1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 10

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 164,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy tổng bình phương các chữ số của số đó cộng với 9 thì được số đã cho.. Hãy tìm số đó...[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2010-2011 I.ĐẠI SỐ:

1 Xét tính

a) P: “ r Q: 4r2 1 0”

b) Q: “ n N n:  1 n

c) P: “ n Q n: 2 2”

d) Q: “ n N* :n 1 n

2 Dùng kí  

a)

b)

c) Có

3 ?. (@  kê  các  B sau:

3 1 , 1 4

Akk   Z k BxN x x(  1) 30

5 6 0

CxR xx  { | 3 | | 19}

2

D x A  x

4.

1; 2;5;10;17; 26, 37

AB { 2; 2}C  1; 0;3;8;15; 24, 35D { 3;5}

5 Cho A= {0;2;4;6;8}, B = {0;1;2;3;4} và C = {0;3;6;9}

a) Xác (AB)CA(BC)Có

b) Xác (AB)CA(BC)Có

6 a Cho các  B A  (1;  ), B   ( 2;3), C   ( ; 0) TínhA(BC)

b.Cho các  B A ( ; 2), B ( 1; 4),C(0;).Tính(AB)C

7.Xác

a) (;3]  ( 3; )

b) ( - 13 ; 6] ∪ ( ‒ 4;15)

c) (0 ; 12)\ [5 ; + ∞) d) |R\ (- 2 ; 2)

e) ; 2  0;

Trang 2

f)    0;3  5;10  2; 6

g) R\    0;5  3; 4 

h) ;3  1;  i)  ; 2   4; 6  1;5

j) R\ 1; 2   1;5 

8.Tính ) ( 3;5]a  A b) (1; 2)A c) (1; 2]A d)[ 3;5] A

9 > d minh /:  A B ( \ )A C ( \ )B C b)A B (AC)(BC)

10.Tìm

2

11 Xét tính

2

1

1 ) | 1| ) 2 3 ) ) 4 2 4 2 ( 1 08.09)

x x

x

12 Xét tính

a y  2x 3trên R

b 2 trên , =<

10 9

yxx ( 5; )

c 1 trên , =< (hk1-08-09)

2

y

x

13.Xác

a) ‒23;2) và B ( 0 ; 1)

b) i qua P ( 4;2) và Q ( 1;1)

c) Song song

d) Vuông góc

14.Trong

a)

b) Song song

Trang 3

a) y = x + x + 1.; b) y = 2x – 3x + 1 ; c) y = - ½ x + x – 2 ; d) y = 5x – 1

16 Tìm giá

a) y = 2x 2 + 12x + 13 ; b) y = -4x 2 + 4x + 3 ; c ) y = - √2 x 2 + 4x ; d) y = ½ x 2 – 3x + 1

17.Cho hàm 6 y = - x 2 + 4x – 3

a)

b)

a) Có

b) Có

c)

19. Cho hàm 6 2

3 (1)

ya xbx

a Tìm a, b I(1; 5)

b

c Tìm

d

trình: 2

20

a (m1)x2m3x5(HK1-08.09)

21.Cho  Nh trình: (m + 2 ) x 2 + (2m + 1 ) x + 2 = 0

a) Xác

b)

22 Cho  Nh trình : 9x 2 + 2( m 2 – 1 ) x + 1 = 0

a) > d u khi m > 2  Nh trình t có hai   phân & âm.

b) Xác 1 và x2 mà x1 + x2 = - 4

Trang 4

233x< các  Nh trình:

2 ) | 3 1| 2 5 ) | 5 2 | | 3 4 | 4 5 ) 5 3 3 7 ) 2 3 4 7 2

e) |x – 3 | = |2x – 1| f) |3x + 2| = x+ 1 g) |5𝑥 ‒ 2| h) |3x-5|= 2x 2 + x – 3

𝑥 + 3 =|𝑥 ‒ 2|

243x< các  Nh trình:

‒ 2𝑥 + 3 = 2𝑥 ‒ 1 2 𝑥 2

+ 3𝑥 + 7 = 𝑥 + 2 d) 3 𝑥 2

‒ 4𝑥 ‒ 4 = 2𝑥 + 5

2

26.Tìm các giá

) 3 5; ) 2

27

28 Cho hàm 6 ( ) 1 2 1 Tìm L < các giá /  tham 6 m sao cho

f x

 

 Nh trình f(x)= m có 3   phân &3 (HK1-08.09)

II.HÌNH HỌC:

1.Cho: a (1; 2), b(0;3),c (4; 2).Hãy:

a)Tính x 3a4b2c

b)Tìm m sao cho vecto y ( 2; )m cùng  Nh 9 b c

2.Cho A( 1; 1) , B ( 3 ; 2) và C ( m + 4; 2m + 1) Tìm m sao cho A, B, C  l hàng?

3.Cho ba

a)

Trang 5

b) Tìm

c) Tìm

4 Trong

a) Tính MN NP ; .

b) Tính

c) Tính

d) Cho H(2;-2) > d minh /: H, M, N  l hàng.

5 Cho hình thoi MNPQ cóA 0và

60

NMQ chéo,tính:

a i8 dài  : MN MQ

&3i8 dài  : ON QP

c Tích vô N9 MN MQ  và

MN MP

 

6.Cho hình vuông ABCD, E là trung AE theo hai véc h

;

u  AD vAB

7.a Cho os 1 Tính các giá / NB giác còn @3

3

c   

b Cho Tính các giá / NB giác còn @3

c Cho sin 3 Tính giá /  &-  d

4

cot tan

8.Trong

a) > d minh /: ABC là 8 tam giác

b) Tìm

c) Tính chu vi và các góc  tam giác ABC

d) Xác

BJACAB

  

a) > d minh /:  3

4

BIACAB

  

b) > d minh : B , I , J  l hàng

Trang 6

c) Hãy

10 Tìm MA MB  0

11 Cho tam giác ABC MA2MA MB    MA MC 0

(HK1-08.09)

12 Cho tam giác ABC MA BC      MB CA MC AB  0

13 Trong

vuông cân @ B

14 Trong M  l Oxy cho tam giác ABC &. A(-1;1); B(1;3); C(1;-1) > d minh /: tam giác ABC là tam giác vuông cân @ A

15 Trong

ABCD là hình thang cân

... (AC)(BC)

10 .Tìm

2

11 Xét tính

2

1

1 ) | 1| ) ) ) 4 ( 08.09)

x... Trong M  l Oxy cho tam giác ABC &. A( -1; 1); B (1; 3); C (1; -1) > d minh /: tam giác ABC tam giác vuông cân @ A

15 Trong

ABCD hình thang cân

... ? ?1) 30

5

CxR xx  { | | | 19 }

2

D x A  x

4.

1; 2;5 ;10 ;17 ;

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w