Môc tiªu: Gióp häc sinh cñng cè vÒ - Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5 - Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 II.. Các hoạt động dạy học .1.[r]
Trang 138 Giáo viên Đậu Thị Lý
Tuần 3
Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
Tiếng việt :Bài 8
L -h
I Mục tiêu:
-HS đọc và viết được l,h,lê,hè.
-Đọc được câu ứng dụng :ve ve ve ,hè về
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :le le
II.Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ các từ khoá lê,hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng :ve ve ve ,hè về ;phần luyện nói:le le
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
-HS đọc :ê,v,bê.ve
-HS viết vào bảng con :bê,ve
-Một HS đọc câu ứng dụng :bé vẽ bê
B Dạy học bài mới
Tiết 1
1.Giới thiệu bài
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi :Các tranh vẽ gì ?(lê,hè)
GV:Trong tiếng lê,hè chữ nào đã học?(ê,e)
GV: Hôm nay chúng ta học các chữ còn lại là h,l
GV viết bảng l h
HS đọc theo:l-lê,h-hè
2.Dạy chữ ghi âm l
a.Nhận diện chữ
-GV tô lại chữ l trên bảng và nói :Chữ l gồm 2 nét :nét khuyết trên và một nét móc ngược
b.Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm mẫu lờ HS phát âm (cá nhân ,nhóm, lớp )
Có âm l muốn có tiếng lê ta thêm âm gì?(ê)
HS cài vào bảng lê
HS phân tích ,đánh vần lê(cá nhân,nhóm,lớp)
3 Dạy chữ ghi âm h (Quy trình tương tự )
HS so sánh l,h
4.Viết chữ
GV hướng dẫn HS viết vào bảng con :l,h,lê,hè
Tiết 2
4.Luyện tập
a Luyện đọc
-HS đọc lại các âm ở tiết 1 GV sửa lỗi phát âm
Dạy câu ứng dụng
-HS thảo luận nhóm về bức tranh minh hoạ
-HS đọc câu ứng dụng (cá nhân ,nhóm,lớp)
b.Luyện viết: HS viết l,lê,h,hè vào vở tập viết
Trang 239 Giáo viên Đậu Thị Lý
c Luyện nói
-HS đọc tên bài luyện nói le le
+Trong tranh các em trấy gì?
+Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
+Loài vịt sống tự do không có người nuôi gọi là gì?
……
IV Củng cố,dặn dò
-HS cầm SGK đọc bài
Về nhà tìm chữ vừa học trên sách báo
Về nhà đọc bài nhiều lần
Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
II Các hoạt động dạy học
.1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em đếm và viết số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- 3 em lên điền số thích hợp
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Dạy bài mới
Bài1 và 2:Thực hành nhận biết số lượng và đọc viết số
-HS làm bài vào vở rồi lên bảng chữa bài
Bài 3:HS đọc thầm đề bài ,nêu cách làm
-2HS lên bảng chữa bài
Bài 4:GV hướng dẫn HS viết các số 1,2,3,4,5 như SGK
III Củng cố- Dặn dò:
* Trò chơi: Đoán đúng số
- Gv giơ số bất kỳ từ 1 đến 5
- Hs đọc số Gv vừa giơ lên
- Gv nhận xét và tuyên dương
- Xem bài 10: Bé hơn , dấu bé (<)
Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt Bài 9: o - c A.Mục tiêu
-Hs đọc và viết được : o , c , bò , cỏ
-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : vó bè
B Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh họa các từ khóa : bò , cỏ
-Tranh minh họa câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
-Tranh minh họa phần luyện nói : vó bè
C.Các hoạt động dạy học :
Trang 340 Giáo viên Đậu Thị Lý
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em đọc và viết : l , h , lê , hè
- Gọi 2 em đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
-Gv nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới : Tiết 1
a.Giới thiệu bài :
-Gv cho hs quan sát tranh
H:Các tranh này vẽ gì ?
Vậy trong tiếng: bò,cỏ chữ nào đã học
Hôm nay chúng ta học âm mới là:o c
-Gv ghi lên bảng : o , c
-Gv đọc :o , c ,bò , cỏ
b Dạy chữ ghi âm :
* Â m o :
b.1/Nhận diện chữ : Gv tô lại chữ o và
nói : chữ o in cô viết trên bảng là một
nét cong kín Chữ o viết thường có nét
cong kín
H: Chữ o giống vật gì ?
b.2/Phát âm và đánh vần tiếng :
+Phát âm : Gv đọc mẫu : o
-Gv chỉnh sửa cách phát âm cho hs
+Đánh vần :
-Gv cho hs tìm và ghép chữ : bò
-Gv viết lên bảng và đọc : bò
H: Tiếng bò có âm nào đứng trước, âm
nào đứng sau ?
-Gv hd hs đánh vần :bò
-gv nhận xét và sửa lỗi cho hs
*Â m c : (quy trình tương tự như dạy o)
+Nhận diện chữ : chữ c gồm 1 nét cong
hở phải
+So sánh c với o giống và khác nhau
điểm nào ?
-Hd hs phát âm : c (cờ)
-Gv cho hs ghép tiếng: cỏ đọc là : cỏ
-Phân tích tiếng : cỏ có âm nào đứng
trước, âm nào đứng sau ?
-Hd đánh vần và đọc trơn tiếng : cỏ
-Gv nhận xét và sửa sai
Nghỉ giữa tiết hát vui
b.3/Hướng dẫn viết chữ :
-Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa hd
quy trình viết chữ
-Hs quan sát tranh và trả lời
- Hs: vẽ con bò, vẽ đàn bò ăn cỏ
- Hs: o và dấu \ , / đã học
o c
bò cỏ
bò cỏ
-Hs quan sát chữ o in và chữ o viết thường Gv viết trên bảng -Hs: Giống quả trứng
-Hs: o ( cá nhân-bàn-cả lớp)
-Hs ghép chữ : bò
- Hs đọc : bò -Hs: Âm b đứng trước, âm o đứng sau dấu huyền trên o
- Hs: bờ- o- bo- huyền- bò /bò (cá nhân-bàn-cả lớp)
-Hs thảo luận và trả lời
-Giống nhau:Đều có nét cong phải
-Khác nhau: o có nét cong kín
-Hs đọc: c (cờ) (cá nhân-bàn-lớp) -Hs ghép tiếng :cỏ
-Hs: Â m c đứng trước, âm o
đứng sau dấu hỏi trên o -Hs: cỏ: cờ- o- co- hỏi- cỏ /cỏ cá nhân- bàn- cả lớp
-Hs viết vào bảng con
Trang 441 Giáo viên Đậu Thị Lý
-Hướng dẫn hs viết và bảng con
-Gv nhận xét và sửa sai cho các em
b.4/Đọc tiếng ứng dụng :
-Gv ghi các tiếng ứng dụng lên bảng
-Gv giải nghĩa một số tiếng và phân tích
một số tiếng
-Gv gọi hs đọc bài và nhận xét sửa sai
Tiết 2 :
c.Luyện tập
c.1/Luyện đọc :
-Gv cho hs đọc lại toàn bộ bài tiết 1 trên
bảng
+Luyện đọc câu ứng dụng :
-Gv treo tranh lên bảng và hỏi : Tranh vẽ
gì ?
Gv nói : Bức tranh này chính là nội
dung câu ứng dụng ta học hôm nay
-Gv đọc mẫu câu ứng dụng
c.2/Luyện viết :
-Gv hd hs mở vở tập viết và viết bài
c.3/Luyện nói :
H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
H: Trong tranh em thấy những gì ?
H: Vó dùng để làm gì ?
H: Bè dùng để làm gì ?
IV.Củng cố- Dặn dò :
bo bò bó
co cò cọ
-Hs đọc trơn hoặc đánh vần và phân tích từng tiếng
cá nhân-bàn-cả lớp
-Hs đọc lại bài tiết 1 trên bảng lớp cá nhân- bàn- cả lớp
-Hs:Vẽ mẹ dang cho bò ăn bó cỏ
Bò bê có bó cỏ
-Hs đọc câu ứng dụng (cá nhân- bàn- cả lớp)
o , c , bò , cỏ -Hs viết bài vào vở tập viết -Hs : vó bè
-Em thấy có người đứng trên bè
đang cất vó
-Vó dùng để vớt cá
-Bè dùng để đi lại trên sông
-Trò chơi: Tìm nhanh chữ và âm vừa học : lọ , cô , cầu tre , bó cỏ , bé nhỏ , giỏ cá
-Gv gọi 3 em đọc lại toàn bài
-Về tìm chữ và âm vừa học trong sách báo
Về học bài và tập viết ở nhà Xem bài 10: ô , ơ
Toán:
Bé hơn , Dấu <
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ Bé hơn, dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật
- Các tấm bìa ghi từ số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu <
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 em lên bảng làm bài: Cả lớp làm bảng con theo tổ
Trang 542 Giáo viên Đậu Thị Lý
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Dạy bài mới
a/ Nhận biết quan hệ lớn bé:
- Gv hướng dẫn hs quan sát để nhận biết số
lượng của từng nhóm để so sánh các số
H: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
H: Một ô tô có ít hơn hai ô tô không?
- Gv gọi 2- 3 em nhắc lại
+ Gv đính các ô vuông ở dưới và hỏi
H: Bên trái có mấy ô vuông?
Bên phải có mấy ô vuông?
Giáo viên nói: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1 ô
vuông ít hơn 2 ô vuông
- Ta nói: Một bé hơn hai
Ta viết: 1<2
- Gv giới thiêu dấu < và đọc là: Bé hơn
- Gv chỉ vào 1<2 và gọi hs đọc
+ Gv giới thiệu tranh và hỏi tiếp:
H: Hai con chim ít hơn hay nhiều hơn ba
con chim?
Vậy: 2 hình tam giác ít hơn hay nhiều hơn
3 hình tam giác?
Giáo viên nói: Hai bé hơn ba (và viết lên)
- Gọi vài em đọc lại
- Gv khi viết dấu < giữa hai số bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ về số bé hơn
3 Thực hành
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn hs viết dấu <
Bài 2: Gv đính hình bài 2 lên bảng giảng
mẫu một cột và gọi 2 em lên làm bài, cả
lớp làm vào sgk
- Gv nhận xét và sửa sai cho các em
Bài 3: Đếm số chấm tròn ở bên trái và bên
phải rồi ghi số tương ứng xong so sánh để
điền dấu
- Gv gọi 3 em lên bảng làm bài cả lớp làm
vào sgk
- Xong gv nhận xét và ghi điểm
- hs quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi
- Bên trái có 1 ô tô
- Bên phải có 2 ô tô
- hs: 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- Bên trái có 1 ô vuông
- Bên phải có 2 ô vuông
- hs: Một bé hơn 2 1<2
- hs: 1 bé hơn 2
- hs 2 con chim ít hơn 3 con chim
- hs: 2 hình tam giác ít hơn 3 hình tam giác
2<3
- Hs: Hai bé hơn ba
- hs viết dấu: < và 2<3 Nghỉ giữa tiết hat vui
Bài 1:
Bài 2:
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm
ở sgk
+Bài 4:Giáo viên cho cả lớp làm bảng con theo tổ
Tổ 1: 1<2 Tổ 2: 2<3 Tổ 3: 3<4
4<5 2<4 3<5
- Gọi 3 em lên bảng chữa bài
- Gv nhận xét và sửa sai
IV Củng cố: Nối với số thích hợp.
Trang 643 Giáo viên Đậu Thị Lý
- Hs xung phong lên nối đúng, gv nhận xét và ghi điểm
V Dặn dò:
- Xem bài: Luyện tập
Đạo đức:
Bài 2: Gọn gàng sạch sẽ (T 1)
I Mục tiêu: Học sinh hiểu:
+ Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
+ ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Hs biết giữ vệ sinh cà nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở bài tập Đạo đức1
- Bài hát: Rửa mặt như mèo Nhạc và lời: Hàn Ngọc Bích
- Bút chì màu, lược chải đầu
III Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng và kể chuyện theo tranh bài tập 4
- Gv nhận xét và đánh giá kết quả
2- Dạy- Học bài mới:
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài: Gọn gàng sạch sẽ
- Gv ghi đề bài lên bảng
- Gọi 1-2 em đọc lại đề bài
* Hoạt động 1: Hs thảo luận
- Gv nên yêu cầu, cả lớp nêu tên bạn
trong lớp có đầu tóc quần áo gọn
gàng sạch sẽ
*Hoạt động 2: Hướng dẫn hs làm bài
tập
- Gv nêu yêu cầu bài 1: Em hãy tìm
xem trong 8 bạn, bạn nào có đầu tóc,
quần áo, giày dép gọn gàng sạch sẽ?
H: Tại sao em cho là bạn ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng
sạch sẽ?
- Gv cho cả lớp bổ sung thêm và các
em nêu lần lượt đến hết hình 8
Nghỉ giữa tiết hát vui
* Hoạt động 3: Làm bài tập 2
- Gv nêu yêu cầu: Hãy chọn một bộ
áo quần cho bạn nam và một bộ áo
quần cho bạn nữ
- Gv gọi đại diện từng tổ lên trình
- Hs nêu tên bạn có quần áo, đầu tóc gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp và tuyên dương
- Hs làm bài tập 1 hs quan sát tranh
và trả lời
- Hs: Bạn ở tranh số 4 và số 8 có đầu tóc, quần áo , giày dép gọn gàng sạch sẽ
- Hs nhìn tranh và nhận xét từng bạn Aó bẩn: về nhà đưa mè giặt sạch Aó quần rách: Đưa mẹ vá lại
Cài cúc lệch: Mở ra cài lại ngay ngắn
Hát vui bài: Rửa mặt như mèo
- Hs làm bài tập 2
- Hs tự chọn một bộ áo quần cho bạn nam và một bộ cho bạn nữ
Trang 744 Giáo viên Đậu Thị Lý
bày sự lựa chọn của mình cho cả lớp
nghe
- Gv và cả lớp chú ý lắng nghe
- Hs làm vào vở bài tập Đạo đức
- Đại diện một số em lên trình bày sự lựa chọn trước lớp
- Hs khác có thể bổ xung thêm ý kiến của mình
IV Củng cố Dặn dò:
- Qua bài học ta rút ra kết luận sau:
+ Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
+ Không mặc quần áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch đến lớp
H: Trong lớp ta bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ?
- Hs tự nêu tên các bạn đã biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- Gv nhận xét và tuyên dương các bạn đó
- Về nhà thực hiện tốt việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ,
- Xem bài tập 3, 4 để tiết sau học tốt hơn
Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2008
Tiếng Việt Bài 10: Ô - Ơ
A Mục tiêu
- học sinh đọc và viết được: ô,ơ,cô,cờ
- Đọc được câu ứng dụng:bé có vở vẽ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
B Đồ dùng dạy học:
-tranh minh họa các từ khóa: cô,cờ
- tranh minh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ
- tranh minh họa phần luyện nói: bờ hồ
C Các hoạt động dạy học:
I) kiểm tra bài cũ:
- 3 em đọc: o,c,bò,cỏ
- 2 em đọc câu ứng dụng SGK
- 3 em viết: o,c,bò,cỏ
Gv nhận xét và ghi điểm
II) dạy bài mới: Tiết 1
1/ Giới thiệu bài:
- Gv đưa tranh thứ nhất và hỏi:
H: tranh vẽ ai đây?
- Gv đưa lá cờ và hỏi: trên tay cô có
gì?
Gv: Chúng ta có tiếng mới là: cô-cờ
Gv viết lên bảng
Hỏi: trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu
gì đã học?
Hôm nay cô dạy chữ và âm mới là ô-ơ
- HS quan sát từng tranh và trả lời + vẽ cô giáo dạy học sinh tập viết + Lá cờ tổ quốc
cô cờ H: âm c, dấu huyền đã học
Ô
Trang 846 Giáo viên Đậu Thị Lý
gv viết lên bảng
- Gv đọc mẫu: ô-cô-ơ-cờ
2/ Dạy chữ ghi âm:
+ Â m ô:
a/ nhận diện chữ: gv tô lại chữ ô và
nói: chữ ô gồm o và dấu mũ trên o
H: chữ ô giống chữ nào đã học?
H: chữ ô khác chữ o ở điểm nào?
- Gv: hãy tìm cho cô chữ ô trên bộ chữ
b/ Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm: Gv phát âm mẫu : ô
- Gv nhận xét và sửa sai
+ Đánh vần: Gv viết lên bảng
- Hãy ghép cho cô tiếng: cô
- Phân tích cho cô tiếng: cô
- Gv hướng dẫn dánh vần tiếng cô
- Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
* đọc tổng hợp
+ âm ơ: Quy trình tương tự âm ơ: Quy
trình tương tự âm ô
a/ Nhận diện chữ: chữ ơ gồm 1 chữ o
và 1 dấu ( ) nhỏ ở phía phải trên o
- So sánh ơ và o giống và khác nhau ở
điểm nào
b/ Phát âm: Gv phát âm mãu chữ: ơ
- Gv cho học sinh ghép tiếng: cờ
- Hãy phân tích tiếng: cờ
- Gv hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng: cờ
- hướng dẫn đọc tổng hợp:
nghỉ giữa tiết hát vui
c/ hướng dẫn viết chữ:
- Gv viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình như chữ o
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Gv nhận xét và sửa sai
d/ Đọc tiếng ứng dụng:
- Gv viết lên bảng: hô gọi vài em tự
thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Gọi học sinh đọc và phân tích các
tiếng đó
Tiết 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc: Gv cho học sinh mở
SGK đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng:
CÔ
CÔ
- HS giống chữ o
- HS: ô có thêm dấu mũ trên o
- HS ghép: ô
- HS đọc: ô cá nhân- bàn- cả lớp -HS đọc: cô
- HS ghép: cô
- âm c đứng trước, âm ô đứng sau
Cờ - ô - cô
ô - cô - cô
ơ
cờ cờ
+ Giống nhau: Đều có nét cong khép kín
+khác nhau: ơ có thêm dấu
- HS đọc: ơ(cá nhân , bàn , cả lớp)
- HS ghép: cờ
- âm c đứng trước, âm ơ đứng sau dấu huyền trên ơ
Cờ - ơ - cơ - huyền cờ / cờ
ơ - cờ , cờ
HS viết vào bảng con từng chữ
hô hồ hổ bơ bờ bở -hs đọc: Cá nhân- bàn- cả lớp
-Hs đọc lại bài tiết 1 Cá nhân- bàn- cả lớp
-Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 947 Giáo viên Đậu Thị Lý
- Gv treo tranh minh họa lên bảng
H: bức tranh vẽ gì?
Câu ứng dụng hôm nay ta học là:
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
b/ Luyện viết:
- Gv cho học sinh mở tập viết và viết
bài
- Gv đi từng bàn uốn năn sửa sai
c/ Luyện nói:
H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Gv treo tranh vẽ để Hs quan sát
H: tranh vẽ gì?
H: Ba mẹ con dạo chơi ở đâu?
H: Các bạn nhỏ có thích đi chơi ở bờ
hồ không? Vì sao?
H: cảnh trong tranh vẽ vao mùa nào?
Vì sao em biết?
của GV
- Một em bé đang cầm vở vẽ
Bé có vở vẽ -Hs đọc cá nhân- bàn- cả lớp
-Hs viết bài trong vở tập viết
ô , ơ , cô , cờ
- Hs : bờ hồ
-Hs quan sát tranh và trả lời:
Các bạn nhỏ được mẹ dắt đi chơi
- Hs : ở bờ hồ
- Các bạn nhỏ rất thích đi chơi Vì
được ngắm nhiều cảnh đẹp
- Tranh vẽ cảnh mùa đông Vì các bạn đều mặc áo ấm, đội mũ len và
đi giày
* Trò chơi: Thi tìm âm vừa học và khoanh tròn
Quả mơ, nô đùa, cá cờ, lơ mơ, cái cổ
-Gv gọi 3 em lên thi tìm, ai tìm đúng, nhanh là thắng cuộc
-Gv và cả lớp tuyên dương
IV Củng cố- Dặn dò:
-Gv cho hs đọc lại cả bài trong SGK
- Về tìm âm và chữ vừa học trong sách , báo
- Xem bài 11: Ôn tập
Toán Lớn hơn , dấu >
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn, dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
II Đồ dùng dạy học
- Các nhóm đồ vật
- Các tấm bìa ghi từ số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bìa ghi dấu >
III Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 em lên điền dấu vào chỗ chấm
1<2 2<3 3<4 4<5 2<4 3<5
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2/ Dạy bài mới
a/Giới thiệu bài: Lớn hơn , dấu >
Trang 1048 Giáo viên Đậu Thị Lý
b/ Nhận biết quan hệ lớn hơn:
* Giới thiệu dấu>
- Giới thiệu 2>1
- Gv hướng dẫn hs quan sát để nhận biết số
lượng của từng nhóm để so sánh các số
H: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
H: Hãy so sánh số con bướm ở 2 bên
- Gv gọi 2- 3 em nhắc lại
- Gv treo hình 2 chấm tròn và 1 chấm tròn
lên
H: Bên trái có mấy chấm tròn?
Bên phải có mấy chấm tròn?
H: 2 chấm tròn so với 1 chấm tròn thì như
thế nào?
Giáo viên nói: 2 con bướm nhiều hơn 1
con bướm 2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm
tròn
- Ta nói: Hai lớn hơn một
Ta viết: 2>1
Đọc là: lớn hơn dùng để viết kết quả khi so
sánh các số
* Giới thiệu 3>2
- Gv treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ
- Gv giáo nhiệm vụ cho hs so sánh số thỏ
bên trái và số thỏ bên phải
- Gv gọi từng nhóm so sánh và nhận xét
- Gv treo 3 chấm tròn và 2 chấm tròn gọi
vài em so sánh và nêu
Giáo viên: Vậy từ việc so sánh trên ta có:
ba lớn hơn hai
- Gọi vài em nêu lại
- Gv cho hs ghép 3>2
H: Vậy 3 so với 1 thì thế nào?
- Gv cho các em so sánh các số tiếp theo
* Chú ý: Khi đặt dấu >, < giữa 2 số bao
giờ đầu nhọn cũng chỉ về số bé hơn
Nghỉ giữa tiết hát vui
3/ Thực hành
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn hs viết dấu >
Bài 2: So sánh số đồ vật bên trái với số đồ
vật bên phải rồi viết kết quả vào ô trống
- Gv gọi 3 em lên bảng làm bài
- Gv nhận xét và sửa sai cho các em
- hs quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi
- Bên trái có 2 con bướm
- Bên phải có 1 con bướm
- hs: 2 con bướm nhiều hơn 1 bướm
- hs nhắc lại
- Bên trái có 2 chấm tròn
- Bên phải có 1 chấm tròn hs: Hai lớn hon một
2>1
- hs: 2 lớn hơn 1 -gv cho hs ghép:2>1
- hs thảo luận nhóm và trả lời
- hs 3 con thỏ nhiều hơn con thỏ
- hs bên trái có 3 chấm tròn, bên phải có 2 chấm tròn 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
3>2
- hs: ba lớn hơn hai
-hs ghép: 3>2
- hs: 3>1 4>2 5>3 5>4
- hs chú ý lắng nghe
Bài1 Bài 2: