1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hình học 10 nâng cao - Ba đường cônic

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình của parabol P có trục đối xứng là trục 0x, có đường chuÈn lµ trôc 0y vµ ®i qua ®iÓm A5; 4 Trần Hải Nhân_Trường THPT Lệ Thủy Lop10.com... Tìm tọa độ tiêu điểm và phương [r]

Trang 1

Ba đường cônic

Lý thuyết

I.Elíp

1)Định nghĩa:Cho hai điểm cố định F1, F2 với F1F2= 2c (c > 0) và hằng số a>c Elíp (E) là tập hợp các điểm M thỏa mãn MF1+MF2= 2a

(E) = { M: MF1+MF2= 2a}

Ta gọi : F1, F2 là tiêu điểm của (E)

Khoảng cách F1F2 = 2c là tiêu cự của (E)

2)Phương trình chính tắc của elip:

(E): 2 1

2 2

2

b

y a

x

( với b2 = a2- c2 )

3)Hình dạng và tính chất của (E):

*Tiêu điểm: Tiêu điểm trái F1(- c; 0)

Tiêu điểm phải F2( c; 0)

*Các đỉnh : A1( -a ; 0); A2( a; 0); B1(0; - b); B2(0; b)

*Trục lớn : A1A2= 2a, nằm trên trục Ox

Trục nhỏ :B1B2= 2b, nằm trên trục Oy

*Tâm sai : e =

a

c <1 *Bán kính qua tiêu điểm của điểm M(xM; yM) thuộc (E) là:

Bán kính qua tiêu điểm trái: MF1= a + e.xM= a+

a

c

xM

Bán kính qua tiêu điểm phải: MF2= a - e.xM=

a-a

c

xM

*Đường chuẩn: x =

e

a

*Phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở: x = a; y = b ( Độ dài hai cạnh

là 2a và 2b)

*Trục đối xứng: Ox; Oy

Tâm đối xứng: O

4)Tiếp tuyến của elip

Định nghĩa: Cho elip (E) và đường thẳng (d) Đường thẳ ng (d) gọi là tiếp tuyến của (E) nếu (d) có một điểm chung duy nhất với (H)

Định lý :Cho elip (E) có phương trình chính tắc:

Trang 2

(E): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = a2- c2

Đường thẳng (d): Ax+By+C=0 ( với A2+B2  0) là tiếp tuyến của (E) khi và chỉ khi : A2a2+B2b2=C2

( gọi là điều kiện tiếp xúc)

Chứng minh:

Đường thẳng (d) tiếp xúc với (E) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất



0

1

2 2 2 2

C By Ax b

y a x

0

1

2 2

C b

y Bb a

x Aa

b

y a

x

(I)

Đặt X=

a

x

, Y=

b

y

ta có hệ:    

   

0

1

2 2

C Y Bb X Aa

Y X

(II)

Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi hệ (II) có nghiệm duy nhất

 Đường thẳng (d’): AaX+BbY+C=0 tiếp xúc với đường tròn (C ): X2+Y2=1

 Khoảng cách từ tâm O(0;0) đến đường thẳng (d’) bằng bán kính R = 1

2 2 2

B b a A C

 A2a2+B2b2=C2

Hệ quả: Cho elip (E) có phương trình chính tắc:

(E): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = a2- c2

Nếu điểm M(xM; yM) thuộc (E) thì tiếp tuyến của (E) tại M có phương trình là (d):

1

.

2

b

y

y

a

x

Chứng minh

Do M thuộc (E) nên có : 2 1

2 2

2

b

y a

Hiển nhiên M thuộc (d)

Ta có (d): .2  .2  1

b

y y a

x

x M M  .2  . 2  1  0

b

y y a x

Trang 3

Theo điều kiện của định lý có :

2 2 2 2 2

b

y a a

2 2

2

b

y a

Vậy (d) là tiếp tuyến của (E) tại M

II.Hypebol

1.Định nghĩa:Cho hai điểm cố định F1, F2 với F1F2= 2c (c > 0) và hằng số

a<c.Hypebol (H) là tập hợp các điểm M thỏa mãn MF1-MF2= 2a

(H) = { M:  MF1-MF2= 2a}

Ta gọi : F1, F2 là tiêu điểm của (E)

Khoảng cách F1F2 = 2c là tiêu cự của (E)

2.Phương trình chính tắc của hypebol:

(H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

( với b2 = c2- a2 )

3.Hình dạng và tính chất của (H ):

*Tiêu điểm: Tiêu điểm trái F1(- c; 0)

Tiêu điểm phải F2( c; 0)

*Các đỉnh : A1( -a ; 0); A2( a; 0)

*Trục thực: A1A2= 2a, nằm trên trục Ox

Trục ảo: B1B2= 2b, nằm trên trục Oy

*Tâm sai : e =

a

c

>1 *Bán kính qua tiêu điểm của điểm M(xM; yM) thuộc (E) là:

Bán kính qua tiêu điểm trái: MF1= a + e.xM= a+

a

c

xM

Bán kính qua tiêu điểm phải: MF2= a - e.xM=

a-a

c

xM

*Đường chuẩn: x =

e

a

*Phương trình các cạnh của hình chữ nhật cơ sở: x= a; y = b ( Độ dài hai cạnh là 2a và 2b)

*Phương trình các đường tiệm cận: y =

a

b

* Trục đối xứng: Ox; Oy

Tâm đối xứng: O

4.Tiếp tuyến của hypebol

Trang 4

của (H) nếu (d) không song song với các đường tiệm cận của (H) và (d) có một

điểm chung duy nhất với (H)

Định lý :Cho hypebol (H) có phương trình chính tắc:

(H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = c2- a2

Đường thẳng (d): Ax+By+C=0 ( với A2+B2  0) là tiếp tuyến của (H) khi và chỉ khi :

A2a2-B2b2=C20

( gọi là điều kiện tiếp xúc)

Chứng minh:

Hai đường tiệm cận của (H) có phương trình là:

y= x

a

b

  bxay= 0

Điều kiện để (d) không song song với hai đườn g tiệm cận là:

b

B a

A    A2b2- B2b2 0

Đường thẳng (d) tiếp xúc với (H) khi A2b2- B2b2 0 (*)và hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

(I)



0

1

2 2 2 2

C By Ax b

y a

x

0

1

2 2

C By Ax

b

y a

x



0

1

2 2

x

C x

By A

bx

ay x

a

0

1

2 2

A bx

ay a

Bb x

a a C

bx

ay x

a

Đặt X=

x

a, Y=

bx

ay ta có hệ:

   

   



0

1

2 2

A Y a

Bb X a C

Y X

(II)

Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi hệ (II) có nghiệm duy nhất

 Đường thẳng (d’):

a

CX+

a

BbY+A=0 tiếp xúc với đường tròn (C ): X2+Y2=1

 Khoảng cách từ tâm O(0;0) đến đường thẳng (d’) bằng bán kính R = 1

Trang 5

 1

2

2 2 2

a

b B a C A

 A2a2-B2b2=C2

Kết hợp với điều kiện (*) thì (d) là tiếp tuyến của(H) khi và chỉ khi

A2a2-B2b2=C20

Hệ quả: Cho (H) có phương trình chính tắc:

(H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = a2- c2

Nếu điểm M(xM; yM) thuộc (H) thì tiếp tuyến của (H) tại M có phương trình là (d):

1

.

2

b

y

y

a

x

Chứng minh

Do M thuộc (H) nên có : 2 1

2 2

2

b

y a

Hiển nhiên M thuộc (d)

Ta có (d): .2  . 2  1

b

y y a

x

x M M  .2  . 2  1  0

b

y y a

x

Theo điều kiện của định lý có :

2 2 2 2 2

b

y a a

2 2

2

b

y a

Vậy (d) là tiếp tuyến của (H) tại M

III Parabol

1 Định nghĩa:Cho điểm cố định F và đường thẳng cố định không đi qua

F.Parabol (P) là tập hợp các điểm M cách đều điểm F và đường thẳng 

(P) = { M: MF= d(M; )}

Ta gọi : F là tiêu điểm của (P)

Đường thẳng  là đường chuẩn của 

p= d(F; ) là tham số tiêu

2.Phương trình chính tắc của parabol:

(P): y2= 2px

3.Hình dạng và tính chất của (E):

*Tiêu điểm: Tiêu điểm F(

2

p

; 0)

Trang 6

*Phương trình đường chuẩn : x =

-2

p

*Đỉnh : O(0; 0)

*Bán kính qua tiêu điểm của điểm M(xM; yM) thuộc (P) là:

MF = d(M; ) = xM+

2

p

*Trục đối xứng: Ox

4.Tiếp tuyến của parabol

Định nghĩa: Cho parabol (p) và đường thẳng (d) Đường thẳng (d) gọi là tiếp tuyến của (P) nếu (d) không song song với trục đối xứng của (P) và (d) có một điểm chung duy nhất với (P)

Định lý:Cho parabol (P) có phương trình chính tắc:

(P): y2= 2px

Đường thẳng (d): Ax+By+C=0 ( với A2+B2  0) là tiếp tuyến của (P) khi và chỉ khi :

pB2=2AC

( gọi là điều kiện tiếp xú c)

Chứng minh:

Ta thấy trục 0x cắt (P) tại một điểm nhưng không là tiếp tuyến của (P)

Để (d) không song song với trục 0x thì A  0

Khi đó (d) tiếp xúc với (P) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm duy nhất

(I)

0

2

2

C By Ax

px



A

C By x

A

C By p

( Do A 0)

Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi phương trình (1) có nghiệm duy nhất

 y2 +2p

A

B y + 2p

A

C = 0 có nghiệm duy nhất

 ’=

A

pC A

B

2

 pB2=2AC ( thỏa mãn A0) (đpcm)

Hệ quả: Cho parabol (P) có phương trình chính tắc:

(P): y2= 2px

Nếu điểm M(xM; yM) thuộc (P) thì tiếp tuyến của (P) tại M có phương trình là (d): y.yM= p(x+xM)

Chứng minh

Trang 7

Vì M thuộc (P) nên

IV.Ba đường cônic

1.Định nghĩa:Cho điểm F cố định , một đường thẳng  cố định không đi qua F và

một số dương e Cônic (C) là tập hợp các điểm M sao cho e

M d

MF

)

;

(C)=

M d

MF M

)

; ( :

Ta gọi: F là tiêu điểm

 là đường chuẩn

e là tâm sai

2.Nhận xét

*Cho elip (E) có phương trình chính tắc:

(E): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = a2- c2

Tâm sai e=

a

c

<1

Đường chuẩn: 1: x =

-e

a

ứng với tiêu điểm trái F1(- c; 0)

2: x =

e

a

ứng với tiêu điểm phải F2( c; 0)

Với mọi điểm M thuộc (E) thì:

)

;

1

M d

MF

=

)

;

2

M d

MF

= e Vậy đường (E) là đường cônic với e< 1

*Cho hypebol (H) có phương trình chính tắc:

(H): 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2 = c2- a2

Tâm sai e=

a

c

>1

Đường chuẩn: 1: x =

-e

a

ứng với tiêu điểm trái F1(- c; 0)

2: x =

e

a ứng với tiêu điểm phải F2( c; 0)

Với mọi điểm M thuộc (H) thì:

)

;

1

M d

MF

=

)

;

2

M d MF

= e

Trang 8

Vậy đường (H) là đường cônic với e> 1.

*Cho parabol (P): y2= 2px

Tiêu điểm F(

2

p

; 0)

Phương trình đường chuẩn : x =

-2

p

Với mọi điểm M thuộc (P) thì:

)

; (M

d

MF

= 1 Vậy đường (P) là đường cônic với e=1

Một số dạng bài tập

Dạng 1 Xác định các yếu tố của (E),(H),(P) khi biết phương trình chính tắc của chúng.

Phương pháp: Sử dụng các công thức xác định các yếu tố của (E) ,(H),(P)

Ví dụ 1 Cho elip (E) có phương trình 1

1 4

2 2

y

x

Tìm tiêu điểm , tâm sai, đường chuẩn của (E)

Giải

Từ phương trình của (E)  a2= 4, b2=1c2=a2-b2=3

Vậy a = 2, b = 1, c = 3

Khi đó : Tiêu điểm của (E) là F1(- 3; 0), F2( 3; 0)

Tâm sai của (E) là e=

2

3

a c

Đường chuẩn của (E) là x=

3

4

Ví dụ 2 Cho hypebol (H) có phương trình 1

5 4

2 2

y

x

Tìm tiêu điểm , tâm sai, các đường tiệm cận của (H)

Giải

Từ phương trình chính tắc của (H)  a2= 4, b2=5c2=a2+b2=9

Vậy a = 2, b = 5, c = 3

Khi đó : Tiêu điểm của (H) là F1(-3; 0), F2(3; 0)

Tâm sai của (H) là e=

2

3

a c

Đường tiệm cận của (H) là y=

2 5

Trang 9

Ví dụ 3 Cho parabol (P) có phương trình y2= 4x

Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của (P)

Giải

Từ phương trình của (P)2p= 4p = 2

Ta có : Tiêu điểm của (P) là F( 1; 0)

Đường chuẩn của (P) là x = - 1

Dạng 2 Lập phương trình chính tắc của (E),(H),(P).

Phương pháp :Để lập phương trình chính tắc của (E)(H)(P) ta cần xác định các hệ

số a, b,p trong các phương trình đó

Ví dụ 4.Lập phương trình chính tắc của elip (E) , biết (E) đi qua điểm M( 5 ; - 2)

và khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 10

Giải

Gọi phương trình chính tắc của (E) là: 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2=a2- c2

Phương trình đường chuẩn là: x =

e

a

 Khoảng cách giữa hai đường chuẩn là

c

a e

a 2 2

2  = 10

 a2= 5c

 a4=25 c2a4=25(a2-b2)

 b2=a2

-25

4

a (*)

Do (E) đi qua điểm M( 5; - 2) nên: 52  42  1

b

25

4 5

4 2

a a a

5(1-25

2

a

)+4= a2

-25

4

a

 a4- 30a2+225 = 0

(a2- 15)2= 0  a2= 15 Thay vào (*) thì b2= 6

Vậy phương trình của (E) là: 1

6 15

2 2

y

x

Ví dụ 5 Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) , biết (H) đi qua M(- 2;1)và

góc giữa hai đường tiệm cận bằng 600

Giải

Trang 10

Gọi phương trình chính tắc của (H) là: 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2=c2- a2

Vì M (H) nên 42  12  1

b

Phương trình hai đường tiệm cận là: 1: y =

a

bx  bx- ay = 0

2: y =

-a

bx  bx+ ay = 0 Góc giữa hai đường tiệm cận là:

cos(1;2) = 2 2

2 2

a b

a b

 cos600 = 2 2

2 2

a b

a b

 2

1

2 2

a b

a b

a

b  = b2+a2

) (

) (

2

) (

2

2 2 2

2

2 2 2 2

a b a

b

a b a b

2 2

2 2

3

3

b a

a b

Với b2= 3a2 thay vào (*) được a2=

3

11

; b2= 11

11 3 11

2 2

y

x

Với a2=3b2 thay vào (*) được a2= 1; b2=

3 1

3

1 1

2 2

y

x

Ví dụ 6 Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết tâm sai e = 2 , các tiêu

điểm của (H) trùng với các tiêu điểm của elip

Giải

Ta có elip (E): 1

9 25

2 2

y

x

có a2 = 25, b2= 9  c2= a2-b2=16  c = 4

 Tiêu điểm của (E) là F1(-4; 0), F2(4; 0)

Gọi phương trình chính tắc của hypebol (H) là: 2 1

2 2

2

b

y a

x

với b2= c2- a2 Vì các tiêu điểm của(H) trùng với các tiêu điểm của (E) nên có c = 4

Do (H) có tâm sai e =

a c

= 2  c = 2a  a = 2

Trang 11

 b2= c2- a2= 12 Vậy phương trình của (H) là : 1

12 4

2 2

y

x

Ví dụ 7.Viết phương trình chính tắc của parabol (P) biết tiêu điểm F(5; 0)

Giải

Gọi phương trình chính tắc của parabol (P) là: y2= 2px

Do tọa độ tiêu điểm F(5; 0) nên

2

p

= 5  p = 10 Vậy phương trình của (P) : y2= 20x

Ví dụ 8.Viết phương trình chính tắc của elip biết elip tiếp xúc với hai

đường thẳng d1: x+ y - 5 = 0

d2: x- 4y - 10 = 0 Giải

Phương trình chính tắc của elip có dạng (E): 2 1

2 2

2

b

y a

x với b2= a2- c2

Do (E) tiếp xúc với hai đường thẳng d1 và d2 nên theo điều kiện tiếp xúc có



100 16

25

2 2

2 2

b a

b a



5

20

2 2

b a

Vậy phương trình của (E): 1

5 20

2 2

y

x

Ví dụ 9 Viết phương trình chính tắc của parabol (P) biết khoảng cách từ ttiêu điểm

F đến đường thẳng x + y- 12 = 0 là 2 2

Giải

Gọi phương trình chính tắc của (P) : y2= 2px

Tọa độ tiêu điểm F(

2

p

;0) Theo đầu bài , khoảng cách từ F đến đường thẳng : x +y – 12 = 0 bằng 2 2 nên:

d(F; )=

2

12

2p

=2 2  p= 16 hoặc p = 32

Vậy phương trình của (P): y2= 32x hoặc y2= 64x

Dạng 3 Lập phương trình tiếp tuyến của các đường cônic

Ví dụ 10.Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 4) và tiếp xúc với

4 1

2 2

y

x

Tìm tọa độ tiếp điểm

Trang 12

Gọi M(xo;yo) là tiếp điểm của (d) Khi đó đường thẳng d có phương trình dạng:

(d): x0

.x-4

.

0 y y

= 1 Vì (d) đi qua A(1; 4) nên: xo- yo = 1 (1)

Mặt khác M thuộc (H) nên: 1

4 1

2 0 2

0  y

x

(2)

Từ (1) và (2) suy ra

0

1

0

0

y

x

hoặc



3 8 3 5

0

0

y x

M ( 1;0) hoặc M(

-3

5

; -3

8 )

Tiếp tuyến của (H) là: x = 1 x - 1 = 0

hoặc

-3

5

x + 3

2

y = 1  5x -2y + 3 = 0

Ví dụ 11.Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường elip:

1 4 5

2 2

y

5 4

2 2

y

x

Giải

Gọi tiếp tuyến chung của hai elip là (d): Ax+ By +C = 0 ( với A2+B20)

Theo điều kiện tiếp xúc có :



2 2 2

2 2 2

5 4

4 5

C B A

C B A



2 2

2 2

9B

C

B A

Chọn A= 1 

3

1

C B

Vậy phương trình tiếp tuyến chung của hai elip là:

(d): x  y  3 = 0 ( đây là 4 tiếp tuyến chung)

Dạng 4 Lập phương trình các đường cônic không ở dạng chính tắc

Xác định các yếu tố của các đường cônic không ở dạng chính tắc

Phương pháp: * Sử dụng phép tịnh tiến trục tọa độ đưa về dạng chính tắc

- Trong hệ tọa độ 0xy có I(x0; y0)

- Tịnh tiến hệ tọa độ 0xy theo vectơ OI được hệ tọa độ IXY

- Công thức đổi tọa độ là

0

0

y Y y

x X x

( Thật vậy, nếu lấy điểm M bất kỳ Giả sử tọa độ M= (x; y) trong hệ

Trang 13

tọa độ 0xy và tọa độ M= (X; Y ) trong hệ tọa độ IXY Khi đó :OI= (x0; y0)= x0 i +y0 j

OM = (x; y)= x i +y j

IM= (X; Y)= X i +Y j

Do OMOIIM nên

0

0

y Y y

x X x

)

* Sử dụng định nghĩa để lập phương trình các đường cônic

Ví dụ 12.Cho đường cong (H) có phương trình x2-4y2- 2x- 16y -19= 0 Chứng minh rằng (H) là một hypebol Tìm tọa độ các tiêu đi ểm , các đỉnh , phương trình hai

đường tiệm cận của hypebol (H)

Giải

Ta có (H) : x2-4y2- 2x- 16y -19= 0

 (x-1)2- 4(y+2)2= 4

1 1

2 4

12   2 

x

Tịnh tiến hệ trục 0xy theo vectơ OI với I(1; - 2) thành hệ tọa độ IXY

Công thức đổi tọa độ :

2

1

Y y

X x

Trong hệ tọa độ IXY thì (H) có phương trình:

1 1 4

2 2

Y

X

a2=4, b2=1 nên c2=a2+b2=5 a= 2, b = 1, c= 5

Trong hệ tọa độ IXY thì (H) có:

+ Tọa độ tiêu điểm: F1( - 5; 0), F2( 5;0)

+ Các đỉnh A1(- 2; 0), A2( 2; 0)

+ Phương trình hai đường t iệm cận: Y =

2

1

Chuyển kết qua trên về hệ tọa độ 0xy thì (H) có:

+ Tọa độ tiêu điểm : : F1( 1- 5; - 2), F2(1+ 5;- 2)

+ Các đỉnh A1(- 1; - 2), A2( 3; -2 )

+ Phương trình hai đường tiệm cận: y =

2

1

 (x-1)-2

Ví dụ 13 Viết phương trình của parabol (P) có trục đối xứng là trục 0x, có đường

chuẩn là trục 0y và đi qua điểm A(5; 4)

Trang 14

Theo đầu bài thì phương trình đường chuẩn của (P) là:

: x = 0 ( trục 0y) Vì trục đối xứng 0x đi qua tiêu điểm nên tọa độ tiêu điểm của (P)là F( c; 0)

Do điểm A thuộc (P) nên: AF = d(A; )

 (c-5)2+(-4)2= 52

 c= 8 hoặc c = 2

 Với c = 8 thì F(8;0) Lấy bất kì M(x; y ) thuộc (P)

 MF= d(M, )

 ( 8 x) 2 y2 = x

(8-x)2 + y2 = x2

 y2= 16x – 64 Vậy phương trình (P): y2= 16x – 64

 Với c = 2 thì F(2;0) Lấy bất kì M(x; y ) thuộc (P)

 MF= d(M, )

) 2 ( xy = x

(2-x)2 + y2 = x2

 y2= 4x – 4 Vậy phương trình (P): y2= 4x – 4

Ví dụ 14 Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho đường cong (P) có phương trình

16x2 + 9y2+ 24xy – 56x +108y +124 = 0

Chứng minh rằng (P) là một parabol Tìm tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn của parabol đó

Giải

Ta có M(x; y)(P) 16x2 + 9y2+ 24xy – 56x +108y +124 = 0

25( x2+y2-2x+4y+5) = 9x2+16y2-24xy+6x-8y+1

( x-1)2 + (y+2)2 =

2

5

1 4 3

(*)

Đặt F(1; -2) và đường thẳng : 3x- 4y + 1= 0

Khi đó (*)  MF2= d2(M; )

 MF = d(M; ) Vậy (P) là phương trình parabol với tiêu điểm F(1; -2) và đường chuẩn

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w