1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy các môn lớp 4 - Tuần 15: Khoa, sử, địa

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 131,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Dạng 1: Đưa về cùng cơ số... Giải bất phương trình.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH , BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Dạng 1: Đưa về cùng cơ số

1 log (22 x 1) 6 log2 x  1 2 0 2 2 2 3

log x (2x   x 1) logx (2x1) 4 2

4 log (3 x 1) log (113 x)3 5 log 2 2 logx 2x4 log 2 8 0 6

x

3

2

1

3

2log (4x 3) log (2x 3) 2  3  9

3

4

1 log

x

x

x

 Dạng 2: Mũ hóa 1 log7𝑥 = log3( 𝑥 + 2) 2 log12( 𝑥 +4 𝑥) = 1 3

2 log3𝑥

log 4x4 log 2 x 3.2x

3

log (log (9x x72)) 1 log (42 15 2 27) 2 log2 1 0

4 2 3

x

 

2

log (4x144) 4 log 2 1 log (2   x 1)

Dạng 3: cùng cơ số , cùng ẩn 1  3  9 2

3

4

1 log

x

x

x

log 8 logxx log 2x 0

2

log 3 1 log 3   3 6 log2x 10 log2x 6 9

6

log log

6 xx x12

9 Cho : 2 2 a Giải phương trình khi m = 2

log x log x 1 2m 1 0

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 3

1;3

Dạng 4 :Cơ số là biến 1 log𝑥( 5.𝑥2 >2 2 >1

𝑥 + 2

PP §Æt Èn phô Dạng 1: Cùng mũ , cùng cơ số

1 43 2cos x7.41 cos x 2 0 2 2 1 2 3 3

16x  64 4 x   3 0 log 9 log 9 log 27 3

4 9 x22x x  7 3 x22x x 12 5 sin 2 cos 2 6 7

9 x9 x10 641x 233x 12 0

   cos 2 cos 2

4 x4 x3

8 4x2 6.2x2  8 0 9 2 1 2 2 10

9x  x 10.3x  x  1 0

x x

x x

 

 

2 2

2

3

Dạng 2: Cùng mũ , khác cơ số 1.15.25x2 34.15x2 15.9x2 0 2.6.91x 13.61x6.41x 0

3 125x + 50x = 23x + 1 4 3x + 1 – 22x + 1 – 12x/2 < 0 5 4.3x – 9.2x = 5.6x/2 6 3 25x 39x 315x 0

Dạng 3: Cùng cơ số , khác mũ

1 32𝑥‒ 8.3𝑥 + 𝑥 + 4 ‒ 9. 9 𝑥 + 4 > 0 2 22 𝑥2 + 1 + = 0 3

‒ 9.2𝑥2 + 𝑥 22𝑥 + 2

1

4x4 x 3.2xx

Dạng 4: Nhóm phân tích thừa số 1 12.3x + 3.15x – 5x +1 = 20 2 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

Dạng 5: Tích cơ số bằng 1 1.2 3 x 2 3x 14 2. 4 15  4 15 8

5

2

x

Một số bài khác : 1 1 log 3 2 4

81

x

log (x 3 )x  log (3x 1)

9 ta2 3 t 2a 1 0

log log

2 4

log log x 2xx 0

Trang 2

7 log 55 x4 1 x 8 3 1

3

2 log (4x 3) log (2x 3) 2

88888888888888888888888888888888888888

Bài I:

1) Giải các phương trình sau:

a)8 . 3 x  3 . 2 x  24  6 x ; b) 12 3 x  3 15 x  5 x  1  20

c) 9 . 2 2 x  8 3 2 x  1 ; d) 3

17 128 25 , 0 7

5

x

x x

x

2) Giải các phương trình sau:

a) 2 3 x  2 3x 14 ; b) 5 21 x 75 21x 2x3 c) 2 2 x 2  1  9 2 x 2  x  2 2 x  2  0 ; d) 3.8x4.12x 18x 2.27x 0

e) 4x1 2x4 2x2 16 ; g) 2 1

2 10

25xxx

h) ( 8  3 7 ) tgx  ( 8  3 7 ) tgx  16 ; i) 4 x  2  16  10 . 2 x  2

k) 2 x 2  x  2 2  xx 2  3 (D- 03) ; l) 74 3 x 32 3x 20

Bài II:

1) Giải các bất phương trình sau:

1 1 3

1 3 2 3

16 2

2

4x1 x4  x2 2) Giải các bất phương trình sau:

1 3

1 2

2 3

x x

Bài III:

1) Giải các phương trình sau:

a) xlg(12x)xlg5lg6 ; b) lg( 2 4 4)

2

1 ) 58 lg(

) 8 3

3 log 3 log )

9 (log

2) Giải các phương trình sau:

a) log2 2log24x3 ; b)

x

) 3 1 2 ( 2 1 log )

4 4 ( 2

c) log25x 1 .log4 2.5x21 ;

d) lg2 xlgx.log2(4x)2.log2 x0

3) Giải các phương trình sau:

a) log7(x2)log5x ;

b) log3xlog21 x

c) log2(x2 4)xlog2[8(x2)] ; d) 2log3(x )1 x

6 log 6

log 3 2



Trang 3

Bài IV:

1) Giải các bất phương trình sau:

a) 4x2 16x7.log3(x3)0 ;

4 3

) 1 ( log ) 1 ( log

2

3 3

2

x x

x x

c) 2lg5(x1)lg(5x)1 ;

3 1 3

log

2

2) Giải các bất phương trình sau:

a) log log 3 5(log4 2 3) ; b)

2 1 2

2 xx  x  log22 x4log2 x30

c) log23 xlog2(8x).log3 xlog2 x3 0 ; d) 2(log 1)

1 log

2 log 3 log

2 2

2 2

x x

x x

a Giải bất phương trình

2 log sin 2 4

x x

Giải bất phương trình

ln (1 sin ) 2

2

2

a.Cho lg 392 a , lg112 b Tính lg7 và lg5 theo a và b

a.Giải bất phương trình 1 11

( 2 1) ( 2 1)

x

b

a.Giải phương trình 2 2 1

log (2x 1).log (2x  2)  12 a.Cho hàm số   x2 x

y e Giải phương trình y  y 2y  0 1.Giải bất phương trình: 2

log x log x  6 0 3.Giải bất phương trình log(x2 – x -2 ) < 2log(3-x)

3.Giải phương trình : 4 8 2 5

3 x  4.3x  27  0

1 Giải phương trình sau :

log (x 1) 3log (x1) log 320 4x5.2x 4 0

1 Giải phương trình : log ( 2 x  3) log ( 2 x  1) 3

1 Giải phương trình : 2

log x log 9x  9

2 Giải bất phương trình : 1 1

3x 3x  10

3

Câu II: 1 Giải phương trình:

log x 6 log x 4 4x 2.2x1  3 0

2

1 Giải bất phương trình : 3

3 5

1

x x

1 Giải phương trình: 25x – 7.5x + 6 = 0

2ị (H) tại điểm M0 2;5

Câu II: 1 Giải phương trình :6.9x 13.6x 6.4x 0

1 Giải phương trình : 1 2

4x  2x   3 0.

1 Giải bất phương trình 1

4x 3.2x   8 0

1 Giải bất phương trình: 2 3 7 3 1

6 x  2x.3x

Câu II :1 Giải phương trình : 16x 17.4x 16  0

1 Giải phương trình : 2 3

Trang 4

2 Giải bpt : 1 2 1 2

3x  2x  12  0

1 Cho hàm số   x2 x Giải phương trình

log (5x 1).log (5x   5) 1 Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình 2 2

2 x  9.2x  2 0

Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình log4x log (4 )2 x  5

Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình 2 1

3 x  9.3x  6 0

độ bằng 2

Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình log (3 x  2) log (3 x 2)  log 53

1 Giải bất phương trình 1 11

( 2 1) ( 2 1)

x

Câu II: (1,5 điểm) Giải phương trình :6.9x 13.6x 6.4x 0

1 Giải bất phương trình: 2 3 7 3 1 (TH)

6 x  2x.3x

Câu 2: ( 1,5 điểm ) Giải phương trình: 25x – 7.5x + 6 = 0

a

Câu 2(1,5 điểm) Giải phương trình: log 9x log 3 4x  5

1 Giải bất phương trình: 1

2

2 1

1

x x

2

log (x  1) log (2x  1) log 16  0 1/ Giải phương trình: 3 x2 16x643 (8x)(x27)3 (x27)2 7

2

1 2 cos 2

1

4

Câu V (1 điểm) Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng mọi x[0 ; 2]

log2 x2  xm  2 x2  xm  1

Câu VIIb.(1 điểm) Giải bất phương trình : 2x 2x 2 2

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w