Kiến thức: Nắm vững khái niệm phương trình, phương trình tương đương, phương trình hệ quả, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm.. Nắm được cách giải hệ hai phương trình bậc [r]
Trang 1Tuần:14 Ngày soạn : 02/11/2009 Tiết: 27
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Nắm vững khái niệm phương trình, phương trình tương đương, phương trình hệ quả, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và tập nghiệm
- Nắm được cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
2 Kĩ nẵng:
- Giải và biện luận phương trình trình bậc nhất một ẩn
- Biết áp dụng định lí vi-ét để giải toán
- Giải các phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và chứa ẩn dưới dấu căn bậc hai
- Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn
3 Thái độ:
- Tự giác, tích cực trong học tập
II Phương pháp:
- Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm
III Chuẩn bị :
1. Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, thước thẳng, hệ thống câu hỏi gợi mở.
2. Chuẩn bị của học sinh : Soạn kiến thức của chương III.
IV Tiến trình bài dạy :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong quá trình dạy.
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài ghi
Hoạt động 1: BÀI TẬP.
- Chia lớp thành 4 nhóm
Nhóm 1 làm câu a
Nhóm 2 làm câu b
Nhóm 3 làm câu c
Nhóm 4 làm câu d
- Mỗi nhóm cử đại diện trình bày
bài làm của mình
- Các nhóm còn lại nhận xét
- Các nhóm làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình
Bài 3: Giải các phương trình
(1) a) x 5 x x 5 6 Điều kiện x5
(thỏa điều kiện) (1) x 6
- Vậy phương trình có nghiệm là x = 6
(2) b) 1 x x x 1 2 Điều kiện 1 x 0 x 1 x 1
x 1 0 x 1
Thay x = 1 vào (2) ta được :
(vô lý) (2) 1 2
- Vậy phương trình vô nghiệm
(3)
2
c)
x 2 x 2
Điều kiện: x 2
2
(3)x 8 x 2 2
So điều kiện ta loại x 2 2
- Vậy phương trình có nghiệm là
x2 2
ÔN TẬP CHƯƠNG III.
Trang 2- GV nhận xét và sửa.
? Hãy tìm điều kiện xác định của
phương trình
? Hãy tìm mẫu số chung
? Giải phương trình bằng cách
quy đồng khử mẫu
- GV nhận xét và sửa
? Hãy nhắc lại cách giải phương
trình có dạng f (x) g(x)
? Hãy giải phương trình trên
- GV nhận xét và sửa
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi
nhóm giải một câu
- Các nhóm cử đại diện trình bày
bài làm của nhóm Các nhóm
khác nhận xét bài làm của nhóm
còn lại
- GV nhận xét và sửa
- Điều kiện:
x 2 0
x 2
x 2 0
- Mẫu chung là 2
x 4
- HS lên bảng làm bài
f (x) g(x)
2
g(x) 0
f (x) g (x)
- HS lên bảng làm bài
- Các nhóm làm bài
- Các nhóm cử đại diện trình bày bài làm của nhóm
2
d) 3 2 x 4x x x 3 Điều kiện: 2 x 0 x 2
- Không có giá trị nào của x thỏa điều kiện, vậy phương trình vô nghiệm
Bài 4: Giải các phương trình
(1)
2
x 2 x 2 x 4
Điều kiện: x 2 (1)
2
(3x 4)(x 2) (x 2) 4 3(x 4)
3x 9x 10 3x 8
(loại) 9x 18 0 x 2
- Vậy phương trình vô nghiệm
2
c) x 4 x 1
x 1 0
x 4 (x 1)
x 1
x 1
5 x 2x 5 0
2
So điều kiện ta thấy x 5 thỏa
2
Vậy phương trình có nghiệm là x 5
2
Bài 5: Giải các hệ phương trình
2x 5y 9 a)
4x 2y 11
- Nghiệm của hệ là 37( ;29 )
24 12
3x 4y 12 b)
5x 2y 7
- Nghiệm của hệ là (2;3 )
2
2x 3y 5 c)
3x 2y 8
- Nghiệm của hệ là 34( ;1 )
13 13
5x 3y 15 d)
4x 5y 6
- Nghiệm của hệ là 93( ;30 )
37 37
Trang 3? Hãy nhắc lại cách giải phương
trình có dạng |f (x) | g(x)
? Hãy nhắc lại cách giải phương
trình có dạng |f (x) | | g(x) |
? Hai học sinh lên bảng làm bài,
cả lớp làm vào vở
- Cách giải phương trình
(1)
|f (x) | g(x)
TH1: f (x) 0
f (x) g(x)
TH2: f (x) 0
f (x) g(x)
- Cách giải phương trình
(2)
|f (x) | | g(x) |
f (x) g(x) (2)
f (x) g(x)
- HS lên bảng làm bài
Bài 11: Giải các phương trình
a)| 4x 9 | 3 2x
TH1: 4x 9 0 4x 9 3 2x
6x 12 x 2
TH2: 4x 9 0
4x 9 3 2x
2x 6 x 3
- Vậy phương trình vô nghiệm
b)| 2x 1| | 3x 5 | 2x 1 3x 5 2x 1 3x 5
x 4 6 x 5
- Vậy phương trình có hai nghiệm là
và
x 4 x 6
5
IV Dặn dò:
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài “Bất đẳng thức”
Rút kinh nghiệm:
(loại)
(loại)