Kĩ năng: - Biết vẽ biểu đồ tần số, tần suất hình cột; biểu đồ tần suất hình quạt; đường gấp khúc tần số, tần suất để thể hiện bảng phân bố tần số – tần số ghép lớp.. PHƯƠNG PHÁP Nêu và[r]
Trang 1§2: TRÌNH BÀY MỘT MẪU SỐ LIỆU (2 tiết)
Tiết 2
Ngày
HOÀNG DUNG Giáo viên !" #$ %& CAO ()
*+ ,!-
-.!= > ?@ 456 27;
*A B
-2 EJ khúc ,D >8 ,D 6E, 25 ,!5 !M 4 phân 4> ,D > – ,D > ghép Q"J;
- 'R ,!S8 chính xác
Nêu và
Chuẩn bị của thầy:
Giáo án 2M ,Z8 công \ trình !+68 9 hình, 4 456 cho HS ,!^ hành
Chuẩn bị của trò:
- 01 _ các khái M1 ,D >8 ,D 6E,8 cách QSJ 4 ,D > - ,D
6E,8 4 ,D > - ,D 6E, ghép Q"J;
- '!6R 4` #\ \ !< ,SJ 2D 2? ,!" Ka8 compa, ,!" 2 2G8 máy
tính 4b túi
- *51 tra bài c Yêu D6 HS Q"J QSJ 4 ,D > - ,D 6E, ghép Q"J
Trang 2 a) C56 27 ,D >8 ,D 6E, hình G, b) % EJ khúc ,D >8 ,D 6E, c)
j 2`! ,XS, ,^ Q"J8 K51 tra A >;
- Cho 4 1$6 > QM6 2W6 tra > !< sinh != !< hàng ngày ?@
,X THPT A trong 1 tháng (30 ngày) Yêu D6 !< sinh QSJ 4 ,D
> - ,D 6E, ghép Q"J [4; 6]; [7; 9]; … ; [22; 24]
Sile 1.
- < 1 HS 2< K+, I6 ,D >8 ,D 6E, tính 23.; !S xét, cho 251;
C 1
Sile 2
Hoạt động 1: v9 456 27 ,D >8 ,D 6E, hình G,;
- Biểu đồ là một cách thức trình bày mẫu số liệu bằng hình ảnh một cách trực
quan, sinh động, dễ nhớ và gây ấn tượng
- Biểu đồ có nhiều dạng, có 3 dạng thường gặp: hình cột, đường gấp khúc, hình
quạt.
Trang 3T/g Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- C56 27 hình G, là 1G,
cách 2w !E, ,!5
!M XE, ,>, 4 ,D > l,D
6E,g ghép Q"J;
- Nêu ví #\ 3: C56 27 ,!5
!M 4 ,D > - ,D 6E,
ghép Q"J h trên (sile 4)
- Trình bày các 4" 9
456 27 hình G, sile 5
+ v9 hai ,X\ vuông góc
+ Trên các ,X\ ngang
2`! các Q"J;
+
.!_ !S, có !W6 cao 4z
,D > Q"J ,w - "
- Yêu D6 HS ,!^ !M
HS lên 4 ,!^ !M;
Lớp Tần
số Tần suất
(%)
[163;165] 12 33,3
[166;168] 10 27,8
N=36
- Nghe và !56 E 2W;
- Quan sát và ,!^
!M theo
- Nghe và ,!^ !M !M1 \
C56 27 ,!5 !M 4 5
(SGK)
a) C56 27 ,D >8 ,D 6E, hình .G,;
Hình 1: B ảng tần số
0 2 4 6 8 10
[4; 6] [7; 9] [10;
12]
[13;
15]
[16;
18]
[19;
21]
[22; 24]
Hình 3
0 5
1 0
1 5
2 0
2 5
3 0
3 5
1 6 0
1 6 2
1 6 3
1 6 5
1 6 6
1 6 8
1 6 9
1 7 1
1 7 2
1 7 4
Hình 2: B ảng tần suất
0 5 10 15 20 25 30 35
[4; 6] [7; 9] [10;
12]
[13;
15]
[16;
18]
[19;
21]
[22; 24]
Trang 42 EJ khúc ,!5 !M
,D >8 ,D 6E, h 4 1
Sile 6
- Cách 9 sile 7.
+ v9 hai ,X\ vuông góc
+ Trên ,X\ z1 ngang
2! #E6 các 251 là trung
,w - ?@ các Q"J;
+ : 1y 251 2~ 2! #E6
4z ,D > l,D 6E,g ,w
- và song song " ,X\
,!} 2-;
+ > các 2D6 mút :@ xác
2`! ta 23 2 EJ
khúc
- Yêu D6 HS ,!^ !M
H4 SGK trang 166: < 2
HS lên 4 ,!^ !M;
- Nghe và ,!^ !M !M1
\
số Tần suất
(%)
[159,5;162,5) 6 16,7 [162,5;165,5) 12 33,3 [165,5;168,5) 10 27,8 [168,5;171,5) 5 13,9 [171,5;174,5) 3 8,3
N=36
-
thích !3J cho M phân 4>
,D 6E, ghép Q"J;
- Trong 456 27 1y Q"J
,w - " 1 #M tích
hình
.?@ nó
- Cho ví #\ 456 27 ,D 6E,
hình
25 HS quan sát Sile 8.
- Các 4" 9 sile 9
+ Tính các góc h tâm ,w
- " 1y Q"J;
+ v9 1G, hình tròn X7 chia
hình tròn thành các J!D
#^@ vào góc ,w -;
- Nghe !56 và ,!^ !M !M1 \;
6E, (%)
Góc
c)
H 4: Đường gấp khúc tần số
0 2 4 6 8 10
5 8 11 14 17 20 21
H 5: Đường gấp khúc tần suất
0 2 4 6 8 10
5 8 11 14 17 2 0 2 1
H 6: Đường gấp khúc tần suất
0 10
2 0
3 0
4 0
16 1 16 4 16 7 17 0 17 3
13%
17%
10 3% 7% 30%
20%
[4; 6] [7; 9] [10; 12] [13; 15] [16; 18] [19; 21] [22; 24]
Trang 5- ,D 6E, ghép Q"J sau:
(%)
50
D ạng cột
0 10 20 30 40 50
[0; 2] [3; 5] [6; 8] [9; 11] [12; 14] [15; 17]
20%
22%
6%
6%
2%
44%
[0; 2] [3; 5] [6; 8]
[9; 11] [12; 14] [15; 17]
Đường gấp khúc
0
10
20
30
40
50
...Hoạt động 1: v9 456 27 ,D >8 ,D 6E, hình G,;
- Biểu đồ cách thức trình bày mẫu số liệu hình ảnh cách trực
quan, sinh động, dễ nhớ gây ấn tượng
-... Q"J;
- ''R ,!S8 xác
Nêu
Chuẩn bị thầy:
Giáo án 2M ,Z8 cơng \ trình !+68 9 hình, 4 456 cho HS ,!^ hành
Chuẩn bị trò:
-... #\ 3: C56 27 ,!5
!M 4 ,D > - ,D 6E,
ghép Q"J h (sile 4)
- Trình bày 4" 9
456 27 hình G, sile 5
+ v9 hai ,X\ vng góc
+ Trên