- Nắm được phương trình mặt phẳng trong các trường hợp đặc biệt + Về kỹ năng: - Học sinh xác định được vtpt của mặt phẳng.. - Viết được phương trình mặt phẳng qua điểm cho trước và có vt[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/08/08ChuongIII §2
BÀI: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
(
I Mục tiêu: HS !
+ Về kiến thức:
-+ Về kỹ năng:
-+ Về tư duy – thái độ:
- 2$0 quy => (? quen
- Rèn
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên:
+ Học sinh: " và " bài 9 G nhà.
III Phương pháp:
- H $ G- (I &)
IV Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:(5/ ) Cho a(1; 3; 1) vàb(1; 1;1) KL mp M và song song (9$ Tìm a
b
" L L (@ vuông góc (9$ mp c
Hs E =1$- giáo viên S #T! c nên và =[ , ]
c
a c
b c a
b
2 Bài mới:
5’
+ Qua hình
hs
+ Hs nêu khái $'
+Gv ^ xét: a cùng
n
a VTPT
b ra chú ý
" sinh ghi chép
I Phương trình mặt phẳng:
1 VTPT của mặt phẳng: a) b! (Sgk)
b) Chú ý:
là VTPT * mp thì k
n
n
15’
Cho mp qua $8
M0(x0;y0;z0), và có vtpt n
=(A;B;C)
+
mp thì có ^ xét gì (?
quan n
0
M M
+ yêu
%$' vuông góc $8 khai
$0)
+ Gv
+ Hs nhìn hình (\- E =1$
+ Hs làm theo yêu (x-x0; y-y0; z-z0);
0
M M
n
=(A;B;C)
Ta có n
M M0
A(x-x0)+B(y-y0
)+C(z-2 Phương trình mặt phẳng
a)
M0(x0;y0;z0), và có vtpt n
=(A;B;C) có
A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0 (1)
n
M
0
M
Trang 2+ ND pt(1), 8 xác 5 ptmp
+ Yêu
vtpt,
lên
Qua các vd trên gv I
pt
z0)=0 + hs ghi chép
Hs ^ xét và ghi 9
Hs
Hs
(A B C 0) b) Thu
trình
Ax+By+Cz+D=0 (2)
(A B C 0) c) Các ví CF!
vd1: Cho A(1;-2;1), B(-5;0;1)
H$E$!
mp
mpqua trung $8 I(-2;-1;1)
* AB, Vtpt AB(-6; 2; 0) hay (-3; 1; 0)
n
Pt mp : -3(x+2) +(y+1) =0 -3x +y-5 =0
Vd2:
$8 M(0;1;1), N(1;-2;0), P(1;0;2)
H$E$!
Mp có vtpt =[n , ]
MN
MP
= (-4;-2; 2), qua $8 N
Ptmp : 2x+y-z=0
nhà, trình bày cm 5 lý
3 Định lý:
Trong không gian Oxyz, q$
(A B C 0)
10’
Dùng
+Yêu
sgk, E =1$ các ý
Mp song song + M
Ox
n
và i
Mp song song + trùng
(9$ (Oxy)
Mp
Thay " L $8 O vào
pt, kêt
Nhìn hình (\ E =1$
//mp
i
A = 0
n
i
II Các trường hợp riêng:
Trong không gian (Oxyz) cho ( ):
Ax + By + Cz + D = 0 1) mp
D = 0
2) mp song song + M
Ox A = 0 3) mp song song + trùng
Trang 3và k
Yêu
(Oxz)
Ax+By+Cz+D=0 (A,B,C,D
a b c
Sau ; tìm giao $8 * mp
(9$ các F " L
+ Dùng hình
>
+ yêu
hình
ptmp
Nhìn hình (\ E =1$
mp
k
cùng
n
k
A = B=0
" sinh 2$0 t$- trình bày
Hs làm vd3
(9$ (Oxy)
A = B = 0
4)
!
(a,b,c khác 0) 1
a b c
Mp này Ox, Oy, Oz =
= >$ M(a;0,0), N(0;b;0), P(0;0;c) (Hs (\ hình vào (G Vd3: Cho $8 I(1;2;-3) Hãy
* $8 I trên các F " L
trên các F " L = = là M(1;0,0), N(0;2;0), P(0;0;-3)
1 2 3
6x +3y-2z-6 =0
3 Củng cố: (3’)
-
-
- Cách xác
4 Bài tập về nhà: 15/89 sgk
5
Ox, Oy, Oz >$ M, N, P
... giáo viên học sinh:+ Giáo viên:
+ Học sinh: " " 9 G nhà.
III Phương pháp:
- H $ G- (I &)
IV Tiến trình học: ...
+ Qua hình
hs
+ Hs nêu khái $''
+Gv ^ xét: a
n
a VTPT
b ý
" sinh ghi chép
I Phương trình mặt phẳng: ... M0
A(x-x0)+B(y-y0
)+C(z-2 Phương trình mặt phẳng< /b>
a)
M0(x0;y0;z0),