Bài mới: a Giới thiệu bài: - Giới thiệu, ghi đầu bài b GV kể chuyện: Sự tích Hồ Ba Bể 2 lân Lần 1: Kể không tranh kết hợp giải nghĩa một số từ khó như phần chú giải Lần 2: Kể theo tranh[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 23 tháng 08 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ Tiết 2: Toán BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I Muc tiêu
1 Kiến thức: Ôn tập về các số đến 100.000
2 Kĩ năng: Đọc viết các số đến 100.000 phân tích cấu tạo số
3 Thái độ: - Biết phân tích cấu tạo số
- Học sinh yêu thích, hứng thú học toán
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng vẽ sẵn hình bài 4 Bảng phụ
- HS: SGk + vbt
III Các hoat đông day hoc
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Nội dung bài:
- Nêu yêu cầu bài 1
- GV yêu cầu
- Nêu yêu cầu bài 2
- GV gọi 1 HS làm, GV
hướng dẫn cách thực hiện
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia nhóm, hướng dẫn HS
làm bài ( Hai nhóm làm vào
bảng phụ)
Hát
Bài tập 1 (3) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của
tia số
- Lắng nghe, làm bài vào SGK
- 1 HS lên bảng làm bài
- 2 HS đọc lại bài
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
36 000; 37 000; 38000; 39 000; 40 000; 41000 ; 42 000
Bài tập 2 (3): Viết theo mẫu
- HS làm bài
- Cả lớp làm vào Sgk
- 3 - 5HS đọc lại các số
VD: 42 571 : bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
63 850 : sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 3 (3) Viết theo mẫu
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài theo nhóm 2
- Lắng nghe, nêu cách làm
* Nhóm 1( ý a):
Trang 28723 = 8000 + 700 + 20
+ 3
9171 = 9000 + 100 + 70
+ 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
- Nêu yêu cầu, hướng dẫn
HS làm bài dựa vào hình vẽ
trên bảng
- GV yêu cầu
- Nhận xét - chấm bài
9171 = 9000 +100 + 70 +1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
* Nhóm 2(ý b):
7000 + 300 + 50 +1 = 7351
6000 + 200 + 3 = 6203
Bài 4 (3) Tính chu vi các hình sau
- 1 HS nêu
- 1 HS làm bài vào phiếu
- Lớp làm bài vào vở
Bài giải Chu vi hình thang ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(8 + 4) x 2 = 24 (cm) Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm) Đáp số: ABCD: 17 cm MNPQ: 24 cm GHIK : 20 cm
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- Dặn HS về nhà làm bài trong VBT
Tiết 3: Anh văn Tiết 4: Tập đọc BÀI 1: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I Muc tiêu
1 Kiến thức:
- Đọc dành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật ( Nhà Trò, Dế Mèn )
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực người yếu
2 Kĩ năng: Đọc đúng các từ ngữ có trong bài: Giọng đọc phù hợp với diễn biến câu chuyện
3 Thái độ: Giáo dục các em biết yêu thương giúp đỡ mọi người gặp khó khăn, hoạn nạn
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ( Nội dung bài )
- HS : Sgk
III Các hoat đông day hoc
Trang 31 Ổn định lớp: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: KiÓm tra s¸ch vë cña HS
3 Bài mới:
a) Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
- Giới thiệu tập truyện Dế Mèn phiêu lưu ký
- Cho HS quan sát tranh (SGK)
- Lắng nghe, quan sát
b) Luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khá (giỏi) đọc cả bài
- Yêu cầu HS chia đoạn
- 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- 1 HS chia đoạn
- Gọi HS đọc đoạn kết hợp sửa lỗi phát âm và
giúp HS hiểu các từ ngữ mới, khó trong bài
+ Đoạn 1: Hai dòng đầu + Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo + Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo + Đoạn 4: Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc bài theo cặp - Đọc nối tiếp c¸c đoạn, nghe, sửa
lỗi ph¸t ©m
- Nªu c¸ch đọc bài
- Đọc bài theo nhãm
- Đọc bài và nhận xÐt
- Gọi 2 HS đọc cả bài, lớp theo dõi, nhận xét
- Đọc diễn cảm cả bài
- Lắng nghe
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong hoàn cảnh
nào?
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm
- Dế MÌn đi qua mét vïng cỏ xước th× nghe tiÕng khãc tØ tª, l¹i gÇn th× thÊy chị Nhà Trß gục đầu khãc bªn tảng đ¸ cuội.
- Giảng từ: cỏ xước (SGK)
= > GV chốt ý của đoạn 1: Vào câu chuyện.
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi
+ Tìm những chi tiết cho biết chị Nhà Trò rất
yếu ớt?
- HS đọc đoạn 2 Lớp theo dõi
- Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, người
bự những phấn như mới lột, cánh mỏng, ngắn chùn chùn, quá yếu, chưa quen mở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh
nghốo tỳng.
- Giải nghĩa từ: Nhà Trò, bự
= > GV chèt ý cña ®o¹n 2: H×nh d¸ng cña chÞ
Nhµ Trß.
- Lắng nghe
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi
+ Chị Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp, đe doạ
như thế nào?
- 1 HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm
- Vì ốm yếu nên chị Nhà Trò kiếm không đủ ăn, không trả được nợ, bọn nhện đó đánh chị Nhà Trò – chăng tơ qua đường, đe bắt chị ăn thịt
- Giải nghĩa từ: ức hiếp (chú giải SGK)
= > GV chèt ý cña ®o¹n 3: Lêi cña chÞ Nhµ
- Lắng nghe
Trang 4- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm lòng
nghĩa hiệp của Dế Mèn?
- 1 HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
- ( Lời nói: Em đừng sợ Hãy trở về
cùng với tôi đây … kẻ yếu lời nói dứt khoát, mạnh mẽ làm Nhà Ttrò yên tâm hơn.
- Cử chỉ hành động: phản ứng mạnh, xoè cả càng ra để bảo vệ che chở, dắt Nhà Trò đi.)
- Giải nghĩa từ: ăn hiếp, mai phục (SGK)
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích?
= > GV chốt ý của đoạn 4: Hành động nghĩa
hiệp của Dế Mèn
- HS chú ý lằng nghe + Cho VD: Dế Mèn xoè cả càng ra, bảo Nhà Trò “Em đừng sợ” Thích
vì tả Dế Mèn như một vệ sĩ oai ệ, cả lời nói và hành động mạnh mẽ nói lên tấm lòng nghĩa hiệp
- Yêu cầu HS nêu ý chính của bài
( GV gắn bảng phụ )
- Gọi học sinh đọc lại bài
Ý chính: Bài văn ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp biết bênh vực
kẻ yếu, xoá bỏ bất c«ng.
c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm;
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 3
- Đọc mẫu
- Gọi HS đọc diễn cảm đoạn 3
- Nghe giảng
- Đọc toàn bài và trả lời, lớp nhận xét
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- 2 HS nhắc lại ý chính của bài
5 Dặn dò
- Dặn HS về đọc phần tiếp theo của bài
- Nhớ nội dung chính của bài
Tiết 5: Lịch sử BÀI 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ
I Muc tiêu:
1 Kiến thức: Biết vị trí địa lý, hình dáng đất nước ta Nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc
2 Kĩ năng: Biết một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý
3 Thái độ: Yêu đất nước, con người Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bản đồ địa lý tự nhiên, bản đồ hành chính Việt Nam; tranh ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ( Nếu có)
- HS: Giấy A4
III Các hoat động day hoc:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát tập thể
Trang 53 Bài mới
a) Giới thiệu bài: cho HS quan sát sgk
b) Nội dung:
* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các cư
dân ở mỗi vùng
- Yêu cầu HS xác định trên bản đồ hành
chính Việt Nam vị trí tỉnh mà mình đang
sống
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- Quan sát, mô tả về cảnh sinh hoạt của một
dân tộc ở một vựng nào đó
- Hướng dẫn các nhóm làm việc, tìm hiểu,
mô tả bức tranh ảnh đó
- Nhận xét, chốt lại
* Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
- Đặt câu hỏi: Để có tổ quốc ta tươi đẹp như
ngày hôm nay, ông cha ta phải trải qua
hàng ngàn năm lao động, đấu tranh để dựng
nước và giữ nước Hãy kể một vài sự kiện
lịch sử để chứng minh ?
* Hoạt động 4: Hoạt động cả lớp
- Hướng dẫn HS cách học môn lịch sử và
địa lý
- Yêu cầu HS đọc mục ghi nhớ (SGK)
- Lắng nghe
- 2 HS lên bảng ghi
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
Kết luận: Mỗi dân tộc sống trên đất
nước ta đều có một văn hoá riêng song đều có cùng 1 tổ quốc, 1 lịch sử.
- Suy nghĩ, trả lời
- Lắng nghe
- 2 HS đọc ghi nhớ
4 Củng cố, dăn dò:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về học bài
Tiết 6: Đạo đức BÀI 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP ( TIẾT 1)
I Muc tiêu:
1 Kiến thức: - Cần phải trung thực trong học tập Giá trị của sự trung thực
2 Kĩ năng: - Biết trung thực trong học tập, đồng tình ủng hộ với hành vi trung
thực, phê phán hành vi thiếu trung thực
3 Thái độ: - Giáo dục HS tính trung thực.
II Đồ dùng day hoc:
- GV: Tranh ảnh về chủ điểm bài học ( Nếu có )
- HS: SGK
III Các hoat động day hoc:
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra SGK của HS
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài: Giới thiệu bằng lời
b) Nội dung:
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống
- Yêu cầu HS đọc tình huống trong SGK và
trả lời câu hỏi:
+ Theo em bạn Long có những cách giải
quyết nào ?
a) Mượn tranh ảnh của bạn để đưa cho cô giáo
xem
b) Nói dối cô có sưu tầm nhưng để quên ở
nhà
c) Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm và nộp
sau
- Chốt lại và đưa ra cách giải quyết
Phương án c: Thể hiện tính trung thực trong
học tập
* Hoạt động 2: Làm việc cả nhóm
- Nêu yêu cầu bài tập
Kết luận:
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 2 (4)
- Chia nhóm
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 (4)
Kết luận:
* Ghi nhớ (SGK)
- Hệ thống bài: Kể cho HS nghe về các tấm
gương trung thực, quan sát một số tranh ảnh
4 Hoạt động tiếp nối: - Yêu cầu 2 bàn chuẩn
bị một tiểu phẩm về chủ đề bài học
- Hát tập thể
- 1 HS đọc tình huống
- Suy nghĩ trả lời
- Đọc ghi nhớ
- Làm bài vào vở bài tập
- Lắng nghe
- Làm bài theo nhóm 3
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp nhận xét Việc làm c: là thể hiện sự trung thực trong học tập
Các việc a,b,d là thiếu trung thực trong học tập
- ý kiến (b, c) là đúng
- ý kiến a là sai
- 2 HS đọc ghi nhớ
- HS liên hệ thực tế
Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Toán BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TIẾP )
I Muc tiêu
1 Kiến thức: Ôn tập các số đến 100 000
Trang 72 Kĩ năng: - Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia thành thạo các số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số Biết so sánh, xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến 100 000
3 Thái độ: - Hứng thú, yêu thích học toán
II Đồ dùng day hoc:
- GV: Kẻ sẵn bảng thống kê bài 5
- HS : Bảng con
III Các hoat động day hoc:
2 Kiểm tra bài cũ: - HS làm bài
2 HS lªn bảng làm bài Viết số rồi đọc số: 63841, 93027; 16208; 70008
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Nội dung bài:
- Nêu yêu cầu bài 1 Bài tập 1(4): Tính nhẩm
- Yêu cầu HS nªu c¸ch làm - Nghe yªu cầu
- Nªu c¸ch làm
- Nhẩm, nối tiếp nªu kết quả
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Gọi 1 HS làm mẫu theo ý a
trên bảng lớp, nêu cách đặt tính
và cách tính
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng
con
- Kiểm tra, nhận xét kết quả,
củng cố bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Bài tập 2 (4): Đặt tính rồi tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- Làm mẫu ý a, cả lớp theo dõi Nêu cách tính
- Làm bài vào bảng con
- Theo dõi a) 4637 + 8245 7035 - 2316
+
x
18
18418 : 4 0
18418 4
24 4604 01
18 2
7 000 + 2 000 = 9 000
9 000 – 3 000 = 6 000
8 000 : 2 = 4000
3 000 x 2 = 6 000
16 000 : 2 = 8 000
8 000 x 3 = 24 000
11 000 x 3 = 33 000
49 000 : 7 = 7 000
Trang 8- Hướng dẫn HS nhớ lại cách so
sánh thông qua ý thứ nhất, các ý
còn lại HS làm vào SGK
- Gọi HS chữa bài trên bảng
- Nhận xét, củng cố bài tập
- Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn xếp được các số từ bé
đến lớn phải làm gì?
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Chấm chữa bài
- Cho HS quan sát bảng thống
kê số liệu trên bảng; phân tích
- Yêu cầu HS tính ra nháp rồi
nêu kết quả
- Ghi lên bảng, gọi HS nhận xét
- Củng cố bài tập
- Cả lớp quan sát, theo dõi
- Tính nháp, 3 HS nêu kết quả
- Nhận xét
Bài tập 3 (4): > ; < ; = ?
4327 > 3742 65300 > 9530
Bài tập 4(4):
- HS trả lời a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
56 731; 67 351; 67 371; 75 631 b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
92 678 ; 82 697 ; 79 862 ; 62 978
Bài tập 5(5):
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS làm mẫu, cả lớp theo dõi
- Chữa bài trên bảng
- Lắng nghe Đáp án:
Loại hàng Giá tiền Số lượng mua Thành tiền Bột 2500 đồng
1 cái
Đường 6 400 đồng
1 kg
Thịt 35 000 đồng
1 kg
95 300
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- 2 HS nhắc lại đầu bài
5 Dăn dò: - Dặn HS về nhà làm bài trong VBT
Tiết 2: Luyện từ và câu BÀI 1: CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I Muc tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được cấu tạo ba phần của Tiếng Việt ( âm đầu, vần, thanh)
2 Kĩ năng: - Điền và nhận diện được các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về
bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
3 Thái độ: - Giáo dục HS thêm yêu môn tiếng việt
II đồ dùng day hoc
- GV: Kẻ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
- HS: Bảng con
Trang 9III Các hoat động day hoc:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Giới thiệu bài, ghi
đầu bài
- Cả lớp theo dõi
b) Nội dung bài:
* Nhận xét:
- Chép câu tục ngữ lên bảng
Bầu ơi thương lấy bÝ cïng Tuy rằng kh¸c giống nhưng chung một giàn
- Yêu cầu HS đọc lại câu tục ngữ
- Gọi 1 HS lên bảng đếm số tiếng có
trong mỗi dòng thơ
+ Hai câu thơ đó có bao nhiêu tiếng?
+ Gọi 1 học sinh đánh vần tiếng
“bầu”
- Ghi kết quả đánh vần lên bảng
- Để cấu tạo nên tiếng “bầu” gồm mấy
bộ phận?
- Kẻ sơ đồ cấu tạo tiếng “bầu” lên
bảng:
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- Yêu cầu HS tự phân tích các tiếng
còn lại
- Gọi HS đọc kết quả phân tích
- Ghi vào bảng phân tích 1 số tiếng
+ Tiếng nào có đủ ba bộ phận?
+ Tiếng nào chỉ có 2 bộ phận?
- Kết luận: Trong mỗi tiếng bộ phận
vần và thanh bắt buộc phải có: Bộ
phận âm đầu không bắt buộc phải có
mặt
* Ghi nhớ (SGK- trang 7)
- Gọi HS đọc ghi nhớ
* Luyện tập
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Gọi 1 HS nêu mẫu
- Yêu cầu HS dựa vào mẫu để làm bài
vào VBT
- Gọi HS trả lời miệng
- Nhận xét
- Đọc lại câu tục ngữ
- 1 HS đếm, cả lớp theo dõi
- Trả lời
- 14 tiếng
- (3 bộ phận: âm đầu, vần và thanh)
- Tự phân tích
- Đọc kết quả
- Cả lớp theo dõi
- Trả lời
- Nghe giảng
- Bầu, thương, lấy, bí, cùng, tuy, rằng, khác,
giống, nhưng, chung, một, giàn.
- Tiếng " ơi "
- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm
Bài tập 1: Phân tích mỗi bộ phận cấu tạo của
từng tiếng ở câu tục ngữ:
Nhiễu điều phủ lấy gí gương Người trong một nước phải thương nhau cùng.
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
Trang 10- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS suy nghĩ rồi làm bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả, gọi HS
khác nhận xét
- GV chốt lại
- 1 HS nêu mẫu
- Làm bài cá nhân
- Nối tiếp nhau trả lời
Bài tập 2: Giải câu đố
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi
- Làm bài cá nhân
- HS nêu kết quả, nhận xét
- Đáp án là : " sao "
- HS đọc ghi nhớ
4 Củng cố, dăn dò:
- Củng cố bài, nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về học lại ghi nhớ
Tiết 3 Thể dục
Tiết 4 Khoa học
BÀI 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của mình
Kỹ năng
- Kể được những điều kiện về tinh thần cần sự sống của con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông giải trí …
2 Thái độ
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- Các hình minh hoạ trong trang 4, 5 / SGK
- Phiếu học tập theo nhóm
- Bộ phiếu cắt hình cái túi dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác” (nếu có điều kiện)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Ổn định :
- Yêu cầu cả lớp giữ trật tự để chuẩn bị học bài - Cả lớp thực hiện
Trang 11B Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
- Nhận xét
C Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài:
- Con người cần gì để sống ?
2 Tìm hiểu bài:
a Hoạt động 1: Con người cần gì để sống ? Hoạt
động cá nhân
* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em cần
có cho cuộc sống của mình
* Cách tiến hành:
Bước 1: Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì cuộc sống của mình
- GV ghi những ý kiến không trùng lặp lên bảng:
+ Hít thở không khí.+ Ăn , uống
Bước 2: GV tóm tắt ý trên bảng , rút ra nhận xét
chung
Kết luận : Để sống và phát triển con người cần :
- Những điều kiện vật chất như: Không khí, thức
ăn, nước uống, quần áo, các đồ dùng trong gia
đình, các phương tiện đi lại, …
b.Hoạt động 2: Những yếu tố cần cho sự sống
mà chỉ có con người cần : Làm việc với phiếu học
tập và SGK
* Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu tố mà
con người cũng như những sinh vật khác cần để
duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ
có con người mới cần
* Cách tiến hành :
Bước 1: Làm việc theo nhóm với phiếu học tập.
- GV phát phiếu học tập ( mẫu như SGV/22 , 23)
Bước 2: Chữa bài tập
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của phiếu học tập
- Gọi 1 nhóm đã dán phiếu đã hoàn thành vào
bảng
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung để hoàn
thành phiếu chính xác nhất
- Yêu cầu HS vừa quan sát tranh vẽ trang 3, 4 SGK
vừa đọc lại phiếu học tập
- Hỏi: Giống như động vật và thực vật, con người
cần gì để duy trì sự sống ?
- Hơn hẳn động vật và thực vật con người cần gì để
sống ?
* GV kết luận: Ngoài những yếu tố mà cả động vật
và thực vật đều cần như: Nước, không khí, ánh
- HS nhắc lại
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS chia nhóm, cử nhóm trưởng
và thư ký để tiến hành thảo luận
- 1 HS đọc yêu cầu của phiếu -Tiến hành thảo luận và ghi ý kiến vào phiếu học tập
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhau
- HS nêu