1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Hình học 10 CB 4 cột tiết 18 + 21: Ôn tập thi học kỳ I

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 116,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng không thẳng hàng , tìm tọa độ 1 điểm thỏa điều kiện cho trước.. - Tìm chu vi, dieän tích tam giaùc caân vaø vuoâng.[r]

Trang 1

Tuần 17:

Tiết 18+21: Ôn tập thi học kỳ I

Số tiết: 02

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững kiến thức toàn chương I và 2 bài đầu của chương II như

- Các khái niệm cơ bản về vt, các phép toán về vt

- Các qt 3 điểm, qt trừ, qt hbh, các hệ thức vt về trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm tam giác ?

- Tọa độ của vt, điểm trên trục và hệ trục Các công thức về tọa độ vt: Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ vt,

- Giá trị lượng giác của góc bất kỳ, các tính chất và định nghĩa góc giữa 2 vt

- Định nghĩa, biểu thức tọa độ của tích vô hướng của 2 vt và các tính chất, ứng dụng của nó

2 Về kĩ năng: Vận dụng thành thạo các lý thuyết trên vào

- Chứng minh đẳng thức vt, phân tích 1 vt theo 2 vt không cùng phương, chứng minh 2 vt vuông góc

- Tính các giá trị lượng giác của 1 góc khi biết 1 giá trị lượng giác của góc đó

- Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng, tìm tọa độ 1 điểm thỏa điều kiện cho trước

- Tìm chu vi, diện tích tam giác

3 Về tư duy, thái độ: Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Hs đã học lý thuyết và gải bài tập chương I và 2 bài đầu chương II

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, hệ thống bài tập ôn

+ HS: Ôn kỹ lý thuyết, các bài tập đã sửa, kiểm tra và giải các bài tập Gv cho thêm

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Trong mp tọa độ Oxy cho 3 điểm A(2;2), B(1;1), C(-1;4).

* Viết công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm ? Tính AB, AC, BC từ đó suy ra tam giác ABC là tam giác

gì và tính chu vi tam giác ABC

* Nêu biểu thức tọa độ của tích vô hướng và công thức tính góc giữa hai vectơ ? Tính AB.ACuuur uuur và cosA

3 Bài mới:

Nội dung, mục đích Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 18

HĐ1: Rl kỹ năng tính các gtlg của

1 góc khi biết 1 gtlg của góc đó

Bài 1: (Đề HK I: 2000-2001)

Cho cosx = Tìm sinx, tanx,

4 1

cotx

* Nêu các hệ thức lượng giác cơ bản ? Nêu dấu của các gtlg ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

* Ta có: sin2x + cos2x = 1 sin2x = 1 - cos2x = 1 -

16 16=

sinx = ( vì sinx > 0 )

4

* tanx = sin x 15 1: 15

cosx= 4 4=

* cotx = cosx 1: 15 1

HĐ2: Rl kỹ năng cm 1 đẳng thức

lượng giác

Bài 2 : Chứng minh đẳng thức :

a) sin4a + cos4a = 1 - 2sin2a

cos2a

(Đề HK I: 05 - 06)

* Nêu cách cm 1 hệ thức lượng giác ?

* Nêu các hđt đáng nhớ (a + b)2, (a + b)3, a2 - b2 ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

* VT = = VP, VT = A và VP = A, biến đổi tương đương

* (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b)

a2 - b2 = (a - b)(a + b)

* Hs lên bảng Lop10.com

Trang 2

b) sin6a + cos6a = 1 - 3sin2a

cos2a

(Đề HK I: 05 - 06)

c) sin4x – cos4x = 2sin2x – 1

cos cos

1 sin

1

1

2

tg

(Đề HK I: 03 - 04)

+ Có dạng (a + b)2

+ Có dạng (a + b)3

+ Có dạng a2 - b2

+ Có dạng a2 - b2

a) VT = sin4a + cos4a

= (sin2a)2 + (cos2a)2 +2 sin2acos2a

- 2sin2acos2a

= (sin2a + cos2a)2 -2sin2acos2a

= 12 - 2sin2acos2a

= VP

b) VT = sin6a + cos6a

= (sin2a)3 + (cos2a)3 + + 3sin2acos2a(sin2a + cos2a)

- 3sin2acos2a(sin2a + cos2a) = (sin2a + cos2a)3 -3sin2acos2a

= 13 - 3sin2acos2a

= VP

c) VT = sin4x – cos4x = (sin2x)2 - (cos2x)2 = (sin2x + cos2x)(sin2x - cos2x) = 1.(sin2x - 1 + sin2x )

= 2sin2x – 1 = VP

1 sin- a- cos a

1 sin- a- 1 sin- a

=1 sin 2 1 sin2 tan

= VP

HĐ3: Rl kỹ năng cm 1 đẳng thức

vt

Bài 3:

a) (Đề HK I: 01 - 02) Cho tam

giác ABC có D, E, F lần lượt là

trung điểm của AB, BC, CA

Chứng minh rằng với điểm m bất

kỳ ta có:

MF ME MD MC

MB

b) Cho tam giác ABC với trung

tuyến AM Gọi I là trung điểm

của AM

1) Cmr: 2 IA IB IC 0uur+ uur uur+ = r

2) Với điểm O bất kì Cm: 2

OA OB OC 4OIuuur+ uuur uuur+ = uur

* Nêu cách cm 1 đẳng thức vt ?

* Nếu I là trung điểm của AB ta có những hệ thức vt nào? Nêu qt 3 điểm?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

* Gv vẽ hình

* VT = = VP, VT = A và VP = A, biến đổi tương đương

* Hs phát biểu

* Hs lên bảng

a) D, E, F lần lượt là trung điểm của AB,

BC, CA , M ta có:"

2MD MA MBuuur= uuur+ uuur 2ME MB MCuuur= uuur+ uuur 2MF MC MAuuur= uuur+ uuur Cộng từng vế 3 đẳng thức trên ta được:

2(MD ME MFuuur+ uuur+ uuur)=2(MA MB MCuuur+ uuur+ uuur)

Û MAMBMCMDMEMF

(đpcm)

b)

1) Ta có: I, M lần lượt là trung điểm của

AM, BC

IA IM 0 1

2

ïïï

Þ íï

ïïïỵ

uur uur r uur uur uur

1

2 hay 2IA IB IC 0

uur uur uur r Lop10.com

Trang 3

Hd: Áp dụng kq câu 1) 2) VT = 2 OA OB OCuuur+ uuur uuur+

= 2(OI IAuur+ uur) (+ OI IBuur+ uur) (+ OI ICuur+ uur) = 4OIuur+(2IA IB ICuur+ uur uur+ )

= 4 OI 0uur+ r = 4 OIuur = VP

HĐ4: Rl kỹ năng tính tích vô

hướng của 2 vt, phân tích 1 vt theo

2 vt không cùng phương, cm 2 vt

vuông góc

Bài 4: (Đề HK I: 04 - 05)

Cho tam giác ABC đều cạnh a

Trên ba cạnh AB, BC, CA lấy ba

điểm M, N, P sao choBM 1BA

2

= uuur uuur 1

3

=

uuur uuur AP 5AC.

8

= uur uuur

a Tính AB AC

b Tính MP, AN theo AB, AC

c Chứng minh rằng : MP AN.

* Nêu đn tích vô hướng của hai vt ? Phân tích 1

vt theo 2 vt không cùng phương ? Cách cm 2 đường thẳng vuông góc ?

* Gv hd hs vẽ hình

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

+ Áp dụng tc phân phối của tích vô hướng ?

2 2

ar = ar

* Hs phát biểu

* Hs nghe hiểu và vẽ hình

* Hs lên bảng

a) Ta có: AB.ACuuur uuur = AB.AC.cosA = a.a.cos600 = a2

2

b) Ta có:

* MP MA AP (qt 3 diem)uuur= uuur+ uur = 1AB 5AC

- uuur+ uuur

* AN AB BN uuur= uuur uuur+ (qt 3 điểm) = AB 1BC

3 + uuur uuur

= AB 1(AC AB ) (qt trừ)

3

-uuur uuur uuur

= 2AB 1AC

uuur uuur

c) Ta có:

MP.AN =uuur uuur 1AB 5AC

uuur uuur 2AB 1AC

uuur uuur

= 1AB2 1AB.AC 10AC.AB 5 AC2

- uuur - uuur uuur+ uuur uuur+ uuur

= 1a2 1 a. 2 5 a. 2 5 a2

= 8a2 2a2 5a2 5a2 = 0

24

MP AN

Þ uuur^ uuur Vậy: MP AN.

Tiết 21

HĐ1: Rl kỹ năng cm 3 điểm thẳng

hàng, tìm chu vi và diện tích tam

giác và tìm tọa độ tâm đường tròn

ngt tam giác

Bài 5: (Đề HK I: 03 - 04)

Trong mặt phẳng với hệ trục

toạ độ Oxy cho A(-4;1), B(2; 4)

và C(2; -2)

a Chứng minh rằng 3 điểm A, B,

C không thẳng hàng Tìm chu vi

và diện tích của tam giác ABC

b Tìm toạ độ tâm đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC

* Cách cm 3 điểm không thẳng hàng ?

+ Ct tính tọa độ vt ? + Ct tính chu vi và diện tích tam giác ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

+ Ct tính khoảng cách giữa 2 điểm ?

* Hs phát biểu

* 2p = AB + AC + BC

S = AH BC.1

2

* Hs lên bảng

a) Ta có:

* ABuuur = (6; 3)

ACuuur = (6; -3)

-, không cùng phương

Þ ABuuur ACuuur Vậy: A, B, C không thẳng hàng

* AB = 36 9+ = 45 3 5=

AC = 36 9+ = 45 3 5= Lop10.com

Trang 4

+ Ct tính tọa độ trung điểm 1 đoạn thẳng ?

Cách khác: tính AH theo Pitago

* Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là ntn ? + Kc từ I đến 3 điểm A,

B, C ntn ? hpt theo x, Þ

y và hpt này tìm nghiệm là tọa độ I

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

+ Khai triển hđt và thu gọn

+ Giải hpt bậc nhất 2 ẩn

x, y

BC = (2 2- ) (2+ - -2 4)2 = 0 36+ = 6

* Chu vi ABC:D 2p = AB + AC + BC = 6 5 + 6

* Ta có : AB = AC ABC cân tại A

Þ D Gọi H là trung điểm BC, ta có:

2 4+ + -1 1 = 36 Vậy: S = AH.BC = 6.6 = 18 (đvdt)1

2

1 2

* Đi qua 3 đỉnh A, B, C + Bằng nhau

* Hs lên bảng

b) Gọi I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta có:

D

IA = IB = IC

ì

-ïï

ïïỵ

1

4

ìï

ï

Vậy: I 1 ;1

4

HĐ2: Rl kỹ năng cm 1 tam giác là

tam giác vuông, tìm chu vi và

diện tích tam giác và tìm tọa độ

tâm đường tròn ngt tam giác

vuông

Bài 6: (Đề HK I: 01- 02)

Trong mặt phẳng Oxy cho 3

điểm A(1;5), B(-1;1) và C(3;4)

a Chứng minh rằng tam giác

ABC vuông Tìm chu vi và diện

tích của tam giác ABC

b Tìm toạ độ tâm I của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

* Nêu các cách cm tam giác vuông ?

Ct tính chu vi và dt tam giác ?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

* AB AC = 0, Đl đảo Pitago

* Hs lên bảng

a) * Ta có:

AB = (- -1 1) (2+ -1 5)2 = 4 16+ = 20 2 5= Þ AB2= 20

AC = (3 1- ) (2+ 4 5- )2 = 4 1+ = 5

AC2 = 5 Þ

BC = (3 1+ ) (2+ 4 1- )2 = 16 9+ = 25 5=

BC2 = 25

Þ

Ta thấy: AB2 + AC2 = 20 + 5 = 25 = BC2 Vậy: ABC vuông tại A.D

* Chu vi ABC:D 2p = AB + AC + BC = 3 5+ 5

* Diện tích ABC:D SABC = AB.AC = 21 = 5 (đvdt)

2

1

Lop10.com

Trang 5

* Tâm đường tròn ng tiếp tam giác vuông nằm

ở đâu ? + Ct tính tọa độ trung điểm 1 đoạn thẳng ?

b) Gọi I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

D

Ta có: ABC vuông tại AD

I là trung điểm cạnh huyền BC

Þ

y

ïïï

Þ íï

ïïïỵ

Vậy I(1; ).5

2

HĐ3: Rl kỹ năng cm 1 tam giác là

tam giác vuông, tìm chu vi và

diện tích tam giác và tìm tọa độ 1

điểm

Bài 8: ( Đề 05 - 06)

Trong mp Oxy cho A(2;3), B(0;1),

C(5;0)

a Cmr tam giác ABC vuông Tìm

chu vi và diện tích tam giác ABC

b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ

giác ABDC là hcn

c Tìm tọa độ trọng tâm G của

tam giác ABC

a) Gợi ý như trên

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nhận xét, Gv nhận xét

* Hcn là hình ntn ?

+ Điều kiện để 1 tứ giác là hbh ?

+ Hai vt bằng nhau khi nào?

+ Công thức tính tọa độ trọng tâm tam giác ?

Hs lên bảng

a) * Ta có:

= (-2;-2) AB =

= (3;-3) AC =

= -2.3 + (-2)(-3) = 0

Þ ABuuur ACuuur Vậy:tam giác ABC vuông tại A

BC = (5 0- ) (2+ 0 1- )2 = 26

* Chu vi tam giác ABC 2p = AB + AC + BC = 8 + 18 + 26

* Diện tích tam giác ABC vuông tại A

2

1

1 2

* Là hbh có 1 góc vuông

b) Ta có: ACuuur = (3;-3)

BDuuur = (x; y-1) với D(x;y) Tam giác ABC vuông tại A

tứ giác ABDC là hcn khi

Vậy D(3; -2)

c) Ta có:

G

G

x

y

ïïï

ïïïỵ

Vậy G 7 4;

3 3

ỉ ư÷

çè ø

4 Củng cố: Gv nhắc lại

- Chứng minh đẳng thức vt, phân tích 1 vt theo 2 vt không cùng phương, chứng minh 2 vt vuông góc

- Tính các giá trị lượng giác của 1 góc khi biết 1 giá trị lượng giác của góc đó

- Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng ( không thẳng hàng) , tìm tọa độ 1 điểm thỏa điều kiện cho trước

- Tìm chu vi, diện tích tam giác cân và vuông

5 Hướng dẫn học và bài tập về nhà:

- Học kỹ lý thuyết

- Xem lại các dạng toán đã sửa, đã kiểm tra

- Xem lại các bài tập trắc nghiệm trong SGK SBT

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w