Ngày soạn: Ngày dạy: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN I/ MỤC TIÊU: - Biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 có thể viết thành một phân số: tử số là số [r]
Trang 1L Bài
Tuần 20
Trang 2Ngày &$% PHÂN SỐ
I/ MỤC TIÊU:
-
5
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án , SGK,
- HS: SGK, =5
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1/ Giới thiệu bài :
HĐ2/ Giới thiệu phân số
-GV treo hình tròn
nhau, trong
- Hình tròn
nhau ?
- Có
-GV nêu chia hình tròn ra thành 6
nhau, tô màu 5
phần sáu hình tròn
-6 5
ngang
-GV yêu + HS *4 và ,
6 5
-Ta !4 là phân
6
5
-Phân có 0 là 5,có 23 là 6
6
5
- Phân cho em , * - gì?
6
5
ra
-GV
nêu cách
5
HĐ3 Thực hành:
-Chia thành 6 -Có 5
-HS
6 5
-HS
6 5
-HS
'>3 @ phân cho , hình tròn
6 5
-Phân B+ B(G là : ; ; ;
6
5 2
1 4
3 7 4
Trang 3Bài 1 : Yêu + HS *4 *- bài ,quan sát hình
] và ^ làm 1B) làm vào =5
trong 2a hình ?
b)Trong 2a phân */1 23 cho , gì ?
- GV
Bài 2:7 , theo 23
- GV và HS cùng làm bài 231 sau HS ^ làm
bài, !4 2 HS lên ;! làm
- GV cùng HS
khác *4 B$ các phân trên
7
3
; 6
3
; 10
7
; 4
3
; 8
5
; 5 2
- HS nêu
- 2HS lên
V.Củng cố, dặn dò:
- GV
Trang 4Ngày &$% PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I/ MỤC TIÊU:
-
II/ CHUẨN BỊ:
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
, các phân sau:
- Hãy nêu 0 và 23 @ 2a phân */5
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu bài:
HĐ2/Hướng dẫn:
- GV nêu : “Có 8 \; cam, chia *- cho 4 em >a
em *(G 2K \; cam?”
-Nêu câu
- :, \; @ phép chia 1 STN cho 1 STN khác 0
có
- “ Có 3 cái bánh, chia *- cho 4 em l 2a em
- :, \; @ phép chia 2h ^ nhiên cho 2h
^ nhiên khác 0 là 2h phân 5
nhiên ( khác 0 ) có
là f chia, 23 là chia
HĐ3/ Thực hành:
Bài 1:
phân
Bài 2: 7 , theo 23
- GV nêu
24 : 8 = =3
8
24
- HS *4 ví &<5 có 8 \; cam chia *- cho 4 em >a em *(G bao nhiêu \; cam?
8 : 4 = 2( \; cam)
- Chia nhau,
là cái bánh Sau 3 4
1
2a em *(G cái bánh
4 3
- HS nêu ví &<5
- 4HS lên ;! ,5 HS khác , vào
=5
7 : 9 = , 5 : 8 = , 6 : 19 = ,
9
7
8
5
19 6
1 : 3 =
3 1
36 : 9 = = 4 ; 88 : 11 = = 8
9
36
11 88
Trang 5Bài 3: a) 7 , theo 23
- GV nêu bài 23% 9 =
1 9
l % Vì sao 9 = ?
1 9
phân có 0 là ^ nhiên */ và 23 !
1
- Vì 9 chia cho 1 p! ! 9
- HS lên ;! ,5
6 = ; 1 = ; 27 = ; 0 = , 1
6
1
1
1
27
1 0
3 = 1 3
- HS
V/ Củng cố, dặn dò:
- HS
- GV
Trang 6Ngày &$% PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN ( tt)
I/ MỤC TIÊU:
-
có
- () *+ , so sánh phân ) 1
II/ CHUẨN BỊ:
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
3:5 7:9 5:4
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1) Giới thiệu
HĐ2) Nêu vấn đề và hướng dẫn HS giải
quyết vấn đề:
+ GV nêu *- bài :
+
4 4
\; cam; V thêm
4
1
\; cam s1 n là Vân
4
5
\; cam
+ GV nêu
+ GV nêu: Chia 5 \; cam cho 4 !(i 5
Tìm
+ HS
+ GV
*T tìm ra O, \;5
+ Yêu + nêu O, \; tìm *(G5
+ Vậy muốn biết có 5 quả cam chia cho 4
người thì mỗi người nhận được bao nhiêu
phần quả cam ta làm như thế nào ?
+ GV nêu , : vì
4
5
\; cam bao !_2 1
\; cam và
4
1
\; cam, do */
4
5
\; cam
4
5
> 1
+ HS BW! nghe
+ 1 HS + thêm
4 1
+ D; Bi : Vân *N V K ; là
4
5
( \; cam)
+ + HS BW! nghe + HS
+ Chia
4 1
@ U! \; cam sau 5 B+ chia 2a !(i
4
5
\; cam
+
4
5
\; cam
+ Ta BK 5 : 4 =
4
5
+ HS BW! nghe
Trang 7()! &3 HS quan sát và so sánh 0
) 23 @ phân
4 5
xét
+ Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì
phân số đó lớn hơn 1.
+
phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số
đó bằng 1 Phân số có tử số bé hơn mẫu số
thì phân số bé hơn1
+ HS cho ví
+
HĐ3) Thực hành :
Bài 1
-
- Yêu
- 64 hai em lên ;! 0 bài
+ Yêu
- Giáo viên
Bài 3:
+ HS nêu *- bài
+ Phân số nào thì lớn hơn 1?
+ Phân số nào thì bằng 1 ?
+ Phân số nào thì bé hơn 1 ?
- Yêu + HS làm vào =5
- + 64 HS *4 O, \; so sánh
-
+ So sánh phân 0
4
5
có 0 là 5 B)
4
5
> 1
+ Thao tác trên B phân
4
4
có 0 4 ! 23 4 nên
phân
4
4
= 1 + Phân
4
1
có
phân
4
1
< 1
- phân 5
- Hai em lên ;! 0 bài
+ + Phân
4
3
;
14
9
;
10 6
+ Phân ! 1 là :
24
24
+ Phân
5
7
;
17
19
V Củng cố - Dặn dò:
- Phân số như thế nào thì lớn hơn 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bằng 1 ?
+ Phân số như thế nào thì bé hơn 1 ?
-
Trang 8Ngày &$% LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
- , *41 , phân 5
-
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án , SGK,
- HS: SGK, =5
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HĐ1/ Giới thiệu bài :
HĐ2/Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: x4 U! *# *$ B(G!
- 64 HS *4 yêu + @ bài
'()! &3 HS *4 các *# *$
B(G! : kg ; m ; ! i ;m
Bài 2: 7 , vào ;!5
- x4 U! phân *T HS ,
Bài 3 : Yêu + HS ^ làm vào =5
-
-1HS -HS *4 2 ! các phân 5
+Sáu -VàiHS *4 B$ các *# *$ B(G! */5 -HS nêu y+
-HS , ;! HS còn B$ làm bài vào
=5 , , , 4
1 10
6 85
18 100 72
- Phân có 0 là ^ nhiên */ và 23 là 1
- 2 HS lên ;! ,
, , , , 1
8 1
14 1
32 1
0 1 1
V.Củng cố, dặn dò:
-
- GV
Trang 9Ngày #$%
Ngày &$% PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I/ MỤC TIÊU:
II/ CHUẨN BỊ:
- Hai
III.KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nêu B$ cách so sánh phân 5
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu bài:
HĐ2/Hướng dẫn nhận biết hai phân số bằng
nhau
- GV
+ Em có
+
nhau và
+
+ Hãy nêu phân
+ Hãy so sánh
! KC
- 7 V! ! K so ) V! ! K thì
4
3
8 6
- U so sánh V! ! K so ) V!
8
6
4 3
! K1 hãy so sánh và
4
3
8 6
-
4 3
+ Hai V! ! K ! nhau
nhau và
4 3
V! ! K
+ màu 6
- V! ! K *N *(G tô màu
8 6
-
V! ! K = V! ! K5
4
3
8 6
=
4
3 8 6
= ; = =
3 3 2
6 6 6:2 3
Trang 1032 4 8
8 x 15 15:3 5
;
7
3 5 : 35
5 : 15 35
15
2
6 8 : 16
8 : 48 16
48
b/ ; ; ;
6
4 3
2
10
3 60
18
4
7 32
56
16
12 4
3
V.Củng cố, dặn dò:
- HS
-
- GV