1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Giải tích 10 nâng cao - Chương I: mệnh đề - Tập hợp ( 13 tiết )

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 205,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiểm tra bài cũ : Mối liên hệ giữa các tập hợp số N, Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập.. Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến [r]

Trang 1

Chương I : MỆNH ĐỀ  TẬP HỢP.

( 13 tiết )

I/ NỘI DUNG.

§1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến Tiết 1; 2.

§2 Áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học Tiết 3; 4; 5.

§3 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp Tiết 6; 7; 8; 9.

§4 Số gần đúng và sai số Tiết 10; 11.

II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.

a) Về kiến thức.

Biết thế nào là mệnh đề, MĐ chứa biến, phủ định của một MĐ, MĐ kéo theo, MĐ tương đương Phân biệt được điều kiện cần, điều kiện đủ (GT, KL) Biết sử dụng và biết tìm MĐ phủ định của các MĐ có kí hiệu ,.

Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, các phép toán về tập hợp, các kí hiệu về tập hợp số, khoảng, đoạn,

Biết viết số gần đúng với độ chính xác cho trước.

b) Về kĩ năng.

Biết tìm các thí dụ về mệnh đề Xác định tính đúng, sai của MĐ, MĐ kéo theo, MĐ tương đương trong các trường hợp đơn giản.

Sử dụng đúng các kí hiệu tập hợp, ghi tập hợp theo hai cách.Vận dụng các khái niệm tập hợp, các phép toán tập hợp vào giải bài tập Biết và biểu diễn các khoảng, đoạn trên trục số

Biết làm tròn số; biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng.

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN.

Tiết PPCT : 01 & 02.

§ 1 MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN.

I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:

Học sinh nắm vững khái niệm mệnh đề; mệnh đề phủ định, kéo theo, tương đương, mệnh đề chứa biến; mệnh đề có chứa  và  Biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề

II / CHUẨN BỊ :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

TIẾT 01.

1/ Mệnh đề là gì?

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem SGK

Khái niệm mệnh đề (mệnh đề lôgic)

Hoạt động 1 : Giáo viên đề nghị học sinh đưa thêm những

thí dụ về MĐ (MĐ đúng, MĐ sai), không phải MĐ

Giáo viên chú ý phân tích phát biểu có phải là MĐ hay

không, nếu là MĐ thì đúng hay sai

2/ Mệnh đề phủ định.

Phủ định của mệnh đề P, kí hiệu: P

P đúng  sai và ngược lại.P

(Phủ định của số âm là số không âm)

3/ Mệnh đề kéo theo và mệnh đề đảo.

Kí hiệu: P  Q

(P  Q sai khi P đúng và Q sai)

Hoạt động 2 : Giáo viên đề nghị học sinh đưa thêm những

thí dụ về mệnh đề P  Q

4/ Mệnh đề tương đương.

Kí hiệu: P  Q

Hoạt động 3 : Giáo viên đề nghị học sinh đưa thêm những

thí dụ về mệnh đề P  Q

5/ Khái niệm mệnh đề chứa biến.

Hoạt động 4 : Giáo viên đề nghị học sinh đưa thêm những

thí dụ về mệnh đề chứa biến

6/ Các kí hiệu  và .

Hướng dẫn học sinh xem các thí dụ SGK

7/ Phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu  và .

Chú ý cách tìm mệnh đề phủ định của các mệnh đề có

chứa kí hiệu  và  (SGK trang 8)

Học sinh xem SGK

Học sinh nêu thí dụ và nhận xét thí dụ của bạn

Học sinh đưa thêm các TD, các học sinh khác nhận xét và tìm mệnh đề phủ định

Học sinh xem SGK tìm thêm các TD, các học sinh khác nhận xét:

P đúng hay sai

P đúng hay sai

P  Q đúng hay sai

P  Q đúng hay sai

Học sinh chú ý biến thuộc tập hợp nào Nhận xét tính đúng, sai của MĐ chứa biến

Hiểu ý ngĩa của các MĐ có chứa kí hiệu  và 

V / CỦNG CỐ:

 Mệnh đề: MĐ đúng, MĐ sai, không phải MĐ Phủ định của MĐ

 MĐ chứa biến; MĐ có chứa  và  Phủ định của các mệnh đề có chứa kí hiệu  và 

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

 Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 SGK (trang 9)

 Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ; MĐ chứa biến; MĐ có chứa kí hiệu  và

 và tìm MĐ phủ định của chúng

Trang 3

TIẾT 02 LUYỆN TẬP.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ (MĐ; MĐ

chứa biến; MĐ có chứa  và  Phủ định của

các mệnh đề có chứa kí hiệu  và ) kết hợp

với yêu cầu học sinh sửa bài tập

Bài tập 1.

Yêu cầu HS nhận xét tính Đ, S của các

phát biểu

Cho thêm các thí dụ: MĐ đúng, MĐ sai,

không phải MĐ

Bài tập 2.

Yêu cầu HS nhận xét tính Đ, S của các

Hướng dẫn HS sử dụng máy tính cầm tay

để kiểm tra tính Đ, S của các MĐ a), b)

Bài tập 3.

Hướng dẫn học sinh phân tích MĐ tương

đương PQ

Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời,

nhận xét tính đúng sai của MĐ

Bài tập 4.

Củng cố MĐ chứa biến

Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời,

nhận xét tính đúng sai của MĐ

Bài tập 5.

Củng cố ý nghĩa kí hiệu ,

Phủ định của MĐ A : “xX : P(x)” là

: “xX :A P(x)”

Phủ định của MĐ B : “xX : P(x)” là

: “xX :B P(x)”

Yêu cầu HS nhận xét tính Đ, S của các

mệnh đề tìm được

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn BT1

a) Không phải MĐ

b) MĐ sai

c) MĐ đúng

BT 2

a) A: “ PT x2  3x + 2 = 0 có nghiệm” (S)

: “ PT x2  3x + 2 = 0 vô nghiệm” (Đ)

A b) B: “210  1 chia hết cho 11” (Đ)

: “210  1 không chia hết cho 11” (S)

B c) C: “có vô số số nguyên tố” (Đ)

: “có hữu hạn số nguyên tố” (S)

C

BT 3

“nếu và chỉ nếu”

“khi và chỉ khi”

PQ là mệnh đề đúng

BT 4

P(5): “52  1 chia hết cho 4” (Đ)

P(2): “22  1 chia hết cho 4” (S)

BT 5

a) “nN*, n2  1 không là bội của 3” (n = 3 Đ) b) “xR, x2  x + 1  0” (S)

c) “xQ, x2  3” (x 3 Q Đ) d) “nN, 2n + 1 là hợp số” (n = 0 S) e) “nN, 2n < n + 2” (n = 0 Đ)

V CỦNG CỐ :

 Hướng dẫn học sinh đúc kết nhận xét, nhìn lại phương pháp giải qua các bài tập

 Phủ định của  là ; phủ định của  là <; phủ định của = là 

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Tìm thêm các thí dụ về MĐ, không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định MĐ kéo theo, MĐ đảo, hai MĐ tương đương

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Đọc trước § 2 ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO SUY LUẬN TOÁN HỌC

Trang 4

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN.

Tiết PPCT : 03; 04; & 05.

§ 2 ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO SUY LUẬN TOÁN HỌC.

I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:

Học sinh hiểu rõ một số phương pháp suy luận toán học, phân biệt giả thiết (điều kiện đủ), kết luận (điều kiện cần) Nắm vững phương pháp chứng minh trực tiếp và chứng minh phản chứng

II / CHUẨN BỊ :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

TIẾT 03.

Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS cho các thí dụ về MĐ,

không phải MĐ, MĐ chứa biến, MĐ và MĐ phủ định

MĐ kéo theo, MĐ đảo, hai MĐ tương đương Giải bài

tập 5

1/ Định lí và chứng minh định lí.

Giáo viên hướng dẫn học sinh xem SGK

Định lí là một mệnh đề (toán học) đúng

Định lí thường có dạng: “xX, P(x)  Q(x)”

Chứng minh trực tiếp

Chứng minh phản chứng là chứng minh:

“ x X, Q(x) P(x)”

Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS phân tích định lí:

“nN, 3n + 2 là số lẻ  n là số lẻ” P(n): “3n + 2

là số lẻ” Q(n): “n là số lẻ”

Chứng minh phản chứng: “ n N, Q(n) P(n)”

2/ Điều kiện cần, điều kiện đủ.

Định lí: “xX, P(x)  Q(x)”

P(x) là giả thiết (điều kiện đủ)

Q(x) là kết luận (điều kiện cần)

Hoạt động 2 : Dùng thuật ngữ “điều kiện cần”, “điều

kiện đủ” để phát biểu định lí trong thí dụ 4

3/ Định lí đảo, điều kiện cần và đủ.

Định lí: “xX, P(x)  Q(x)” (1)

MĐ đảo của (1) là “xX, Q(x)  P(x)” (2)

Nếu (2) đúng thì (2) gọi là định lí đảo của định lí

(1) Khi đó (1)  (2)

Hoạt động 3 : Củng cố định lí điều kiện cần và đủ

Hướng dẫn HS phát biểu định lí với những cách khác

nhau

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

Học sinh xem SGK

Định lí và phương pháp chứng minh định lí

Phân biệt giả thiết và kết luận của một định lí

Phương pháp chứng minh phản chứng Xem ví dụ 1, 2, 3 và vận dụng vào HĐ1 : “n là số chẵn”  n = 2k (kN) Q(n)

P(n): “3n + 2 là số chẵn”

Phân tích thí dụ 4 Giả thiết (điều kiện đủ) Kết luận (điều kiện cần)

HĐ 2: Phát biểu định lí

Chú ý (1) là định lí nên (1) là MĐ đúng Mệnh đề đảo của (1) là MĐ (2) có thể đúng hoặc sai

Học sinh phát biểu định lí

V / CỦNG CỐ:

 Phương pháp chứng minh phản chứng

 Điều kiện cần, điều kiện đủ

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Dụng cụ học tập : thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi

 Chuẩn bị các bài tập 6 đến 11 SGK trang 12

Trang 5

TIẾT 04 LUYỆN TẬP.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ: Phương

pháp chứng minh phản chứng; điều kiện cần,

điều kiện đủ; kết hợp với yêu cầu học sinh

sửa bài tập

Bài tập 6.

Củng cố MĐ đảo, định lí đảo

Bài tập 7.

Củng cố phương pháp chứng minh phản

chứng

Yêu cầu HS trình bày các MĐ phủ định

và phương pháp chứng minh phản chứng

Bài tập 8 & 9.

Điều kiện cần, điều kiện đủ

Yêu cầu HS phân tích định lí: GT (ĐK

đủ), KL (ĐK cần) và phát biểu định lí

Bài tập 10.

Điều kiện cần và đủ

Bài tập 11.

Củng cố phương pháp chứng minh phản

chứng

Yêu cầu HS trình bày các MĐ phủ định

và phương pháp chứng minh phản chứng

Tương tự BT 7

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn BT6

MĐ đảo: “Nếu tam giác có hai đường cao bằng nhau thì tam giác đó cân” (Đ)

BT 7

Phủ định của "a b 2 ab "  là "a b 2 ab " 

a b 2 ab  a b 2 ab 0    2

a  b 0

BT 8

Điều kiện đủ để a + b là số hữu tỉ là cả hai số a và b đều là số hữu tỉ (Để a + b là số hữu tỉ, điều kiện đủ

là cả hai số a và b đều là số hữu tỉ)

BT 9

Điều kiện cần để một số chia hết cho 15 là nó chia hết cho 5 (Để một số chia hết cho 15, điều kiện cần

là nó chia hết cho 5)

BT 10

Điều kiện cần và đủ để tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn là tổng hai góc đối diện của nó bằng

1800

BT 11

Giả sử n không chia hết cho 5  n 5k 1  (k N) hoặc n 5k 2 

* n 5k 1   2  2 2

n  5k 1 5(5k 2k) 1

 n2 không chia hết cho 5

* n 5k 2  (tương tự)

 n2 không chia hết cho 5

(mâu thuẩn với GT n2 chia hết cho 5)

V CỦNG CỐ :

 Phương pháp chứng minh phản chứng

 Điều kiện cần, điều kiện đủ

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị các bài tập SGK trang 13, 14

Trang 6

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN.

TIẾT 05 LUYỆN TẬP.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp

với yêu cầu học sinh sửa bài tập

Bài tập 12.

Củng khái niệm MĐ

Bài tập 13.

Củng khái niệm MĐ

Phủ định của một MĐ

Bài tập 14, 15.

Củng cố điều kiện cần, điều kiện đủ

(Tương tự bài tập 8, 9)

Bài tập 16.

Củng cố định lí điều kiện cần và đủ

(Tương tự bài tập 10)

Bài tập 17.

Củng khái niệm MĐ chứa biến

MĐ chứa , 

Bài tập 18.

Phủ định của một MĐ

(Tương tự BT 18)

Bài tập 19.

Củng cố ý nghĩa kí hiệu ,

Phủ định của MĐ A : “xX : P(x)” là

: “xX :A P(x)”

Phủ định của MĐ B : “xX : P(x)” là

: “xX :B P(x)”

Bài tập 20, 21.

Củng khái niệm MĐ, MĐ chứa biến, MĐ

chứa , 

Phủ định của một MĐ

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 12

a) MĐ đúng, b) MĐ sai, c) và d) không phải MĐ

BT 13

a) ABCD không phải là hình chữ nhật

b) 9801 không phải là số chính phương

BT 14

P  Q là mệnh đề đúng vì P đúng, Q đúng

BT 15

P  Q là mệnh đề sai vì P đúng, Q sai

BT 16

P: “ABC vuông tại A”

Q: “ABC có AB2 + AC2 = BC2”

BT 17

a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai e) Đúng g) Sai

BT 18

a) Có một HS trong lớp em không thích môn toán b) Mọi HS trong lớp em đều biết sử dụng máy tính c) Có một HS trong lớp em không biết chơi đá bóng

d) Mọi HS trong lớp em đều đã được tắm biển

BT 19

a) A đúng  : “xR : A x2 1” (S) b) B đúng (với n = 0)  : “nN : n(n + 1) là số B chính phương” (S)

c) C sai  : “xR : (x  1)C 2 = x  1” (Đ) d) D đúng  : “xN : nD 2 + 1 chia hết cho 4” (S)

BT 20

(B) đúng

BT 21

(A) đúng

V CỦNG CỐ :

 MĐ, MĐ chứa biến, MĐ chứa ,  Phủ định của một MĐ

 Điều kiện cần, điều kiện đủ Phương pháp chứng minh phản chứng

VI DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ :

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Đọc trước § 3 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

Trang 7

B A

Tiết PPCT : 06; 07; 08 & 09.

§ 3 TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP.

I / MỤC TIÊU HỌC TẬP:

Học sinh nắm vững khái niệm tập hợp, phần tử, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau Biết cách cho một tập hợp theo hai cách Biết tìm hợp, giao, hiệu, phần bù Biết sử dụng các kí hiệu và phép toán tập hợp để diễn đạt, trình bày lời giải

II / CHUẨN BỊ :

Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay …

III / PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

Phương pháp vấn đáp gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy

IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

TIẾT 06.

Kiểm tra bài cũ : Khái niệm mệnh đề Cho thí dụ không

phải là MĐ, MĐ đúng, MĐ sai Tìm mệnh đề phủ định

1 Tập hợp.

Hướng dẫn HS xem SGK

Tập hợp và phần tử

Hai cách ghi một tập hợp: Liệt kê các phần tử, chỉ ra

tính chất đặc trưng của các phần tử

Tập hợp rỗng 

Hoạt động 1, 2 : Củng cố khái niệm tập hợp, phần tử Cách

ghi một tập hợp

2 Tập con và tập hợp bằng nhau.

a) Tập con

Định nghĩa

Kí hiệu

Biểu đồ Ven

Một số tính chất: A, A, AA

Hoạt động 3 : Củng cố cách ghi một tập hợp Tập con Yêu

cầu HS liệt kê các phần tử của tập hợp Nhận xét

b) Tập hợp bằng nhau

(Tương tự)

3 Một số tập con của tập số thực

N*  N  Z  Q  R

Khoảng (a; b), (a; +), (; b), (; +) = R

Đoạn [a; b]

Nửa khoảng [a; b), [a; +), (; b]

Hoạt động 4 : Yêu cầu HS ghi tập hợp [3; 5) theo hai

cách Biểu diễn nửa khoảng [3; 5) trên trục số

HS xem SGK

Chú ý hai cách ghi tập hợp

HĐ 1, 2:

A = {3; 4; 5; 6; ; 19; 20}

B = {nZ  n 15 và n = 5k, kZ}

HĐ 3:

A = {nN  n = 6k, kN}

A = {0; 6; 12; 18; 24; }

B = {nN  n = 12k, kN}

B = {0; 12; 24; 36; }

Chú ý kí hiệu và ý nghĩa của kí hiệu a[a; b), b[a; b)

/////////////[ )////////////////////// 3 5

V / CỦNG CỐ:

 Cách ghi tập hợp Tập con Tập hợp bằng nhau

 Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Xem trước: 4 Các phép toán trên tập hợp

 Chuẩn bị bài các BT 22 đến 25 SGK trang 20, 21

Trang 8

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN.

TIẾT 07.

Kiểm tra bài cũ : Khái niệm tập hợp Cách ghi tập

hợp Tập con Tập hợp bằng nhau Khoảng; đoạn;

nửa khoảng (nửa đoạn) Bài tập 22, 23, 24, 25

Bài tập 22, 23.

Củng cố hai cách ghi tập hợp

Yêu cầu HS trình bày hai cách ghi tập hợp Tập

hợp đã cho được ghi theo cách nào và ghi theo cách

còn lại

Bài tập 23 có thể tóm tắt bằng kí hiệu hoặc phát

biểu bằng lời

Bài tập 24.

Củng cố hai cách ghi tập hợp Hai tập hợp bằng

nhau

Bài tập 25.

Củng cố tập con Yêu cầu HS vẽ biểu đồ Ven để

minh họa kết quả

4 Các phép toán trên tập hợp.

a) Phép hợp

Định nghĩa

Kí hiệu

Biểu đồ Ven (Hình 1.2)

Thí dụ

b) Phép giao

(Tương tự)

Hoạt động 7 : Củng cố phép hợp và phép giao Ý

nghĩa thực tế của phép hợp và phép giao

c) Phép lấy phần bù

Phép lấy phần bù là trường hợp đặc biệt của

phép hiệu

Hoạt động 8 : Củng cố phép lấy phần bù và phép

hiệu Sử dụng bài tập 25 với các tập hợp A, B, C, D

cho trước Yêu cầu HS nhận xét có thể lấy phần bù

của tập nào trong tập nào

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 22

a) A = {0; 2; 1/2}

b) B = {2; 3; 4; 5}

BT 23

a) A là tập các số nguyên tố nhỏ hơn 5 b) B = {nZ  n 3}

c) C = { nZ 5 n  15 và n = 5k, kZ}

BT 24

A = {1; 2; 3}  B = {1; 3; 5}

BT 25

B  A, C  A, C  D

HS xem SGK

Nhận xét, so sánh sự khác nhau giữa phép hợp và phép giao (ý nghĩa, kí hiệu, biểu đồ Ven)

Chú ý cách tìm hợp, giao của hai tập hợp

HĐ 7

AB là tập hợp HS giỏi Toán hoặc Văn AB là tập hợp HS giỏi cả Toán và Văn

HĐ 8

B  A  CAB = {4}

C  A  CAC = {2}

C  D  CDC = {8}

A\D = {2}, D\A = {8}

V / CỦNG CỐ:

 Cách ghi tập hợp Tập con Tập hợp bằng nhau

 Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số

 Các phép toán về tập hợp: giao, hợp, hiệu

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Xem lại các ví dụ và bài tập đã sửa

 Chuẩn bị bài các BT 26 đến 33 SGK trang 21, 22

Trang 9

TIẾT 08 LUYỆN TẬP.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp

với yêu cầu học sinh sửa bài tập

Bài tập 26.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Yêu cầu HS trình bày biểu đồ Ven về các

phép toán tập hợp

HS có thể phát biểu kết quả bằng lời

Bài tập 27.

Củng cố tập con, các phép toán về tập

hợp

Bài tập 28.

Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép

toán về tập hợp

Cách trình bày lời giải

Bài tập 29.

Củng cố các kí hiệu về tập hợp

Các tập con của R; khoảng, đoạn, nửa

khoảng (nửa đoạn)

Bài tập 30.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Các tập con của R; khoảng, đoạn, nửa

khoảng (nửa đoạn)

Yêu cầu HS biểu diễn trên trục số

Bài tập 31.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Hướng dẫn HS vẽ biểu đồ Ven

Bài tập 32.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Tương tự bài tập 28

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 26

a) AB: HS lớp 10 học tiếng Anh

b) A\B: HS lớp 10 không học tiếng Anh

c) AB: HS hoặc học lớp 10 hoặc học tiếng Anh d) B\A: HS học tiếng Anh nhưng không học lớp 10

BT 27

F  E  C  B  A; F  D  C  B  A

DE = F

BT 28

A\B = {5} B\A = {2} (A\B)  (B\A) = {5; 2} AB = {1; 2; 3; 5} AB = {1; 3}

(AB) \ (AB) = {2; 5}

 (A\B)  (B\A) = (AB) \ (AB)

BT 29

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

BT 30

///////[ ]//////////////////

5 1

/////////////( )//////////

3 2 AB = [5; 2) AB = (3; 1]

BT 31

A = (AB)  (A\B) B = (AB)  (B\A)

 A = {1; 5; 7; 8; 3; 6; 9}

B = {2; 10; 3; 6; 9}

BT 32

A(B\C) = {2; 9} = (AB)\C

V / CỦNG CỐ:

 Các phép toán về tập hợp

 Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Chuẩn bị bài các BT 33 đến 42 SGK trang 22

A

Trang 10

TRƯỜNG THPT TRƯƠNG VĨNH KÝ TỔ TOÁN.

TIẾT 09 LUYỆN TẬP.

Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ kết hợp

với yêu cầu học sinh sửa bài tập

Bài tập 33.

Tập con

Củng cố các phép toán tập hợp qua

hướng dẫn HS vẽ biểu đồ Ven

Bài tập 34.

Các phép toán về tập hợp

Bài tập 35, 36.

Tập con

Hướng đãn HS nhận xét, suy luận, dự

đoán số tập con

Trình bày kết quả theo một trình tự, quy

luật hợp lí

Bài tập 37.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Các tập con của R; khoảng, đoạn, nửa

khoảng (nửa đoạn)

Hướng dẫn HS biểu diễn trên trục số

Bài tập 38.

Các tập hợp số

Bài tập 39.

Củng cố các phép toán về tập hợp

Các tập con của R; khoảng, đoạn, nửa

khoảng (nửa đoạn)

Yêu cầu HS biểu diễn trên trục số

Bài tập 40.

Tương tự bài tập 34

Bài tập 41.

Tương tự bài tập 39

Bài tập 42.

Tương tự bài tập 32

Học sinh trả lời câu hỏi và giải bài tập

Các học sinh khác nhận xét, bổ sung ý kiến của bạn

BT 33

a) (A\B)A b) A(B\A) =  c) A(B\A) = AB

BT 34

a) A b) {0; 1; 2; 3; 8; 10}

BT 35

a) Sai b) Đúng

BT 36

a) {a; b; c}, {a; b; d}, {b; c; d}, {a; c; d}

b) {a; b}, {a; c}, {a; d}, {b; c}, {b; d}, {c; d} c) {a}, {b}, {c}, {d}, 

BT 37

AB =   a + 2 < b hoặc b + 1 < a

 a < b  2 hoặc a > b + 1

AB    b  2  a  b + 1

BT 38

(D) sai vì NN* = N

BT 39

A = (1; 0] /////////( ]///////////////////////

1 0

B = [0; 1) ////////////////////[ )////////////

0 1 AB = (1; 1) AB = {0}

CRA = (; 1]  (0; +)

BT 40

A, B, C là tập hợp các bội số nguyên của hai

A = B, A = C

2A và 2D  A  D

BT 41

CR(AB) = (; 0]  [4; +)

CR(AB) = (; 1)  (2; +)

BT 42

(B) đúng

V / CỦNG CỐ:

 Các phép toán về tập hợp

 Biểu diễn các khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục số

VI / DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Xem lại các bài tập đã sửa

 Đọc trước bài §4 SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w