1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiểm tra cuối học kì I môn: Toán lớp 3 năm học: 2012 – 2013

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a Hình chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 6dm.Vậy chu vi hình chữ nhật là:………..A. Một người nuôi 71 con lợn.[r]

Trang 1

Họ và tên:……… Thứ ………, ngày ………tháng… năm 2012

Lớp : Ba KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Môn: TOÁN Lớp 3

Năm học: 2012 – 2013 – Thời gian: 40 phút

1.

2.

GIÁM KHẢO 1.

2.

LỜI PHÊ

1.Tính nhẩm:

7 x 8 = 42 : 7 =

6 x 4 = 48 : 8 =

2 Đặt tính rồi tính: a) 436 - 254 b) 273 + 564 c) 172 x 4 d) 468 : 3 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 7m 4cm = ………… cm b) Cạnh của hình vuông dài 9dm Vậy: Chu vi hình vuông là: …… dm 4 Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số bé là 9, số lớn là 72 Số lớn gấp số bé số lần là : A 63 B 9 C 8 b) Cho giờ = …… phút 5 1 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là : A 12 B 15 C 55 c) Cho 7hm = 70…

Đơn vị đo thích hợp để viết vào chỗ chấm là : A dm B m C dam d) Có 3 cái cặp và 12 quyển sách Hỏi số cặp bằng một phần mấy số quyển sách ? A 1/3 B ¼ C 1/9 5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : a) Giá trị của biểu thức 32 + 24 : 8 là 7  b) Giá trị của biểu thức 26 x 8 : 4 là 52  6 Tìm x : a) x x 3 = 486 b) x : 6 = 129 ……… ………

……… ………

……… ………

Trang 2

7 Có 744 quyển sách xếp đều vào 3 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ và tên:……… Thứ ………, ngày ………tháng……….năm 2012

Lớp : Ba KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Môn: TOÁN Lớp 3

Năm học: 2012 – 2013 – Thời gian: 40 phút

1.

2.

GIÁM KHẢO 1.

2.

LỜI PHÊ

1.Tính nhẩm:

4 x 8 = 54 : 6 =

7 x 7 = 28 : 7 =

2 Đặt tính rồi tính: a) 376 + 453 b) 816 - 308 c) 284 x 3 d) 984 : 8 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

3 Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: a) 4dam = 40

A cm B dm C m b) Có 4 con bò, 12 con trâu Hỏi số bò bằng một phần mấy số trâu? A 1/3 B 1/4 C 1/8 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : a) Giá trị của biểu thức 30 + 24 : 6 là 9 

b) 9m 7cm = 907 cm 

c) Chu vi hình vuông có cạnh 30 cm là 120 cm  d) 31 giờ = 25 phút  5 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Hình chữ nhật có chiều dài 9dm, chiều rộng 6dm.Vậy chu vi hình chữ nhật là:……… dm b) Số liền trước của 340 là : ……….

6 Tìm x: a) X x 4 =676 b) X : 6 = 137 ……… ………

……… ……….

Trang 4

7 Một người nuôi 71 con lợn Sau khi đã bán 19 con, người đó nhốt đều số lợn còn lại vào 4 chuồng Hỏi mỗi chuồng đó nhốt mấy con lợn ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 1 : Bài 1 : 1đ Tính đúng mỗi câu được : 0,25đ.(7 x 8 = 56 ; 6 x 4 = 24 ; 42 : 7 = 6 ; 48 : 8 = 6 ) Bài 2 : 2đ Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được : 0,5đ ( 436 273 172 468 3 - + x 16 156

254 564 4 18

182 873 688 0 )

Bài 3 : 1đ Điền dúng số mỗi câu được : 0,5đ.( a)704cm ; b) 12dm ) Bài 4 : 1đ Đúng mỗi câu được : 0,5đ.( a) C.8 ; b) A.12 ; C dam ; B ¼ ) Bài 5 : 1đ Đúng mỗi câu được : 0,5đ.( a) S ; b) Đ ) Bài 6 : 1đ Đúng mỗi câu được : 0,5đ ( Mỗi bước tìm x được 0,25đ ) ( a) X x 3 = 486 b) X : 6 = 129 X = 486 : 3 0,25đ X = 129 x 6 0,25đ X = 162 0,25đ X = 774 0,25đ )

* Lưu ý : Nếu bước thứ nhất sai thì không cho điểm mặc dù bước hai đúng

Bài 7: 2đ

Bài toán giải bằng hai phép tính Viết được mỗi câu lời giải tương ứng với phép tính đúng được : 1đ

Thiếu đáp số trừ : 0,25đ

Dùng sai dấu ngoặc đơn đóng tên đơn vị trừ 0,25đ và chỉ trừ một lần

( Bài giải

Sách ở một tủ có : 0,5đ

744 : 3 = 248 ( quyển ) 0,5đ

Sách ở mỗi ngăn : 0,5đ

248 : 2 = 124 ( quyển ) 0,5đ

Trang 5

Đề 2 :

Bài 1: 1đ

Tính đúng mỗi câu được : 0,25đ.( 4 x 8 = 32 ; 7 x 7 = 49 ; 54 : 6 = 9 ;28 : 4 = 7 ) Bài 2 : 2đ

Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được : 0,5đ

( 376 816 284 984 8

+ - x 18 123

453 308 3 24

928 508 852 0 )

Bài 3 : 1đ

Đúng mỗi câu được : 0,5đ ( a) C m ; b) A.1/3 )

Bài 4 : 2đ

Đúng mỗi câu được : 0,5đ ( a) S ; b) Đ ; c) Đ ; d) S )

Bài 5 : 1đ

Đúng mỗi câu được : 0,5đ ( a) 30cm ; b) 339 )

Bài 6 : 1đ

a) X x 4 = 676 b) X : 6 = 137

X = 676 : 4 0,25đ X = 137 x 6 0,25đ

X = 169 0,25đ X = 822 0,25đ

* Lưu ý : Bước đầu sai thì không cho điểm mặc dù bước hai đúng

Bài 7 : 2đ

( Bài giải

Số lợn còn lại sau khi bán : 0,5đ

71 – 19 = 52 ( con ) 0,5đ

Mỗi chuồng nhốt : 0,5đ

62 : 4 = 13 ( con lợn) 0,5đ

Đáp số : 13 con lợn )

* Lưu ý : Đối với bài 7 của cả hai đề

- Thiếu ( hoặc sai ) đáp số, trừ : 0,25đ

- Dùng sai dấu ngoặc đơn, trừ 0,25đ và chỉ trừ một lần

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w