1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 4 - Tuần 31 - Năm học 2010-2011 - Hồ Hoàng Minh

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tất cả bao nhiêu số thực x thoả mãn phương trình.. Chọn khẳng định đúng: A.[r]

Trang 1

Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức là:

1

x

(A) x0 (B) x0 và x1 (C) x0và x 1 (D) x 1

Câu 2 Với x0 thì biểu thức được rút gọn thành

2 4 2

1

2

x x

(A) 2 1 (B) (C) (D)

2

x

x

x

2

1 2

x x

1

x  Câu 3 Cho mệnh đề “ x A,x2  x 1 0” Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

(A) “ x A,x2  x 1 0” (B) “ x A,x2  x 1 0”

(C) “ x A,x2  x 1 0” (D) “ x A,x2  x 1 0”

Câu 4 Cho số thực a0 Điều kiện cần và đủ để hai khoảng ; 25avà 1; có giao

a

 

bằng tập rỗng là (A) 0 1 (B) (C) (D)

5

a

5

a

25

a

25

a

 

Câu 5 Cho các tập A1; 2;3 , BA,CA Kết quả nào sau đây sai ?

(A) AB (B) BC (C) AC (D) CB

Câu 6 Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thoả mãn  1; 2  X 1; 2;3; 4;5

(A) 8 (B) 7 (C) 5 (D) 3

Câu 7 Có tất cả bao nhiêu số thực thoả mãn phương trìnhx 22 6 22 6

(A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) 4

Câu 8 Cho hình bình hành ABCD, tâm Chọn khẳng định đúng:O

(A) AB CD (B) AO CO (C) OB OD (D) BCAD

Câu 9 Cho hai véc tơ và bằng nhau Dựng các véc tơ: abOA a AB b ;  Chọn khẳng định

đúng:

(A) là trung điểm của A OB (B) trùng O B

(C) trùng (D) là trung điểm của A B O AB

Câu 10 Cho hình bình hành ABCD tâm Chọn khẳng định đúng:O

(A)  AB DA 2OA; (B)  AB BC 2CO;

(C)   AB AC AD  3AO (D)  AB AD 2AO

Phần tự luận (5.0 điểm)

Câu 11 (1.5 điểm) Trong các tập sau đây, hãy cho biết tập nào là tập con của tập nào:

1; 2;3

ABnA n4 C0; DxA 2x27x 3 0

Câu 12 (1.5 điểm) Cho các tập hợp A 1;3 ;B2; Hãy xác định các tập hợp

A B A B A B 

Câu 13 (2.0 điểm) Cho tam giác vuông ABC G, là trọng tâm Cạnh huyền BC24cm Tính độ dài của tổng hai véc tơ GB GC 

Trang 2

-Hết -Câu 1: Véctơ đối của véctơ u 2a3b là

(A)  2a 3b (B) 2a3b (C)  2a 3b (D) 3a2b

Câu 2: Cho A B C D, , , là các điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây là sai?

(A)    AC BA CD DB   0 (B)    AB BD CA DC   0

(C)    AD BC CA DB   0 (D)    AB AD BC CD   0

Câu 3: Gọi M là điểm thuộc đoạn ABsao cho AB5AM Số thoả mãn k MA k MB  là: (A) (B) (C) 1 (D)

5

1 4

1 4

5

Câu 4: Cho N là điểm nằm trên đường thẳng AB, N nằm ngoài đoạn thẳng AB sao cho

5

ABAN k NA k NB 

(A) (B) (C) 1 (D)

6

1 5

1 6

5

Câu 5: Gọi là trọng tâm tam giác vuông G ABC với cạnh huyền BC27cm Tổng hai véctơ

có độ dài bằng bao nhiêu?

GB GC 

(A) 4,5cm (B) 3 3 cm (C) 18cm (D) 9cm

Câu 6: Cho hình thoi ABCD có BAD60, AB1cm Khi đó độ dài của véctơ  AB AD bằng: (A) 3 cm (B) 1cm (C) 0,5cm (D) 3

2 cm

Câu 7: Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm M sao cho 1

3

MCMB

 

Khi đó véctơ AM được biểu thị theo hai véctơ  AC AB, là:

(A) 3 1 (B)

AMACAB

AMACAB

  

(C) 3 1 (D)

AM   ACAB

AM   ACAB

Câu 8: Cho đoạn thẳng AB và là điểm sao cho I 2IA3IB0 Khi đó với mọi điểm M ta luôn có:

(A) 2 3 (B)

MIMAMB

MI   MAMB

(C) 2 3 (D)

MIMAMB

MI   MAMB

Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2 7 cm, gọi Hlà trung điểm của cạnh BC Véctơ

có độ dài bằng bao nhiêu?

CA CH 

(A) 7 cm (B) 3 7 cm (C) 4 21 (D)

Câu 10: Cho ba điểm A B C, , thẳng hàng và nằm giữa và sao cho B A C AB2cm,

Khi đó véctơ có độ dài bằng

4

(A) 2cm (B) 4cm (C) 6cm (D) 8cm

Trang 3

-Hết -Câu 1: Véctơ đối của véctơ u   2a 3b là

(A)  2a 3b (B) 2a3b (C)  2a 3b (D) 3a2b

Câu 2: Cho A B C D, , , là các điểm phân biệt Đẳng thức nào sau đây là sai?

(A)    AC BA CD DB   0 (B)    AB BD CA DC   0

(C)    AD BC CA DB   0 (D)    AB AD BC CD   0

Câu 3: Gọi M là điểm thuộc đoạn ABsao cho AB4MB Số thoả mãn k MA k MB  là: (A) (B) 4 3 (C) (D) 3 4

Câu 4: Cho N là điểm nằm trên đường thẳng AB, N nằm ngoài đoạn thẳng AB sao cho

5

ABBN k NA k NB 

(A) (B) 5 5 (C) (D) 6 6

Câu 5: Gọi là trọng tâm tam giác vuông G ABC với cạnh huyền BC30cm Tổng hai véctơ

có độ dài bằng bao nhiêu?

GB GC 

(A) 5cm (B) 5 3 cm (C) 10cm (D) 8cm

Câu 6: Cho hình thoi ABCD có BAD60, AB2cm Khi đó độ dài của véctơ  AB AD bằng: (A) 2 3 cm v(B) 2cm (C) 1cm (D) 3 cm

Câu 7: Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy điểm M sao cho 1

4

MBMC

 

Khi đó véctơ AM được biểu thị theo hai véctơ  AC AB, là:

(A) 4 1 (B)

AM   ABAC

AM   ABAC

  

(C) 4 1 (D)

AMABAC

AMABAC

  

Câu 8: Cho đoạn thẳng AB và là điểm sao cho I 3IA2IB0 Khi đó với mọi điểm M ta luôn có:

(A) 3 2 (B)

MIMAMB

MIMAMB

  

(C) 3 2 (D)

MI   MAMB

MI   MAMB

Câu 9: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 7 cm, gọi Hlà trung điểm của cạnh BC Véctơ

có độ dài bằng bao nhiêu?

CA CH 

(A) 3,5cm (B) 7 (C) (D)

2 cm

2 21

3 7

2 cm

Câu 10: Cho ba điểm A B C, , thẳng hàng và nằm giữa và sao cho B A C AB4cm,

Khi đó véctơ có độ dài bằng

2

(A) 2cm (B) 3cm (C) 6cm (D) 1cm

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w