1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2008 Quảng Bình môn: Hoá

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 505,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phương án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng được 0,5 điểmA. Tính được số mol HCl gấp đôi số mol Mg bằn[r]

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 6 - 2008 MÔN: HOÁ Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 19

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phương án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: Hoà tan 10 gam NaOH vào 90 gam H2O thu  dung  NaOH có     là:

Câu 2: ') nào sau +, làm ) màu brom?

A C2H5OH B C2H4 C C6H6 D CH4

Câu 3:  ) 1 2 có công 4 CH3 COOH có tên 78 là gì?

A axít axít axetic B  etylic C etyl axetat D glycerol.

Câu 4: Dung  NaOH tác >  ?8 ) nào sau +,.

A HCl B Na2SO4 C NaNO3 D BaCl2.

Câu 5: Dung  nào sau +, làm AB tím ,C sang màu D.

A NaCl B NaOH C Na2SO4 D HCl.

Câu 6: Bari oxit (BaO)  !G8"

A oxit trung tính B oxit axit C oxit -H2# D oxit !I tính.

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn J K8 -8L hoá sau:

Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(SO4)3

  1

Câu 2: (2,0 điểm) Cho 18g - kim !G8 Mg nguyên ) P 4 Q R ?8 500g dung  HCl

a S8L 2 trình P 4 và tính C tích khí H2 sinh ra ENF

b Tính NU8 ! HCl V P 4 và     R dung  HCl V dùng.

Câu 3: (3,0 điểm) XU cháy hoàn toàn 8- A thu  khí CO2 và 28 ? có C tích -Y nhau và -Y 17,92 lít (khí CO2 và 28 ? \ ] NF

a S8L 2 trình U cháy A G K quát Tính NU8 ! CO2 và H2O G thành.

b Tìm công 4 phân ^ R A -8L J NU8 28 R A so ?8 H2 -Y 14.

c ) > toàn - *P _ vào dung  Ca(OH)2 # So sánh NU8 ! dung  sau P 4 ?8 NU8 ! dung  Ca(OH)2 ban #

(Cho Mg: 24; Ca: 40; C: 12; O: 16; Cl: 35,5; H: 1)

``````aT`````##

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Lop10.com

Trang 2

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 6 - 2008 MÔN: HOÁ Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 20

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phương án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: Hoà tan 3 gam NaOH vào 17 gam H2O thu  dung  NaOH có     là:

Câu 2: ') nào sau +, làm ) màu brom?

A CO2 B CH4 C C2H2 D C2H5OH

Câu 3: Axít axít axetic có công 4 phân ^ là?

A C2H6 B C2H5OH C C6H12O6 D CH3COOH

Câu 4: Dung  HCl tác >  ?8 ) nào sau +,.

Câu 5: Dung  nào sau +, làm AB tím ,C sang màu xanh?

Câu 6: b B 8:8 (SO2)  !G8"

A oxit axit B oxit trung tính C oxit -H2# D oxit !I tính.

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn J K8 -8L hoá sau:

Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(SO4)3

  1

Câu 2: (2,0 điểm) Cho 2,4g - kim !G8 Mg nguyên ) P 4 Q R ?8 50g dung  HCl

a S8L 2 trình P 4 và tính C tích khí H2 sinh ra ENF

b Tính NU8 ! HCl V P 4 và     R dung  HCl V dùng.

Câu 3: (3,0 điểm) XU cháy hoàn toàn 8- A thu  khí CO2 và 28 ? có C tích -Y nhau và -Y 11,2 lít (khí CO2 và 28 ? \ ] NF

a S8L 2 trình U cháy A G K quát Tính NU8 ! CO2 và H2O G thành.

b Tìm công 4 phân ^ R A -8L J NU8 28 R A so ?8 H2 -Y 14.

c ) > toàn - *P _ vào dung  Ca(OH)2 # So sánh NU8 ! dung  sau P 4 ?8 NU8 ! dung  Ca(OH)2 ban #

(Cho Mg: 24; Ca: 40; C: 12; O: 16; Cl: 35,5; H: 1)

``````aT``````#

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 6 - 2008 MÔN: HOÁ Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề 18

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phương án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1: b B 8:8 (SO2 )  !G8"

A oxit -H2# B oxit trung tính C oxit axit D oxit !I tính.

Câu 2: Dung  nào sau +, làm AB tím ,C sang màu xanh?

Câu 3: Dung  HCl tác >  ?8 ) nào sau +,.

Câu 4: Axít axít axetic có công 4 phân ^ là?

A C2H6 B C2H5OH C C6H12O6 D CH3COOH

Câu 5: ') nào sau +, làm ) màu brom?

Câu 6: Hoà tan 10 gam NaOH vào 40 gam H2O thu  dung  NaOH có     là:

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn J K8 -8L hoá sau:

Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al(SO4)3

  1

Câu 2: (2,0 điểm) Cho 6 g - kim !G8 Mg nguyên ) P 4 Q R ?8 250g dung  HCl

a S8L 2 trình P 4 và tính C tích khí H2 sinh ra ENF

b Tính NU8 ! HCl V P 4 và     R dung  HCl V dùng.

Câu 3: (3,0 điểm) XU cháy hoàn toàn 8- A thu  khí CO2 và 28 ? có C tích -Y nhau và -Y 4,48 lít (khí CO2 và 28 ? \ ] NF

a S8L 2 trình U cháy A G K quát Tính NU8 ! CO2 và H2O G thành.

b Tìm công 4 phân ^ R A -8L J NU8 28 R A so ?8 H2 -Y 14.

c ) > toàn - *P _ vào dung  Ca(OH)2 # So sánh NU8 ! dung  sau P 4 ?8 NU8 ! dung  Ca(OH)2 ban #

(Cho Mg: 24; Ca: 40; C: 12; O: 16; Cl: 35,5; H: 1)

``````aT``````#

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Lop10.com

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 6 - 2008 MÔN: HOÁ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Thí sinh trả lời bằng cách ghi chữ cái đứng đầu phương án đúng ở mỗi câu hỏi vào bài làm, mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

B PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm) (Áp dụng cho cả 3 mã đề - Viết đúng mỗi phương trình phản ứng 0,5đ)

4Al + 3O2 -> 2Al2O3

Al2O3 + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2O AlCl3 + 3NaOH -> Al(OH)3 + 3NaCl 2Al(OH)3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 6H2O

18

a Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

Tính  *U mol Mg = 6/24

= 0,25(mol)

Tính  *U mol H2 = *U mol

Mg = 0,25

=> TC tích H2 = 0,25.22,4 =

5,6 lít

b Tính  *U mol HCl )

38 *U mol Mg -Y 0,5 mol

Tính  MHCl = 0,5.36,5 =

18,25g

=> C%HCl = 18,25.100/250 =

7,3%

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

a S8L  pt U cháy A G K quát:

CxHy + (x+y/4)O2 -> xCO2 + y/2H2O (1) Tính  *U mol H2O = *U mol CO2 = 4,48/22,4 = 0,2 (mol)

=> cU8 ! H2O sinh ra = 0,2.18 = 3,6g cU8 ! CO2 sinh ra = 0,2.44 = 8,8g

b Nêu  CTPT R A có G CxH2x

Tính  MA = 14.2 = 28 Xác   x = 2 Xác   CTPT R A là C2H4

c Khi cho *P _ ) > hoàn toàn vào dung 

Ca(OH)2  thì :P, ra P 4 sau:

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O (2) 0,2 mol 0,2 mol

cU8 ! H2O + NU8 ! CO2 = 3,6 + 8,8 = 12,4g làm cho NU8 ! dung    12,4g

cU8 ! CaCO3 = 0,2.100 = 20g làm cho NU8 !

dung  8P 20g

=> cU8 ! dung  sau P 4 k 2 NU8

! dung  Ca(OH)2 ban  là: 20 - 12,4 = 7,6g

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

a Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

Tính  *U mol Mg = 18/24

= 0,75(mol)

Tính  *U mol H2 = *U mol

Mg = 0,75

=> TC tích H2 = 0,75.22,4 =

16,8 lít

b Tính  *U mol HCl )

38 *U mol Mg -Y 1,5 mol

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

a S8L  2 trình U cháy A G K quát:

CxHy + (x+y/4)O2 -> xCO2 + y/2H2O (1) Tính  *U mol H2O = *U mol CO2 = 17,92/22,4 = 0,8 (mol)

=> cU8 ! H2O sinh ra = 0,8.18 = 14,4g cU8 ! CO2 sinh ra = 0,8.44 = 35,2g

b Nêu  CTPT R A có G CxH2x

Tính  MA = 14.2 = 28 Xác   x = 2

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 5

a Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

Tính  *U mol Mg =

2,4/24 = 0,1(mol)

Tính  *U mol H2 = *U mol

Mg = 0,1 mol

=> TC tích H2 = 0,1.22,4 =

2,24 lít

b Tính  *U mol HCl )

38 *U mol Mg -Y 0,2 mol

Tính  MHCl = 0,2.36,5 =

7,3g

=> C%HCl = 7,3.100/50 =

14,6%

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

a S8L  2 trình U cháy A G K quát:

CxHy + (x+y/4)O2 -> xCO2 + y/2H2O (1) Tính  *U mol H2O = *U mol CO2 = 11,2/22,4 = 0,5 (mol)

=> cU8 ! H2O sinh ra = 0,5.18 = 9g cU8 ! CO2 sinh ra = 0,5.44 = 22g

b Nêu  CTPT R A có G CxH2x

Tính  MA = 14.2 = 28 Xác   x = 2 Xác   CTPT R A là C2H4

c Khi cho *P _ ) > hoàn toàn vào dung 

Ca(OH)2  thì :P, ra P 4 sau:

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O (2) 0,5 mol 0,5 mol

cU8 ! H2O + NU8 ! CO2 = 9 + 22 = 31g làm cho NU8 ! dung    31g

cU8 ! CaCO3 = 0,5.100 = 50g làm cho NU8 ! dung  8P 80g

=> cU8 ! dung  sau P 4 k 2 NU8

! dung  Ca(OH)2 ban  là: 50 - 31 = 19g

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Lop10.com

... GD-ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Lop10.com

Trang 2

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10. ..

SỞ GD-ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT< /b>

NĂM... class="page_container" data-page="4">

HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN VÀO LỚP 10 THPT< /b>

NĂM HỌC - 2008 MƠN: HỐ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w