1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tự chọn 9 tiết 3, 4: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

3 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tieáp tuïc laøm baøi taäp – Trao đổi, vẽ hình tìm lời giaûi HS xác định yếu tố đã cho, yeáu toá caàn tìm HS Nhận định chưa thể sử dụng ngay THL thứ ba mà phaûi c/toû tam giaùc ABC vuô[r]

Trang 1

Giáo án: Tự chọn 9 Giáo viên: Lê Văn Thắm Năm Học: 2009 – 2010

Tuần 4

Ngày soạn: 3/9/2009

Ngày dạy: / 9 / 2009

Tiết 3 – 4 HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUƠNG

I – Mục tiêu:

– Củng cố học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông

– Học sinh nắm vững bản chất hệ thức và có kỷ năng vận dụng linh hoạt vào từng bài tập cụ thể

– Rèn tư duy suy luận, tinh thần làm việc tập thể

II – Phương tiện:

– Gv: Thước, máy tính bỏ túi, phấn màu

– Hs: Ơn bài, làm bài tập

III – Tiến trình bài dạy

1 – Ổn định lớp: Vệ sinh, sỉ số, …

2 – Kiểm tra bài cũ:

3 – Bài mới:

– Cho hình vẽ bên cùng các

yếu tố đã biết được đánh

dấu trên hình vẽ

Hãy tính độ dài cạnh EF?

– GV Yêu cầu HS trình bày

cách tính độ dài đoạn EF

– GV Cho lớp nhận xét các

bước

– Sữa bổ sung đđể HS yếu

nắm hướng giải

GV Nêu bài tập

Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài

và vẽ hình vào vở, trình

bày lời giải ?

– Gợi ý:

Quy về chứng minh hai tam

giác nào đồng dạng ?

– Hãy dùng HTL thứ I để

HS Tiếp cận bài tập (hình vẽ sẵn); định hướng giải(dùng HTL thứ I )

HS Nhận xét bài làm

HS yếu theo dõi để biết giải bài tương tự !

HS đọc kĩ đề bài

– Vẽ hình vào vở

HS theo dõi gợi ý của gv tìm hướng giải câu a theo định hướng GV

HS Phân tích đi lên quy về c/m:

ABI

 ACK g g( )

Bài tập 1 Tính độ dài đoạn EF.

EFFI FKFI FI IK 4(4 5) 6  2 EF 6cm

Bài tập 2

Cho ABC nhọn có BI và CK là hai đường cao Gọi M là điểm trên đoạn BI sao cho AAMC1v; N là điểm trên đoạn CK sao cho

AANB1v

CMR: a) AK.AB = AI.AC

b) AM = AN

∽ )

a ABI ACK g g( )

Trang 2

Giáo án: Tự chọn 9 Giáo viên: Lê Văn Thắm Năm Học: 2009 – 2010

5cm

4cm 3cm

B

A

3,6cm

8cm 6cm

H

C B

A

giải câu b bằng cách dựa

vào câu a để c/minh

– GV Nhắc lại lời giải câu

b cho HS yếu

– GV nêu tiếp nội dung bài

tập cho HS trao đổi tìm lời

giải

– G/ý hướng dẫn nhóm yếu

– GV Cho lớp nhận xét

hình vẽ và lời giải

– Cho hình vẽ, tính AH

theo cách đơn giản nhất?

– G/ý:C/tỏ ABCvuông

trước ? Sau đó dùng HTL

thứ III ?

1.3 GV Nhắc lại hướng giải

đối với HS yếu-Một HS

trung bình trình bày bảng

lời giải

– Cho ABC vuông tại A

có AB = 6cm; AC = 8cm

Trên đoạn BC lấy điểm H

sao cho BH = 3,6 cm

a) C/tỏ AH là đường cao

của ABC

b) Tính AH ?

– G/ý: Hãy c/tỏ hai tam

giác đồng dạng để suy ra

AH ⊥ BC ?

– Khi đã có AH là đường

cao và biết BC hãy tính AH

theo cách đơn giản nhất ?

HS Dùng hệ thức lượng thứ nhất để c/m câu b theo g/ý của gv

– HS yếu theo dõi nắm hướng giải câu b

HS tiếp tục làm bài tập – Trao đổi, vẽ hình tìm lời giải

HS xác định yếu tố đã cho, yếu tố cần tìm

HS Nhận định chưa thể sử dụng ngay THL thứ ba mà phải c/tỏ tam giác ABC vuông trước bằng Pi-ta-go đảo

HS Nắm đường lối giải biết cách giải bài tương tự

HS đọc kĩ đề bài, Vẽ hình tìm hướng giải

– HS theo g/ý GV:

Tính BC ; c/tỏ hai tam giác … đồng dạng theo trường hợp (c-g-c) từ đó suy ra

BHA BAC  v

Sau đó dùng HTL thứ III để tính AH theo cách đơn giản nhất

HS Yếu hiểu đường lối giải;

thấy sự cần thiết tính các đại lượng trung gian khi giải toán

2

b AMAI AC

ANAK AB

  AMAN

Bài tập 3

4cm và BC = 5cm; AH là đường cao

a) C/tỏ ABC vuông

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BH và CH

Ta có: 3242 52

(đlí Pytago đảo) A

( 1 )

ABC BAC v

AH.BC = AB.AC (đlí 3)

AH = (AB.AC):BC

 =(3.4):5 = 2,4 (cm)

Bài tập 4

A

;( 1 )

2 2 62 82

=10cm

6 3,6

BAH

AH là đường cao của tam giác

 ABC

AH = (AB AC) : BC

= (6.8) : 10 = 4,8 (cm)

Trang 3

Giáo án: Tự chọn 9 Giáo viên: Lê Văn Thắm Năm Học: 2009 – 2010

2 1

C B

A

– Cho ABCvuông tại A,

có AH là đường cao; ngoài

ra biết AB = 3cm,

Tính độ dài các

9

16

HBA

HAC

S

canh AC ; BC và AH?

– GV Yêu cầu HS trao đổi

để giải?

– G/ý: Dùng tỉ số diện tích

của hai tam giác đồng dạng

bằng bình phương tỉ số

đồng dạng để tính AC sau

đó tính BC và AH

– GV Nhắc lại lời giải cho

HS yếu !

– GV nêu bài tập: Cho

ABC

C BA  A 900

BH.CH ?

– G/ý: Trên tia đối của tia

HB lấy điểm D sao cho

HD = HC C/m: BADA 1v ?

– Dùng HTL II cho tam

giác vuông ABD ?

– GV Hướng dẫn kỹ lại cho

HS yếu !

HS trao đổi vẽ hình, suy nghỉ tìm hướng giải theo gợi ý của GV

– Teo dõi gợi ý của gv –Từ đó tính AC ; BC

HS Nhận xét lời giải bổ sung thiếu sót

HS Yếu nắm lời giải sau khi

GV nhắc lại

HS Tiếp cận bài toán -Vẽ hình - Kẽ thêm đường phụ thích hợp theo gợi ý của GV

HS Sau khi c/m được:

có thể suy ra:

A A 2

BA

BDA

 ADH g g( ) suy ra ABAD AHDA 1v

– HS yếu theo dõi để nắm vững lời giải theo hướng dẫn lại của GV

Bài tập 5

3cm

B A

HBA

2

HBA HAC

 

   

2 2

9

;( ) 16

AB

gt AC

4

;( 3 ) 5

doAB cm

2, 4( ) 5

AB AC

BC

Bài tập 6 C/m: AH 2 = BH CH

Trên tia đối của tia HB lấy điểm D sao cho H là trung điểm CD; dễ thấy

cân tại A; suy ra

ACD

A A A A

1

0 1

1 2 2

( ) 90

1

ACB A AHC g n

 

4 – Củng cố:

– Yêu cầu Hs nhắc lại một số kiến thức cơ bản đã học

5 – Hướng dẫn:

– Yêu cầu Hs về nhà ôn lại các bài tập đã sữa, làm bài tập ở sách bài tập

IV – Rút kinh nghiệm:

Duyệt

Ngày tháng 9 năm 2009

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w