1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài tập tổng hợp ôn tập Chương I Hình học 10

4 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 145,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nguyễn Thị Kim Duyên BÀI TẬP TỔNG HỢP ÔN TẬP CHƯƠNG I Các dạng bài tập cần được ôn tập chương 1 Dạng 1: Chứng minh một đẳng thức véctơ Dạng 2 Xác định điểm thoả mãn một đẳng thức vec[r]

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Kim Duyên

BÀI TẬP TỔNG HỢP ƠN TẬP CHƯƠNG I Các dạng bài tập cần được ơn tập chương 1

Bài 1:

Cho ABC K, I, J là các  4! mãn:

;

KA KC

KB

2 CA IA 2IB và 3JA 2JC 0    

a) 9: các  I, J, K

b)  minh IJ qua ;< tâm G ?! tam giác ABC

c) E là EB= kBC (k là B" :8/

Xác

d)Tìm &' (' các  P sao cho PBt PAt PC

Bài 2:

a)   AM qua hai   ABAC

b) >< BN là trung *J ?! ABC và I là trung  ?! BN CMR:

;

MI MC

MA

2    AIBMCNCIBNAM

Bài 3:

Cho ABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :

a/ MA =

MB b/ MA + + =

MB

MC 0

 c/ MA +  =   

MB

MA

MB d/ MA +  =   +  

MB

MA

MB e/ MA +  =  + 

MB

MA

MC

Bài 4:

Cho tam giác ABC và ba  M,N,P  mãn:

MB=3MC; NA+3NC= ; 0 PA+PB= 0

Bài 5:

Cho ABC và 1 điểm M tùy ý

a/ Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD = + , = + và =

MC

AB

ME

MA

BC

MF + CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M

MB

CA

Trang 2

b/ CMR : MA + + = + +

MB

MC

MD

ME

MF

Bài 6:

ho ABC Gọi D là điểm xác định bởi AD = và M là trung điểm đoạn BD

5

2  AC a/ Tính AM theo và

AB

AC b/ AM cắt BC tại I Tính và

IC

IB

AI AM

Bài 7:

Cho ABC M ,N là các  thay Q sao cho : MN  2MB 2MAMC

a)

khi M thay Q /

d) Tìm &' (' các  M sao cho 2MBMAMC  4MAMB 3MC

Bài 8:

a)     HO qua hai   ABAC

b) Xác

4

MB MA MC

u MD xMB 2MA 3MC 2 MD yMBMA 3MD 5 MC

d) Tìm &' (' các  M sao cho 2MBMAMC  2AB 2DBCA

Bài 9:

Cho  giác MNPQ J ;T giao  A ?! hai  chéo MP và NQ và các trung  B,C

Bài 10:

Cho tam giác ABC, M là

\ AB, AC theo  : - P và Q YZ hình bình hành BMPR và CMQS Tìm  ^ tích trung  I ?! RS

Bài 11:

Cho tam giác ABC >< H là  " _ ` ;< tâm G qua B

!8 minh HA-5HB+HC= (1)0

,8cd AG= , a AH= Hãy tính b AB AC, theo , a b

Bài 12:

Trang 3

Cho tam giác ABC ef* các  A1, B1, C1 3[ 3( trên các - BC, CA, AB J ;T hai tam giác ABC và A1B1C1 cĩ cùng ;< tâm Khi g ) D H [ và ?  AA1,BB1, CC1

# quy là A1, B1, C1 3[ 3( là trung  các - BC, CA, AB

Bài 13:

Cho tam giác ) ABC tâm O,M là  ,f Di trong tam giác.D,E,F 3[ 3( là hình  J

?! M lên 3 - BC; AC; AB

CMR:MD ME MF MO

2

3

Bài 14:

Cho tam giác ) ABC,M là  ,f kì trong tam  />< A1;B1 ;C13[ 3(  " _

?! M qua 3 - BC ; AC ; ./ minh hai tam giác ABC và A1B1 C1 cĩ cùng ;< tâm

Bài 15:

3[ 3( là các  " _ ?! M qua trung  3 - BC;AC; ./ minh các

1 ; BB1 ;CC1 # qui

Bài 16:

Trong mp Oxy cho A(1; 2) , B(0; 4) , C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ của các vectơ AB , ,

AC

BC b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB

c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho : CM = 2  3

AB

AC d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho : AN + 2  4 =

BN

CN 0

Bài 17:

Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2)

a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B

b/ Tính chu vi và diện tích  OAB

c/ Tìm tọa độ trong tâm  OAB

d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N Các điểm M và N chia đoạn thẳng

AB theo các tỉ số nào ?

e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E Tìm tọa độ điểm E

f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành

Bài 18

Trong mp Oxy cho ABC có A(4; 3) , B(1; 2) , C(3; 2)

a/ CMR : ABC cân Tính chu vi ABC

b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

Bài 19:

Trong mp Oxy cho ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; 1)

a/ CMR : ABC vuông Tính diện tích ABC

Trang 4

b/ Gọi D(3; 1) CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng.

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 20:

Trong mp Oxy cho ABC có A(3; 6) , B(9; 10) , C(5; 4)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ABC và tính bán kính đường tròn đó

Bài 21:

Trong mp Oxy cho A(3; 2) , B(4; 3) Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho ABM vuông tại M

Bài 22:

Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)

a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ABC cân tại C

b/ Tính diện tích ABC

c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 23:

Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(1; 1) , C(6; 0)

a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng

b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC

c/ CMR : ABC vuông cân

d/ Tính diện tích ABC

... cho PB< /i>  t PA< /i>  t PC< /i>

B? ?i 2:

a)   AM< /i> qua hai   AB< /i> ...  AI< /i>  BM< /i>  CN< /i>  CI< /i>  BN< /i> ...

B? ?i 4:

Cho tam giác ABC ba  M,N,P  mãn:

MB< /i> =3 MC< /i> ; NA< /i> +3 NC< /i> = ; 0 PA< /i> + PB< /i> =

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w