CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT CÁI BỐNG I/Mục tiêu - HS nghe GV viết lại chính xác , trình bày đúng một bài đồng dao : Cái Bống HS TBY nhìn sách chép lại chính xác bài đồng dao : Cái Bống - Là[r]
Trang 1Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2009
TẬP ĐỌC Bài : BÀN TAY MẸ
I/Mục tiêu
- HS đọc trơn được cả bài Phát âm đúng các tử ngữ khó : thân thiết , dạy , trường ( HSTBY đọc được một vài câu )
- Ôn các vần an, at ; tìm được câu chứa tiếng có vần an , at
- HS biết ngỉ hơi khi gặp dấu chấm , gặp dấu phẩy nghỉ hơi nhanh hơn
- Hiểu từ ngữ : rám nắng , xương
- Hiểu tấm lòng yêu quý , biết ơn của bạn nhỏ ( Bình yêu lắm … của mẹ )
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với các em
- Biết lể phép , kính trọng , vâng lời cha mẹ
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ SGK Chép bài lên bảng
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc lại bài Cái nhãn vở
- Nhận xét
2 Bài mới
* Giới thiệu chủ điểm :
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
* Luyện đọc từ
- Yêu cầu HS phân tích tiếng , từ
- GV giải nghĩa các từ : “ rám nắng ”
* Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng từng câu
* Luyện đọc đoạn , bài
- Nhận xét , sửa sai cho HS
* HĐ3 : Ôn vần an , at
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nói câu ( Yêu cầu 3 )
* HĐ4 : Tìm hiểu bài
+ Câu 1 :
- Yêu HS đọc đoạn 1 và câu hỏi 1 trong bài
- GV nhận xét
+ Câu 2 :(Hướng dẫn tương tự trên )
- Gv đọc lại bài
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm câu : Bình yêu …
của mẹ
* HĐ4 : Luyện nói :
- GV nhận xét , chốt ý giáo dục HS
- HS đọc cá nhân
- HS luyện đọc cá nhân : các từ ngữ nêu trên phần mục tiêu
- HS đọc nhẩm , đọc trơn ( HSTBY đánh vần -> đọc trơn )
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS đọc theo nhóm 3 ( mỗi em đọc một đoạn )
- HSKG đọc trơn cả bài
- HS đọc đồng thanh theo tổ
- HS tìm đọc : cá nhân
- 2 HS đọc lại đoạn 1 trong bài
- HS trả lời câu hỏi
- 2, 3 HS đọc lại bài
- HS đọc ĐT
1
Trang 23 Củng cố - dặn dò
- Gọi HS đọc lại bài
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS hỏi đáp theo cặp
- HS nói trước lớp
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
2
Trang 3ĐẠO ĐỨC CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (T1)
I/Mục tiêu
*HS hiểu :
- Khi nào cần nói lời cảm ơn , khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn ,xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng , đưoc85 đối xử bình đẳng
*HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
*HS có thái độ :
- Tôn trọng , chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn , xin lỗi
II/ Đồ dùng dạy - học
VBT đạo đức
Các nhị và cánh hoa :Chơi trò chơi Ghép hoa
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
2 Bài mới
* HĐ1 : Quan sát tranh BT1
- Yêu cầu HS quan sát tranh BT1 và cho biết :
+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao các bạn lại làm như vậy ?
- Gv nhận xét , kết luận :
* HĐ2 : Thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nói lên nội dung từng
tranh trong hình
- GV nhận xét , kết luận :
* HĐ3 : Đóng vai
- GV nêu yêu cầu BT4
- Gv nêu từng tình huống , giao nhiệm vụ
- Yêu cầu HS thảo luận :
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn ?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi ?
- GV nhận xét , kết luận :
* HĐ4 : Thảo luận nhóm
- GV nêu yêu cầu BT3
- Gv nhận xét , kết luận :
* HĐ5 : Chơi trò chơi : Ghép hoa
- GV phát nhị hoa và cánh hoa ( chuẩn bị ) cho 2
nhóm
- GV nhận xét , chốt ý
* HĐ6 : Làm BT6
- GV nêu yêu cầu , giải thích
- HS quan sát tranh , trả lời câu hỏi : cá nhân
- HS quan sát tanh , thảo luận nhóm đôi
- Đại diện một vài nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp
- Nhận xét , bổ sung
- HS thảo luận nhóm ( theo tổ )
- Các nhóm lần lượt đóng vai trước lớp
- HS nhận xét cách ứng xử tình huống của các tổ
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp
- HS 2 nhóm ( 5 HS ) ghép cah1hoa với nhị hoa phù hợp
- HS trình bày kết quả
- HS làm BT vào VBT
- HS nêu các từ đã chọn : cá nhân
3
Trang 4- Nhận xét , chốt ý và nhắc nhở
3 Củng cố - dặn dò
- GV nêu câu hỏi chốt lại bài học
- Hướng dẫn HS đọc các câu thơ cuối bài
- Liên hệ giáo dục HS
- Nhận xét tiết học
- HS đọc ĐT theo GV
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
4
Trang 5Thứ ba ngày 10 tháng 3 năm 2009
TẬP ĐỌC CÁI BỐNG
I/Mục tiêu
- HS đọc trơn được cả bài Phát âm đúng các tử ngữ khó : khéo sảy , khéo sàng , đường trơn , cơn mưa ( HSTBY đọc được một vài câu )
- Ôn các vầnanh , ach ; tìm được câu chứa tiếng có vần an , at
- HS biết ngỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Hiểu từ ngữ : đường trơn , gánh đỡ , mưa ròng
- Hiểu được tình cảm yêu mẹ , sự hiếu thảo của Bống , một cô bé ngoan ngoãn , chăm chỉ , luôn biết giúp đỡ mẹ
- Biết kể những việc làm giúp đỡ mẹ hằng ngày theo ý bằng những tranh vẽ
- Học thuộc lòng bài thơ ( HSTBY học thuộc ½ bài thơ )
- Biết lễ phép , kính trọng , giúp đỡ ,vâng lời cha mẹ
II/ Đồ dùng dạy - học
Tranh minh hoạ SGK Chép bài lên bảng
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS đọc lại bài Bàn tay mẹ
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu bài
* HĐ2 : Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu
* Luyện đọc từ
- Yêu cầu HS phân tích tiếng , từ
- GV giải nghĩa các từ : đường trơn , gánh đỡ ,
mưa ròng
* Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng từng câu
* Luyện đọc đoạn , bài
- Nhận xét , sửa sai cho HS
* HĐ3 : Ôn vần anh , ach
- GV nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS nói câu ( Yêu cầu 3 )
* HĐ4 : Tìm hiểu bài
+ Câu 1 :
- Yêu HS đọc câu hỏi 1 trong bài
- GV nhận xét
+ Câu 2 :(Hướng dẫn tương tự trên )
- Gv đọc lại bài
- HS đọc cá nhân
- HS luyện đọc cá nhân : các từ ngữ nêu trên phần mục tiêu
- HS đọc nhẩm , đọc trơn ( HSTBY đánh vần -> đọc trơn )
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS đọc theo nhóm 3 ( mỗi em đọc một lần )
- HSKG đọc trơn cả bài
- HS đọc đồng thanh theo tổ
- HS tìm đọc : cá nhân
- 2 HS đọc lại bài
- HS trả lời câu hỏi
- 2, 3 HS đọc lại bài 5
Trang 6* HĐ5 : Học thuộc lòng
- GV xoá bảng dần hướng dẫn HS học thuộc lòng
bài thơ
* HĐ4 : Luyện nói :
- Gvnêu câu hỏi hướng dẫn HS nói theo tranh
3 Củng cố - dặn dò - Gọi HS đọc lại bài - Dặn dò - Nhận xét tiết học - HS học thuộc lòng bài thơ theo hướng dẫn của GV ( HSTBY học thuộc ½ bài thơ ) - HS nói trước lớp * Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
6
Trang 7TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I/Mục tiêu
- HS nhận biết về số lượng , đọc , viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
- HS thực hiện được các bài tập tong bài ( HSTBY thực hiện được bài 1 , 2 3, )
II/ Đồ dùng dạy - học
Các thẻ chục que tính
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS viết các số từ 10 đến 19
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu các số từ 20 đến 29
- Gv thao tác trên que tính hướng dẫn HS nhận
biết được các số từ 20 đến 29
- GV lưu ý cách đọc các số 21 , 24 , 25
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác của
các số trên
* HĐ2 : Giới thiệu các số từ 30 đến 50
( Hướng dẫn tương tự trên )
- Yêu cầu HS đọc lại dãy số trên
* HĐ3 : Thực hành
+ Bài 1 : Viết số
- GV nêu yêu cầu
- GV đọc 2 lần (ý a)
- Ý b yêu cầu HS viết vào sách
+ Bài 2 : Viết số
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV đọc đề bài
- Nhận xét , sửa bài
+ Bài 3 : Viết số
- GV tổ chức cho HS thi tiếp sức
+ Bài 4 : Viết số
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa học
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát , nhận biết được các số từ
20 đến 29 , từ 30 đến 50
- HS đọc lại tất cả các số : cá nhân ,tổ , lớp
- HS nghe , viết vào bảng con
- HS viết vào sách
- HS viết bài vào vở
- HSTBY viết bài theo GV
- HS 2 nhóm tiếp sức nhau thực hiện bài
* Rút kinh nghiệm
:………
………
………
………
7
Trang 8MĨ THUẬT
VẼ CHIM VÀ HOA
I/Mục tiêu
- HS nắm được nội dung bài vẽ chim và hoa
- Vẽ được tranh có chim và hoa
- HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ cảnh thiên nhiên ( chim và hoa )
II/ Đồ dùng dạy - học
- Tranh : chim : sâu , bồ câu , chim két ; hoa : hồng , huệ
- Hình minh hoạ về cách vẽ chim và hoa ( Bộ tranh MT )
- Vở tập vẽ , út chì , màu
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu tranh , ảnh ( GDBVMT )
- Gv giới thiệu tranh , ảnh đã chuẩn bị
- GV nhận xét , chốt ý
* HĐ2 : Hướng dẫn cách vẽ tranh
- GV gợi ý hướng dẫn cách vẽ ( Hình hướng dẫn
cách vẽ )
+ Vẽ hình
+ Vẽ màu theo ý thích
* HĐ3 : Thực hành
- GV nhắc HS vẽ hình vừa với phần giấy
- GV gợi ý HS vẽ thêm hình ảnh cho bài vẽ sinh
động
- Hướng dẫn HS vẽ có chỗ đậm , chỗ nhạt
* HĐ4 : Nhận xét , đánh giá
- Gv cùng HS nhận xét , đánh giá từng sản phẩm
của HS
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát , nhận biết : tên từng loại chim , hoa ; Các bộ phận của chim và hoa
- HS vẽ vào vở tập vẽ
- Vẽ màu theo ý thích
- Hs cùng nhận xét , đánh giá sản phẩm
- Chọn bài vẽ đẹp theo ý thích
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………8
Trang 9HÁT NHẠC HỌC HÁT : BÀI HOÀ BÌNH CHO BÉ
I/Mục tiêu
- HS hát đúng giai điệu lời ca
- HS biết đây là bài hát ca ngợi hoà bình , mong ước cuộc sống yên vui cho các em bé Bài hát
do nhạc sĩ Huy Trân sáng tác
- HS biết vỗ tay gõ đệm theo phách , tiết tấu lời ca
II/ Chuẩn bị
Bảng chép lời ca
III/ Các hoạt động dạy - học
1.Kiểm tra
Kiểm tra bài Quả
2 Bài mới
* HĐ1: Dạy bài hát
- Giới thiệu bài hát :
- GV cho HS nghe bài hát ( băng tiếng )
- Giới thiệu bảng lời ca
- Dạy hát :
- GV đọc , hướng dẫn HS đọc lời ca
- GV dạy hát từng câu
* HĐ2 : Dạy vỗ tay và gõ đệm
* Vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca :
Hát Cờ hoà bình bay phấp phới
Vỗ tay x x x x x x
* Gõ đệm bằng nhạc cụ - GV hướng dẫn HS dùng thanh phách gõ theo tiết tấu lời ca 3 Củng cố - dặn dò - Yêu cầu HS hát lại bài hát - Hát kết hợp gõ đệm - Dặn dò - Nhận xét tiết học - HS đọc đồng thanh lời ca theo GV - HS hát từng câu : cả lớp , nhóm , cá nhân - HS thực hiện cả lớp , theo nhóm , cá nhân * Rút kinh nghiệm : ………
………
………
………
9
Trang 10Thứ tư ngày 11 tháng 3 năm 2009
CHÍNH TẢ ( Tập chép ) BÀN TAY MẸ
I/Mục tiêu
- HS chép lại chính xác , trình bày đúng một đoạn văn trong bài : Bàn tay mẹ “ Hằng ngày … một chậu tã lót đầy”
- Làm đúng các bài tập trong bài : điền vần an , at , điền chữ g hay gh
- HSTBY chép đúng đoạn văn ( sai không quá 5 lỗi )
- Có ý thức viết đúng , vận dụng tốt vào việc học
II/ Đồ dùng dạy - học
Bảng phụ viết sẵn đoan viết , bài tập
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
Kiểm tra vở những HS viết lại bài kỳ trước
Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Hướng dẫn tập chép
- Gv cho HS xem nội dung đoạn cần viết
- Yêu cầu HS viết bài
- GV quan sát uốn nắn HS
- GV đọc lại bài ( từng chữ ) , GV dừng lại ở
những chữ khó đánh vần
- GV chấm tập , nhận xét
* HĐ2 : Làm bài tập
2 Điền vần an hay at
3 Điền chữ g hay gh
- Hướng dẫn tương tự trên
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn những HS viết sai nhiều về viết lại bài
- Liên hệ giáo dục HS
- Nhận xét tiết học
- 2 HS nhìn bảng đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn , viết vào bảng những chữ dễ viết sai
- HS đọc ĐT lại đoạn văn
- HS nhìn bảng viết bài
- HS soát lỗi , ghi số lỗi ra lề
- HS đọc yêu cầu
- 2 HS thực hiện trên bảng lớp Cả lớp thực hiện vào vở ( HSTBY chép lại bài vào sách )
- HS đọc lại các từ vừa điền
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
10
Trang 11TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TT )
I/Mục tiêu
- HS nhận biết về số lượng , đọc , viết các số từ 50 đến 69
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
- HS thực hiện được các bài tập tong bài ( HSTBY thực hiện được bài 1 , 2 3, )
II/ Đồ dùng dạy - học
Các thẻ chục que tính và các que tính rời
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS viết các số từ 30 đến 40
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- Gv thao tác trên que tính hướng dẫn HS nhận
biết được các số từ 50 đến 60
- GV lưu ý cách đọc các số 51 , 54 , 55
- Yêu cầu HS so sánh điểm giống và khác của
các số trên
* HĐ2 : Giới thiệu các số từ 61 đến 69
( Hướng dẫn tương tự trên )
- Yêu cầu HS đọc lại dãy số trên
* HĐ3 : Thực hành
+ Bài 1 : Viết số
- GV nêu yêu cầu
- GV đọc 2 lần (ý a)
- Ý b yêu cầu HS viết vào sách
+ Bài 2 : Viết số
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- GV đọc đề bài
- Nhận xét , sửa bài
+ Bài 4 : Viết số
- GV hướng dẫn tổ chức cho HS chơi trò chơi
tiếp sức thực hiện bài tập
+ Bài 3 : Hướng dẫn HS thực hiện , dặn HS
về nhà thực hiện
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại các số vừa học
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát , nhận biết được các số từ
20 đến 29 , từ 30 đến 50
- HS đọc lại tất cả các số : cá nhân ,tổ , lớp
- HS nghe , viết vào bảng con
- HS viết vào sách
- HS viết bài vào vở
- HSTBY viết bài theo GV
- HS 2 nhóm tiếp sức nhau thực hiện bài
* Rút kinh nghiệm
:………
………
………
………
11
Trang 12TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA : C , D , Ñ
I/Mục tiêu
- HS biết tô chữ hoa C , D , Ñ
- Viết đúng các vần an , at , anh , ach ; các từ ngữ : bàn tay , hạt thóc , gánh đỡ , sạch sẽ chữ thường cỡ chữ vừa đúng kiểu , đều nét , dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu ( HSTBY viết tương đối )
II/ Đồ dùng dạy - học
Các mẫu chữ hoa nêu trên
Bảng phụ viết sẵn các vần và từ ngữ nêu trên
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Yêu cầu HS viết các chữ : A, Ă , Â
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1: Hướng dẫn tô chữ
- GV cho HS xem chữ mẫu
- GV nêu nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
trong từng con chữ :C ,D,Ñ
- GV viết mẫu , hướng dẫn HS viết
* HĐ2 : Hướng dẫn viết vần , từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS viết vần và các từ
- Nhận xét , sửa sai
* HĐ3 : Hướng dẫn HS tập tô và viết vào vở
- Yêu cầu HS tô và viết bài vào vở
- GV quan sát , uốn nắn HS
- GV chấm tập , nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn HS về nhà viết hoàn thành bài luyện viết ở
nhà ( phần B )
- Nhận xét tiết học
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát , nhận xét
- Hs tập viết vào bảng con
- HS đọc các vần và từ ngữ cần viất trong bài : cá nhân
- HS tập viết vào bảng con
- HS tô và viết bài vào vở
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
12
Trang 13TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CON GÀ
I/Mục tiêu
- HS biết tên các bộ phận bên ngoài của con gà , biết phân biệt được gà trống , gà mái , gà con
- HS biết được ích lợi của gà Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng
- HS có ý thức chăm sóc và bảo vệ gà ( nếu nhà em có nuôi gà )
II/ Đồ dùng dạy - học
Các hình trong SGK bài Con gà
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra
- Kiểm tra nội dung bài : Con cá
- Nhận xét
2 Bài mới
* HĐ1 : Làm việc với SGK ( GDBVMT)
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong bài
- GV nêu yêu cầu , yêu cầu HS thảo luận :
+ Gà trong hình ( thứ nhất ) là gà trống hay gà
mái ?
+ Gà trong hình thứ hai là gà trống hay gà mái ?
+ Gà trống , gà mái , gà con giống , khác nhau
điểm nào ?
+ Mỏ , móng gà dùng để làm gì ? Nó bay được
không ?
+ Nuôi gà để làm gì ?
+ Ở nhà em nuôi gà cho chúng sống ở đâu ? (
vườn , chuồng , thả rong xung quanh nhà )
+ Phân gà xử lí như thế nào
+ Ăn thịt , trứng gà có lợi gì ?
- GV nhận xét , kết luận :
* HĐ2: Chơi trò chơi : Bắt chước tiếng gà
- GV tổ chức , hướng dẫn HS chơi trò chơi
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- HS quan sát tranh SGK thảo luận theo cặp
- Đại diện trả lời trước lớp
- 1 HS nêu tên gà -1 HS bắt chước tiếng
gà ( sai phạt một bài hát )
* Rút kinh nghiệm :
………
………
………
………
13