷi : Vaàng traờng ủang nhoõ leõn ủửụùc

taỷ ủeùp nhử theỏ naứo ?

- Baứi chớnh taỷ goàm maỏy ủoaùn ?Chửừ

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

- 2 HS:

- lửụừi , thaỳng baờng, nhửừng, thuụỷ beự, nửỷa chửứng

- HS laộng nghe vaứ ghi teõn baứi vaứo vụỷ

- HS chuự yự theo doừi

- 2 HS ủoùc laùi , caỷ lụựp ủoùc thaàm theo -Traờng oựng aựnh treõn haứm raờng, ủaọu vaứo ủaựy maột, oõm aỏp maựi toực baùc cuỷa caực cuù giaứ, thao thửực nhử canh gaực trong ủeõm

Trang 9

đầu mỗi đoạn được viết như thế nào ?

- Cho HS luyện viết những chữ khó

vào bảng con

GV nhận xét, sửa chữa để HSviết

đúng

b) GV đọc cho HS viết bài

- Cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết ,

cách cầm bút

- GV đọc cho HS viết bài

- HS viết xong, GV đọc lại để HS

soát bài

c) Chấm ,chữa bài

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài

chính tả, đọc chậm từng câu , đến từ

khó nhấn mạnh cách viết, để HS tự

chấm chữa bài của mình

- GV chấm một số bài, nhận xét

* Hướng dẫn HS làm bài tập 2 b

- GV cho HS tự làm bài sau khi đọc

yêu cầu của bài

- GV mới 2 tốp HS mỗi tốp 5 em lên

thi tiếp sức , nối tiếp nhau điền vần

ăc / ắt vào 5 chỗ trống

GV cho cả lớp nhận xét , chốt lại lời

giải đúng, kết luận nhóm thắng cuộc

- Gọi HS đọc lại kết quả

3- Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS về nhà đọc thuộc các câu

ca dao ở bài tập 2

- Bài được tách thành hai đoạn (2 lần xuống dòng) chữ đầu dòng viết hoa, lùi vào 1 ô

- HS viết bảng con : vầng trăng, vàng thắm, luỹ tre, làn gió, khuya

- HS nêu

- HS viết bài vào vở

- HS soát bài bằng bút ch×

- HS tự chấm chữa bài bằng cách dùng bút chì gạch chân từ sai , viết đúng lại ra lề vở

- HS đọc đề bài , tự làm bài

- HS thi tiếp sức :

Tháng chạp thì mắc trồng khoai Tháng tư bắc mạ, thuận hoà mọi nơi Tháng năm gặt hái vừa rồi

Đèo cao thì mặc đèo cao Ngắt hoa cài mũ tai bèo, ta đi

- HS đọc kết quả

_

To¸n Tiết 82: LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

- Kiến thức : Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu “ >” , “ <”, “ =”

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính toán nhanh, đúng

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

Trang 10

- Bảng phụ để HS giải toán

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

1-Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra xem HS đã học thuộc 4

qui tắc tính giá trị của biểu thức chưa

bằng cách gọi 4 HS nhắc lại 4 qui tắc

đã học

- GV nhận xét , cho điểm

2- Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài, ghi tên bài

2.Luyện tập thực hành

- Bài 1/ 82

+ Cho HS nhận xét các biểu thức này

thuộc loại có dấu ngoặc

+ Nêu được thứ tự thực hiện các phép

tính : Thực hiện phép tính trong

ngoặc trước

GV cho lớp nhận xét , sửa chữa từng

bài

- Bài 2/82

+ Yêu cầu HS tính giá trị từng cặp

biểu thức một , sau đó chữa bài

+ Nêu nhận xét về cách viết và kết

quả tính giá trị của từng cặp biểu thức

: Hai biểu thức có các số và các phép

tính giống nhau nhưng vì có dấu

ngoặc nên kết quả tính giá trị của hai

biểu thức khác nhau

- Bài 3/82

Cho HS tự làm bài tính nhẩm giá trị

của biểu thức rồi mới diền dấu >,<, =

.Yêu cầu HS nêu cách tính , điền dấu

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- 4 HS đọc 4 qui tắc

- HS lắng nghe, ghi tên bài vào vở

- Hình thức : bảng lớp

238 – ( 55 – 35 ) = 238 – 20 = 218 ( 72 + 18 ) X 3 = 90 X 3 = 270

175 – ( 30 + 20 ) = 175 – 50 = 125

84 : ( 4 : 2 ) = 84 : 2 = 42

- Hình thức : bảng con ( 421 – 200 ) x 2 = 221 x 2 = 442

421 – 200 x 2 = 421 – 400 = 21

90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91 ( 90 + 9 ) : 9 = 99 : 9 = 11

48 x 4 : 2 = 192 : 2 = 96

48 x ( 4 : 2 ) = 48 x 2 = 96

67 – ( 27 + 10) = 67 – 37 = 30

67 – 27 + 10 = 40 + 10 = 50

- Hình thức : vở ( 12 + 11 ) x 3 > 45

11 + ( 52 – 22 ) = 41

30 < ( 70 + 23 ) : 3

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w